Tangminhphat http://khohangtudonghoa.com/ đại lý matsushima, đại lý redlion, đại lý valve Aira, đại lý Minimax, đại lý AT2E, đại lý Mark-10, đại lý Teclock, đại lý tdk lambda, đại lý bircher dw20s, đại lý CS Instrument, đại lý Beckhoff, đại lý Riels, đại lý Gastron, 2026-01-16 13:59:22 +0000 vi hourly 1 Website Máy cấp liệu định lượng - Schenck Process http://khohangtudonghoa.com/may-cap-lieu-dinh-luong-schenck-process 2023-12-06 10:39:43 http://khohangtudonghoa.com/may-cap-lieu-dinh-luong-schenck-process

Máy cấp liệu định lượng dùng để cấp liệu theo thể tích và trọng lượng liên tục cho các loại hạt, bột, dăm, mảnh…

Tháo lắp nhanh và dễ dàng cho việc vệ sinh và thay đổi nguyên liệu

Readmore

Mục lục

1.    MechaTron® Feed System

2.    MechaTron® 3-A screw feeder

3.    MechaTron® Coni-Flex

4.    MechaTron® LS feeder & MS feeder

1.   Máy cấp liệu dạng rung MechaTron® Feed System, Series M – Coni-Steel® Vibro Feeder

Máy cấp liệu định lượng - Schenck Process

Coni-Steel® Vibro Feeder là máy nạp liệu dạng rung, dùng để cấp liệu theo thể tích và trọng lượng liên tục cho các loại hạt, bột, dăm, mảnh…

Tháo lắp nhanh và dễ dàng cho việc vệ sinh và thay đổi nguyên liệu

Độ chính xác cao ±0.5%

Nguyên lý hoạt động của Coni-Steel® Vibro Feeder

Máy cấp liệu MechaTron® Coni-Flex hoạt động dựa trên nguyên lý Loss-in-weight.

Máy cấp liệu định lượng - Schenck Process

Tốc độ nạp được đo bằng giá trị trọng lượng trên một đơn vị thời gian (kg/h). người vận hành sẽ cài đặt một giá trị nạp trên bộ điều khiển DISOCONT®. Việc xả liệu từ phễu sẽ được duy trì bằng cách liên tục cân phễu bao gồm cả liệu được chứa và liên tục điều chỉnh tốc độ phù hợp. điều chỉnh độ chính xác được thực hiện bằng cách so sánh tốc độ giảm trọng lượng thực tế với giá trị cài đặt, điều này cho phép hệ thống điều khiển bù cho sự thay đổi về mật độ khối lượng, từ đó mang lại độ chính xác cao.

Thông số kỹ thuật

MechaTron® Feed System, Series M – Coni-Steel® Vibro Feeder

Máy cấp liệu định lượng - Schenck Process

MechaTron® Feed System, Series L – Coni-Steel® Vibro Feeder

Máy cấp liệu định lượng - Schenck Process

2.  Máy cấp liệu dạng trục vít - MechaTron® 3-A screw feeder Schenck Process

Máy cấp liệu trục vít MechaTron® 3-A được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong công nghiệp thực phẩm và sữa, nơi thiết bị phải đáp ứng các tiêu chuẩn vệ sinh thực phẩm 3-A hoặc tương đương. Tất cả các mối hàn, vòng đệm, lớp hoàn thiện bề mặt, miếng đệm và vật liệu tiếp xúc và không tiếp xúc đều đáp ứng tiêu chuẩn 3-A. Sử dụng điện áp AC hoặc  DC, phễu cấp liệu hình nón linh hoạt “Coni-Flex™” được FDA / USDA chấp nhận, cấu hình xoắn cho tốc độ cấp liệu từ 0,30 đến 330 feet khối (8,5 đến 9.300 lít) mỗi giờ và có khả năng tháo rời, làm sạch, cấu hình lại và bảo dưỡng một cách dễ dàng.

Máy cấp liệu định lượng - Schenck Process

Ưu điểm của MechaTron® 3-A screw feeder

  • 3-A feeder đáp ứng các tiêu chuẩn vệ sinh an toàn cho thực phẩm, bơ sữa
  • Các bề mặt tiếp xúc không có vết nứt và kẽ hở
  • Phễu cấp liệu bên trong tuân thủ FDA
  • Cấu hình thể tích và trọng lượng cho tốc độ nạp lên tới 330 ft³ (9.300 l) mỗi giờ

Thông số kỹ thuật :

Máy cấp liệu định lượng - Schenck Process

3.   Máy cấp liệu MechaTron® Coni-Flex Schenck Process

 MechaTron® Coni-Flex là giải pháp cấp liệu dùng cho chất rắn tiết kiệm chi phí mà không ảnh hưởng đến hiệu suất nạp, đáng tin cậy, độ chính xác cao ±0.5% và ổn định.

Máy cấp liệu định lượng - Schenck Process

Ưu điểm của MechaTron® Coni-Flex

Kích thước nhỏ gọn, hệ thống dây điện được tích hợp gọn gang, bảo dưỡng và tính toán dễ dàng nhờ tích hợp bộ điều khiển DISOCONT®.

Dễ dàng và tiết kiệm thời gian thay đổi nguyên vật liệu sản phẩm

MechaTron® Coni-Flex dễ dàng được tháo và lắp chỉ cần một người, Nếu cần thay đổi nguyên liệu sản phẩm, các bộ phẩn tiếp xúc với nguyên liệu sẽ được rút ra từ phía sau và dễ dàng vệ sinh và lắp ráp trở lại.

Nguyên lý hoạt động của MechaTron® Coni-Flex

Máy cấp liệu MechaTron® Coni-Flex hoạt động dựa trên nguyên lý Loss-in-weight.

Máy cấp liệu định lượng - Schenck Process

Tốc độ nạp được đo bằng giá trị trọng lượng trên một đơn vị thời gian (kg/h). người vận hành sẽ cài đặt một giá trị nạp trên bộ điều khiển DISOCONT®. Việc xả liệu từ phễu sẽ được duy trì bằng cách liên tục cân phễu bao gồm cả liệu được chứa và liên tục điều chỉnh tốc độ phù hợp. điều chỉnh độ chính xác được thực hiện bằng cách so sánh tốc độ giảm trọng lượng thực tế với giá trị cài đặt, điều này cho phép hệ thống điều khiển bù cho sự thay đổi về mật độ khối lượng, từ đó mang lại độ chính xác cao.

MechaTron® Coni-Flex có ba phiên bản:

-    MechaTron® Feed System, High Range – Coni-Flex®

           Feed rate : 36 to 32,000 dm³/hr

 -    MechaTron® Feed System, Series L – Coni-Flex®

Feed rate : 0.5 to 600 dm³/hr

-    MechaTron® Feed System, Series M – Coni-Flex®

Feed rate : 5 to 9,500 dm³/hr

Ứng dụng công nghiệp của máy nạp liệu MechaTron® Coni-Flex

MechaTron® Coni-Flex được sử dụng cho nhiều ngành công nghiệp như : nhựa, hóa chất, thực phẩm, thức săn gia súc, dược phẩm…

4.  Máy cấp liệu MechaTron® LS feeder, MechaTron® MS feeder Schenck Process

MechaTron® Coni-Steel là giải pháp tiết kiệm chi phí cho các loại nguyên liệu kết dính  với độ chính xác cao ±0.5%.

Toàn bộ hệ thống được làm bằng thép không rỉ với động cơ AC

Phễu cấp liệu và trục vít có thể được tháo, vệ sinh một cách dễ dàng chỉ bởi một người.

Dùng cho các ứng dụng như thực phẩm kết dính, dược, hóa chất, nhựa..

Máy cấp liệu định lượng - Schenck Process

MechaTron® MS feeder

  • Tốc độ nạp 330 cu. ft. (9,300 liters) / giờ
  • Vật liệu  inox 304 hoặc 316
  • Động cơ AC ½, 1 HP inverter, 230/460VAC, 3P 60Hz
  • Chi tiết
  • Kích thước của MechaTron® MS feeder

>>> Datasheet (pdf)

MechaTron® LS feeder

  • Tốc độ nạp 21 cu. ft. (595 liters) / giờ
  • Vật liệu  inox 304 hoặc 316
  • Dung tích 30L hoặc 83L
  • Động cơ AC ½, 1/6, 1/3  HP inverter, 230/460VAC, 3P 60Hz

>>> Datasheet (pdf)

The post Máy cấp liệu định lượng - Schenck Process appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>

Mục lục

1.    MechaTron® Feed System

2.    MechaTron® 3-A screw feeder

3.    MechaTron® Coni-Flex

4.    MechaTron® LS feeder & MS feeder

1.   Máy cấp liệu dạng rung MechaTron® Feed System, Series M – Coni-Steel® Vibro Feeder

Máy cấp liệu định lượng - Schenck Process

Coni-Steel® Vibro Feeder là máy nạp liệu dạng rung, dùng để cấp liệu theo thể tích và trọng lượng liên tục cho các loại hạt, bột, dăm, mảnh…

Tháo lắp nhanh và dễ dàng cho việc vệ sinh và thay đổi nguyên liệu

Độ chính xác cao ±0.5%

Nguyên lý hoạt động của Coni-Steel® Vibro Feeder

Máy cấp liệu MechaTron® Coni-Flex hoạt động dựa trên nguyên lý Loss-in-weight.

Máy cấp liệu định lượng - Schenck Process

Tốc độ nạp được đo bằng giá trị trọng lượng trên một đơn vị thời gian (kg/h). người vận hành sẽ cài đặt một giá trị nạp trên bộ điều khiển DISOCONT®. Việc xả liệu từ phễu sẽ được duy trì bằng cách liên tục cân phễu bao gồm cả liệu được chứa và liên tục điều chỉnh tốc độ phù hợp. điều chỉnh độ chính xác được thực hiện bằng cách so sánh tốc độ giảm trọng lượng thực tế với giá trị cài đặt, điều này cho phép hệ thống điều khiển bù cho sự thay đổi về mật độ khối lượng, từ đó mang lại độ chính xác cao.

Thông số kỹ thuật

MechaTron® Feed System, Series M – Coni-Steel® Vibro Feeder

Máy cấp liệu định lượng - Schenck Process

MechaTron® Feed System, Series L – Coni-Steel® Vibro Feeder

Máy cấp liệu định lượng - Schenck Process

2.  Máy cấp liệu dạng trục vít - MechaTron® 3-A screw feeder Schenck Process

Máy cấp liệu trục vít MechaTron® 3-A được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong công nghiệp thực phẩm và sữa, nơi thiết bị phải đáp ứng các tiêu chuẩn vệ sinh thực phẩm 3-A hoặc tương đương. Tất cả các mối hàn, vòng đệm, lớp hoàn thiện bề mặt, miếng đệm và vật liệu tiếp xúc và không tiếp xúc đều đáp ứng tiêu chuẩn 3-A. Sử dụng điện áp AC hoặc  DC, phễu cấp liệu hình nón linh hoạt “Coni-Flex™” được FDA / USDA chấp nhận, cấu hình xoắn cho tốc độ cấp liệu từ 0,30 đến 330 feet khối (8,5 đến 9.300 lít) mỗi giờ và có khả năng tháo rời, làm sạch, cấu hình lại và bảo dưỡng một cách dễ dàng.

Máy cấp liệu định lượng - Schenck Process

Ưu điểm của MechaTron® 3-A screw feeder

  • 3-A feeder đáp ứng các tiêu chuẩn vệ sinh an toàn cho thực phẩm, bơ sữa
  • Các bề mặt tiếp xúc không có vết nứt và kẽ hở
  • Phễu cấp liệu bên trong tuân thủ FDA
  • Cấu hình thể tích và trọng lượng cho tốc độ nạp lên tới 330 ft³ (9.300 l) mỗi giờ

Thông số kỹ thuật :

Máy cấp liệu định lượng - Schenck Process

3.   Máy cấp liệu MechaTron® Coni-Flex Schenck Process

 MechaTron® Coni-Flex là giải pháp cấp liệu dùng cho chất rắn tiết kiệm chi phí mà không ảnh hưởng đến hiệu suất nạp, đáng tin cậy, độ chính xác cao ±0.5% và ổn định.

Máy cấp liệu định lượng - Schenck Process

Ưu điểm của MechaTron® Coni-Flex

Kích thước nhỏ gọn, hệ thống dây điện được tích hợp gọn gang, bảo dưỡng và tính toán dễ dàng nhờ tích hợp bộ điều khiển DISOCONT®.

Dễ dàng và tiết kiệm thời gian thay đổi nguyên vật liệu sản phẩm

MechaTron® Coni-Flex dễ dàng được tháo và lắp chỉ cần một người, Nếu cần thay đổi nguyên liệu sản phẩm, các bộ phẩn tiếp xúc với nguyên liệu sẽ được rút ra từ phía sau và dễ dàng vệ sinh và lắp ráp trở lại.

Nguyên lý hoạt động của MechaTron® Coni-Flex

Máy cấp liệu MechaTron® Coni-Flex hoạt động dựa trên nguyên lý Loss-in-weight.

Máy cấp liệu định lượng - Schenck Process

Tốc độ nạp được đo bằng giá trị trọng lượng trên một đơn vị thời gian (kg/h). người vận hành sẽ cài đặt một giá trị nạp trên bộ điều khiển DISOCONT®. Việc xả liệu từ phễu sẽ được duy trì bằng cách liên tục cân phễu bao gồm cả liệu được chứa và liên tục điều chỉnh tốc độ phù hợp. điều chỉnh độ chính xác được thực hiện bằng cách so sánh tốc độ giảm trọng lượng thực tế với giá trị cài đặt, điều này cho phép hệ thống điều khiển bù cho sự thay đổi về mật độ khối lượng, từ đó mang lại độ chính xác cao.

MechaTron® Coni-Flex có ba phiên bản:

-    MechaTron® Feed System, High Range – Coni-Flex®

           Feed rate : 36 to 32,000 dm³/hr

 -    MechaTron® Feed System, Series L – Coni-Flex®

Feed rate : 0.5 to 600 dm³/hr

-    MechaTron® Feed System, Series M – Coni-Flex®

Feed rate : 5 to 9,500 dm³/hr

Ứng dụng công nghiệp của máy nạp liệu MechaTron® Coni-Flex

MechaTron® Coni-Flex được sử dụng cho nhiều ngành công nghiệp như : nhựa, hóa chất, thực phẩm, thức săn gia súc, dược phẩm…

4.  Máy cấp liệu MechaTron® LS feeder, MechaTron® MS feeder Schenck Process

MechaTron® Coni-Steel là giải pháp tiết kiệm chi phí cho các loại nguyên liệu kết dính  với độ chính xác cao ±0.5%.

Toàn bộ hệ thống được làm bằng thép không rỉ với động cơ AC

Phễu cấp liệu và trục vít có thể được tháo, vệ sinh một cách dễ dàng chỉ bởi một người.

Dùng cho các ứng dụng như thực phẩm kết dính, dược, hóa chất, nhựa..

Máy cấp liệu định lượng - Schenck Process

MechaTron® MS feeder

  • Tốc độ nạp 330 cu. ft. (9,300 liters) / giờ
  • Vật liệu  inox 304 hoặc 316
  • Động cơ AC ½, 1 HP inverter, 230/460VAC, 3P 60Hz
  • Chi tiết
  • Kích thước của MechaTron® MS feeder

>>> Datasheet (pdf)

MechaTron® LS feeder

  • Tốc độ nạp 21 cu. ft. (595 liters) / giờ
  • Vật liệu  inox 304 hoặc 316
  • Dung tích 30L hoặc 83L
  • Động cơ AC ½, 1/6, 1/3  HP inverter, 230/460VAC, 3P 60Hz

>>> Datasheet (pdf)

]]>
Van quay AL / AXL Dairy MZC DMN Westinghouse http://khohangtudonghoa.com/van-quay-al-axl-dairy-mzc-dmn-westinghouse 2023-11-28 13:45:53 http://khohangtudonghoa.com/van-quay-al-axl-dairy-mzc-dmn-westinghouse

Van quay AL / AXL Dairy MZC đã được chứng minh là rất thành công trong các ứng dụng yêu cầu về vệ sinh và nhiều ứng dụng khác về đo lường và vận chuyển liệu dạng khí.

Readmore

1. Giới thiệu về van quay  AL / AXL Dairy MZC

Van quay AL / AXL Dairy MZC đã được chứng minh là rất thành công trong các ứng dụng yêu cầu về vệ sinh và nhiều ứng dụng khác về đo lường và vận chuyển liệu dạng khí.

Nó là thiết bị có thể dễ dàng tháo rời rotor cái mà được tháo chỉ trong vài phút để kiểm tra hoặc vệ sinh. Cơ chế này mang lại hiệu quả cao và an toàn cho người vận hành trong việc vệ sinh và bảo trì thiết bị giữa các lần chạy máy.

Hơn thế nữa, sự ổn định của cơ chế này đảm bảo cho rotor có thể dễ dạng tháo lắp khỏi thân van mà không gây hư hại thân van hoặc các cánh rotor.

Cơ cấu truyền động trực tiếp kết hợp với biến tần giúp linh động, an toàn và dễ dàng bảo trì.

Dòng sản phẩm này cũng bao gồm các mẫu được USDA Dairy chấp nhận và phiên bản phù hợp với chứng chỉ EC 1935/2004 về vệ sinh dùng trong ngành thực phẩm và dược phẩm: các loại MZC Dairy với các thanh đỡ để dễ dàng tháo rotor và nắp đậy. Các van này bằng thép không gỉ có thể tháo rời dễ dàng trong một vài phút và đáp ứng các tiêu chuẩn vệ sinh cao nhất.

MZC van được cung cấp với thép không rỉ 316 và thép đúc. Các thay đổi như mạ Chrome và Tungsten đều có.

Rotor tiêu chuẩn có 9 cánh, ngoài ra các cấu hình rotor khác cũng có sẵn như là điều chỉnh hoặc cố định số cánh, giảm công suất, cố định vỏ, …. Nắp đậy có bạc đạn phía ngoài, mỡ bôi trơn và seal làm kín.

Model tiêu chuẩn tương thích cho môi trường làm việc lên tới 150oC và áp suất 2 bar. Hệ thống bảo vệ độc lập ATEX được chứng nhận lên tới 10 bar.

Van quay AL / AXL Dairy MZC DMN Westinghouse

Video giới thiệu

2. Đặc điểm nổi bật

  • MZC có khay đỡ dễ dàng tháo lắp rotor cho việc vệ sinh và bảo trì.
  • Kết cấu hẹp, linh động không cần bảo trì với truyền động trực tiếp.
  • có chứng nhận vệ sinh và tiêu chuẩn USDA Dairy.
  • Tăng độ an toàn trong khi làm việc
  • Chống sốc lên tới 10bar
  • Có chứng chỉ EC1935/2004, ATEX 2014/34/EU
  • Có chứng nhận hệ thống bảo vệ độc lập ATEX

3. Sizes and capacity

Size AL 150 175 200 250 300 350
Size AXL 200 250 300 350
Capacity* LTR/REV 2.5 5.5 10.5 19 34 58

4. Kích thước

Van quay AL / AXL Dairy MZC DMN Westinghouse

Van quay AL / AXL Dairy MZC DMN Westinghouse

Van quay AL / AXL Dairy MZC DMN Westinghouse

5. Ứng dụng 

  • Thực phẩm
  • Sản xuất Bơ sữa
  • Thức ăn chăn nuôi.
  • Sữa bột cho trẻ sơ sinh
  • Mỹ Phẩm
  • Thức ăn thú nuôi.
  • Sản xuất sơn
  • Dược phẩm

The post Van quay AL / AXL Dairy MZC DMN Westinghouse appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>

Mục lục

1. Giới thiệu về van quay  AL / AXL Dairy MZC

2. Đặc điểm nổi bật

3. Sizes and capacity

4. Kích thước

5. Ứng dụng 

1. Giới thiệu về van quay  AL / AXL Dairy MZC

Van quay AL / AXL Dairy MZC đã được chứng minh là rất thành công trong các ứng dụng yêu cầu về vệ sinh và nhiều ứng dụng khác về đo lường và vận chuyển liệu dạng khí.

Nó là thiết bị có thể dễ dàng tháo rời rotor cái mà được tháo chỉ trong vài phút để kiểm tra hoặc vệ sinh. Cơ chế này mang lại hiệu quả cao và an toàn cho người vận hành trong việc vệ sinh và bảo trì thiết bị giữa các lần chạy máy.

Hơn thế nữa, sự ổn định của cơ chế này đảm bảo cho rotor có thể dễ dạng tháo lắp khỏi thân van mà không gây hư hại thân van hoặc các cánh rotor.

Cơ cấu truyền động trực tiếp kết hợp với biến tần giúp linh động, an toàn và dễ dàng bảo trì.

Dòng sản phẩm này cũng bao gồm các mẫu được USDA Dairy chấp nhận và phiên bản phù hợp với chứng chỉ EC 1935/2004 về vệ sinh dùng trong ngành thực phẩm và dược phẩm: các loại MZC Dairy với các thanh đỡ để dễ dàng tháo rotor và nắp đậy. Các van này bằng thép không gỉ có thể tháo rời dễ dàng trong một vài phút và đáp ứng các tiêu chuẩn vệ sinh cao nhất.

MZC van được cung cấp với thép không rỉ 316 và thép đúc. Các thay đổi như mạ Chrome và Tungsten đều có.

Rotor tiêu chuẩn có 9 cánh, ngoài ra các cấu hình rotor khác cũng có sẵn như là điều chỉnh hoặc cố định số cánh, giảm công suất, cố định vỏ, …. Nắp đậy có bạc đạn phía ngoài, mỡ bôi trơn và seal làm kín.

Model tiêu chuẩn tương thích cho môi trường làm việc lên tới 150oC và áp suất 2 bar. Hệ thống bảo vệ độc lập ATEX được chứng nhận lên tới 10 bar.

Van quay AL / AXL Dairy MZC DMN Westinghouse

Video giới thiệu

2. Đặc điểm nổi bật

  • MZC có khay đỡ dễ dàng tháo lắp rotor cho việc vệ sinh và bảo trì.
  • Kết cấu hẹp, linh động không cần bảo trì với truyền động trực tiếp.
  • có chứng nhận vệ sinh và tiêu chuẩn USDA Dairy.
  • Tăng độ an toàn trong khi làm việc
  • Chống sốc lên tới 10bar
  • Có chứng chỉ EC1935/2004, ATEX 2014/34/EU
  • Có chứng nhận hệ thống bảo vệ độc lập ATEX

3. Sizes and capacity

Size AL 150 175 200 250 300 350
Size AXL 200 250 300 350
Capacity* LTR/REV 2.5 5.5 10.5 19 34 58

4. Kích thước

Van quay AL / AXL Dairy MZC DMN Westinghouse

Van quay AL / AXL Dairy MZC DMN Westinghouse

Van quay AL / AXL Dairy MZC DMN Westinghouse

5. Ứng dụng 

  • Thực phẩm
  • Sản xuất Bơ sữa
  • Thức ăn chăn nuôi.
  • Sữa bột cho trẻ sơ sinh
  • Mỹ Phẩm
  • Thức ăn thú nuôi.
  • Sản xuất sơn
  • Dược phẩm
]]>
VAN QUAY MALD | MEDIUM DUTY ROTARY VALVE , ĐẠI LÝ DMN-WESTINGHOUSE http://khohangtudonghoa.com/van-quay-mald-medium-duty-rotary-valve-dai-ly-dmnwestinghouse 2023-03-08 14:34:45 http://khohangtudonghoa.com/van-quay-mald-medium-duty-rotary-valve-dai-ly-dmnwestinghouse

DMN-WESTINGHOUSE là chuyên gia trong lĩnh vực sản xuất Van Quay, Van Chuyển Hướng hàng đầu Châu Âu. Tăng Minh Phát phân phối các dòng Van và Phụ kiện chính hãng của DMN-WESTINGHOUSE tại thị trường Việt Nam.

Readmore

VAN QUAY MALD | MEDIUM DUTY ROTARY VALVE 

1, Thông tin chung:

Các van trung bình MALD và MLD phù hợp cho các ứng dụng mà van có vòng bi phía ngoài sẽ được chỉ định quá mức. Các van mang lại giá trị vượt trội về tiền bạc do cấu trúc đơn giản và truyền động trực tiếp. Cấu tạo cơ bản của ba van là như nhau, ngoại trừ phần thân. Các van phù hợp cho cả mục đích vận chuyển và đo lường. Chúng rất lý tưởng cho các ứng dụng vận chuyển chân không, dỡ bao lớn, ứng dụng lốc xoáy và các ứng dụng đa năng. 

Van MALD sử dụng thân van AL, có hai mặt bích tròn và phù hợp với bột. Van này phù hợp cho nhiều ứng dụng mà van có vòng bi ngoài sẽ được chỉ định quá mức. Van MLD dựa trên thân van ML và phù hợp để xử lý bột. Van có một mặt bích tròn và một mặt bích vuông, cả hai đều có kích thước lớn hơn MALD cho cùng công suất cánh quạt. Bằng cách này, van có một đầu vào lớn so với thể tích rôto để đạt được hiệu suất làm đầy cao với các sản phẩm chảy tự do. Van cũng có thể được sử dụng như một bộ phận chuyển tiếp từ hình tròn sang hình vuông hoặc ngược lại.

2, Đặc trưng: 

  • Thiết kế nhỏ gọn
  • Kết cấu chắc chắn
  • Tiêu chuẩn được trang bị ổ đĩa trực tiếp Nord in-line
  • Chống tăng áp suất lên đến 10 bar g
  • Mặt bích có sẵn cho PN 10, ANSI 150
  • Điều khiển biến tần trực tiếp
  • Có sẵn các phiên bản phù hợp với ATEX 2014/34/EU

3, Model:

MALD 100

MALD 150

MALD 175

MALD 200

MALD 250

MALD 275

MALD 300

MALD 350

==> Xem thêm chi tiết: TẠI ĐÂY

The post VAN QUAY MALD | MEDIUM DUTY ROTARY VALVE , ĐẠI LÝ DMN-WESTINGHOUSE appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
VAN QUAY MALD | MEDIUM DUTY ROTARY VALVE 

1, Thông tin chung:

Các van trung bình MALD và MLD phù hợp cho các ứng dụng mà van có vòng bi phía ngoài sẽ được chỉ định quá mức. Các van mang lại giá trị vượt trội về tiền bạc do cấu trúc đơn giản và truyền động trực tiếp. Cấu tạo cơ bản của ba van là như nhau, ngoại trừ phần thân. Các van phù hợp cho cả mục đích vận chuyển và đo lường. Chúng rất lý tưởng cho các ứng dụng vận chuyển chân không, dỡ bao lớn, ứng dụng lốc xoáy và các ứng dụng đa năng. 

Van MALD sử dụng thân van AL, có hai mặt bích tròn và phù hợp với bột. Van này phù hợp cho nhiều ứng dụng mà van có vòng bi ngoài sẽ được chỉ định quá mức. Van MLD dựa trên thân van ML và phù hợp để xử lý bột. Van có một mặt bích tròn và một mặt bích vuông, cả hai đều có kích thước lớn hơn MALD cho cùng công suất cánh quạt. Bằng cách này, van có một đầu vào lớn so với thể tích rôto để đạt được hiệu suất làm đầy cao với các sản phẩm chảy tự do. Van cũng có thể được sử dụng như một bộ phận chuyển tiếp từ hình tròn sang hình vuông hoặc ngược lại.

2, Đặc trưng: 

  • Thiết kế nhỏ gọn
  • Kết cấu chắc chắn
  • Tiêu chuẩn được trang bị ổ đĩa trực tiếp Nord in-line
  • Chống tăng áp suất lên đến 10 bar g
  • Mặt bích có sẵn cho PN 10, ANSI 150
  • Điều khiển biến tần trực tiếp
  • Có sẵn các phiên bản phù hợp với ATEX 2014/34/EU

3, Model:

MALD 100

MALD 150

MALD 175

MALD 200

MALD 250

MALD 275

MALD 300

MALD 350

==> Xem thêm chi tiết: TẠI ĐÂY

]]>
Khớp nối nhanh RTC loại 101 | Đại lý RTC Couplings Việt Nam http://khohangtudonghoa.com/khop-noi-nhanhrtc-loai-101-dai-ly-rtc-couplings-viet-nam 2022-11-11 15:34:20 http://khohangtudonghoa.com/khop-noi-nhanhrtc-loai-101-dai-ly-rtc-couplings-viet-nam

RTC Couplings đã trở thành một trong những nhà sản xuất khớp nối hàng đầu thế giới. Họ có thể OEM tùy chỉnh theo nhu cầu của khách hàng trong các nhà máy sản xuất công nghiệp đặc biệt là ngành sản xuất Khuôn dập, Khuôn thủy lực, Phôi chai, Xi măng, Thép. Tăng Minh Phát là đại lý của RTC Couplings tại Việt Nam, chúng tôi phân phối các loại khớp nối và phụ kiện ống nối chính hãng của RTC Couplings tại thị trường Việt Nam.

Readmore

Quick Couplings For Temperature Regulation Type 101

Temperature Range 
Nitrile (N) -20°C + 100°C (- 4°F + 212°F)
FPM (V) -20°C + 180°C (- 4°F + 356°F)

Max.Working Pressure 
rtc 101.06 16 bar (232 PSI)
rtc 101.09 16 bar (232 PSI)
rtc 101.10 16 bar (232 PSI)
rtc 101.12 16 bar (232 PSI)
rtc 101.16 16 bar (232 PSI)
rtc 101.20 16 bar (232 PSI)
rtc 101.25 16 bar (232 PSI)
rtc 101.38 16 bar (232 PSI)

Flow size
rtc 101.06 6 mm
rtc 101.09 9 mm
rtc 101.10 10 mm
rtc 101.12 12 mm
rtc 101.16 16 mm
rtc 101.20 20 mm
rtc 101.25 25 mm
rtc 101.38 38 mm

Ứng dụng :
- Trên các ứng dụng điều chỉnh nhiệt độ
  với nước nóng hoặc lạnh, dầu, v.v.
- Công nghiệp đúc thổi
- Các ngành công nghiệp ép phun.
- Trên đường hơi.

Order code: 

101.09 SHB 10
101.09 SHB 12
101.09 SHB 10-90
101.09 SHB 12-90
101.10 SHB 10-90
101.10 SHB 12-90
101.12 SHB 12-90
101.12 SHB 16-90
101.09 SHF 10-90
101.09 SHF 12-90
101.10 SHF 10-90
101.10 SHF 12-90
101.12 SHF 12-90
101.12 SHF 16-90
101.10 SHB 10
101.10 SHB 12
101.12 SHB 12
101.12 SHB 16
101.16 SHB 16
101.16 SHB 19

101.09 SFB 17
101.09 SNB 17
101.09 SFB 17-90
101.09 SNB 17-90
101.10 SFB 17-90
101.10 SNB 17-90
101.10 SFB 17
101.10 SNB 17
101.12 SFB 21
101.12 SNB 21
101.12 SFB 21-90
101.12 SNB 21-90
101.12 SFF 21-90
101.12 SNF 21-90
101.16 SFB 26
101.16 SNB 26

101.06 PMF 13
101.06 PMF 17
101.10 PMF 17
101.10 PMF 21
101.12 PMF 21
101.12 PMF 26
101.16 PMF 26
101.16 PMF 33
101.16 PMF 2415
101.09 PMF 13
101.09 PMF 17
101.09 PMF 21

==>Xem thêm chi tiết : TẠI ĐÂY

The post Khớp nối nhanh RTC loại 101 | Đại lý RTC Couplings Việt Nam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Quick Couplings For Temperature Regulation Type 101

Temperature Range 
Nitrile (N) -20°C + 100°C (- 4°F + 212°F)
FPM (V) -20°C + 180°C (- 4°F + 356°F)

Max.Working Pressure 
rtc 101.06 16 bar (232 PSI)
rtc 101.09 16 bar (232 PSI)
rtc 101.10 16 bar (232 PSI)
rtc 101.12 16 bar (232 PSI)
rtc 101.16 16 bar (232 PSI)
rtc 101.20 16 bar (232 PSI)
rtc 101.25 16 bar (232 PSI)
rtc 101.38 16 bar (232 PSI)

Flow size
rtc 101.06 6 mm
rtc 101.09 9 mm
rtc 101.10 10 mm
rtc 101.12 12 mm
rtc 101.16 16 mm
rtc 101.20 20 mm
rtc 101.25 25 mm
rtc 101.38 38 mm

Ứng dụng :
- Trên các ứng dụng điều chỉnh nhiệt độ
  với nước nóng hoặc lạnh, dầu, v.v.
- Công nghiệp đúc thổi
- Các ngành công nghiệp ép phun.
- Trên đường hơi.

Order code: 

101.09 SHB 10
101.09 SHB 12
101.09 SHB 10-90
101.09 SHB 12-90
101.10 SHB 10-90
101.10 SHB 12-90
101.12 SHB 12-90
101.12 SHB 16-90
101.09 SHF 10-90
101.09 SHF 12-90
101.10 SHF 10-90
101.10 SHF 12-90
101.12 SHF 12-90
101.12 SHF 16-90
101.10 SHB 10
101.10 SHB 12
101.12 SHB 12
101.12 SHB 16
101.16 SHB 16
101.16 SHB 19

101.09 SFB 17
101.09 SNB 17
101.09 SFB 17-90
101.09 SNB 17-90
101.10 SFB 17-90
101.10 SNB 17-90
101.10 SFB 17
101.10 SNB 17
101.12 SFB 21
101.12 SNB 21
101.12 SFB 21-90
101.12 SNB 21-90
101.12 SFF 21-90
101.12 SNF 21-90
101.16 SFB 26
101.16 SNB 26

101.06 PMF 13
101.06 PMF 17
101.10 PMF 17
101.10 PMF 21
101.12 PMF 21
101.12 PMF 26
101.16 PMF 26
101.16 PMF 33
101.16 PMF 2415
101.09 PMF 13
101.09 PMF 17
101.09 PMF 21

==>Xem thêm chi tiết : TẠI ĐÂY

]]>
Khớp nối nhanh RTC loại 102 | Đại lý RTC Couplings Việt Nam http://khohangtudonghoa.com/khop-noi-nhanhrtc-loai-102-dai-ly-rtc-couplings-viet-nam 2022-11-11 11:08:32 http://khohangtudonghoa.com/khop-noi-nhanhrtc-loai-102-dai-ly-rtc-couplings-viet-nam

RTC Couplings đã trở thành một trong những nhà sản xuất khớp nối hàng đầu thế giới. Họ có thể OEM tùy chỉnh theo nhu cầu của khách hàng trong các nhà máy sản xuất công nghiệp đặc biệt là ngành sản xuất Khuôn dập, Khuôn thủy lực, Phôi chai, Xi măng, Thép. Tăng Minh Phát là đại lý của RTC Couplings tại Việt Nam, chúng tôi phân phối các loại khớp nối và phụ kiện ống nối chính hãng của RTC Couplings tại thị trường Việt Nam.

Readmore

Quick Couplings For Temperature Regulation Type 102

Temperature Range
Nitrile (N) -20°C + 100°C (- 4°F + 212°F)
FPM (V) -20°C + 180°C (- 4°F + 356°F)

Max.Working Pressure
rtc 102.03 50 bar (725 PSI)
rtc 102.06 50 bar (725 PSI)
rtc 102.07 50 bar (725 PSI)
rtc 102.08 50 bar (725 PSI)
rtc 102.09 50 bar (725 PSI)
rtc 102.12 50 bar (725 PSI)
rtc 102.16 50 bar (725 PSI)
rtc 102.25 50 bar (725 PSI)

Flow size 
rtc 102.03 3 mm
rtc 102.06 6 mm
rtc 102.07 7 mm
rtc 102.08 8 mm
rtc 102.09 9 mm
rtc 102.12 12 mm
rtc 102.16 16 mm
rtc 102.25 25 mm

Ứng dụng :
- Trên các ứng dụng điều chỉnh nhiệt độ
  với nước nóng hoặc lạnh, dầu, v.v.
- Công nghiệp đúc thổi
- Các ngành công nghiệp ép phun.
- Trên đường hơi.

Order no:

102.06 POB 13x24-90
102.07 POB 13x24-90
102.09 POB 17x24-90

102.03 SFB 10
102.03 SNB 10

102.06 SFB 13
102.06 SQB 13
102.06 SNB 13
102.06 SFB 17
102.07 SFB 13
102.07 SQB 13
102.07 SNB 13
102.07 SFB 17

102.06 SFB 13-90
102.06 SNB 13-90
102.07 SFB 13-90
102.07 SNB 13-90
102.09 SFB 17-90

102.06 SMB 1615-10-90
102.07 SMB 1615-10-90
102.09 SMB 1815-12-90

==> Xem thêm chi tiết: TẠI ĐÂY

The post Khớp nối nhanh RTC loại 102 | Đại lý RTC Couplings Việt Nam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Quick Couplings For Temperature Regulation Type 102

Temperature Range
Nitrile (N) -20°C + 100°C (- 4°F + 212°F)
FPM (V) -20°C + 180°C (- 4°F + 356°F)

Max.Working Pressure
rtc 102.03 50 bar (725 PSI)
rtc 102.06 50 bar (725 PSI)
rtc 102.07 50 bar (725 PSI)
rtc 102.08 50 bar (725 PSI)
rtc 102.09 50 bar (725 PSI)
rtc 102.12 50 bar (725 PSI)
rtc 102.16 50 bar (725 PSI)
rtc 102.25 50 bar (725 PSI)

Flow size 
rtc 102.03 3 mm
rtc 102.06 6 mm
rtc 102.07 7 mm
rtc 102.08 8 mm
rtc 102.09 9 mm
rtc 102.12 12 mm
rtc 102.16 16 mm
rtc 102.25 25 mm

Ứng dụng :
- Trên các ứng dụng điều chỉnh nhiệt độ
  với nước nóng hoặc lạnh, dầu, v.v.
- Công nghiệp đúc thổi
- Các ngành công nghiệp ép phun.
- Trên đường hơi.

Order no:

102.06 POB 13x24-90
102.07 POB 13x24-90
102.09 POB 17x24-90

102.03 SFB 10
102.03 SNB 10

102.06 SFB 13
102.06 SQB 13
102.06 SNB 13
102.06 SFB 17
102.07 SFB 13
102.07 SQB 13
102.07 SNB 13
102.07 SFB 17

102.06 SFB 13-90
102.06 SNB 13-90
102.07 SFB 13-90
102.07 SNB 13-90
102.09 SFB 17-90

102.06 SMB 1615-10-90
102.07 SMB 1615-10-90
102.09 SMB 1815-12-90

==> Xem thêm chi tiết: TẠI ĐÂY

]]>
Nhiệt kế điện trở (Resistance thermometer) Cảm biến nhiệt độ loại 52-WOS, Đại lý gunther http://khohangtudonghoa.com/nhiet-ke-dien-tro-resistance-thermometer-cam-bien-nhiet-do-loai-52wos-dai-ly-gunther 2022-07-13 16:12:40 http://khohangtudonghoa.com/nhiet-ke-dien-tro-resistance-thermometer-cam-bien-nhiet-do-loai-52wos-dai-ly-gunther

Gunther GmbH là một trong những nhà sản xuất lớn trong lĩnh vực công nghệ đo nhiệt độ,  có nhiều loại mẫu cảm biến nhiệt và phụ kiện theo tiêu chuẩn khác tất cả đều đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật đa dạng trong ngành tự động hóa đăc biệt là trong các nhà máy sản xuất Thép, Xi măng, Gỗ MDF....Và Tăng Minh Phát là nhà phân phối chính thức của hãng Gunther tại thị trường Việt Nam.

Readmore

==> Xuống cuối trang

Nhiệt kế điện trở (Resistance thermometer), Cảm biến nhiệt độ loại 52-WOS

1, Đặc trưng 
Nhiệt kế điện trở vỏ bọc không có ống bảo vệ (52-WOS) được sử dụng để đo nhiệt độ chung lên đến 600 ° C, trong những trường hợp hiếm hoi lên đến 800 ° C. Chúng thích hợp để đo nhiệt độ bề mặt cũng như đo chất lỏng và khí

Nhiệt kế điện trở (Resistance thermometer) Cảm biến nhiệt độ loại 52-WOS, Đại lý gunther

2, Các đặc điểm thông số hoạt động
ùy thuộc vào loại kết nối (2 dây, 3 dây hoặc 4 dây - lần lượt tùy thuộc vào độ chính xác đo yêu cầu và chiều dài đầu nối), nhiệt kế điện trở bao gồm 2, 4 hoặc 6 đường cấp đồng (dây dẫn bên trong), được bao quanh bởi một lớp phủ bảo vệ bằng kim loại mỏng, thường được làm bằng thép cao cấp. Các dây dẫn bên trong được ép chặt và cách nhiệt bằng bột sứ. Điện trở chính xác bên trong đầu cảm biến được kết nối thông qua các dây dẫn bên trong.
Do cấu trúc của chúng, nhiệt kế điện trở cách điện bằng khoáng chất có những ưu điểm sau:

Kích thước vật lý nhỏ với tính linh hoạt tối đa để đo nhiệt độ tại các vị trí khó tiếp cận (đường kính 1,5 - 6,0 mm)
Thời gian phản hồi ngắn để đo chính xác các biến đổi nhiệt độ
Bảo vệ tối ưu cho hệ thống cảm biến chống lại sự ăn mòn, oxy hóa, hư hỏng phyiscal và ô nhiễm hóa chất do kết cấu bao bọc
Cấu trúc kèm theo cũng tạo điều kiện thuận lợi cho việc áp dụng các cảm biến này mà không cần lắp thêm bộ phận bảo vệ

3, Ứng dụng trong công nghiệp
Công nghiệp nhôm và kim loại màu
Công nghiệp ô tô
Công nghiệp xi măng và vật liệu
Công nghiệp hóa chất
Công nghiệp thủy tinh
Công nghiệp sắt và thép
Công nghiệp ngành nhựa
Sản xuất năng lượng

4, Các Model thông dụng
 

52-20101044-1000
52-20101044-1600
52-20101044-2100
52-20101044-5000.MU1
52-20101099-0100
52-20101099-0120
52-20101099-0200
52-20101099-0305
52-20101099-0350.MU
52-20101099-0700.PT
52-20101099-2500.AGL
52-20101121-0100
52-20101124-0080
52-20101124-0100.KLA
52-20101124-0300
52-20101124-0500.KLA
52-20101124-0900.KLA
52-20101124-1200.KLA
52-20101141-4300
52-20101144-0100.PT
52-20101144-0450
52-20101182-0165.0050.LK
52-20101182-0375.0050.LK
52-20101199-0050.OMU
52-20101199-0075
52-20101199-0095
52-20101199-0100
52-20101199-0115
52-20101199-0150
52-20101199-0340
52-20101199-0350
52-20101199-0500
52-20101241-2300
52-20101241-3300
52-20101241-4300
52-20101282-5000.SGL
52-20101299-0150.V1
52-20101299-0350 400
52-20101299-0355 400
52-20101299-0370 400
52-20101299-0420.PTA
52-20101299-0500.HC1
52-20101299-5000 400
52-20101299-50000 500
52-20101344-0160
52-20101344-0550
52-20101399-0300
52-20101444-0150.KA
52-20101499-0100
52-20101499-0275
52-20101499-0316
52-20101499-0500
52-20101499-0650 400
52-20101499-1000
52-20101499-10000
52-20101499-1700
52-20101499-20000
52-20101699-10000
52-20101699-1200.PS
52-20101699-20000
52-20102041-0100 400
52-20102041-0120 400
52-20102044-0350 400
52-20102082-0400
52-20102143-0100
52-20102182-2500 400
52-20102199-0150 400
52-20102199-0200
52-20102199-0250
52-20102199-0295
52-20102199-0400.PT
52-20102199-0500
52-20102199-0600 650
52-20102199-1000.PT
52-20102224-0100
52-20102299-0270 400
52-20102299-0300
52-20102299-0365 400
52-20102299-1000 400
52-20102299-1150
52-20102382-0270 400
52-20102399-0080.V1
52-20102399-0300
52-20102399-0400
52-20102399-0420
52-20102399-0600
52-20102423-0080
52-20102499-0350
52-20102499-0800
52-20102499-1000
52-20102499-1300
52-20102499-1400
52-20102499-1600
52-20102499-2000
52-20102499-2600
52-20303344-0500.EV2
52-20303344-0500.EV4
52-20303344-0500.MHU
52-20303344-0500.MU
52-20303344-0500.WI
52-20303344-0550.EV1
52-20303344-0550.EV2
52-20303344-0550.EV4
52-20303344-0550.MU
52-20303344-0550.PT
52-20303344-0600.EV4
52-20303344-0650.EV1
52-20303344-0650.EV2
52-20303344-0650.EV4
52-20303344-0650.EV5
52-20303344-0650.EVX
52-20303344-0650.MHU1
52-20303344-0700.EV1
52-20303344-0700.EV2
52-20303344-0700.EV4
52-20303344-0750.EV1
52-20303344-0750.EV4
52-20303344-0800.EV1
52-20303344-0800.EV2
52-20303344-0800.EV3
52-20303344-0800.EV4
52-20303344-0800.MHU1
52-20303344-0850.EV
52-20303344-0850.EV1
52-20303344-0850.EV2
52-20303344-0850.EV4
52-20303344-1050.EV1
52-20303382-0100
52-20303382-0900
52-20303399-0100
52-20303399-0120
52-20303399-0210
52-20303399-0310
52-20303399-0360
52-20303399-0400.PT
52-20303399-0600.2PT
52-20303399-1000.PT
52-20303399-1000.PT1
52-20303424-0125
52-20303424-0150
52-20303424-0250.PCP HART
52-20303424-0300.PT 600
52-20303424-0300.PT 400
52-20303424-0400..PT.KLA
52-20303424-0400.KLA
52-20303424-0400.PT 600
52-20303424-0400.PT.KLA
52-20303424-0420 D650
52-20303424-0500
52-20303424-0500.PCP HART
52-20303424-0500.PT 600
52-20303424-0500.PT 400
52-20303424-0600.PT 600
52-20403299-0150 400
52-20403299-0150 600
52-20403299-0150.KLA
52-20403299-0200
52-20403299-0300
52-20403299-0375
52-20403299-3000 600
52-20403300-0300
52-20403301-0350
52-20403333-0350
52-20403364-0500.V1
52-20403382-0050
52-20403382-0250
52-20403399-0116
52-20403399-0150
52-20403399-0175
52-20403399-0205.LK1
52-20403399-0245.KLA
52-20403399-0250
52-20403399-0305.LK1
52-20403399-0405.LK1
52-20403399-0500
52-20403399-0700
52-20403399-1500.SI
52-20403464-0400 600
52-20403464-0500 600
52-20403464-0600 600
52-20406099-0320
52-20406099-0370
52-20406199-0050
52-20406199-0050.V1
52-20406199-0150
52-20406399-0400
52-20407299-1000
52-20409999-0050
52-20503199-0100
52-20503288-0210.TL
52-20503499-0200
52-25102143-0100
52-25103099-0430.ED1
52-25103199-0500
52-25104099-0500.DP
52-25104399-0720
52-25106099-0500.HD
52-25106499-0700
52-25107399-0280
52-25153499-0280
52-25153499-0375
52-25154199-0500
52-25203182-0055.PT
52-25203182-0145.PT
52-25253299-0770
52-25253499-0150
52-25253499-0200
52-25253499-0280
52-25253499-0350
52-30100299-0130.V1
52-30100299-0200.A
52-30100299-0250.V1
52-30100299-1000.M12
52-30100299-3000.M12
52-30101299-0500.M12
52-30101299-0900
52-30150199-0200.V1
52-30150199-0300
52-30150199-1000.V1
52-30150299-0130.HKM
52-30150299-0400.1E
52-30151099-0140
52-30151099-0300
52-30151099-0400
52-30151099-0400.V1
52-30151099-0600
52-30151141-0100.KUP
52-30151199-0050
52-30151199-0065
52-30151199-0100
52-30151199-0100.KLA
52-30151199-0300
52-30151299-0080.KUP
52-30151299-0100.FE
52-30151299-0100.KUP
52-30151299-0120.FE
52-30151299-0150.HEU
52-30151299-0200.ICC
52-30151299-0200.KLA
52-30151299-0200.V1
52-30151299-0300.FE
52-30151299-0305
52-30151299-0500.FE
52-30151299-0600.EM
52-30151299-0600.HEU
52-30151299-0750.EM
52-30151299-1900.DEW
52-30151299-1900.DEW1
52-30151299-2000.V2
52-30151399-0090.WS
52-30152199-0070
52-30152199-0110.LK1
52-30152199-0115.LK1
52-30152199-0115/0100.LK
52-30152199-0300
52-30152199-0330/0100.LK
52-30152199-0330/0100.LK1
52-30152199-0350.KUP
52-30152199-0465.LK1
52-30152199-0500 600
52-30152199-0565/0100.LK
52-30152199-0785/0100.LK
52-30152199-0785/0100.LK1
52-30153022-0170.SZ1
52-30153099-0150 400
52-30153199-0150 400
52-30153244-0290
52-30153299-0300.FE
52-30153299-0500
52-30158299-0200.V1
52-30200299-0800.1000
52-30200299-1600.1000
52-30201399-2000 600
52-30202499-0185.LK
52-30202499-0185.LK1
52-30203199-10000 400
52-30203244-0200 400
52-30203299-0290
52-30203299-0600 600
52-30203699-0165 400
52-30203699-0215 400
52-30203699-0290 400
52-30203699-0390 400
52-30203699-0490 400
52-30203699-0570 400
52-30203699-0620 400
52-30301099-0500
52-30302099-0850.GP
52-30303084-0600
52-30303099-0500
52-30350099-0305.V1
52-30350099-0305.V2
52-30350099-2500
52-30351099-0100
52-30351099-0200
52-30351099-0300
52-30351099-0338
52-30351099-0350
52-30351099-0400
52-30351099-3000 600
52-30351099-3500 600
52-30351199-0800.KLA K600
52-30351199-REF
52-35100099-0550.OV1
52-35101299-0100
52-35150299-0060/0030
52-35150299-0100.IPW
52-35150299-0110/0040
52-35150299-0130.KLA
52-35150299-0150.IPW
52-35150299-0300.EVI
52-35150299-0300.IPW
52-35151011-0300
52-35151041-0305
52-35151042-0100.DO
52-35151099-0100.V1
52-35151099-0130
52-35151099-0135.ACS
52-35151099-0140
52-35151099-0150.V1
52-35151099-0280
52-35151099-0300
52-35151099-0300.WEB
52-35151099-0300.WEB1
52-35151099-0305
52-35151099-0305.DUR
52-35151099-0400
52-35151099-0500
52-35151099-0600
52-35151099-1500
52-35151111-0100
52-35151199-0400
52-35151199-0400.AA
52-35151199-0400.PTFE
52-35151199-3000
52-35151199-3000.ST
52-35151223-0060.MTS
52-35151223-0060.V1
52-35151299-0100
52-35151299-0100.KLA
52-35151299-0150
52-35151299-0150.STKLA
52-35151299-0190.WH
52-35151299-0200
52-35151299-0200.KLA
52-35151299-0300.KLA
52-35151299-0400.KLA
52-35151299-0400.STKLA
52-35151299-1000.PTFE
52-35151299-1100.STKLA
52-35151299-1800.STKLA
52-35151399-0100
52-35151399-0150
52-35151399-0200
52-35151399-0300
52-35151399-0500
52-35151411-0300.HEA
52-35152199-1000.KLA
52-35152199-1000.VEN
52-35152199-3000
52-35152299-0045X0220
52-35152299-0200
52-35152299-0300.MAW
52-35153163-0200
52-35153199-3000
52-35153399-0100
52-35153399-0150
52-35153399-0300
52-35153399-0500
52-35153399-1000
52-35153424-0500
52-35158099-0110/0040
52-35158299-1000
52-35201099-0100
52-35201099-0200
52-35201199-0300
52-35201199-0500
52-35201299-0080
52-35201299-2000.A
52-35203199-0040
52-35203199-0080
52-35203243-0090.KU
52-35203299-0165
52-35203299-0200.ICC
52-35301199-3000.ST
52-35303299-0350
52-40010021-0810.LI1
52-40010099-0400.LI1
52-40010099-0810.LI1
52-40010199-0025.GP
52-40010299-0200.MST
52-40011099-0100.LI
52-40011099-0120.LI
52-40011099-0175.WI
52-40011099-0280.VW
52-40011099-0300.LI1
52-40011099-0650.LI1
52-40011099-0700
52-40011099-0700.V1
52-40011099-12250.DKKI
52-40011099-4250.DKKI
52-40011099-8250.DKKI
52-40011199-0200.V1
52-40011199-0300.V1
52-40011199-0500.FÖ
52-40011199-0500.V1
52-40011199-0500.V3
52-40011199-0700.V1
52-40011199-0700.V2
52-40011199-0750.V1
52-40011199-0800.V2
52-40011199-0850.V2
52-40011199-1000.V1
52-40011199-1200.PL
52-40011199-1500.V2
52-40011199-2130.T
52-40011199-2150.T
52-40011199-5130.T
52-40011199-5150.T
52-40011199-8130.T
52-40011199-8150.T
52-40011288-0065.BD
52-40011288-0065.BD1
52-40011299-0100.STM12
52-40011299-1000.SC
52-40011299-3000.V1
52-40011388-0220.VA
52-40012199-1500.LK
52-40012399-0600.LI1
52-40013199-0340.NA
52-40013244-0100.V3
52-40013644-0100.V3
52-40018099-0950.LI1
52-40020099-0150.TGV
52-40020099-0200.TGV
52-40020099-0250.TGV
52-40020099-0300.TGV
52-40020099-0350.TGV
52-40020099-0400.TGV
52-40020099-0450.TGV
52-40020099-0500.TGV
52-40020099-0550.TGV
52-40020099-0600.TGV
52-40020099-0700.TGV
52-40020099-0800.TGV
52-40020099-1000.TGV
52-40020099-1200.TGV
52-40020199-0250.TGV
52-40020199-0300.TGV
52-40020199-0350.TGV
52-40020199-0400.TGV
52-40020199-0500.TGV
52-40020199-0600.TGV
52-40020199-0700.TGV
52-40020199-0940.ES
52-40020199-1200.TGV
52-40020199-1470.ES
52-40020199-2000.ES
52-40020199-2530.ES
52-40020199-3130.ES
52-40020299-0600.LK1
52-40021099-0065.KAL
52-40021099-0100.V1
52-40021099-0120.LI
52-40021099-0120.LK
52-40021099-1100.TS
52-40021099-11400.ICC
52-40021099-13300.ICC
52-40021099-1900.ICC
52-40021099-3800.ICC
52-40021099-5700.ICC
52-40021099-7600.ICC
52-40021099-9500.ICC
52-40021111-0060.V1
52-40021112-0060.V1
52-40021122-0060.V1
52-40021199-0050.EE.AA
52-40021199-0280
52-40021199-0540.ES
52-40021199-1070.ES
52-40021199-11000.GMH
52-40021199-12000.GMH
52-40021199-13000.GMH
52-40021199-1600.ES
52-40021199-18900.GGV
52-40021199-18900.TT
52-40021199-2130.ES
52-40021199-2730.ES
52-40021199-3200.GGV
52-40021199-3200.TT
52-40021199-5000.GMH
52-40021199-6000.ST1
52-40021199-6500.GMH
52-40021199-8000.GMH
52-40021199-8000.ST1
52-40021199-8500.GMH
52-40021299-0100.EME
52-40021299-0100.ICC
52-40021299-3000.HG
52-40021299-7000.LK
52-40021299-8000.ICC
52-40053199-0040.GGP
52-40053199-0080.GGP
52-40053199-1000
52-40053199-1200
52-40053199-1400.EH1
52-40053299-0390.SS
52-40053299-0500.SS
52-40053299-0600.EM
52-40053299-0600.SS
52-40053299-0800.DKKI
52-40053299-22000.AM
52-40053299-24000.AM
52-40053299-26000.AM
52-40053299-28000.AM
52-40053299-32000.AM
52-40053399-0090.EE
52-40053399-0200.ES.DUP D650
52-40061499-3000.V1
52-40071099-0850.MAW
52-40080099-0080.MTS
52-40080199-0050.WO
52-40080199-0200.AL
52-40081199-0150.V1
52-40081499-0160 400
52-40082199-0150.V1
52-40083364-1000
52-40100199-0040.V1
52-40100199-0070.TS
52-40100199-0300.V1
52-40100199-0500.V1
52-40100199-0700.JJ
52-40100199-0700.V1
52-40100199-1000.TS
52-40100199-1000.V1
52-40100199-1000.V2
52-40100199-1500.V1
52-40100199-1500.V2
52-40100199-2000.V1
52-40100199-5000.JJ
52-40100299-0100.PI
52-40100299-0500.LK
52-40100299-2000.V1
52-40100299-2500.V1
52-40101011-0100.HI
52-40101099-0030.ES
52-40101099-0100.STP
52-40101099-0150
52-40101099-0200.STP
52-40101099-0300.BE
52-40101099-0300.STP
52-40101099-0400.STP
52-40101099-0500.STP
52-40101141-0150.SS
52-40101143-0200.V1
52-40101188-5000.SB
52-40101199-0040.LK
52-40101199-0040.V1
52-40101199-0040.V2
52-40101199-0040.V3
52-40101199-0050
52-40101199-0080.ES.AL
52-40101199-0100
52-40101199-0100.GGV
52-40101199-0100.V1
52-40101199-0100.V2
52-40101199-0115.IC
52-40101199-0130.IC
52-40101199-0135.IC
52-40101199-0150.ES
52-40101199-0160.IC
52-40101199-0180.LK
52-40101199-0200
52-40101199-0200.ES
52-40101199-0200.IC
52-40101199-0200.LK
52-40101199-0220.LK
52-40101199-0250
52-40101199-0250.IC
52-40101199-0250.LK
52-40101199-0300
52-40101199-0300.ES
52-40101199-0300.LK
52-40101199-0350
52-40101199-0350.ES
52-40101199-0350.LK
52-40101199-0380.LK
52-40101199-0400
52-40101199-0400.LK
52-40101199-0400.LK1
52-40101199-0430
52-40101199-0450.IC
52-40101199-0450.LK
52-40101199-0500.ECE
52-40101199-0500.LK
52-40101199-0530
52-40101199-0550
52-40101199-0580
52-40101199-0600.ES
52-40101199-0600.LK
52-40101199-0600.TE
52-40101199-0700.ECE
52-40101199-0700.ES
52-40101199-0800.ES
52-40101199-0850.IC
52-40101199-0850.TS
52-40101199-0900.LK
52-40101199-1000
52-40101199-1000.ECE
52-40101199-1000.EE
52-40101199-1000.LK
52-40101199-1000.LK1
52-40101199-1000.TS
52-40101199-1000.V1
52-40101199-1000.V2
52-40101199-1400.ES
52-40101199-1500
52-40101199-1500.ECE
52-40101199-1500.LK
52-40101199-1600.ES
52-40101199-1900
52-40101199-1900.ES
52-40101199-2000
52-40101199-2000.LK
52-40101199-2050.IC
52-40101199-2100
52-40101199-2200
52-40101199-2200.ES
52-40101199-2500.LK
52-40101199-2800.LK
52-40101199-2950.LK
52-40101199-3000.SWR
52-40101199-3050.IC
52-40101199-3100.ELM
52-40101199-3940.AVR
52-40101199-4000.LK
52-40101199-5000
52-40101199-5000.ESK
52-40101199-5000.LK
52-40101199-8000
52-40101299-0070.ES.K1
52-40101299-0070.SS.K
52-40101299-0150.KLA
52-40101299-0200.LKT
52-40101299-0300
52-40101299-0300.1/10
52-40101299-0300.HAN
52-40101299-0300.LK1
52-40101299-0300.LK2
52-40101299-0340.DI
52-40101299-0400
52-40101299-0430.KLA
52-40101299-0485
52-40101299-0500
52-40101299-0500.LK
52-40101299-0550.LK
52-40101299-11000.VF
52-40101299-1500.BB
52-40101299-1500.GSB
52-40101299-1500.SS.A
52-40101299-1750.SS.A
52-40101299-2200.LK
52-40101299-2900.LK
52-40101299-3000
52-40101299-3800.LK
52-40101299-5000
52-40101299-6000.EE K600
52-40101361-1000.JUE
52-40101411-0300
52-40101461-1000.JUE
52-40101499-0250.SS
52-40101499-0350.DJ
52-40101499-0560
52-40101499-0560.SS
52-40101499-0650
52-40101499-2500
52-40101499-6500
52-40101499-6500.HOL
52-40101499-8000
52-40101499-9000
52-40101699-2500.TE
52-40102144-10000.V1
52-40102144-10000.V2
52-40102144-12500.V1
52-40102144-12500.V2
52-40102144-2200.DK1
52-40102144-4000.V2
52-40102144-6000.V1
52-40102144-6000.V2
52-40102144-6150.DK1
52-40102144-7500.V2
52-40102144-8000.V1
52-40102144-8000.V2
52-40102144-9000.V2
52-40102199-0150.LK
52-40102199-0270.ZFR
52-40102199-10000
52-40102199-2000.SAR
52-40102199-2500
52-40102199-3000
52-40102199-3000.SWR
52-40102199-3400
52-40102199-3500
52-40102199-3500.SAR
52-40102199-3600
52-40102199-3800
52-40102199-4000
52-40102199-4000.SAR
52-40102199-4200
52-40102199-4400
52-40102199-4600
52-40102199-4600 600
52-40102199-4800
52-40102199-5000.SAR
52-40102199-7000
52-40102199-7500.SAR
52-40102199-8000.SAR
52-40102199-9500
52-40102199-9500.SAR
52-40102299-0600.BF
52-40102299-0780
52-40102299-2500.TS
52-40102299-3000.TS
52-40102299-6000.EE K600
52-40102399-0500.MST
52-40102499-4000
52-40102499-6000
52-40103088-0100.3/8
52-40103088-1000.LK
52-40103099-0150.LK1
52-40103099-0190/0035
52-40103099-0260.V1
52-40103099-0500.ES D850
52-40103099-0500.ES K850
52-40103099-0500.ST
52-40103099-0600
52-40103099-0620.V1
52-40103099-1000
52-40103099-1100.V1
52-40103143-0200.V1
52-40103143-0500.IO
52-40103163-0500
52-40103163-0500.A600
52-40103188-0150.UST
52-40103199-00250.ES.A K600
52-40103199-0200.KLA
52-40103199-0250.ES.A K600
52-40103199-0270.V1
52-40103199-0330.V1
52-40103199-0350.V1
52-40103199-0500.ELM
52-40103199-0500.V1
52-40103199-0500.V2
52-40103199-0650 400
52-40103199-1000 400
52-40103199-1000.V1
52-40103199-10000.PT
52-40103199-14000.PT
52-40103199-3000.SWR
52-40103199-3050.ELM
52-40103199-5000.AME
52-40103243-0100.EM
52-40103288-0180.LAF
52-40103288-0300.VA1
52-40103288-0450.FC
52-40103299-0070.LK1
52-40103299-0100.V1
52-40103299-0100.V2
52-40103299-0150.LK1
52-40103299-0165.ES.KLA
52-40103299-0165.KLA
52-40103299-0180.V1
52-40103299-0300.LK
52-40103299-0400
52-40103299-0400.EX3G
52-40103299-0500.EX3G
52-40103299-0500.LK2
52-40103299-0500.LKT
52-40103299-0600.LK1
52-40103299-0600.LKT
52-40103299-0750
52-40103299-0850
52-40103344-0290.FE
52-40103399-1100.V1
52-40103488-0150.NPT
52-40103488-0190.V1
52-40103499-0100.SS
52-40106064-0340.DK1
52-40106064-0420.DK
52-40106064-0450.DK
52-40106064-0450.DK1
52-40106100-0140.LK1
52-40108199-0035.EE
52-40109999-0150.LK1
52-40121099-0060
52-40121141-0150
52-40122199-0050.EE
52-40122299-0165.GP
52-40123199-0240.GR
52-40149999-0105.J1
52-40149999-0115.J1
52-40150099-0030
52-40150199-0100.JJ
52-40150199-0200.JJ
52-40150199-0300.ASP
52-40150299-0100.HVR
52-40150299-0100.IPPN
52-40150299-0100.MAW
52-40150299-1000.SCS
52-40151099-0040.ES
52-40151099-0100.MTS
52-40151099-0100.TT.V1
52-40151099-0300
52-40151121-0035.GP
52-40151144-0150.LK3
52-40151199-0050.LK
52-40151199-0100
52-40151199-0100.LK
52-40151199-0100.LK1
52-40151199-0144.SL
52-40151199-0150.AH
52-40151199-0200
52-40151199-0200.ES
52-40151199-0200.LK
52-40151199-0205.SL
52-40151199-0211.SL
52-40151199-0230.ES
52-40151199-0250.LK
52-40151199-0261.SL
52-40151199-0267.SL
52-40151199-0275.LK
52-40151199-0280.ES
52-40151199-0300.ES
52-40151199-0350
52-40151199-0350.ST
52-40151199-0400
52-40151199-0400.ES
52-40151199-0400.KLA
52-40151199-0400.LK
52-40151199-0500
52-40151199-0500.ES
52-40151199-0500.LK
52-40151199-0500.SS
52-40151199-0550.LK
52-40151199-0650.LK
52-40151199-0680.LK
52-40151199-0700.LK
52-40151199-0750.LK
52-40151199-0800.KLA.EE
52-40151199-0900.ES
52-40151199-0900.LK
52-40151199-0980
52-40151199-1000.ES
52-40151199-1000.LK
52-40151199-1000.LK3
52-40151199-1100.LK
52-40151199-1200.ES
52-40151199-1200.LK
52-40151199-1250
52-40151199-1285.LK1
52-40151199-1300.ES
52-40151199-1300.LK
52-40151199-1500.LK
52-40151199-1600.ES
52-40151199-1600.LK
52-40151199-1700.LK
52-40151199-1800.ES
52-40151199-1800.LK
52-40151199-2000
52-40151199-2000.LK
52-40151199-2100.ES
52-40151199-2100.LK
52-40151199-2250.LK
52-40151199-2400.ASAV
52-40151199-2400.LK
52-40151199-2500.LK
52-40151199-2600.ES
52-40151199-2700.LK
52-40151199-2800
52-40151199-2800.LK
52-40151199-2850.LK
52-40151199-2900
52-40151199-2900.LK
52-40151199-2950.ES
52-40151199-2995.ES
52-40151199-3000.ES
52-40151199-3000.LK
52-40151199-3100.LK
52-40151199-3200
52-40151199-3600.LK
52-40151199-8000.ST1
52-40151241-0100.TTP
52-40151241-0360.KLA
52-40151241-2000.KLA
52-40151299-0050.ES.1/10
52-40151299-0050.ES.AA
52-40151299-0080.V1
52-40151299-0120.FE
52-40151299-0135.V2
52-40151299-0300.1KA
52-40151299-0300.ES.KLA
52-40151299-0340.DI
52-40151299-0400.AA
52-40151299-0400.V3
52-40151299-2700.LK
52-40151324-0200.AEB
52-40151399-0315.SS
52-40151499-0150.TE
52-40151499-0300.TE
52-40151499-0400.SS
52-40151499-1000.EVO
52-40151499-1800
52-40151499-2000.SS
52-40151499-2150.TE
52-40151499-2300.TE
52-40151499-2500.SS
52-40151499-2500.TE
52-40151499-2650.TE
52-40151499-3100.TE
52-40151499-3650.TE
52-40151511-0020
52-40151511-0030
52-40152099-0120.SS
52-40152099-0120.SS.SIN
52-40152199-0200.ECE
52-40152199-1100 400
52-40152299-0100.MAW
52-40153063-0450
52-40153099-0060
52-40153099-0200.HAN
52-40153099-0300.SS
52-40153124-0400.V1
52-40153124-0450.V1
52-40153199-0050.GGP
52-40153199-0060.TE
52-40153199-0144.SL
52-40153199-0180.GGP
52-40153199-0200.SS
52-40153199-0300.GGP
52-40153199-0400.KLA
52-40153199-2500.LK
52-40153199-3600.LK
52-40153243-1000.SS
52-40153243-1000.SS1
52-40153243-1200.SL
52-40153243-2700.SL
52-40153243-3200.SL
52-40153243-5200.SL
52-40153299-0150.VDW
52-40153299-0180/0075.LK
52-40153299-0200.ECE
52-40153299-0300.ES
52-40153299-0300.ES.A
52-40153299-1000
52-40153299-1500.ECE
52-40153499-0200.SS
52-40153499-0340.HCS
52-40153499-0500.KE
52-40156099-0120.SS
52-40156199-0060.LK
52-40158199-6000.EEKLA
52-40159999-1000.TP
52-40159999-1500.TP
52-40162299-0800.GTI
52-40171199-0300.HD
52-40200011-0500.LEM
52-40200061-1000
52-40200088-0100.V1
52-40200099-0100.ERA
52-40200099-0100.LK
52-40200099-0250
52-40200099-0250.JCJ
52-40200199-0100.V1
52-40200199-0150.LKA
52-40200199-0200.EE.A
52-40200199-0200.TR
52-40200199-0300.EE.A
52-40200199-0300.EE.AK
52-40200199-0300.EE.AK1
52-40200199-5000.JJ
52-40200299-0045.LK
52-40200299-0050.BIL
52-40200299-0050.E
52-40200299-0050.LEM
52-40200299-0050.MAW
52-40200299-0100
52-40200299-0100.FRA
52-40200299-0100.HAN
52-40200299-0100.ICC
52-40200299-0100.MA
52-40200299-0150.FRA
52-40200299-0150.ILS
52-40200299-0200.V1
52-40200299-0250.PS
52-40200299-0300.V2
52-40200299-0450.LK
52-40200299-1000 600
52-40200299-1200.SKF
52-40200299-1500.A
52-40200299-3000.HD421
52-40200299-3000.LK
52-40200299-4000.HD421
52-40201099-0050
52-40201099-0050.SS
52-40201099-0060.V1
52-40201099-0100
52-40201099-0100.ES
52-40201099-0100.GGP
52-40201099-0120.V1
52-40201099-0185.SS.MS K600
52-40201099-0300
52-40201099-0300.SS
52-40201099-0300.SS 600
52-40201099-0300.TE
52-40201099-0500.KR
52-40201099-0500.V1
52-40201099-0525
52-40201099-1000.PT1000
52-40201099-10000.LS1
52-40201099-1100.EE
52-40201099-1100.PT1000
52-40201099-11500.LS1
52-40201099-1200
52-40201099-1700
52-40201099-2200
52-40201099-2700
52-40201099-6500.LS1
52-40201099-8000.LS1
52-40201099-8500.LS1
52-40201099-9500.LS1
52-40201141-0080
52-40201144-0300.V1
52-40201151-0100
52-40201188-0200.SMS
52-40201199-0020.ATB
52-40201199-0020X0040
52-40201199-0040.LK1
52-40201199-0050.LK
52-40201199-0060.MPJ
52-40201199-0060.PS
52-40201199-0100.LF
52-40201199-0100.LK
52-40201199-0100.V1
52-40201199-0150.ACS
52-40201199-0150.V3
52-40201199-0150.V4
52-40201199-0200 400
52-40201199-0200.EE.A
52-40201199-0200.LK
52-40201199-0200.LK1
52-40201199-0200.SMS
52-40201199-0270.OP
52-40201199-0300.KRO
52-40201199-0300.V1
52-40201199-0350.TS
52-40201199-0450.ES
52-40201199-0450.LK
52-40201199-0500
52-40201199-0500.LK
52-40201199-0500.STJ
52-40201199-0500.V1
52-40201199-0500.V2
52-40201199-0600.SS
52-40201199-0700.ES
52-40201199-0700.LK
52-40201199-0750.V1
52-40201199-0800.ES
52-40201199-0800.LK
52-40201199-0800.TGV
52-40201199-1000
52-40201199-1000.SS
52-40201199-10000.ST
52-40201199-10000.ST1
52-40201199-10000.V1
52-40201199-1050
52-40201199-1300.V1
52-40201199-1500.ABB
52-40201199-1500.ES
52-40201199-1500.LK
52-40201199-1500.V1
52-40201199-1500.V2
52-40201199-1600.LK
52-40201199-2000.LK
52-40201199-22000.JJ
52-40201199-2300.LK
52-40201199-2400.LK
52-40201199-2650.LK
52-40201199-2800.ES
52-40201199-2900.LK
52-40201199-3000.LK
52-40201199-3000.NI1
52-40201199-3100.LK
52-40201199-3200.LK
52-40201199-3350
52-40201199-4000.LK
52-40201199-6000.ST1
52-40201199-8000.ST1
52-40201299-0030.V1
52-40201299-0050.BIL
52-40201299-0050.LK2
52-40201299-0100.LK
52-40201299-0100.LK1
52-40201299-0100.MAW
52-40201299-0100.TE
52-40201299-0200
52-40201299-0200.HAN
52-40201299-0200.KG
52-40201299-0200.SM
52-40201299-0200.V1
52-40201299-0250.ECE
52-40201299-0300.AL
52-40201299-0300.DI
52-40201299-0300.LK
52-40201299-0300.MA1
52-40201299-0300.PS
52-40201299-0300.V1
52-40201299-0400
52-40201299-0400.LK
52-40201299-0400.V1
52-40201299-0500.V1
52-40201299-0500.V2
52-40201299-0650.TS
52-40201299-1500
52-40201299-2000.VS
52-40201299-2300.LK1
52-40201299-3000
52-40201299-3200.EE
52-40201299-5040.HO1
52-40201299-5040.HO2
52-40201388-0500.KE
52-40201499-0250.SSA
52-40201499-0300.V1
52-40201499-0400.V1
52-40201499-0560.SSA
52-40201499-1000.EE
52-40201499-1515.GFA
52-40201499-6600
52-40202063-0100.V1
52-40202099-0040.FS
52-40202099-0050
52-40202099-0080.IEW
52-40202099-0150.KIT
52-40202099-0600.V1
52-40202099-0710.ES
52-40202114-12000.GP8
52-40202114-16000.GP8
52-40202114-18000.GP8
52-40202114-7000.GP8
52-40202114-9000.GP8
52-40202199-0110.IFF
52-40202199-0125.IFF
52-40202199-0215.IFF
52-40202199-0850.KLATGV
52-40202299-0080.SP
52-40202299-0100.EE.KLA
52-40202299-0150.EE.KLA
52-40202299-0200.KG
52-40202299-0390.V1
52-40202299-0550.TE
52-40202299-0600 400
52-40202299-0600.REF
52-40202299-0600.REF2
52-40202299-0600.REF3
52-40202299-2500.TS
52-40202399-0430
52-40202399-0600
52-40202399-0600.EE
52-40202499-0850.KLATGV
52-40202499-0865.KLATGV
52-40203014-0050
52-40203014-0120.AM
52-40203064-0465.HF
52-40203064-0465.HF1
52-40203064-0740.HF
52-40203064-0740.HF1
52-40203064-0855.HF
52-40203064-0855.HF1
52-40203099-0050 400
52-40203099-0080
52-40203099-0080.REM
52-40203099-0100 400
52-40203099-0100.ES
52-40203099-0200
52-40203099-0250.NI
52-40203099-0300
52-40203099-0800
52-40203099-1000
52-40203188-0150.UST
52-40203188-0200.V1
52-40203199-0045
52-40203199-0050.TS.DK
52-40203199-0060
52-40203199-0100.TS.DK
52-40203199-0120.TS
52-40203199-0128.V1
52-40203199-0150
52-40203199-0150.MC
52-40203199-0150.TS.DK
52-40203199-0150.TSLE
52-40203199-0200.V1
52-40203199-0250.LK
52-40203199-0250.SGL
52-40203199-0300.LK
52-40203199-0500
52-40203199-0600.SS
52-40203199-0800.TS
52-40203199-1000.EVT
52-40203199-1050
52-40203199-1500.SS
52-40203199-1600.TS
52-40203199-4000
52-40203223-0150.ES
52-40203243-0150.ES
52-40203264-0350
52-40203299-0100.LK1
52-40203299-0100.TSA
52-40203299-0150.LK1
52-40203299-0180.PS
52-40203299-0200.JJ D150
52-40203299-0200.KG
52-40203299-0250.EE K600
52-40203299-0250.EE.1/10
52-40203299-0300.ECE D850
52-40203299-0300.EE
52-40203299-0350.ECE D850
52-40203299-0480.PL
52-40203299-0508.REF
52-40203299-0600.SS
52-40203299-1500
52-40203499-0080.LK
52-40203499-0100.LK1
52-40203499-0150.MC
52-40203499-0260.HCS
52-40203699-0250.LK
52-40206099-0100
52-40206123-0220.V1
52-40206123-0370.V1
52-40206123-0370.V2
52-40206388-0205.LK
52-40208099-0250.SS
52-40208099-0300.SS
52-40208199-0045.LK1
52-40208199-0200.EE
52-40208299-0430.ES
52-40208299-1380.ES
52-40208299-2000.KLA
52-40209199-0200.EE K600
52-40209999-0030.MT1
52-40209999-0030.MTS
52-40209999-0100.MT1
52-40209999-0100.MTS
52-40209999-0150.LK1
52-40211188-0130.M12
52-40221499-0150.MSB
52-40241199-0850.ST
52-40250299-0050.TS
52-40251099-0035.GGV
52-40251099-0080.V2
52-40251099-0100.V1
52-40251099-0250.GGP
52-40251099-0300
52-40251099-0500.LK1
52-40251099-0500.LK2
52-40251099-0500.LK3
52-40251199-0050.TS
52-40251199-0069.DKKI
52-40251199-0100.TS
52-40251199-0200.ES
52-40251199-0200.GGV
52-40251199-0300
52-40251199-0300.DI
52-40251199-0600.ST
52-40251199-0800.AVR
52-40251199-0800.V2
52-40251199-1450
52-40251199-1600.LK
52-40251299-0050.SS.AA
52-40251299-0150.SS.AA
52-40251299-0150.TE.A
52-40251299-0300.TS
52-40251299-0420.JJ.VH
52-40251499-0100.V1
52-40251499-0150.SS
52-40251499-0150.TE.A
52-40251499-0530.SS
52-40252099-0050
52-40252199-0050.TS
52-40252299-0100.AA.ES
52-40252299-0200.AA.ES
52-40253024-0250
52-40253143-0150.V1
52-40253199-0050.V1
52-40253199-0050.V2
52-40253199-0085.SS
52-40253199-0250.TGV
52-40253199-0280.V1
52-40253199-0300 400
52-40253199-0500.ECE
52-40253199-0500.ES
52-40253199-0500.HSS
52-40253199-0500.MSS
52-40253199-0500.SS
52-40253199-11500
52-40253199-2500
52-40253199-5500
52-40253199-8500
52-40253299-0450 600
52-40253499-0250
52-40261199-1000.ST
52-40271199-0100
52-40271299-0100.V1
52-40300099-0200.GGP
52-40300099-0200.SS
52-40300099-0500.GP
52-40300099-2000.LH
52-40300199-0050 400
52-40300199-0100.V1
52-40300199-0250 400
52-40300199-1000 400
52-40300199-1500.LK
52-40300199-6000.HO
52-40300299-0090.MB
52-40300299-0100.IKS
52-40300299-0170.ES.A
52-40300299-0200.GGP
52-40300299-0250 400
52-40300299-0300.JJ
52-40300299-0300.TR
52-40300299-3000.JJ
52-40300299-3500.JJ
52-40300299-3500.JJ.A
52-40301099-0047.ABB
52-40301099-0100
52-40301099-0175.TE
52-40301099-0200
52-40301099-0325.TE
52-40301099-0350
52-40301099-0450
52-40301111-0100.EM
52-40301111-1000.ICC
52-40301141-0100
52-40301142-0200.SS
52-40301180-2000.WSK
52-40301188-0040.M6
52-40301199-0050 400
52-40301199-0050.JJ
52-40301199-0050.S1
52-40301199-0050.SS
52-40301199-0060 400
52-40301199-0060.TSL
52-40301199-0100.LK
52-40301199-0100.RUE
52-40301199-0100.V1
52-40301199-0150.PMA
52-40301199-0190.M213
52-40301199-0200
52-40301199-0215.V1
52-40301199-0250.M213
52-40301199-0500
52-40301199-0500.TSL
52-40301199-0600.TSL
52-40301199-1000 400
52-40301199-1000.ABB
52-40301199-1300.TS
52-40301199-1600 400
52-40301199-3660.ECE
52-40301199-8000.EE
52-40301299-0040.V1
52-40301299-0050
52-40301299-0050.STE
52-40301299-0060.BB
52-40301299-0070.KLA
52-40301299-0075.V1
52-40301299-0080.STE
52-40301299-0080.V1
52-40301299-0100
52-40301299-0100.AEB
52-40301299-0100.ECE
52-40301299-0100.LST
52-40301299-0100.MT1
52-40301299-0150
52-40301299-0150.AEB
52-40301299-0190.IC
52-40301299-0200.GGP
52-40301299-0200.JJ.KLA
52-40301299-0200.V1
52-40301299-0250.V2
52-40301299-0350.V3
52-40301299-0500.V2
52-40301299-0700.JJ.KLA
52-40301299-2000.V1
52-40301299-3000.NGT
52-40301299-3000.V1
52-40301299-8000.GGV
52-40301341-0100.JJ.V1
52-40301388-0040.M6
52-40301399-0175.TE
52-40301399-0200
52-40301399-0200.EE
52-40301399-0325.TE
52-40301399-0350
52-40301399-0450
52-40301399-0450.EE
52-40301421-0120
52-40301499-0040.EE
52-40301499-0150.ELI
52-40301499-0150.TWL
52-40301499-0255.ZAS
52-40301499-1500.JUE
52-40301699-0040.TWL
52-40302099-0130.ES
52-40302099-0200.SS
52-40302099-0305.ES
52-40302099-0600.V1
52-40302188-0040.M6
52-40302199-0045.LK
52-40302199-0160/0040
52-40302263-0400.V1
52-40302299-0100 400
52-40302299-0160.IKS
52-40302299-0200 600
52-40302299-0200.ES D600
52-40302299-0270 400
52-40302299-0310.IKS
52-40302299-0450.ES 400
52-40302299-0450.ES1
52-40302299-0480.IKS
52-40302388-0040.M6
52-40302388-6080.LK
52-40302388-6185.LK1
52-40302499-0100
52-40303099-0050
52-40303099-0100
52-40303099-0100.V1
52-40303099-0130.V1
52-40303099-0150.ES
52-40303099-0160.DJ
52-40303099-0170.DJ
52-40303099-0250.DJ
52-40303099-0300
52-40303199-0050
52-40303199-0050.KLA.ECE
52-40303199-0100
52-40303199-0100.SS
52-40303199-0100.TK
52-40303199-0150
52-40303199-0150 600
52-40303199-0150.LK
52-40303199-0150.LK1
52-40303199-0150.TK
52-40303199-0200
52-40303199-0200.TK
52-40303199-0200.TSL
52-40303199-0240
52-40303199-0250
52-40303199-0250.KLA
52-40303199-0250.LK
52-40303199-0250.TK
52-40303199-0300
52-40303199-0300.GER
52-40303199-0300.LK
52-40303199-0300.TK
52-40303199-0300.V1
52-40303199-0340
52-40303199-0340.TK
52-40303199-0445.V1
52-40303199-0500.TSL
52-40303199-0600.SS
52-40303199-0700.GER
52-40303199-1000.KLA
52-40303199-12000.TS2
52-40303199-1300.TS
52-40303199-5000.TS1
52-40303199-5000.TS2
52-40303199-8000.TS2
52-40303224-0500.VH
52-40303244-0560.NPT
52-40303288-0150.G14
52-40303299-0050.TT
52-40303299-0070.LK1
52-40303299-0100.LK1
52-40303299-0100.LK2
52-40303299-0200.ES.AA
52-40303299-0250.SR
52-40303299-0300.AR
52-40303299-0350.KLA
52-40303299-0350.NTS
52-40303299-0400.ES.AA
52-40303299-0600.LK1
52-40303299-1000.KLA
52-40303299-3000.ECE
52-40303399-0100
52-40303399-0150.SCH
52-40303399-0160.DJ
52-40303499-0100.EE.AH
52-40303499-0100.V1
52-40303499-0120.HD
52-40303499-0150.SCH
52-40303499-0150.SCH1
52-40303499-3100.SCH
52-40304214-0750.LK
52-40306099-0100.V1
52-40306299-0250.ECE
52-40306299-0250.EE
52-40308299-0150.ECE.A
52-40309999-0040.TP
52-40309999-0150.LT1
52-40311099-0100.AEB
52-40311299-0100.AEB
52-40341199-1100.ST
52-40350099-1850.LK
52-40350199-0040
52-40350199-0100.LA
52-40351199-0175.ES
52-40351499-0040.TWL
52-40351499-1500.TGV
52-40353099-0125.V1
52-40353199-0100.ANN
52-40361488-0210.M12
52-40400099-0300
52-40400299-0050.ES.KLAA
52-40400299-0100.DD
52-40400299-0150.LK
52-40400299-6000.BA
52-40401021-0350.ICC
52-40401099-0100
52-40401099-0100.SS
52-40401099-0200.MST
52-40401099-0200.TE
52-40401099-0300
52-40401099-0500.V1
52-40401099-0850
52-40401121-0250
52-40401121-0600.ECE.KLA
52-40401199-0080.LK
52-40401199-0100
52-40401199-0200
52-40401199-0200.GGV
52-40401199-0200.HD
52-40401199-0200.HT
52-40401199-0500
52-40401199-1000
52-40401199-2200.AVR
52-40401299-0120.ICC
52-40401299-0150.LK
52-40401299-0200.ECE D150
52-40401299-1000.ECE D150
52-40401299-1000.ES.KLA K600
52-40401299-8000.GGV.A
52-40401399-0200.TE
52-40401399-0400.DBGT
52-40401499-0400.TE
52-40401499-1000
52-40401499-1000.LK
52-40402299-0300.LST
52-40402299-0680.POR
52-40402299-4000.V1
52-40402599-0290.GN
52-40403099-0200
52-40403099-0300.HEA
52-40403124-0080
52-40403124-0110
52-40403199-0230.LK1
52-40403199-0300.TGV
52-40403199-0310.JCJ
52-40403199-0400
52-40403199-1000.V1
52-40403199-1100
52-40403199-14000.GGP
52-40403214-0300.V1
52-40403299-0060
52-40403299-0150.LK2
52-40403299-0200
52-40403299-0200.AEB
52-40403299-0350.JJ
52-40403299-0380/0040
52-40403299-0400.GGP.KLA
52-40403299-0500.ECS D150
52-40403299-0500.ES D650
52-40403299-0500.ES D850
52-40403299-1000.ES.KLA K600
52-40403399-0185
52-40403399-0185.V2
52-40403399-0200
52-40403699-1000.ES.KLA K600
52-40403699-1350.V1
52-40404599-0470.ICC
52-40408199-0150.AR1
52-40408288-0650.POR
52-40421099-0180.TP
52-40451299-0100.PPG
52-40451499-1000.TE
52-40500099-0100.LI1
52-40500199-0050.V2
52-40500199-0500.V1
52-40500199-1000.V1
52-40500199-1000.V2
52-40500199-9500
52-40500299-0075.SCS
52-40500299-0100.TE
52-40500299-0150.SCH
52-40500299-0150.SCS
52-40500299-0150.V1
52-40500299-0200.V1
52-40500299-3000.SIT
52-40500299-4000.ES1
52-40500299-4500.SIT
52-40501099-0055
52-40501099-0100.PT1000
52-40501099-0200.V1
52-40501099-0300.PT1000
52-40501099-0350
52-40501099-1000.V1
52-40501099-5000.GGP
52-40501188-0100.SB
52-40501188-0100.SB1
52-40501199-0050.TGV
52-40501199-0050.TS
52-40501199-0100
52-40501199-0100.TS
52-40501199-0150
52-40501199-0150.IC1
52-40501199-0150.TS
52-40501199-0160
52-40501199-0200
52-40501199-0200.TS
52-40501199-0200.V1
52-40501199-0200.V2
52-40501199-0250.HD
52-40501199-0250.TS
52-40501199-0525
52-40501199-0550
52-40501199-0750.SR
52-40501199-0800
52-40501199-1000
52-40501199-1000.AB1
52-40501199-1000.AB2
52-40501199-1000.AB3
52-40501199-1000.AB4
52-40501199-1400.LK
52-40501199-1400.LK1
52-40501199-3000.SS.LE0
52-40501241-0600.FRE
52-40501299-0010.2MS
52-40501299-0010.LE2
52-40501299-0050.ES.1/10
52-40501299-0100.EM
52-40501299-0100.GP
52-40501299-0100.LE
52-40501299-0100.PMR
52-40501299-0150.ES
52-40501299-0200.EM
52-40501299-0200.LE
52-40501299-0220.KLA
52-40501299-0300.DI
52-40501299-0500.TCS
52-40501299-0815.GTI
52-40501299-1000.AB1
52-40501299-1000.AB2
52-40501299-1000.FB
52-40501299-1000.IM
52-40501299-1500.HEU
52-40501299-1500.RE
52-40501299-2000.AB1
52-40501299-3000.RE
52-40501299-3360.AV1
52-40501299-3360.AVR
52-40501299-5000.V1
52-40501299-5040.HO2
52-40501499-0055.KLA
52-40501499-0150
52-40501499-0250.TE
52-40501699-0250.DI
52-40502099-0130.ES
52-40502099-0150.AB1
52-40502099-0300.TS
52-40502099-0305.ES
52-40502188-0040.M6
52-40502188-0060.MTS
52-40502188-0100.GGV
52-40502188-2000.V1
52-40502199-0100.ECE
52-40502199-0150 400
52-40502199-0300.V1
52-40502199-0500.LK
52-40502199-0600.LK
52-40502199-10000.V1
52-40502223-0125.TH1
52-40502223-0125.THY
52-40502299-0200.IM
52-40502299-0390.SS
52-40502299-0495.EPM
52-40502399-0150.AB1
52-40502399-0150.V2
52-40502499-0060.KLA
52-40502499-4000.LK
52-40503099-0050
52-40503099-0100.ES
52-40503099-0100.MIT
52-40503099-0150.HES
52-40503099-0300.HE1
52-40503099-0300.HEA
52-40503124-0110
52-40503188-0150.UST
52-40503199-0070.EE.V1
52-40503199-0100.ES
52-40503199-0120.ECE
52-40503199-0140.V1
52-40503199-0150.TS2
52-40503199-0200.ICC
52-40503199-0200.V1
52-40503199-0300
52-40503199-0300.EE.V1
52-40503199-0300.ES.KLA K600
52-40503199-0300.ZF K600
52-40503199-0400
52-40503199-0400.HO1
52-40503199-0500.HOF
52-40503199-0500.LK
52-40503199-0500.SS
52-40503199-0500.V1
52-40503199-18000.ES
52-40503200-1800 400
52-40503243-0140.EM
52-40503244-1800 400
52-40503299-0050
52-40503299-0150.LK1
52-40503299-0550.SS
52-40503299-1200.GEA
52-40503299-1500.GEA
52-40503299-2000.GEA
52-40503299-2500.GEA
52-40503443-0080.G14
52-40503499-0120.TE
52-40503499-0140.V1
52-40503499-0160.LK1
52-40503499-0400.HO1
52-40503699-0080
52-40506144-0125.V1
52-40508199-0800.ES
52-40508299-0050.JJ
52-40509999-0150.ES
52-40513199-1000.V1
52-40550199-0202.GP
52-40550199-0202.GP1
52-40550199-0222.GP
52-40550199-0222.GP1
52-40551199-0160
52-40600199-0500.KMW
52-40600299-0150.ILS
52-40600299-0200.ILS
52-40600299-0200.ILS1
52-40601099-0275.V1
52-40601199-0240.TT
52-40601199-1800.VO
52-40601299-0010.2MS
52-40601299-0010.LE2
52-40601299-0080.V1
52-40601299-0250.ES.1/10
52-40601399-0275.V1
52-40601499-0150.TE
52-40602099-0600.V1
52-40602299-0150.EE.A K600
52-40602499-0060.KLA
52-40602599-0290.GN
52-40603199-0100 400
52-40603199-0100.WS
52-40603199-0120.V1
52-40603199-0400.KLA
52-40603199-0500.JCJ
52-40603199-0800.TS
52-40603299-0060.ES
52-40603299-0060.ES.KLA
52-40603299-0320
52-40603299-0400.V1
52-40603443-0160.G14
52-40603499-0100.TGV
52-40603499-0150.EE.TG
52-40603499-0250
52-40603499-0800.SS
52-40700099-0120
52-40701199-0100.WM
52-40701199-0150 400
52-40701199-1000.TT
52-40701199-1600.TT
52-40701241-0700
52-40701288-0060.LK1
52-40701299-0050.DH
52-40701299-0100.WM
52-40701299-0150.WM
52-40701399-0100.KRI
52-40702114-2000.GP8
52-40703164-0150
52-40703299-0100.WM
52-40703299-0150.WM
52-40703499-0080
52-40703499-0080.LK1
52-40753123-0080 400
52-40791299-0100.SHU
52-40801199-0150.TT
52-40801299-0100.TE
52-40801299-3500
52-40801499-1510.V1
52-40802199-0110.V1
52-40802199-2500
52-40802199-3500
52-40802299-0150.GR1/3
52-40802599-0290.GN
52-40803099-0050
52-40803299-0180
52-40803499-0130.EM
52-40853499-0100.V1
52-40901299-1000.KUE
52-40902114-2000.GP8
52-40902388-0130.LK
52-40902388-0235.LK1
52-41000099-0100.PMR
52-41000199-0100.ES
52-41000199-REF.ES
52-41000299-0060.IFT
52-41001023-0120.ICC
52-41001161-0090.RUH
52-41001161-0300.HB
52-41001161-0300.HB1
52-41001188-0100.SB
52-41001188-0100.SB1
52-41001199-0050.V1
52-41001199-0090.TSL
52-41001199-0100.HEU
52-41001199-0150.GGP
52-41001199-0200.HEU
52-41001199-0200.SF
52-41001199-0250.TSL
52-41001199-10000.ECE
52-41001199-2000.GGP
52-41001199-2000.JJ
52-41001288-0060.LK1
52-41001299-0029.GT
52-41001299-0029.M6
52-41001299-0100
52-41001299-0100.HEU
52-41001299-0100.MW
52-41001299-0100.PMR
52-41001299-0100.V1
52-41001299-0100.V2
52-41001299-0150.FE1
52-41001299-0150.FEP
52-41001299-0150.V1
52-41001299-0180.MW
52-41001299-0200.ECE
52-41001299-0200.HEU
52-41001299-0200.ICC
52-41001299-0300.MW
52-41001299-0500.ICC
52-41001443-0120.V1
52-41001499-0100.MAG
52-41002499-0100.KLA
52-41003099-0100.EE K600
52-41003099-0300.SS
52-41003124-0080
52-41003144-0080
52-41003144-0100
52-41003199-0050.TS
52-41003199-0100
52-41003199-0110.SP
52-41003199-0120 400
52-41003199-0150 400
52-41003199-0300.TGV
52-41003199-0350.JCJ
52-41003199-10000
52-41003199-10000.GGP
52-41003199-10000.GGP1
52-41003199-10000.HD
52-41003199-6000
52-41003199-6000.HD
52-41003243-0725.LK1
52-41003299-0050.SS
52-41003299-0125
52-41003299-0300.JA
52-41003299-0350.ECE
52-41003299-0500.HAL
52-41003499-0100.V1
52-41003699-0165 400
52-41003699-0215 400
52-41003699-0290 400
52-41003699-0390 400
52-41003699-0490 400
52-41003699-0570 400
52-41003699-0620 400
52-41008299-1500.ES.KLA
52-41008299-4500.ES.KLA
52-41008299-7500.ES.KLA
52-41009199-0150.EE K600
52-41100099-0200.V1
52-41153199-0250.SGL
52-41153199-0250.SS
52-41200199-0050 400
52-41201188-0100.SB
52-41201188-0100.SB1
52-41202114-2000.GP8
52-41302199-0110.TGV
52-41303614-0245.SWM
52-41363699-0100.ES
52-41402199-0110.V1
52-41403699-0100.ES
52-41500199-0100.ES
52-41500199-0100.PMA
52-41500199-0125.TE
52-41500299-0108.DKK
52-41500299-0118.DKK
52-41501161-0150.PMA
52-41501199-0050.VA
52-41501199-0100.ALD
52-41501199-0100.PMA
52-41501199-0210.TS
52-41501199-0310.TS
52-41501199-1500
52-41501499-0080.ATEC
52-41501499-0125.TE
52-41502499-0060.KLA
52-41503199-0100.ES
52-41503299-0100.DLR
52-41503499-0230
52-41503699-0100.ES
52-41506299-1200.EN
52-41508299-0118.DKI
52-41563699-0100.ES
52-41602114-2000.GP8
52-41603699-0100.ES
52-41763699-0100.ES
52-41803699-0100.ES
52-42000199-0030.HE
52-42001161-0090.RUH
52-42001299-0060.ECE.V1
52-42001299-0080.ECE.V1
52-42001299-0100.ST
52-42001299-10000.M12
52-42001299-12000.M12
52-42001299-14000.M12
52-42001299-16000.M12
52-42001299-18000.M12
52-42001299-20000.M12
52-42001299-4000.M12
52-42001299-6000.M12
52-42001299-8000.M12
52-42001399-0500.SS
52-42002188-0060.MTS
52-42003199-0025
52-42003199-0150.HES
52-42003199-0300.HES
52-42003299-0100.V1
52-42003299-0500.HAL
52-42003699-0100.ES
52-42103299-3000.AM
52-42203699-0100.ES
52-42243699-0100.ES
52-42303299-3000.AM
52-42403699-0100.ES
52-42443699-0100.ES
52-42501199-0120.V1
52-42501241-0850.850
52-42501299-0060.ECE.V1
52-42501299-0150.TGH
52-42501299-0200.MAW
52-42503299-1000.EE
52-42503299-3000.AM
52-42506299-0150
52-42506299-0150.V1
52-42603699-0100.ES
52-42643699-0100.ES
52-42693699-0100.ES
52-42843699-0100.ES
52-42893699-0100.ES
52-42903299-3000.AM
52-42933699-0100.ES
52-43001299-0150.50X30
52-43001299-11000.SA
52-43001299-4000.SA
52-43001299-7000.SA
52-43003299-0350
52-43093699-0100.ES
52-43133699-0100.ES
52-43293699-0100.ES
52-43333699-0100.ES
52-43443699-0100.ES
52-43501241-0250
52-43501299-0250.SA
52-43533699-0100.ES
52-43643699-0100.ES
52-43683699-0100.ES
52-43843699-0100.ES
52-43883699-0100.ES
52-44043699-0100.ES
52-44083699-0100.ES
52-44203699-0100.ES
52-44213699-0100.ES
52-44283699-0100.ES
52-44413699-0100.ES
52-44453699-0100.ES
52-44613699-0100.ES
52-44653699-0100.ES
52-44813699-0100.ES
52-44853699-0100.ES
52-45002499-0060.KLA
52-45033699-0100.ES
52-45053699-0100.ES
52-45133699-0100.ES
52-45273699-0100.ES
52-99520002-0200
52-99520003-0150
52-99520004-0500
52-99520005-0210
52-99520006-0050
52-99520006-0100
52-99520006-0250
52-99520007-0240
52-99520008-0300
52-99520009-0200.400
52-99520010-0200.600
52-99520011-0200.850
52-99520012-0150
52-99520014-0355
52-99520015-0450
52-99520017-0120
52-99520018-0500
52-99520019-0600
52-99520019-1000
52-99520020-0245
52-99520021-0320
52-99520022-0320
52-99520024-0040
52-99520025-0350
52-99520025-0550
52-99520026-0120
52-99520027-0200
52-99520028-0350
52-99520028-0550
52-99520029-0100
52-99520030-0200
52-99520030-0300
52-99520031-0150
52-99520032-0150
52-99520033-0150
52-99520034-0150
52-99520035-0150
52-99520035-0150.V1
52-99520035-0200
52-99520036-00065
52-99520037-0150
52-99520037-0200
52-99520042-0150
52-99520042-0200
52-99520043-0180
52-99520050-0380/0128
52-99520056-0100
52-99520063-0750/2000
52-99520067-0200
52-99520068-0125.0700
52-99520084-0062X0028
52-99520086-0060X0030
52-99520098-0050
52-99520099-0128
52-99520100-0200
52-99520101-0114
52-99520102-0114
52-99520103-0122
52-99520113-0350
52-99520115-0300
52-99520118-0040
52-99520119-0100
52-99520119-0100.V1
52-99520119-0200
52-99520119-0200.V1
52-99520120-0100
52-99520120-0100.V1
52-99520120-0200
52-99520120-0200.V1
52-99520120-0300
52-99520120-0300.V1
52-99520120-0450
52-99520120-0450.V1
52-99520120-0600
52-99520120-0600.V1
52-99520124-0100
52-99520125-0125/0036
52-99520126-0500
52-99520139-0800.V1
52-99520139-1200.V1
52-99520139-1500.V1
52-99520139-2300.V1
52-99520142-0150
52-99520143-0350
52-99520144-0100
52-99520145-0200
52-99520146-0200
52-99520147-0116
52-99520148-0400
52-99520160-0800.V1
52-99520160-1200.V1
52-99520161-2400
52-99520170-1500/1000
52-99520170-6100/0100
52-99520177-0025
52-99520178-0070
52-99520179-0025
52-99520180-2000
52-99520180-2000.001
52-99520180-3045
52-99520181-0025
52-99520182-0025
52-99520187-10000.V1
52-99520188-0088
52-99520188-0094
52-99520188-0129
52-99520188-0139
52-99520189-0040
52-99520193-0420X0150
52-99520199-0005.2000
52-99520200-1100
52-99520203-0315.LK1
52-99520203-0340.LK1
52-99520204-0340.LK1
52-99520205-0340
52-99520211-0130
52-99520211-0290
52-99520211-0290 D150
52-99520212-0125
52-99520213-0340
52-99520214-0100
52-99520216-0100/3000
52-99520223-0030/5000
52-99520224-0200/1500
52-99520225-0151
52-99520226-0200
52-99520227-0190
52-99520227-1500
52-99520228-0150
52-99520229-0200
52-99520230-6000
52-99520231-0390
52-99520232-0087/0300
52-99520233-0193
52-99520234-0193
52-99520235-0193
52-99520236-0193
52-99520237-0490
52-99520237-0640
52-99520238-0160
52-99520238-0190
52-99520238-0190.V1
52-99520238-0230
52-99520238-0230.V1
52-99520238-0230.V2
52-99520239-0425/0150
52-99520240-0830
52-99520241-0145.26M
52-99520242-0145.18M
52-99520242-0145.20M
52-99520242-0145.22M
52-99520243-0100
52-99520243-0150
52-99520244-0130
52-99520245-0600
52-99520246-0160
52-99520247-4000
52-99520247-6000
52-99520248-0115
52-99520249-0200
52-99520250-0500
52-99520250-0580
52-99520251-0745
52-99520251-1170
52-99520252-0450
52-99520253-0105
52-99520253-0140
52-99520253-0230
52-99520254-0021.0350
52-99520255-0150
52-99520256-0500
52-99520257-0030
52-99520258-1000
52-99520259-0057.0030
52-99520259-0110.0068
52-99520260-0050
52-99520261-0120
52-99520262-0110
52-99520262-0160
52-99520262-0210
52-99520262-0260
52-99520262-0360
52-99520263-0200
52-99520264-0500
52-99520265-0114
52-99520266-0105.BBK
52-99520266-0115
52-99520267-0200X0600
52-99520268-0110/0080
52-99520269-1000
52-99520269-1000.V1
52-99520269-1000.V2
52-99520269-1400
52-99520270-0100
52-99520271-0026
52-99520272-0026
52-99520273-0120
52-99520274-0670
52-99520274-0750
52-99520275-0160
52-99520276-0100
52-99520276-0200
52-99520277-0100
52-99520278-0036
52-99520279-0036
52-99520280-0022
52-99520281-0115
52-99520282-0250
52-99520283-1500
52-99520284-0035
52-99520285-0114
52-99520286-0300
52-99520287-0100/1500
52-99520287-0100/5000
52-99520288-6000
52-99520289-0500
52-99520300-3285
52-99520301-0450
52-99520302-2500.0092
52-99520302-2500.0162
52-99520303-2500.0092
52-99520303-2500.0162
52-99520304-7000
52-99520305-3000.0092
52-99520305-3000.0162
52-99520306-0150.0055
52-99520306-0150.0080
52-99520306-0200.0080
52-99520307-0100
52-99520308-0120
52-99520309-0670
52-99520309-0750
52-99520310-0030
52-99520311-12700
52-99520312-2070
52-99520313-0052
52-99520314-0070
52-99520315-4000
52-99520316-0255
52-99520317-0200
52-99520318-0100
52-99520318-0200
52-99520319-0300
52-99520320-0200
52-99520320-0300
52-99520321-0200
52-99520321-0300
52-99520322-0405
52-99520323-0500X0100
52-99520323-0500X0100.V1
52-99520323-0700X0100
52-99520323-0800X0100
52-99520323-1000X0100
52-99520324-0250.NI
52-99520325-0200
52-99520325-0220
52-99520326-0150
52-99521113-0300
52-99521113-0350
52-99521132-0500
52-99521179-0025
52-99521180-2045
52-99521180-3045
52-99521185-1000.400
52-99521185-1000.600
52-99521190-0700
52-99521251-0565.0274
52-99521251-0990.0330
52-99522135-0173
52-99522139-1200.V1
52-99522159-10000
52-99522159-4000
52-99522189-0350
52-99522190-0350
52-99522191-4000
52-99522251-0565.0270
52-99522251-0860.0260
52-99522251-0990.0310
52-99522251-0990.0320
52-99522251-1285.0310
52-99523115-1200
52-99523139-0800.V1
52-99523139-1200.V1
52-99523139-1300.V1
52-99523139-1500.V1
52-99523140-0025
52-99523141-0051
52-99523142-3000
52-99523143-5823/1283
52-99523144-0065
52-99523145-0100
52-99523145-0170
52-99523146-0045
52-99523147-0110
52-99523148-0082
52-99523149-10000
52-99523149-12000
52-99523149-13000
52-99523149-14000
52-99523149-15000
52-99523149-16000
52-99523149-18000
52-99523149-3500
52-99523149-5000
52-99523149-6000
52-99523149-7000
52-99523149-8000
52-99523149-8500
52-99523150-1000
52-99523151-0100
52-99523152-0100
52-99523153-21500
52-99523154-11500
52-99523154-2500
52-99523154-3500
52-99523154-4000
52-99523154-5500
52-99523154-6000
52-99523154-6500
52-99523154-7000
52-99523154-8500
52-99523155-0162
52-99523155-0250
52-99523156-2500
52-99523157-1000
52-99523158-0500
52-99523159-0120
52-99523161-0100
52-99523162-1000
52-99523163-0100
52-99523164-3270.3600
52-99523165-0400

==> Quay lại đầu trang

Xem thêm chi tiết: TẠI ĐÂY

The post Nhiệt kế điện trở (Resistance thermometer) Cảm biến nhiệt độ loại 52-WOS, Đại lý gunther appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>

==> Xuống cuối trang

Nhiệt kế điện trở (Resistance thermometer), Cảm biến nhiệt độ loại 52-WOS

1, Đặc trưng 
Nhiệt kế điện trở vỏ bọc không có ống bảo vệ (52-WOS) được sử dụng để đo nhiệt độ chung lên đến 600 ° C, trong những trường hợp hiếm hoi lên đến 800 ° C. Chúng thích hợp để đo nhiệt độ bề mặt cũng như đo chất lỏng và khí

Nhiệt kế điện trở (Resistance thermometer) Cảm biến nhiệt độ loại 52-WOS, Đại lý gunther

2, Các đặc điểm thông số hoạt động
ùy thuộc vào loại kết nối (2 dây, 3 dây hoặc 4 dây - lần lượt tùy thuộc vào độ chính xác đo yêu cầu và chiều dài đầu nối), nhiệt kế điện trở bao gồm 2, 4 hoặc 6 đường cấp đồng (dây dẫn bên trong), được bao quanh bởi một lớp phủ bảo vệ bằng kim loại mỏng, thường được làm bằng thép cao cấp. Các dây dẫn bên trong được ép chặt và cách nhiệt bằng bột sứ. Điện trở chính xác bên trong đầu cảm biến được kết nối thông qua các dây dẫn bên trong.
Do cấu trúc của chúng, nhiệt kế điện trở cách điện bằng khoáng chất có những ưu điểm sau:

Kích thước vật lý nhỏ với tính linh hoạt tối đa để đo nhiệt độ tại các vị trí khó tiếp cận (đường kính 1,5 - 6,0 mm)
Thời gian phản hồi ngắn để đo chính xác các biến đổi nhiệt độ
Bảo vệ tối ưu cho hệ thống cảm biến chống lại sự ăn mòn, oxy hóa, hư hỏng phyiscal và ô nhiễm hóa chất do kết cấu bao bọc
Cấu trúc kèm theo cũng tạo điều kiện thuận lợi cho việc áp dụng các cảm biến này mà không cần lắp thêm bộ phận bảo vệ

3, Ứng dụng trong công nghiệp
Công nghiệp nhôm và kim loại màu
Công nghiệp ô tô
Công nghiệp xi măng và vật liệu
Công nghiệp hóa chất
Công nghiệp thủy tinh
Công nghiệp sắt và thép
Công nghiệp ngành nhựa
Sản xuất năng lượng

4, Các Model thông dụng
 

52-20101044-1000
52-20101044-1600
52-20101044-2100
52-20101044-5000.MU1
52-20101099-0100
52-20101099-0120
52-20101099-0200
52-20101099-0305
52-20101099-0350.MU
52-20101099-0700.PT
52-20101099-2500.AGL
52-20101121-0100
52-20101124-0080
52-20101124-0100.KLA
52-20101124-0300
52-20101124-0500.KLA
52-20101124-0900.KLA
52-20101124-1200.KLA
52-20101141-4300
52-20101144-0100.PT
52-20101144-0450
52-20101182-0165.0050.LK
52-20101182-0375.0050.LK
52-20101199-0050.OMU
52-20101199-0075
52-20101199-0095
52-20101199-0100
52-20101199-0115
52-20101199-0150
52-20101199-0340
52-20101199-0350
52-20101199-0500
52-20101241-2300
52-20101241-3300
52-20101241-4300
52-20101282-5000.SGL
52-20101299-0150.V1
52-20101299-0350 400
52-20101299-0355 400
52-20101299-0370 400
52-20101299-0420.PTA
52-20101299-0500.HC1
52-20101299-5000 400
52-20101299-50000 500
52-20101344-0160
52-20101344-0550
52-20101399-0300
52-20101444-0150.KA
52-20101499-0100
52-20101499-0275
52-20101499-0316
52-20101499-0500
52-20101499-0650 400
52-20101499-1000
52-20101499-10000
52-20101499-1700
52-20101499-20000
52-20101699-10000
52-20101699-1200.PS
52-20101699-20000
52-20102041-0100 400
52-20102041-0120 400
52-20102044-0350 400
52-20102082-0400
52-20102143-0100
52-20102182-2500 400
52-20102199-0150 400
52-20102199-0200
52-20102199-0250
52-20102199-0295
52-20102199-0400.PT
52-20102199-0500
52-20102199-0600 650
52-20102199-1000.PT
52-20102224-0100
52-20102299-0270 400
52-20102299-0300
52-20102299-0365 400
52-20102299-1000 400
52-20102299-1150
52-20102382-0270 400
52-20102399-0080.V1
52-20102399-0300
52-20102399-0400
52-20102399-0420
52-20102399-0600
52-20102423-0080
52-20102499-0350
52-20102499-0800
52-20102499-1000
52-20102499-1300
52-20102499-1400
52-20102499-1600
52-20102499-2000
52-20102499-2600
52-20303344-0500.EV2
52-20303344-0500.EV4
52-20303344-0500.MHU
52-20303344-0500.MU
52-20303344-0500.WI
52-20303344-0550.EV1
52-20303344-0550.EV2
52-20303344-0550.EV4
52-20303344-0550.MU
52-20303344-0550.PT
52-20303344-0600.EV4
52-20303344-0650.EV1
52-20303344-0650.EV2
52-20303344-0650.EV4
52-20303344-0650.EV5
52-20303344-0650.EVX
52-20303344-0650.MHU1
52-20303344-0700.EV1
52-20303344-0700.EV2
52-20303344-0700.EV4
52-20303344-0750.EV1
52-20303344-0750.EV4
52-20303344-0800.EV1
52-20303344-0800.EV2
52-20303344-0800.EV3
52-20303344-0800.EV4
52-20303344-0800.MHU1
52-20303344-0850.EV
52-20303344-0850.EV1
52-20303344-0850.EV2
52-20303344-0850.EV4
52-20303344-1050.EV1
52-20303382-0100
52-20303382-0900
52-20303399-0100
52-20303399-0120
52-20303399-0210
52-20303399-0310
52-20303399-0360
52-20303399-0400.PT
52-20303399-0600.2PT
52-20303399-1000.PT
52-20303399-1000.PT1
52-20303424-0125
52-20303424-0150
52-20303424-0250.PCP HART
52-20303424-0300.PT 600
52-20303424-0300.PT 400
52-20303424-0400..PT.KLA
52-20303424-0400.KLA
52-20303424-0400.PT 600
52-20303424-0400.PT.KLA
52-20303424-0420 D650
52-20303424-0500
52-20303424-0500.PCP HART
52-20303424-0500.PT 600
52-20303424-0500.PT 400
52-20303424-0600.PT 600
52-20403299-0150 400
52-20403299-0150 600
52-20403299-0150.KLA
52-20403299-0200
52-20403299-0300
52-20403299-0375
52-20403299-3000 600
52-20403300-0300
52-20403301-0350
52-20403333-0350
52-20403364-0500.V1
52-20403382-0050
52-20403382-0250
52-20403399-0116
52-20403399-0150
52-20403399-0175
52-20403399-0205.LK1
52-20403399-0245.KLA
52-20403399-0250
52-20403399-0305.LK1
52-20403399-0405.LK1
52-20403399-0500
52-20403399-0700
52-20403399-1500.SI
52-20403464-0400 600
52-20403464-0500 600
52-20403464-0600 600
52-20406099-0320
52-20406099-0370
52-20406199-0050
52-20406199-0050.V1
52-20406199-0150
52-20406399-0400
52-20407299-1000
52-20409999-0050
52-20503199-0100
52-20503288-0210.TL
52-20503499-0200
52-25102143-0100
52-25103099-0430.ED1
52-25103199-0500
52-25104099-0500.DP
52-25104399-0720
52-25106099-0500.HD
52-25106499-0700
52-25107399-0280
52-25153499-0280
52-25153499-0375
52-25154199-0500
52-25203182-0055.PT
52-25203182-0145.PT
52-25253299-0770
52-25253499-0150
52-25253499-0200
52-25253499-0280
52-25253499-0350
52-30100299-0130.V1
52-30100299-0200.A
52-30100299-0250.V1
52-30100299-1000.M12
52-30100299-3000.M12
52-30101299-0500.M12
52-30101299-0900
52-30150199-0200.V1
52-30150199-0300
52-30150199-1000.V1
52-30150299-0130.HKM
52-30150299-0400.1E
52-30151099-0140
52-30151099-0300
52-30151099-0400
52-30151099-0400.V1
52-30151099-0600
52-30151141-0100.KUP
52-30151199-0050
52-30151199-0065
52-30151199-0100
52-30151199-0100.KLA
52-30151199-0300
52-30151299-0080.KUP
52-30151299-0100.FE
52-30151299-0100.KUP
52-30151299-0120.FE
52-30151299-0150.HEU
52-30151299-0200.ICC
52-30151299-0200.KLA
52-30151299-0200.V1
52-30151299-0300.FE
52-30151299-0305
52-30151299-0500.FE
52-30151299-0600.EM
52-30151299-0600.HEU
52-30151299-0750.EM
52-30151299-1900.DEW
52-30151299-1900.DEW1
52-30151299-2000.V2
52-30151399-0090.WS
52-30152199-0070
52-30152199-0110.LK1
52-30152199-0115.LK1
52-30152199-0115/0100.LK
52-30152199-0300
52-30152199-0330/0100.LK
52-30152199-0330/0100.LK1
52-30152199-0350.KUP
52-30152199-0465.LK1
52-30152199-0500 600
52-30152199-0565/0100.LK
52-30152199-0785/0100.LK
52-30152199-0785/0100.LK1
52-30153022-0170.SZ1
52-30153099-0150 400
52-30153199-0150 400
52-30153244-0290
52-30153299-0300.FE
52-30153299-0500
52-30158299-0200.V1
52-30200299-0800.1000
52-30200299-1600.1000
52-30201399-2000 600
52-30202499-0185.LK
52-30202499-0185.LK1
52-30203199-10000 400
52-30203244-0200 400
52-30203299-0290
52-30203299-0600 600
52-30203699-0165 400
52-30203699-0215 400
52-30203699-0290 400
52-30203699-0390 400
52-30203699-0490 400
52-30203699-0570 400
52-30203699-0620 400
52-30301099-0500
52-30302099-0850.GP
52-30303084-0600
52-30303099-0500
52-30350099-0305.V1
52-30350099-0305.V2
52-30350099-2500
52-30351099-0100
52-30351099-0200
52-30351099-0300
52-30351099-0338
52-30351099-0350
52-30351099-0400
52-30351099-3000 600
52-30351099-3500 600
52-30351199-0800.KLA K600
52-30351199-REF
52-35100099-0550.OV1
52-35101299-0100
52-35150299-0060/0030
52-35150299-0100.IPW
52-35150299-0110/0040
52-35150299-0130.KLA
52-35150299-0150.IPW
52-35150299-0300.EVI
52-35150299-0300.IPW
52-35151011-0300
52-35151041-0305
52-35151042-0100.DO
52-35151099-0100.V1
52-35151099-0130
52-35151099-0135.ACS
52-35151099-0140
52-35151099-0150.V1
52-35151099-0280
52-35151099-0300
52-35151099-0300.WEB
52-35151099-0300.WEB1
52-35151099-0305
52-35151099-0305.DUR
52-35151099-0400
52-35151099-0500
52-35151099-0600
52-35151099-1500
52-35151111-0100
52-35151199-0400
52-35151199-0400.AA
52-35151199-0400.PTFE
52-35151199-3000
52-35151199-3000.ST
52-35151223-0060.MTS
52-35151223-0060.V1
52-35151299-0100
52-35151299-0100.KLA
52-35151299-0150
52-35151299-0150.STKLA
52-35151299-0190.WH
52-35151299-0200
52-35151299-0200.KLA
52-35151299-0300.KLA
52-35151299-0400.KLA
52-35151299-0400.STKLA
52-35151299-1000.PTFE
52-35151299-1100.STKLA
52-35151299-1800.STKLA
52-35151399-0100
52-35151399-0150
52-35151399-0200
52-35151399-0300
52-35151399-0500
52-35151411-0300.HEA
52-35152199-1000.KLA
52-35152199-1000.VEN
52-35152199-3000
52-35152299-0045X0220
52-35152299-0200
52-35152299-0300.MAW
52-35153163-0200
52-35153199-3000
52-35153399-0100
52-35153399-0150
52-35153399-0300
52-35153399-0500
52-35153399-1000
52-35153424-0500
52-35158099-0110/0040
52-35158299-1000
52-35201099-0100
52-35201099-0200
52-35201199-0300
52-35201199-0500
52-35201299-0080
52-35201299-2000.A
52-35203199-0040
52-35203199-0080
52-35203243-0090.KU
52-35203299-0165
52-35203299-0200.ICC
52-35301199-3000.ST
52-35303299-0350
52-40010021-0810.LI1
52-40010099-0400.LI1
52-40010099-0810.LI1
52-40010199-0025.GP
52-40010299-0200.MST
52-40011099-0100.LI
52-40011099-0120.LI
52-40011099-0175.WI
52-40011099-0280.VW
52-40011099-0300.LI1
52-40011099-0650.LI1
52-40011099-0700
52-40011099-0700.V1
52-40011099-12250.DKKI
52-40011099-4250.DKKI
52-40011099-8250.DKKI
52-40011199-0200.V1
52-40011199-0300.V1
52-40011199-0500.FÖ
52-40011199-0500.V1
52-40011199-0500.V3
52-40011199-0700.V1
52-40011199-0700.V2
52-40011199-0750.V1
52-40011199-0800.V2
52-40011199-0850.V2
52-40011199-1000.V1
52-40011199-1200.PL
52-40011199-1500.V2
52-40011199-2130.T
52-40011199-2150.T
52-40011199-5130.T
52-40011199-5150.T
52-40011199-8130.T
52-40011199-8150.T
52-40011288-0065.BD
52-40011288-0065.BD1
52-40011299-0100.STM12
52-40011299-1000.SC
52-40011299-3000.V1
52-40011388-0220.VA
52-40012199-1500.LK
52-40012399-0600.LI1
52-40013199-0340.NA
52-40013244-0100.V3
52-40013644-0100.V3
52-40018099-0950.LI1
52-40020099-0150.TGV
52-40020099-0200.TGV
52-40020099-0250.TGV
52-40020099-0300.TGV
52-40020099-0350.TGV
52-40020099-0400.TGV
52-40020099-0450.TGV
52-40020099-0500.TGV
52-40020099-0550.TGV
52-40020099-0600.TGV
52-40020099-0700.TGV
52-40020099-0800.TGV
52-40020099-1000.TGV
52-40020099-1200.TGV
52-40020199-0250.TGV
52-40020199-0300.TGV
52-40020199-0350.TGV
52-40020199-0400.TGV
52-40020199-0500.TGV
52-40020199-0600.TGV
52-40020199-0700.TGV
52-40020199-0940.ES
52-40020199-1200.TGV
52-40020199-1470.ES
52-40020199-2000.ES
52-40020199-2530.ES
52-40020199-3130.ES
52-40020299-0600.LK1
52-40021099-0065.KAL
52-40021099-0100.V1
52-40021099-0120.LI
52-40021099-0120.LK
52-40021099-1100.TS
52-40021099-11400.ICC
52-40021099-13300.ICC
52-40021099-1900.ICC
52-40021099-3800.ICC
52-40021099-5700.ICC
52-40021099-7600.ICC
52-40021099-9500.ICC
52-40021111-0060.V1
52-40021112-0060.V1
52-40021122-0060.V1
52-40021199-0050.EE.AA
52-40021199-0280
52-40021199-0540.ES
52-40021199-1070.ES
52-40021199-11000.GMH
52-40021199-12000.GMH
52-40021199-13000.GMH
52-40021199-1600.ES
52-40021199-18900.GGV
52-40021199-18900.TT
52-40021199-2130.ES
52-40021199-2730.ES
52-40021199-3200.GGV
52-40021199-3200.TT
52-40021199-5000.GMH
52-40021199-6000.ST1
52-40021199-6500.GMH
52-40021199-8000.GMH
52-40021199-8000.ST1
52-40021199-8500.GMH
52-40021299-0100.EME
52-40021299-0100.ICC
52-40021299-3000.HG
52-40021299-7000.LK
52-40021299-8000.ICC
52-40053199-0040.GGP
52-40053199-0080.GGP
52-40053199-1000
52-40053199-1200
52-40053199-1400.EH1
52-40053299-0390.SS
52-40053299-0500.SS
52-40053299-0600.EM
52-40053299-0600.SS
52-40053299-0800.DKKI
52-40053299-22000.AM
52-40053299-24000.AM
52-40053299-26000.AM
52-40053299-28000.AM
52-40053299-32000.AM
52-40053399-0090.EE
52-40053399-0200.ES.DUP D650
52-40061499-3000.V1
52-40071099-0850.MAW
52-40080099-0080.MTS
52-40080199-0050.WO
52-40080199-0200.AL
52-40081199-0150.V1
52-40081499-0160 400
52-40082199-0150.V1
52-40083364-1000
52-40100199-0040.V1
52-40100199-0070.TS
52-40100199-0300.V1
52-40100199-0500.V1
52-40100199-0700.JJ
52-40100199-0700.V1
52-40100199-1000.TS
52-40100199-1000.V1
52-40100199-1000.V2
52-40100199-1500.V1
52-40100199-1500.V2
52-40100199-2000.V1
52-40100199-5000.JJ
52-40100299-0100.PI
52-40100299-0500.LK
52-40100299-2000.V1
52-40100299-2500.V1
52-40101011-0100.HI
52-40101099-0030.ES
52-40101099-0100.STP
52-40101099-0150
52-40101099-0200.STP
52-40101099-0300.BE
52-40101099-0300.STP
52-40101099-0400.STP
52-40101099-0500.STP
52-40101141-0150.SS
52-40101143-0200.V1
52-40101188-5000.SB
52-40101199-0040.LK
52-40101199-0040.V1
52-40101199-0040.V2
52-40101199-0040.V3
52-40101199-0050
52-40101199-0080.ES.AL
52-40101199-0100
52-40101199-0100.GGV
52-40101199-0100.V1
52-40101199-0100.V2
52-40101199-0115.IC
52-40101199-0130.IC
52-40101199-0135.IC
52-40101199-0150.ES
52-40101199-0160.IC
52-40101199-0180.LK
52-40101199-0200
52-40101199-0200.ES
52-40101199-0200.IC
52-40101199-0200.LK
52-40101199-0220.LK
52-40101199-0250
52-40101199-0250.IC
52-40101199-0250.LK
52-40101199-0300
52-40101199-0300.ES
52-40101199-0300.LK
52-40101199-0350
52-40101199-0350.ES
52-40101199-0350.LK
52-40101199-0380.LK
52-40101199-0400
52-40101199-0400.LK
52-40101199-0400.LK1
52-40101199-0430
52-40101199-0450.IC
52-40101199-0450.LK
52-40101199-0500.ECE
52-40101199-0500.LK
52-40101199-0530
52-40101199-0550
52-40101199-0580
52-40101199-0600.ES
52-40101199-0600.LK
52-40101199-0600.TE
52-40101199-0700.ECE
52-40101199-0700.ES
52-40101199-0800.ES
52-40101199-0850.IC
52-40101199-0850.TS
52-40101199-0900.LK
52-40101199-1000
52-40101199-1000.ECE
52-40101199-1000.EE
52-40101199-1000.LK
52-40101199-1000.LK1
52-40101199-1000.TS
52-40101199-1000.V1
52-40101199-1000.V2
52-40101199-1400.ES
52-40101199-1500
52-40101199-1500.ECE
52-40101199-1500.LK
52-40101199-1600.ES
52-40101199-1900
52-40101199-1900.ES
52-40101199-2000
52-40101199-2000.LK
52-40101199-2050.IC
52-40101199-2100
52-40101199-2200
52-40101199-2200.ES
52-40101199-2500.LK
52-40101199-2800.LK
52-40101199-2950.LK
52-40101199-3000.SWR
52-40101199-3050.IC
52-40101199-3100.ELM
52-40101199-3940.AVR
52-40101199-4000.LK
52-40101199-5000
52-40101199-5000.ESK
52-40101199-5000.LK
52-40101199-8000
52-40101299-0070.ES.K1
52-40101299-0070.SS.K
52-40101299-0150.KLA
52-40101299-0200.LKT
52-40101299-0300
52-40101299-0300.1/10
52-40101299-0300.HAN
52-40101299-0300.LK1
52-40101299-0300.LK2
52-40101299-0340.DI
52-40101299-0400
52-40101299-0430.KLA
52-40101299-0485
52-40101299-0500
52-40101299-0500.LK
52-40101299-0550.LK
52-40101299-11000.VF
52-40101299-1500.BB
52-40101299-1500.GSB
52-40101299-1500.SS.A
52-40101299-1750.SS.A
52-40101299-2200.LK
52-40101299-2900.LK
52-40101299-3000
52-40101299-3800.LK
52-40101299-5000
52-40101299-6000.EE K600
52-40101361-1000.JUE
52-40101411-0300
52-40101461-1000.JUE
52-40101499-0250.SS
52-40101499-0350.DJ
52-40101499-0560
52-40101499-0560.SS
52-40101499-0650
52-40101499-2500
52-40101499-6500
52-40101499-6500.HOL
52-40101499-8000
52-40101499-9000
52-40101699-2500.TE
52-40102144-10000.V1
52-40102144-10000.V2
52-40102144-12500.V1
52-40102144-12500.V2
52-40102144-2200.DK1
52-40102144-4000.V2
52-40102144-6000.V1
52-40102144-6000.V2
52-40102144-6150.DK1
52-40102144-7500.V2
52-40102144-8000.V1
52-40102144-8000.V2
52-40102144-9000.V2
52-40102199-0150.LK
52-40102199-0270.ZFR
52-40102199-10000
52-40102199-2000.SAR
52-40102199-2500
52-40102199-3000
52-40102199-3000.SWR
52-40102199-3400
52-40102199-3500
52-40102199-3500.SAR
52-40102199-3600
52-40102199-3800
52-40102199-4000
52-40102199-4000.SAR
52-40102199-4200
52-40102199-4400
52-40102199-4600
52-40102199-4600 600
52-40102199-4800
52-40102199-5000.SAR
52-40102199-7000
52-40102199-7500.SAR
52-40102199-8000.SAR
52-40102199-9500
52-40102199-9500.SAR
52-40102299-0600.BF
52-40102299-0780
52-40102299-2500.TS
52-40102299-3000.TS
52-40102299-6000.EE K600
52-40102399-0500.MST
52-40102499-4000
52-40102499-6000
52-40103088-0100.3/8
52-40103088-1000.LK
52-40103099-0150.LK1
52-40103099-0190/0035
52-40103099-0260.V1
52-40103099-0500.ES D850
52-40103099-0500.ES K850
52-40103099-0500.ST
52-40103099-0600
52-40103099-0620.V1
52-40103099-1000
52-40103099-1100.V1
52-40103143-0200.V1
52-40103143-0500.IO
52-40103163-0500
52-40103163-0500.A600
52-40103188-0150.UST
52-40103199-00250.ES.A K600
52-40103199-0200.KLA
52-40103199-0250.ES.A K600
52-40103199-0270.V1
52-40103199-0330.V1
52-40103199-0350.V1
52-40103199-0500.ELM
52-40103199-0500.V1
52-40103199-0500.V2
52-40103199-0650 400
52-40103199-1000 400
52-40103199-1000.V1
52-40103199-10000.PT
52-40103199-14000.PT
52-40103199-3000.SWR
52-40103199-3050.ELM
52-40103199-5000.AME
52-40103243-0100.EM
52-40103288-0180.LAF
52-40103288-0300.VA1
52-40103288-0450.FC
52-40103299-0070.LK1
52-40103299-0100.V1
52-40103299-0100.V2
52-40103299-0150.LK1
52-40103299-0165.ES.KLA
52-40103299-0165.KLA
52-40103299-0180.V1
52-40103299-0300.LK
52-40103299-0400
52-40103299-0400.EX3G
52-40103299-0500.EX3G
52-40103299-0500.LK2
52-40103299-0500.LKT
52-40103299-0600.LK1
52-40103299-0600.LKT
52-40103299-0750
52-40103299-0850
52-40103344-0290.FE
52-40103399-1100.V1
52-40103488-0150.NPT
52-40103488-0190.V1
52-40103499-0100.SS
52-40106064-0340.DK1
52-40106064-0420.DK
52-40106064-0450.DK
52-40106064-0450.DK1
52-40106100-0140.LK1
52-40108199-0035.EE
52-40109999-0150.LK1
52-40121099-0060
52-40121141-0150
52-40122199-0050.EE
52-40122299-0165.GP
52-40123199-0240.GR
52-40149999-0105.J1
52-40149999-0115.J1
52-40150099-0030
52-40150199-0100.JJ
52-40150199-0200.JJ
52-40150199-0300.ASP
52-40150299-0100.HVR
52-40150299-0100.IPPN
52-40150299-0100.MAW
52-40150299-1000.SCS
52-40151099-0040.ES
52-40151099-0100.MTS
52-40151099-0100.TT.V1
52-40151099-0300
52-40151121-0035.GP
52-40151144-0150.LK3
52-40151199-0050.LK
52-40151199-0100
52-40151199-0100.LK
52-40151199-0100.LK1
52-40151199-0144.SL
52-40151199-0150.AH
52-40151199-0200
52-40151199-0200.ES
52-40151199-0200.LK
52-40151199-0205.SL
52-40151199-0211.SL
52-40151199-0230.ES
52-40151199-0250.LK
52-40151199-0261.SL
52-40151199-0267.SL
52-40151199-0275.LK
52-40151199-0280.ES
52-40151199-0300.ES
52-40151199-0350
52-40151199-0350.ST
52-40151199-0400
52-40151199-0400.ES
52-40151199-0400.KLA
52-40151199-0400.LK
52-40151199-0500
52-40151199-0500.ES
52-40151199-0500.LK
52-40151199-0500.SS
52-40151199-0550.LK
52-40151199-0650.LK
52-40151199-0680.LK
52-40151199-0700.LK
52-40151199-0750.LK
52-40151199-0800.KLA.EE
52-40151199-0900.ES
52-40151199-0900.LK
52-40151199-0980
52-40151199-1000.ES
52-40151199-1000.LK
52-40151199-1000.LK3
52-40151199-1100.LK
52-40151199-1200.ES
52-40151199-1200.LK
52-40151199-1250
52-40151199-1285.LK1
52-40151199-1300.ES
52-40151199-1300.LK
52-40151199-1500.LK
52-40151199-1600.ES
52-40151199-1600.LK
52-40151199-1700.LK
52-40151199-1800.ES
52-40151199-1800.LK
52-40151199-2000
52-40151199-2000.LK
52-40151199-2100.ES
52-40151199-2100.LK
52-40151199-2250.LK
52-40151199-2400.ASAV
52-40151199-2400.LK
52-40151199-2500.LK
52-40151199-2600.ES
52-40151199-2700.LK
52-40151199-2800
52-40151199-2800.LK
52-40151199-2850.LK
52-40151199-2900
52-40151199-2900.LK
52-40151199-2950.ES
52-40151199-2995.ES
52-40151199-3000.ES
52-40151199-3000.LK
52-40151199-3100.LK
52-40151199-3200
52-40151199-3600.LK
52-40151199-8000.ST1
52-40151241-0100.TTP
52-40151241-0360.KLA
52-40151241-2000.KLA
52-40151299-0050.ES.1/10
52-40151299-0050.ES.AA
52-40151299-0080.V1
52-40151299-0120.FE
52-40151299-0135.V2
52-40151299-0300.1KA
52-40151299-0300.ES.KLA
52-40151299-0340.DI
52-40151299-0400.AA
52-40151299-0400.V3
52-40151299-2700.LK
52-40151324-0200.AEB
52-40151399-0315.SS
52-40151499-0150.TE
52-40151499-0300.TE
52-40151499-0400.SS
52-40151499-1000.EVO
52-40151499-1800
52-40151499-2000.SS
52-40151499-2150.TE
52-40151499-2300.TE
52-40151499-2500.SS
52-40151499-2500.TE
52-40151499-2650.TE
52-40151499-3100.TE
52-40151499-3650.TE
52-40151511-0020
52-40151511-0030
52-40152099-0120.SS
52-40152099-0120.SS.SIN
52-40152199-0200.ECE
52-40152199-1100 400
52-40152299-0100.MAW
52-40153063-0450
52-40153099-0060
52-40153099-0200.HAN
52-40153099-0300.SS
52-40153124-0400.V1
52-40153124-0450.V1
52-40153199-0050.GGP
52-40153199-0060.TE
52-40153199-0144.SL
52-40153199-0180.GGP
52-40153199-0200.SS
52-40153199-0300.GGP
52-40153199-0400.KLA
52-40153199-2500.LK
52-40153199-3600.LK
52-40153243-1000.SS
52-40153243-1000.SS1
52-40153243-1200.SL
52-40153243-2700.SL
52-40153243-3200.SL
52-40153243-5200.SL
52-40153299-0150.VDW
52-40153299-0180/0075.LK
52-40153299-0200.ECE
52-40153299-0300.ES
52-40153299-0300.ES.A
52-40153299-1000
52-40153299-1500.ECE
52-40153499-0200.SS
52-40153499-0340.HCS
52-40153499-0500.KE
52-40156099-0120.SS
52-40156199-0060.LK
52-40158199-6000.EEKLA
52-40159999-1000.TP
52-40159999-1500.TP
52-40162299-0800.GTI
52-40171199-0300.HD
52-40200011-0500.LEM
52-40200061-1000
52-40200088-0100.V1
52-40200099-0100.ERA
52-40200099-0100.LK
52-40200099-0250
52-40200099-0250.JCJ
52-40200199-0100.V1
52-40200199-0150.LKA
52-40200199-0200.EE.A
52-40200199-0200.TR
52-40200199-0300.EE.A
52-40200199-0300.EE.AK
52-40200199-0300.EE.AK1
52-40200199-5000.JJ
52-40200299-0045.LK
52-40200299-0050.BIL
52-40200299-0050.E
52-40200299-0050.LEM
52-40200299-0050.MAW
52-40200299-0100
52-40200299-0100.FRA
52-40200299-0100.HAN
52-40200299-0100.ICC
52-40200299-0100.MA
52-40200299-0150.FRA
52-40200299-0150.ILS
52-40200299-0200.V1
52-40200299-0250.PS
52-40200299-0300.V2
52-40200299-0450.LK
52-40200299-1000 600
52-40200299-1200.SKF
52-40200299-1500.A
52-40200299-3000.HD421
52-40200299-3000.LK
52-40200299-4000.HD421
52-40201099-0050
52-40201099-0050.SS
52-40201099-0060.V1
52-40201099-0100
52-40201099-0100.ES
52-40201099-0100.GGP
52-40201099-0120.V1
52-40201099-0185.SS.MS K600
52-40201099-0300
52-40201099-0300.SS
52-40201099-0300.SS 600
52-40201099-0300.TE
52-40201099-0500.KR
52-40201099-0500.V1
52-40201099-0525
52-40201099-1000.PT1000
52-40201099-10000.LS1
52-40201099-1100.EE
52-40201099-1100.PT1000
52-40201099-11500.LS1
52-40201099-1200
52-40201099-1700
52-40201099-2200
52-40201099-2700
52-40201099-6500.LS1
52-40201099-8000.LS1
52-40201099-8500.LS1
52-40201099-9500.LS1
52-40201141-0080
52-40201144-0300.V1
52-40201151-0100
52-40201188-0200.SMS
52-40201199-0020.ATB
52-40201199-0020X0040
52-40201199-0040.LK1
52-40201199-0050.LK
52-40201199-0060.MPJ
52-40201199-0060.PS
52-40201199-0100.LF
52-40201199-0100.LK
52-40201199-0100.V1
52-40201199-0150.ACS
52-40201199-0150.V3
52-40201199-0150.V4
52-40201199-0200 400
52-40201199-0200.EE.A
52-40201199-0200.LK
52-40201199-0200.LK1
52-40201199-0200.SMS
52-40201199-0270.OP
52-40201199-0300.KRO
52-40201199-0300.V1
52-40201199-0350.TS
52-40201199-0450.ES
52-40201199-0450.LK
52-40201199-0500
52-40201199-0500.LK
52-40201199-0500.STJ
52-40201199-0500.V1
52-40201199-0500.V2
52-40201199-0600.SS
52-40201199-0700.ES
52-40201199-0700.LK
52-40201199-0750.V1
52-40201199-0800.ES
52-40201199-0800.LK
52-40201199-0800.TGV
52-40201199-1000
52-40201199-1000.SS
52-40201199-10000.ST
52-40201199-10000.ST1
52-40201199-10000.V1
52-40201199-1050
52-40201199-1300.V1
52-40201199-1500.ABB
52-40201199-1500.ES
52-40201199-1500.LK
52-40201199-1500.V1
52-40201199-1500.V2
52-40201199-1600.LK
52-40201199-2000.LK
52-40201199-22000.JJ
52-40201199-2300.LK
52-40201199-2400.LK
52-40201199-2650.LK
52-40201199-2800.ES
52-40201199-2900.LK
52-40201199-3000.LK
52-40201199-3000.NI1
52-40201199-3100.LK
52-40201199-3200.LK
52-40201199-3350
52-40201199-4000.LK
52-40201199-6000.ST1
52-40201199-8000.ST1
52-40201299-0030.V1
52-40201299-0050.BIL
52-40201299-0050.LK2
52-40201299-0100.LK
52-40201299-0100.LK1
52-40201299-0100.MAW
52-40201299-0100.TE
52-40201299-0200
52-40201299-0200.HAN
52-40201299-0200.KG
52-40201299-0200.SM
52-40201299-0200.V1
52-40201299-0250.ECE
52-40201299-0300.AL
52-40201299-0300.DI
52-40201299-0300.LK
52-40201299-0300.MA1
52-40201299-0300.PS
52-40201299-0300.V1
52-40201299-0400
52-40201299-0400.LK
52-40201299-0400.V1
52-40201299-0500.V1
52-40201299-0500.V2
52-40201299-0650.TS
52-40201299-1500
52-40201299-2000.VS
52-40201299-2300.LK1
52-40201299-3000
52-40201299-3200.EE
52-40201299-5040.HO1
52-40201299-5040.HO2
52-40201388-0500.KE
52-40201499-0250.SSA
52-40201499-0300.V1
52-40201499-0400.V1
52-40201499-0560.SSA
52-40201499-1000.EE
52-40201499-1515.GFA
52-40201499-6600
52-40202063-0100.V1
52-40202099-0040.FS
52-40202099-0050
52-40202099-0080.IEW
52-40202099-0150.KIT
52-40202099-0600.V1
52-40202099-0710.ES
52-40202114-12000.GP8
52-40202114-16000.GP8
52-40202114-18000.GP8
52-40202114-7000.GP8
52-40202114-9000.GP8
52-40202199-0110.IFF
52-40202199-0125.IFF
52-40202199-0215.IFF
52-40202199-0850.KLATGV
52-40202299-0080.SP
52-40202299-0100.EE.KLA
52-40202299-0150.EE.KLA
52-40202299-0200.KG
52-40202299-0390.V1
52-40202299-0550.TE
52-40202299-0600 400
52-40202299-0600.REF
52-40202299-0600.REF2
52-40202299-0600.REF3
52-40202299-2500.TS
52-40202399-0430
52-40202399-0600
52-40202399-0600.EE
52-40202499-0850.KLATGV
52-40202499-0865.KLATGV
52-40203014-0050
52-40203014-0120.AM
52-40203064-0465.HF
52-40203064-0465.HF1
52-40203064-0740.HF
52-40203064-0740.HF1
52-40203064-0855.HF
52-40203064-0855.HF1
52-40203099-0050 400
52-40203099-0080
52-40203099-0080.REM
52-40203099-0100 400
52-40203099-0100.ES
52-40203099-0200
52-40203099-0250.NI
52-40203099-0300
52-40203099-0800
52-40203099-1000
52-40203188-0150.UST
52-40203188-0200.V1
52-40203199-0045
52-40203199-0050.TS.DK
52-40203199-0060
52-40203199-0100.TS.DK
52-40203199-0120.TS
52-40203199-0128.V1
52-40203199-0150
52-40203199-0150.MC
52-40203199-0150.TS.DK
52-40203199-0150.TSLE
52-40203199-0200.V1
52-40203199-0250.LK
52-40203199-0250.SGL
52-40203199-0300.LK
52-40203199-0500
52-40203199-0600.SS
52-40203199-0800.TS
52-40203199-1000.EVT
52-40203199-1050
52-40203199-1500.SS
52-40203199-1600.TS
52-40203199-4000
52-40203223-0150.ES
52-40203243-0150.ES
52-40203264-0350
52-40203299-0100.LK1
52-40203299-0100.TSA
52-40203299-0150.LK1
52-40203299-0180.PS
52-40203299-0200.JJ D150
52-40203299-0200.KG
52-40203299-0250.EE K600
52-40203299-0250.EE.1/10
52-40203299-0300.ECE D850
52-40203299-0300.EE
52-40203299-0350.ECE D850
52-40203299-0480.PL
52-40203299-0508.REF
52-40203299-0600.SS
52-40203299-1500
52-40203499-0080.LK
52-40203499-0100.LK1
52-40203499-0150.MC
52-40203499-0260.HCS
52-40203699-0250.LK
52-40206099-0100
52-40206123-0220.V1
52-40206123-0370.V1
52-40206123-0370.V2
52-40206388-0205.LK
52-40208099-0250.SS
52-40208099-0300.SS
52-40208199-0045.LK1
52-40208199-0200.EE
52-40208299-0430.ES
52-40208299-1380.ES
52-40208299-2000.KLA
52-40209199-0200.EE K600
52-40209999-0030.MT1
52-40209999-0030.MTS
52-40209999-0100.MT1
52-40209999-0100.MTS
52-40209999-0150.LK1
52-40211188-0130.M12
52-40221499-0150.MSB
52-40241199-0850.ST
52-40250299-0050.TS
52-40251099-0035.GGV
52-40251099-0080.V2
52-40251099-0100.V1
52-40251099-0250.GGP
52-40251099-0300
52-40251099-0500.LK1
52-40251099-0500.LK2
52-40251099-0500.LK3
52-40251199-0050.TS
52-40251199-0069.DKKI
52-40251199-0100.TS
52-40251199-0200.ES
52-40251199-0200.GGV
52-40251199-0300
52-40251199-0300.DI
52-40251199-0600.ST
52-40251199-0800.AVR
52-40251199-0800.V2
52-40251199-1450
52-40251199-1600.LK
52-40251299-0050.SS.AA
52-40251299-0150.SS.AA
52-40251299-0150.TE.A
52-40251299-0300.TS
52-40251299-0420.JJ.VH
52-40251499-0100.V1
52-40251499-0150.SS
52-40251499-0150.TE.A
52-40251499-0530.SS
52-40252099-0050
52-40252199-0050.TS
52-40252299-0100.AA.ES
52-40252299-0200.AA.ES
52-40253024-0250
52-40253143-0150.V1
52-40253199-0050.V1
52-40253199-0050.V2
52-40253199-0085.SS
52-40253199-0250.TGV
52-40253199-0280.V1
52-40253199-0300 400
52-40253199-0500.ECE
52-40253199-0500.ES
52-40253199-0500.HSS
52-40253199-0500.MSS
52-40253199-0500.SS
52-40253199-11500
52-40253199-2500
52-40253199-5500
52-40253199-8500
52-40253299-0450 600
52-40253499-0250
52-40261199-1000.ST
52-40271199-0100
52-40271299-0100.V1
52-40300099-0200.GGP
52-40300099-0200.SS
52-40300099-0500.GP
52-40300099-2000.LH
52-40300199-0050 400
52-40300199-0100.V1
52-40300199-0250 400
52-40300199-1000 400
52-40300199-1500.LK
52-40300199-6000.HO
52-40300299-0090.MB
52-40300299-0100.IKS
52-40300299-0170.ES.A
52-40300299-0200.GGP
52-40300299-0250 400
52-40300299-0300.JJ
52-40300299-0300.TR
52-40300299-3000.JJ
52-40300299-3500.JJ
52-40300299-3500.JJ.A
52-40301099-0047.ABB
52-40301099-0100
52-40301099-0175.TE
52-40301099-0200
52-40301099-0325.TE
52-40301099-0350
52-40301099-0450
52-40301111-0100.EM
52-40301111-1000.ICC
52-40301141-0100
52-40301142-0200.SS
52-40301180-2000.WSK
52-40301188-0040.M6
52-40301199-0050 400
52-40301199-0050.JJ
52-40301199-0050.S1
52-40301199-0050.SS
52-40301199-0060 400
52-40301199-0060.TSL
52-40301199-0100.LK
52-40301199-0100.RUE
52-40301199-0100.V1
52-40301199-0150.PMA
52-40301199-0190.M213
52-40301199-0200
52-40301199-0215.V1
52-40301199-0250.M213
52-40301199-0500
52-40301199-0500.TSL
52-40301199-0600.TSL
52-40301199-1000 400
52-40301199-1000.ABB
52-40301199-1300.TS
52-40301199-1600 400
52-40301199-3660.ECE
52-40301199-8000.EE
52-40301299-0040.V1
52-40301299-0050
52-40301299-0050.STE
52-40301299-0060.BB
52-40301299-0070.KLA
52-40301299-0075.V1
52-40301299-0080.STE
52-40301299-0080.V1
52-40301299-0100
52-40301299-0100.AEB
52-40301299-0100.ECE
52-40301299-0100.LST
52-40301299-0100.MT1
52-40301299-0150
52-40301299-0150.AEB
52-40301299-0190.IC
52-40301299-0200.GGP
52-40301299-0200.JJ.KLA
52-40301299-0200.V1
52-40301299-0250.V2
52-40301299-0350.V3
52-40301299-0500.V2
52-40301299-0700.JJ.KLA
52-40301299-2000.V1
52-40301299-3000.NGT
52-40301299-3000.V1
52-40301299-8000.GGV
52-40301341-0100.JJ.V1
52-40301388-0040.M6
52-40301399-0175.TE
52-40301399-0200
52-40301399-0200.EE
52-40301399-0325.TE
52-40301399-0350
52-40301399-0450
52-40301399-0450.EE
52-40301421-0120
52-40301499-0040.EE
52-40301499-0150.ELI
52-40301499-0150.TWL
52-40301499-0255.ZAS
52-40301499-1500.JUE
52-40301699-0040.TWL
52-40302099-0130.ES
52-40302099-0200.SS
52-40302099-0305.ES
52-40302099-0600.V1
52-40302188-0040.M6
52-40302199-0045.LK
52-40302199-0160/0040
52-40302263-0400.V1
52-40302299-0100 400
52-40302299-0160.IKS
52-40302299-0200 600
52-40302299-0200.ES D600
52-40302299-0270 400
52-40302299-0310.IKS
52-40302299-0450.ES 400
52-40302299-0450.ES1
52-40302299-0480.IKS
52-40302388-0040.M6
52-40302388-6080.LK
52-40302388-6185.LK1
52-40302499-0100
52-40303099-0050
52-40303099-0100
52-40303099-0100.V1
52-40303099-0130.V1
52-40303099-0150.ES
52-40303099-0160.DJ
52-40303099-0170.DJ
52-40303099-0250.DJ
52-40303099-0300
52-40303199-0050
52-40303199-0050.KLA.ECE
52-40303199-0100
52-40303199-0100.SS
52-40303199-0100.TK
52-40303199-0150
52-40303199-0150 600
52-40303199-0150.LK
52-40303199-0150.LK1
52-40303199-0150.TK
52-40303199-0200
52-40303199-0200.TK
52-40303199-0200.TSL
52-40303199-0240
52-40303199-0250
52-40303199-0250.KLA
52-40303199-0250.LK
52-40303199-0250.TK
52-40303199-0300
52-40303199-0300.GER
52-40303199-0300.LK
52-40303199-0300.TK
52-40303199-0300.V1
52-40303199-0340
52-40303199-0340.TK
52-40303199-0445.V1
52-40303199-0500.TSL
52-40303199-0600.SS
52-40303199-0700.GER
52-40303199-1000.KLA
52-40303199-12000.TS2
52-40303199-1300.TS
52-40303199-5000.TS1
52-40303199-5000.TS2
52-40303199-8000.TS2
52-40303224-0500.VH
52-40303244-0560.NPT
52-40303288-0150.G14
52-40303299-0050.TT
52-40303299-0070.LK1
52-40303299-0100.LK1
52-40303299-0100.LK2
52-40303299-0200.ES.AA
52-40303299-0250.SR
52-40303299-0300.AR
52-40303299-0350.KLA
52-40303299-0350.NTS
52-40303299-0400.ES.AA
52-40303299-0600.LK1
52-40303299-1000.KLA
52-40303299-3000.ECE
52-40303399-0100
52-40303399-0150.SCH
52-40303399-0160.DJ
52-40303499-0100.EE.AH
52-40303499-0100.V1
52-40303499-0120.HD
52-40303499-0150.SCH
52-40303499-0150.SCH1
52-40303499-3100.SCH
52-40304214-0750.LK
52-40306099-0100.V1
52-40306299-0250.ECE
52-40306299-0250.EE
52-40308299-0150.ECE.A
52-40309999-0040.TP
52-40309999-0150.LT1
52-40311099-0100.AEB
52-40311299-0100.AEB
52-40341199-1100.ST
52-40350099-1850.LK
52-40350199-0040
52-40350199-0100.LA
52-40351199-0175.ES
52-40351499-0040.TWL
52-40351499-1500.TGV
52-40353099-0125.V1
52-40353199-0100.ANN
52-40361488-0210.M12
52-40400099-0300
52-40400299-0050.ES.KLAA
52-40400299-0100.DD
52-40400299-0150.LK
52-40400299-6000.BA
52-40401021-0350.ICC
52-40401099-0100
52-40401099-0100.SS
52-40401099-0200.MST
52-40401099-0200.TE
52-40401099-0300
52-40401099-0500.V1
52-40401099-0850
52-40401121-0250
52-40401121-0600.ECE.KLA
52-40401199-0080.LK
52-40401199-0100
52-40401199-0200
52-40401199-0200.GGV
52-40401199-0200.HD
52-40401199-0200.HT
52-40401199-0500
52-40401199-1000
52-40401199-2200.AVR
52-40401299-0120.ICC
52-40401299-0150.LK
52-40401299-0200.ECE D150
52-40401299-1000.ECE D150
52-40401299-1000.ES.KLA K600
52-40401299-8000.GGV.A
52-40401399-0200.TE
52-40401399-0400.DBGT
52-40401499-0400.TE
52-40401499-1000
52-40401499-1000.LK
52-40402299-0300.LST
52-40402299-0680.POR
52-40402299-4000.V1
52-40402599-0290.GN
52-40403099-0200
52-40403099-0300.HEA
52-40403124-0080
52-40403124-0110
52-40403199-0230.LK1
52-40403199-0300.TGV
52-40403199-0310.JCJ
52-40403199-0400
52-40403199-1000.V1
52-40403199-1100
52-40403199-14000.GGP
52-40403214-0300.V1
52-40403299-0060
52-40403299-0150.LK2
52-40403299-0200
52-40403299-0200.AEB
52-40403299-0350.JJ
52-40403299-0380/0040
52-40403299-0400.GGP.KLA
52-40403299-0500.ECS D150
52-40403299-0500.ES D650
52-40403299-0500.ES D850
52-40403299-1000.ES.KLA K600
52-40403399-0185
52-40403399-0185.V2
52-40403399-0200
52-40403699-1000.ES.KLA K600
52-40403699-1350.V1
52-40404599-0470.ICC
52-40408199-0150.AR1
52-40408288-0650.POR
52-40421099-0180.TP
52-40451299-0100.PPG
52-40451499-1000.TE
52-40500099-0100.LI1
52-40500199-0050.V2
52-40500199-0500.V1
52-40500199-1000.V1
52-40500199-1000.V2
52-40500199-9500
52-40500299-0075.SCS
52-40500299-0100.TE
52-40500299-0150.SCH
52-40500299-0150.SCS
52-40500299-0150.V1
52-40500299-0200.V1
52-40500299-3000.SIT
52-40500299-4000.ES1
52-40500299-4500.SIT
52-40501099-0055
52-40501099-0100.PT1000
52-40501099-0200.V1
52-40501099-0300.PT1000
52-40501099-0350
52-40501099-1000.V1
52-40501099-5000.GGP
52-40501188-0100.SB
52-40501188-0100.SB1
52-40501199-0050.TGV
52-40501199-0050.TS
52-40501199-0100
52-40501199-0100.TS
52-40501199-0150
52-40501199-0150.IC1
52-40501199-0150.TS
52-40501199-0160
52-40501199-0200
52-40501199-0200.TS
52-40501199-0200.V1
52-40501199-0200.V2
52-40501199-0250.HD
52-40501199-0250.TS
52-40501199-0525
52-40501199-0550
52-40501199-0750.SR
52-40501199-0800
52-40501199-1000
52-40501199-1000.AB1
52-40501199-1000.AB2
52-40501199-1000.AB3
52-40501199-1000.AB4
52-40501199-1400.LK
52-40501199-1400.LK1
52-40501199-3000.SS.LE0
52-40501241-0600.FRE
52-40501299-0010.2MS
52-40501299-0010.LE2
52-40501299-0050.ES.1/10
52-40501299-0100.EM
52-40501299-0100.GP
52-40501299-0100.LE
52-40501299-0100.PMR
52-40501299-0150.ES
52-40501299-0200.EM
52-40501299-0200.LE
52-40501299-0220.KLA
52-40501299-0300.DI
52-40501299-0500.TCS
52-40501299-0815.GTI
52-40501299-1000.AB1
52-40501299-1000.AB2
52-40501299-1000.FB
52-40501299-1000.IM
52-40501299-1500.HEU
52-40501299-1500.RE
52-40501299-2000.AB1
52-40501299-3000.RE
52-40501299-3360.AV1
52-40501299-3360.AVR
52-40501299-5000.V1
52-40501299-5040.HO2
52-40501499-0055.KLA
52-40501499-0150
52-40501499-0250.TE
52-40501699-0250.DI
52-40502099-0130.ES
52-40502099-0150.AB1
52-40502099-0300.TS
52-40502099-0305.ES
52-40502188-0040.M6
52-40502188-0060.MTS
52-40502188-0100.GGV
52-40502188-2000.V1
52-40502199-0100.ECE
52-40502199-0150 400
52-40502199-0300.V1
52-40502199-0500.LK
52-40502199-0600.LK
52-40502199-10000.V1
52-40502223-0125.TH1
52-40502223-0125.THY
52-40502299-0200.IM
52-40502299-0390.SS
52-40502299-0495.EPM
52-40502399-0150.AB1
52-40502399-0150.V2
52-40502499-0060.KLA
52-40502499-4000.LK
52-40503099-0050
52-40503099-0100.ES
52-40503099-0100.MIT
52-40503099-0150.HES
52-40503099-0300.HE1
52-40503099-0300.HEA
52-40503124-0110
52-40503188-0150.UST
52-40503199-0070.EE.V1
52-40503199-0100.ES
52-40503199-0120.ECE
52-40503199-0140.V1
52-40503199-0150.TS2
52-40503199-0200.ICC
52-40503199-0200.V1
52-40503199-0300
52-40503199-0300.EE.V1
52-40503199-0300.ES.KLA K600
52-40503199-0300.ZF K600
52-40503199-0400
52-40503199-0400.HO1
52-40503199-0500.HOF
52-40503199-0500.LK
52-40503199-0500.SS
52-40503199-0500.V1
52-40503199-18000.ES
52-40503200-1800 400
52-40503243-0140.EM
52-40503244-1800 400
52-40503299-0050
52-40503299-0150.LK1
52-40503299-0550.SS
52-40503299-1200.GEA
52-40503299-1500.GEA
52-40503299-2000.GEA
52-40503299-2500.GEA
52-40503443-0080.G14
52-40503499-0120.TE
52-40503499-0140.V1
52-40503499-0160.LK1
52-40503499-0400.HO1
52-40503699-0080
52-40506144-0125.V1
52-40508199-0800.ES
52-40508299-0050.JJ
52-40509999-0150.ES
52-40513199-1000.V1
52-40550199-0202.GP
52-40550199-0202.GP1
52-40550199-0222.GP
52-40550199-0222.GP1
52-40551199-0160
52-40600199-0500.KMW
52-40600299-0150.ILS
52-40600299-0200.ILS
52-40600299-0200.ILS1
52-40601099-0275.V1
52-40601199-0240.TT
52-40601199-1800.VO
52-40601299-0010.2MS
52-40601299-0010.LE2
52-40601299-0080.V1
52-40601299-0250.ES.1/10
52-40601399-0275.V1
52-40601499-0150.TE
52-40602099-0600.V1
52-40602299-0150.EE.A K600
52-40602499-0060.KLA
52-40602599-0290.GN
52-40603199-0100 400
52-40603199-0100.WS
52-40603199-0120.V1
52-40603199-0400.KLA
52-40603199-0500.JCJ
52-40603199-0800.TS
52-40603299-0060.ES
52-40603299-0060.ES.KLA
52-40603299-0320
52-40603299-0400.V1
52-40603443-0160.G14
52-40603499-0100.TGV
52-40603499-0150.EE.TG
52-40603499-0250
52-40603499-0800.SS
52-40700099-0120
52-40701199-0100.WM
52-40701199-0150 400
52-40701199-1000.TT
52-40701199-1600.TT
52-40701241-0700
52-40701288-0060.LK1
52-40701299-0050.DH
52-40701299-0100.WM
52-40701299-0150.WM
52-40701399-0100.KRI
52-40702114-2000.GP8
52-40703164-0150
52-40703299-0100.WM
52-40703299-0150.WM
52-40703499-0080
52-40703499-0080.LK1
52-40753123-0080 400
52-40791299-0100.SHU
52-40801199-0150.TT
52-40801299-0100.TE
52-40801299-3500
52-40801499-1510.V1
52-40802199-0110.V1
52-40802199-2500
52-40802199-3500
52-40802299-0150.GR1/3
52-40802599-0290.GN
52-40803099-0050
52-40803299-0180
52-40803499-0130.EM
52-40853499-0100.V1
52-40901299-1000.KUE
52-40902114-2000.GP8
52-40902388-0130.LK
52-40902388-0235.LK1
52-41000099-0100.PMR
52-41000199-0100.ES
52-41000199-REF.ES
52-41000299-0060.IFT
52-41001023-0120.ICC
52-41001161-0090.RUH
52-41001161-0300.HB
52-41001161-0300.HB1
52-41001188-0100.SB
52-41001188-0100.SB1
52-41001199-0050.V1
52-41001199-0090.TSL
52-41001199-0100.HEU
52-41001199-0150.GGP
52-41001199-0200.HEU
52-41001199-0200.SF
52-41001199-0250.TSL
52-41001199-10000.ECE
52-41001199-2000.GGP
52-41001199-2000.JJ
52-41001288-0060.LK1
52-41001299-0029.GT
52-41001299-0029.M6
52-41001299-0100
52-41001299-0100.HEU
52-41001299-0100.MW
52-41001299-0100.PMR
52-41001299-0100.V1
52-41001299-0100.V2
52-41001299-0150.FE1
52-41001299-0150.FEP
52-41001299-0150.V1
52-41001299-0180.MW
52-41001299-0200.ECE
52-41001299-0200.HEU
52-41001299-0200.ICC
52-41001299-0300.MW
52-41001299-0500.ICC
52-41001443-0120.V1
52-41001499-0100.MAG
52-41002499-0100.KLA
52-41003099-0100.EE K600
52-41003099-0300.SS
52-41003124-0080
52-41003144-0080
52-41003144-0100
52-41003199-0050.TS
52-41003199-0100
52-41003199-0110.SP
52-41003199-0120 400
52-41003199-0150 400
52-41003199-0300.TGV
52-41003199-0350.JCJ
52-41003199-10000
52-41003199-10000.GGP
52-41003199-10000.GGP1
52-41003199-10000.HD
52-41003199-6000
52-41003199-6000.HD
52-41003243-0725.LK1
52-41003299-0050.SS
52-41003299-0125
52-41003299-0300.JA
52-41003299-0350.ECE
52-41003299-0500.HAL
52-41003499-0100.V1
52-41003699-0165 400
52-41003699-0215 400
52-41003699-0290 400
52-41003699-0390 400
52-41003699-0490 400
52-41003699-0570 400
52-41003699-0620 400
52-41008299-1500.ES.KLA
52-41008299-4500.ES.KLA
52-41008299-7500.ES.KLA
52-41009199-0150.EE K600
52-41100099-0200.V1
52-41153199-0250.SGL
52-41153199-0250.SS
52-41200199-0050 400
52-41201188-0100.SB
52-41201188-0100.SB1
52-41202114-2000.GP8
52-41302199-0110.TGV
52-41303614-0245.SWM
52-41363699-0100.ES
52-41402199-0110.V1
52-41403699-0100.ES
52-41500199-0100.ES
52-41500199-0100.PMA
52-41500199-0125.TE
52-41500299-0108.DKK
52-41500299-0118.DKK
52-41501161-0150.PMA
52-41501199-0050.VA
52-41501199-0100.ALD
52-41501199-0100.PMA
52-41501199-0210.TS
52-41501199-0310.TS
52-41501199-1500
52-41501499-0080.ATEC
52-41501499-0125.TE
52-41502499-0060.KLA
52-41503199-0100.ES
52-41503299-0100.DLR
52-41503499-0230
52-41503699-0100.ES
52-41506299-1200.EN
52-41508299-0118.DKI
52-41563699-0100.ES
52-41602114-2000.GP8
52-41603699-0100.ES
52-41763699-0100.ES
52-41803699-0100.ES
52-42000199-0030.HE
52-42001161-0090.RUH
52-42001299-0060.ECE.V1
52-42001299-0080.ECE.V1
52-42001299-0100.ST
52-42001299-10000.M12
52-42001299-12000.M12
52-42001299-14000.M12
52-42001299-16000.M12
52-42001299-18000.M12
52-42001299-20000.M12
52-42001299-4000.M12
52-42001299-6000.M12
52-42001299-8000.M12
52-42001399-0500.SS
52-42002188-0060.MTS
52-42003199-0025
52-42003199-0150.HES
52-42003199-0300.HES
52-42003299-0100.V1
52-42003299-0500.HAL
52-42003699-0100.ES
52-42103299-3000.AM
52-42203699-0100.ES
52-42243699-0100.ES
52-42303299-3000.AM
52-42403699-0100.ES
52-42443699-0100.ES
52-42501199-0120.V1
52-42501241-0850.850
52-42501299-0060.ECE.V1
52-42501299-0150.TGH
52-42501299-0200.MAW
52-42503299-1000.EE
52-42503299-3000.AM
52-42506299-0150
52-42506299-0150.V1
52-42603699-0100.ES
52-42643699-0100.ES
52-42693699-0100.ES
52-42843699-0100.ES
52-42893699-0100.ES
52-42903299-3000.AM
52-42933699-0100.ES
52-43001299-0150.50X30
52-43001299-11000.SA
52-43001299-4000.SA
52-43001299-7000.SA
52-43003299-0350
52-43093699-0100.ES
52-43133699-0100.ES
52-43293699-0100.ES
52-43333699-0100.ES
52-43443699-0100.ES
52-43501241-0250
52-43501299-0250.SA
52-43533699-0100.ES
52-43643699-0100.ES
52-43683699-0100.ES
52-43843699-0100.ES
52-43883699-0100.ES
52-44043699-0100.ES
52-44083699-0100.ES
52-44203699-0100.ES
52-44213699-0100.ES
52-44283699-0100.ES
52-44413699-0100.ES
52-44453699-0100.ES
52-44613699-0100.ES
52-44653699-0100.ES
52-44813699-0100.ES
52-44853699-0100.ES
52-45002499-0060.KLA
52-45033699-0100.ES
52-45053699-0100.ES
52-45133699-0100.ES
52-45273699-0100.ES
52-99520002-0200
52-99520003-0150
52-99520004-0500
52-99520005-0210
52-99520006-0050
52-99520006-0100
52-99520006-0250
52-99520007-0240
52-99520008-0300
52-99520009-0200.400
52-99520010-0200.600
52-99520011-0200.850
52-99520012-0150
52-99520014-0355
52-99520015-0450
52-99520017-0120
52-99520018-0500
52-99520019-0600
52-99520019-1000
52-99520020-0245
52-99520021-0320
52-99520022-0320
52-99520024-0040
52-99520025-0350
52-99520025-0550
52-99520026-0120
52-99520027-0200
52-99520028-0350
52-99520028-0550
52-99520029-0100
52-99520030-0200
52-99520030-0300
52-99520031-0150
52-99520032-0150
52-99520033-0150
52-99520034-0150
52-99520035-0150
52-99520035-0150.V1
52-99520035-0200
52-99520036-00065
52-99520037-0150
52-99520037-0200
52-99520042-0150
52-99520042-0200
52-99520043-0180
52-99520050-0380/0128
52-99520056-0100
52-99520063-0750/2000
52-99520067-0200
52-99520068-0125.0700
52-99520084-0062X0028
52-99520086-0060X0030
52-99520098-0050
52-99520099-0128
52-99520100-0200
52-99520101-0114
52-99520102-0114
52-99520103-0122
52-99520113-0350
52-99520115-0300
52-99520118-0040
52-99520119-0100
52-99520119-0100.V1
52-99520119-0200
52-99520119-0200.V1
52-99520120-0100
52-99520120-0100.V1
52-99520120-0200
52-99520120-0200.V1
52-99520120-0300
52-99520120-0300.V1
52-99520120-0450
52-99520120-0450.V1
52-99520120-0600
52-99520120-0600.V1
52-99520124-0100
52-99520125-0125/0036
52-99520126-0500
52-99520139-0800.V1
52-99520139-1200.V1
52-99520139-1500.V1
52-99520139-2300.V1
52-99520142-0150
52-99520143-0350
52-99520144-0100
52-99520145-0200
52-99520146-0200
52-99520147-0116
52-99520148-0400
52-99520160-0800.V1
52-99520160-1200.V1
52-99520161-2400
52-99520170-1500/1000
52-99520170-6100/0100
52-99520177-0025
52-99520178-0070
52-99520179-0025
52-99520180-2000
52-99520180-2000.001
52-99520180-3045
52-99520181-0025
52-99520182-0025
52-99520187-10000.V1
52-99520188-0088
52-99520188-0094
52-99520188-0129
52-99520188-0139
52-99520189-0040
52-99520193-0420X0150
52-99520199-0005.2000
52-99520200-1100
52-99520203-0315.LK1
52-99520203-0340.LK1
52-99520204-0340.LK1
52-99520205-0340
52-99520211-0130
52-99520211-0290
52-99520211-0290 D150
52-99520212-0125
52-99520213-0340
52-99520214-0100
52-99520216-0100/3000
52-99520223-0030/5000
52-99520224-0200/1500
52-99520225-0151
52-99520226-0200
52-99520227-0190
52-99520227-1500
52-99520228-0150
52-99520229-0200
52-99520230-6000
52-99520231-0390
52-99520232-0087/0300
52-99520233-0193
52-99520234-0193
52-99520235-0193
52-99520236-0193
52-99520237-0490
52-99520237-0640
52-99520238-0160
52-99520238-0190
52-99520238-0190.V1
52-99520238-0230
52-99520238-0230.V1
52-99520238-0230.V2
52-99520239-0425/0150
52-99520240-0830
52-99520241-0145.26M
52-99520242-0145.18M
52-99520242-0145.20M
52-99520242-0145.22M
52-99520243-0100
52-99520243-0150
52-99520244-0130
52-99520245-0600
52-99520246-0160
52-99520247-4000
52-99520247-6000
52-99520248-0115
52-99520249-0200
52-99520250-0500
52-99520250-0580
52-99520251-0745
52-99520251-1170
52-99520252-0450
52-99520253-0105
52-99520253-0140
52-99520253-0230
52-99520254-0021.0350
52-99520255-0150
52-99520256-0500
52-99520257-0030
52-99520258-1000
52-99520259-0057.0030
52-99520259-0110.0068
52-99520260-0050
52-99520261-0120
52-99520262-0110
52-99520262-0160
52-99520262-0210
52-99520262-0260
52-99520262-0360
52-99520263-0200
52-99520264-0500
52-99520265-0114
52-99520266-0105.BBK
52-99520266-0115
52-99520267-0200X0600
52-99520268-0110/0080
52-99520269-1000
52-99520269-1000.V1
52-99520269-1000.V2
52-99520269-1400
52-99520270-0100
52-99520271-0026
52-99520272-0026
52-99520273-0120
52-99520274-0670
52-99520274-0750
52-99520275-0160
52-99520276-0100
52-99520276-0200
52-99520277-0100
52-99520278-0036
52-99520279-0036
52-99520280-0022
52-99520281-0115
52-99520282-0250
52-99520283-1500
52-99520284-0035
52-99520285-0114
52-99520286-0300
52-99520287-0100/1500
52-99520287-0100/5000
52-99520288-6000
52-99520289-0500
52-99520300-3285
52-99520301-0450
52-99520302-2500.0092
52-99520302-2500.0162
52-99520303-2500.0092
52-99520303-2500.0162
52-99520304-7000
52-99520305-3000.0092
52-99520305-3000.0162
52-99520306-0150.0055
52-99520306-0150.0080
52-99520306-0200.0080
52-99520307-0100
52-99520308-0120
52-99520309-0670
52-99520309-0750
52-99520310-0030
52-99520311-12700
52-99520312-2070
52-99520313-0052
52-99520314-0070
52-99520315-4000
52-99520316-0255
52-99520317-0200
52-99520318-0100
52-99520318-0200
52-99520319-0300
52-99520320-0200
52-99520320-0300
52-99520321-0200
52-99520321-0300
52-99520322-0405
52-99520323-0500X0100
52-99520323-0500X0100.V1
52-99520323-0700X0100
52-99520323-0800X0100
52-99520323-1000X0100
52-99520324-0250.NI
52-99520325-0200
52-99520325-0220
52-99520326-0150
52-99521113-0300
52-99521113-0350
52-99521132-0500
52-99521179-0025
52-99521180-2045
52-99521180-3045
52-99521185-1000.400
52-99521185-1000.600
52-99521190-0700
52-99521251-0565.0274
52-99521251-0990.0330
52-99522135-0173
52-99522139-1200.V1
52-99522159-10000
52-99522159-4000
52-99522189-0350
52-99522190-0350
52-99522191-4000
52-99522251-0565.0270
52-99522251-0860.0260
52-99522251-0990.0310
52-99522251-0990.0320
52-99522251-1285.0310
52-99523115-1200
52-99523139-0800.V1
52-99523139-1200.V1
52-99523139-1300.V1
52-99523139-1500.V1
52-99523140-0025
52-99523141-0051
52-99523142-3000
52-99523143-5823/1283
52-99523144-0065
52-99523145-0100
52-99523145-0170
52-99523146-0045
52-99523147-0110
52-99523148-0082
52-99523149-10000
52-99523149-12000
52-99523149-13000
52-99523149-14000
52-99523149-15000
52-99523149-16000
52-99523149-18000
52-99523149-3500
52-99523149-5000
52-99523149-6000
52-99523149-7000
52-99523149-8000
52-99523149-8500
52-99523150-1000
52-99523151-0100
52-99523152-0100
52-99523153-21500
52-99523154-11500
52-99523154-2500
52-99523154-3500
52-99523154-4000
52-99523154-5500
52-99523154-6000
52-99523154-6500
52-99523154-7000
52-99523154-8500
52-99523155-0162
52-99523155-0250
52-99523156-2500
52-99523157-1000
52-99523158-0500
52-99523159-0120
52-99523161-0100
52-99523162-1000
52-99523163-0100
52-99523164-3270.3600
52-99523165-0400

==> Quay lại đầu trang

Xem thêm chi tiết: TẠI ĐÂY

]]>
Nhiệt kế điện trở (Resistance thermometer) Cảm biến nhiệt độ loại 50-WMS, Đại lý Gunther http://khohangtudonghoa.com/nhiet-ke-dien-tro-resistance-thermometer-cam-bien-nhiet-do-loai-50wms-dai-ly-gunther 2022-07-13 15:01:10 http://khohangtudonghoa.com/nhiet-ke-dien-tro-resistance-thermometer-cam-bien-nhiet-do-loai-50wms-dai-ly-gunther

Gunther GmbH là một trong những nhà sản xuất lớn trong lĩnh vực công nghệ đo nhiệt độ,  có nhiều loại mẫu cảm biến nhiệt và phụ kiện theo tiêu chuẩn khác tất cả đều đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật đa dạng trong ngành tự động hóa đăc biệt là trong các nhà máy sản xuất Thép, Xi măng, Gỗ MDF....Và Tăng Minh Phát là nhà phân phối chính thức của hãng Gunther tại thị trường Việt Nam.

Readmore

==> Xuống cuối trang


Nhiệt kế điện trở (Resistance thermometer), Cảm biến nhiệt độ loại 50-WMS

1, Đặc trưng 
Nhiệt kế điện trở có ống bảo vệ bằng kim loại (50-WMS) được sử dụng để đo nhiệt độ chung, chủ yếu trong môi trường lỏng và khí ở nhiệt độ lên đến 600 ° C, trong những trường hợp hiếm hoi lên đến 800 ° C. Các ứng dụng điển hình bao gồm công nghệ làm lạnh và điều hòa không khí, hệ thống sưởi, lò nướng và xây dựng thiết bị, cũng như công nghiệp hóa chất.

Nhiệt kế điện trở (Resistance thermometer) Cảm biến nhiệt độ loại 50-WMS, Đại lý Gunther

2, Các đặc điểm thông số hoạt động
Phụ kiện bảo vệ trong dòng sản phẩm này bao gồm các ống kim loại được hàn liền hoặc kéo liền mạch. Tùy thuộc vào ứng dụng, GÜNTHER GmbH có hơn 40 vật liệu hợp kim cao, một phần khác nhau trong một loạt các phép đo trong kho. Các đầu ống bảo vệ được đóng bằng cách tạo hình nóng hoặc được hàn đóng lại với một trống ở dưới.

Các đầu đo dạng côn có thể được sử dụng trong dòng sản phẩm này để rút ngắn thời gian phản ứng. Để kéo dài thời gian giữ, có thể tăng cường độ dày của thành và sử dụng ống gốm bên trong.

Tất cả các điện trở chính xác phổ biến trên thế giới, đầu nối quy trình có thể tháo rời (ví dụ mặt bích di động hoặc ống ren) và đầu kết nối đều được sử dụng.

Tùy thuộc vào loại kết nối (2 dây, 3 dây hoặc 4 dây - lần lượt tùy thuộc vào độ chính xác đo yêu cầu và chiều dài đầu nối), nhiệt kế điện trở bao gồm 2, 4 hoặc 6 đường cấp (dây dẫn bên trong), được bao quanh bởi một lớp phủ bảo vệ bằng kim loại mỏng, thường được làm bằng thép cao cấp. Các dây dẫn bên trong được ép chặt và cách nhiệt bằng bột sứ. Điện trở chính xác bên trong đầu cảm biến được kết nối thông qua các dây dẫn bên trong.

3, Ứng dụng trong công nghiệp
Công nghiệp nhôm và kim loại màu
Công nghiệp ô tô
Công nghiệp xi măng và vật liệu
Công nghiệp hóa chất
Công nghiệp thủy tinh
Công nghiệp sắt và thép
Công nghiệp ngành nhựa
Sản xuất năng lượng

4, Các Model thông dụng

50-00004322-1000.V2
50-00006320-1600.V1
50-05006800-0200
50-05006830-0160
50-05006840-0160
50-06009310-0200 400
50-09001300-0500 400
50-09001300-0710 400
50-09001330-0710 400
50-09001990-0710
50-09006200-0250.V1
50-09006211-0700.EM
50-09006300-0650 400
50-09006300-0710.EM
50-09006300-0710.KLA 400
50-09006300-1000.KLA 400
50-09006301-0150
50-09006301-0250.EM
50-09006301-0500
50-09006301-0500.EM
50-09006301-1000.EM
50-09006302-0400.PRF
50-09006302-1000.PRF
50-09006310-0500
50-09006310-0500.BE
50-09006310-0500.EM
50-09006310-0550.EMA
50-09006310-0700.EM
50-09006310-0710 400
50-09006310-1000.EM
50-09006310-1000.EMA
50-09006311-0130
50-09006311-0130.PT
50-09006311-0250.V2
50-09006311-0350.EM
50-09006311-0500.V1
50-09006311-0500.V2
50-09006311-0555
50-09006311-0710 600
50-09006311-0710.V2
50-09006312-0270.DYC
50-09006312-0520.DYC
50-09006312-0520.EMA
50-09006312-1200.EMA
50-09006320-1400.EMA
50-09006320-2000.EMA
50-09006330-0530.V1
50-09006330-0850.V1
50-09006330-1400.V1
50-09006331-0180 400
50-09006332-0400.PRF
50-09006332-1000.PRF
50-09006400-0210.EM
50-09006400-0350.EM
50-09006400-0400.EM
50-09006400-0500.SCH
50-09006401-0500.HZ
50-09006401-0710.HZ
50-09006410-0500
50-09006410-0550.SCH
50-09006410-1000.EM
50-09006411-1000.HZ
50-09006412-0500.EM
50-09006412-1200.EM
50-09006412-1400.EM
50-09006430-0600
50-09006430-0710.SCH
50-09006430-2000.KLA
50-09006430-2010.V1
50-09006431-0250
50-09006440-2000.SWM
50-09006522-1000. EMA
50-09006600-0520.V1
50-09007300-0710.V1
50-09007311-0130.PT
50-09007311-0710 600
50-09007330-0710.V1
50-09007330-1000.V1
50-09007401-0710.EMA
50-09007500-0700.V1
50-09008300-1000.EM
50-09008321-1250.MV
50-09008322-0500.ENU
50-09008322-0710.ENU
50-09008322-1000.ENU
50-09009300-0500.PCP
50-09009300-0500.SA3
50-09009300-1000.EM
50-09009301-1000.HZ
50-09009311-0250.PT
50-09009311-1400.PT
50-09009322-0850.HKW
50-09009401-0500.HZ
50-09009401-0710.HZ
50-09009401-1000.HZ
50-09046300-0400.GH
50-10001300-0400
50-10001300-0500
50-10001300-0700
50-10001300-0710.EM
50-10001300-1000
50-10001301-0500
50-10001310-1000. EMA
50-10001310-1200. EMA
50-10001310-2000. EMA
50-10001320-1400.SWM
50-10001320-2500.PFA
50-10004300-0800
50-10004320-1600.KWA
50-10041320-2500
50-11000310-0220.LK2
50-11000310-0250.LK2
50-11000310-0250.LK3
50-11000810-0125.GP
50-11006100-0080
50-11006100-0080.SF
50-11006100-0100.FW
50-11006100-0160
50-11006100-0250
50-11006100-0300.GP
50-11006100-0400
50-11006100-0600
50-11006101-0500
50-11006101-1500
50-11006110-0250
50-11006110-0520
50-11006110-0540
50-11006120-0500.DKK1
50-11006130-0400
50-11006200-0200
50-11006200-0600
50-11006200-1000
50-11006200-1150
50-11006201-0390.FS
50-11006201-0735
50-11006202-0280.V1
50-11006202-0350.FS
50-11006202-0450.FS
50-11006202-0600.FS
50-11006202-0800.FS
50-11006202-1200.FS
50-11006210-0200.V1
50-11006210-0250.LK1
50-11006210-0450.V2
50-11006210-0500.V1
50-11006210-0600.V3
50-11006210-0700.8MM
50-11006210-0800.V1
50-11006212-0100
50-11006212-0100.B1
50-11006212-0600
50-11006212-0600.8MM
50-11006213-0400.PT
50-11006230-0430.8MM
50-11006230-0600
50-11006232-0450.FS
50-11006232-0600.FS
50-11006300-0035.FW
50-11006300-0100 400
50-11006300-0120
50-11006300-0350.FW
50-11006300-0500 400
50-11006300-0600 600
50-11006300-0600.MU
50-11006300-0700 400
50-11006300-0750 600
50-11006302-0300.PT1000
50-11006302-0400.PT1000
50-11006302-0500.PT1000
50-11006302-0700.PT1000
50-11006310-0250
50-11006310-0300.MU1
50-11006310-0300.PT
50-11006310-0350
50-11006310-0400
50-11006310-0400.GPT
50-11006310-0400.PT
50-11006310-0480.BM1
50-11006310-0500
50-11006310-0500.LK1
50-11006310-0500.V1
50-11006310-0550.GPT
50-11006310-0600
50-11006310-0600 600
50-11006310-0600.V1
50-11006310-0700
50-11006310-0700.IN
50-11006310-0700.LK1
50-11006310-0800
50-11006310-1000
50-11006310-1600.RM
50-11006312-0100.BES
50-11006312-0110.PT1
50-11006312-0160.PT1
50-11006312-0210.PT1
50-11006312-0400.PT1
50-11006312-0410.PT1
50-11006312-0450.PT1
50-11006312-0500
50-11006312-0500.PT1
50-11006312-0600 400
50-11006312-0610.PT1
50-11006312-0650.PT1
50-11006312-0700.PT1
50-11006312-0750.PT1
50-11006320-0150.0020
50-11006320-0160 400
50-11006320-0260.KLA
50-11006320-0550 400
50-11006320-0700.IN1
50-11006322-0300.LK
50-11006330-0280 400
50-11006330-0440 400
50-11006332-0350.EV
50-11006332-0400
50-11006332-0400.MU
50-11006332-0400.PL
50-11006332-0450.EV
50-11006332-0500
50-11006332-0650.EV1
50-11006340-0300 400
50-11006342-0350 400
50-11006800-0400.PT
50-11006800-0720
50-11006812-0500.V1
50-11006820-0100.BGF
50-11006820-0150.BGF
50-11006820-0200.BGF
50-11006824-0065.HOT
50-11006824-0067.HOT
50-11006850-0160.PIO
50-11007110-0125.AVR
50-11007110-0600.PB.KLA
50-11007310-0200 400
50-11007310-0200.LK1
50-11007310-0200.LK2
50-11007310-0500 400
50-11007310-0500.LK1
50-11007310-0500.LK2
50-11007310-0700 400
50-11007310-0700.LK1
50-11007310-0700.LK2
50-11007310-1200 400
50-11007310-1200.LK1
50-11007310-1200.LK2
50-11007320-0500.LK4
50-11008110-0100.EM
50-11008112-0130.6X1
50-11008120-0125.6X1.PT
50-11008142-1050.RE
50-11008202-0370.PT
50-11008210-0120.LK
50-11008302-0300
50-11008310-0360
50-11008320-0100
50-11008332-0500.EV
50-11008332-0550.EV
50-11008332-0550.EV1
50-11008332-0650.EV
50-11009300-0100.PT
50-11009300-0150.PT
50-11009300-0200.PT
50-11009300-0600.PT
50-11009302-0370.MU1
50-11009302-0400.MU
50-11009302-0700.MU1
50-11009310-0220.PCPH
50-11009310-0260.PT
50-11009310-0270.PCPH
50-11009310-0300.PT
50-11009310-0400.OMU
50-11009310-0400.PCPH
50-11009310-0400.PCPH D850
50-11009310-0430.PCPH
50-11009310-0500.PCPH
50-11009310-0500.V1
50-11009310-0500.V2
50-11009310-1000.V1
50-11009310-1000.V2
50-11009310-1200.V1
50-11009310-1200.V2
50-11009310-1500.RM.PCP
50-11009312-0200.MTS
50-11009312-0400.MU1
50-11009312-0450.MTS
50-11009312-0550.ICC
50-11009312-0650.ICC
50-11009312-0850.ICC
50-11009312-1025.V1 450
50-11009312-1025.V2 450
50-11009312-1025.V3 450
50-11009322-1025 450
50-11009332-0100.MU
50-11009332-0250.MU
50-11009332-0500.EV
50-11009332-0550.EV
50-11009332-0700.MU
50-11009340-0500.PCPH
50-11009342-0100 400
50-11046100-0400.PT1000
50-11046100-0430
50-11046100-0500.8MM
50-11046102-0400.PT1000
50-11046102-0500.PT1000
50-11046102-0700.PT1000
50-11046110-0280.8MM
50-11046110-0400.PT1
50-11046112-0200
50-11046112-0400.PT1
50-11046112-0500.PT1
50-11046112-0700.PT1
50-11046130-0430
50-11047122-0350.SF
50-11049112-0400.HAL
50-11049130-0120
50-11049130-0205
50-11049140-0250.PT
50-11049140-0710.PT
50-11049140-0960.PT
50-11049140-1000.PT
50-11049140-1000.PT D600
50-11049140-1160.PT
50-11049140-1560.PT
50-11049140-1600.PT
50-11049140-1960.PT
50-11049140-2000.PT
50-11049140-2210.PT
50-11049140-3010.PT
50-11096012-0860.DI
50-11096012-1060.DI
50-11096110-0250.015.V1
50-11098020-0500.PGT
50-11098110-0160.030.V1
50-11099102-0700.MU1
50-11099132-0700.MU1
50-11099220-0200.MU
50-12049112-1000.LK
50-12049199-1000.LK
50-13006110-0700
50-13006112-0300.DS
50-13006112-0300.DS1
50-13006114-0710.PCP
50-13006200-0330.AFG
50-13006200-0400.AFG
50-13006300-0140
50-13006300-0500.PT1000
50-13006302-0650
50-13006310-0300.KLV
50-13006310-0400
50-13006310-0500
50-13006310-1000
50-13006332-0400.G12
50-13006332-0500 400
50-13006332-0800 400
50-13006340-0360
50-13006340-0400
50-13006342-0400
50-13006342-0600 600
50-13006802-0200.LK1
50-13007110-0400.KLA
50-13007110-0500.KLA
50-13007110-0600.KLA
50-13008310-1000.LK
50-13008320-0250 400
50-13008360-0250 400
50-13009110-0400.KLA.5335D
50-13009110-0500.KLA.5335D
50-13009110-0600.KLA.5335D
50-13009300-0500.PT
50-13009310-0800.MU1
50-13009310-0900 400
50-13009310-1000 400
50-13009320-2000.PCP
50-13009330-0600
50-13009340-0500 400
50-13009340-0700 400
50-13009340-0800.MU1
50-13036220-0400
50-13036220-0500
50-13096102-0350
50-13096102-0500
50-13096102-0950
50-14001302-0180
50-14006104-0710.V1
50-14006202-0200.FS
50-14006210-0070
50-14006210-0110
50-14006210-1500
50-14006213-0250.PT
50-14006213-0300
50-14006213-0350
50-14006213-0400.PT
50-14006213-0550
50-14006220-0200
50-14006220-0750.ZAB
50-14006242-1800
50-14006300-0500
50-14006310-0120
50-14006310-0130
50-14006310-0130.0030.NV
50-14006310-0200
50-14006310-0200.EA
50-14006310-0240
50-14006310-0250.PER
50-14006310-0400.EA
50-14006310-0750
50-14006310-2000.0030.NV
50-14006312-0120.DK1
50-14006312-0175.V1
50-14006312-0200.PT
50-14006312-0250.VA
50-14006312-0270.V1
50-14006312-0300.LK
50-14006312-0355.HAF
50-14006312-0400.PT
50-14006312-0500.LK1
50-14006312-1780.PT
50-14006312-2600
50-14006313-0250.PT
50-14006313-0300
50-14006313-0350
50-14006313-0400.PT
50-14006313-0550
50-14006320-0400.DES
50-14006320-0500
50-14006320-0600.V1
50-14006322-0600.DUR
50-14006322-0800.DUR
50-14006322-1000.DUR
50-14006322-1000.DUR1
50-14006322-1800.DUR
50-14006322-1800.DUR1
50-14006330-0200.DL
50-14006330-0250
50-14006330-0300.DL
50-14006330-0400.DL
50-14006340-0130
50-14006340-0240
50-14006340-0275
50-14006340-0750
50-14006341-0800
50-14006342-0400
50-14006342-0600
50-14007100-0200.PB
50-14007120-0300
50-14007140-0700.V1
50-14007140-1000.V1
50-14007210-1000
50-14007301-1200
50-14007301-1200 600
50-14007312-0200.GT1
50-14007312-0220.GT1
50-14007312-0270.GT1
50-14007312-0320.GT1
50-14008112-0200.LK1
50-14008112-0240.LK1
50-14008112-0260.LK1
50-14008112-0300.LK1
50-14008112-0350.LK
50-14008112-0350.LK1
50-14008112-0400.LK1
50-14008112-0400.LK2
50-14008112-0400.LK3
50-14008112-0400.LK4
50-14008142-0240.LK
50-14008142-0350.LK
50-14008230-0700
50-14009142-0240.LK1
50-14009142-0240.LK2
50-14009310-1000.LED
50-14009310-1225.GEH
50-14009320-0250.HK
50-14009320-0520.HKM
50-14009320-0520.PT
50-14009320-1000.HK
50-14009320-2000.HKM
50-14009320-2000.PT
50-14009330-2000.HAL
50-14009330-2000.PFA
50-14009330-3000.HAL
50-14009330-3000.PFA
50-14036220-0150
50-14036220-0250
50-14036220-0500
50-14046110-0350.PT
50-14046122-0600
50-14048112-0200.LK1
50-14048112-0240.LK
50-14048112-0240.LK1
50-14048112-0250.LK2
50-14048112-0300.LK1
50-14048112-0400.LK
50-14048112-0600.LK1
50-14066210-1000.HAL
50-14066212-1000
50-15006310-0500.PER
50-15006360-0600X0500
50-15006360-0650X0500
50-15006800-0200
50-15006801-0290
50-15006830-0160
50-15006840-0160
50-15007630-0450.HI
50-15007630-0550.HI
50-15008310-0500.JUM
50-15008310-1000.JUM
50-15008620-2035.V1
50-15008640-0535.KLA
50-15009310-0180.KLA
50-15009320-0250.HK
50-15009320-0400.HKM
50-15009320-0520.HKM
50-15009320-0520.HKM.ST
50-15009320-0520.V1
50-15009320-1000.HK
50-15009320-1000.HK.ST
50-15009320-2000.HKM
50-16000110-0700.LK1
50-16000312-0715.V1
50-16001340-0650
50-16006110-0420
50-16006300-0265 400
50-16006300-0500X0500
50-16006300-0600.HAL
50-16006300-1000.HAL
50-16006302-0500.PT
50-16006310-0100 400
50-16006310-0250 400
50-16006310-0500 400
50-16006310-1000.V1
50-16006310-1500.V1
50-16006311-0500.LK
50-16006311-0750 400
50-16006311-1000.V1
50-16006320-0250.FS
50-16006320-0500 400
50-16006320-2500 400
50-16006330-0550
50-16006340-0350.1/3DIN
50-16006360-0200.V1
50-16008300-0100.KE
50-16008300-0100.KE2
50-16008300-0100.PT
50-16008310-0100.KE
50-16008320-0100.KE
50-16008330-0100.KE
50-16009312-0700.TH2
50-16009320-0400.HAL
50-16009320-0500.HAL.XI
50-16040110-0370.LK2
50-16040110-0660.LK2
50-16046120-0700.PT
50-16047100-0370 600
50-16047110-0300 600
50-16047112-0400.LK
50-16047212-0400.LK
50-16047240-0600.LK
50-16047242-0400.LK
50-16048110-0280.DKK
50-16048112-0280.DKK
50-16049120-0700.OMU
50-17006100-0600
50-17006100-1000
50-17006300-0360.MU
50-17006310-0200
50-17006310-0220
50-17006310-0250
50-17006310-0300
50-17006310-0700
50-17006310-1000
50-17006320-0200
50-17006320-0800
50-17006330-0500
50-17006340-0300
50-17006340-0500 D850
50-17006402-0250
50-17006610-0400.BEC
50-17006640-0400.BEC
50-17006990-0300
50-17007130-0500.PB
50-17008142-0400.PR
50-17008142-0500.PR
50-17008202-0250.V1
50-17008322-0460
50-17008340-0500.BR1
50-17008340-0500.BRE
50-17008340-0700.BR1
50-17009310-1000.OMU
50-17009342-0530.MU1
50-17009342-0630.MU1
50-17036322-1000 400
50-17037110-0200.PB.KLA
50-17038320-1000.V1
50-17039322-1000 400
50-17046112-0750
50-17046800-0130
50-17048112-0300
50-17048112-0400
50-18006210-0500
50-18006240-0500
50-18006240-2000
50-18006310-0400.A
50-18006310-1000 400
50-18006311-0710 400
50-18006322-0500.V1
50-18006800-0200
50-18006800-0240
50-18007302-0380 400
50-18007310-0600.AVR
50-18007312-1300 400
50-18007320-0250
50-18007320-0250.V1
50-18007320-0500
50-18007320-0500.V1
50-18008310-1300.12X2
50-18009210-1000.DIS
50-18009301-1000.GR1
50-18009301-1500.GR1
50-18009310-0450.PCPH
50-18009312-0550 400
50-18009322-0900.V1
50-18039310-0100.MU
50-18039310-0150.MU
50-18039310-0200.MU
50-18039310-0250.MU
50-18039310-0600.JT
50-18046110-1000 400
50-18046140-0500 700
50-18047110-1000.IP65
50-18096012-0400.PMA
50-18096122-1000.GE
50-18098320-0405/0245.AEB
50-18098320-0435/0245.AEB
50-19000320-0500
50-19001112-0400.V1
50-19001120-1800.DEW
50-19001132-0400.V1
50-19001230-0340.STJ
50-19001300-0500 400
50-19001300-0710 400
50-19001300-1000 400
50-19001310-0750
50-19001312-0100
50-190043100-0350.MU
50-19004330-0500.OMU
50-19005330-0500.OMU
50-19006111-0710
50-19006120-0500.DKKI
50-19006130-0705
50-19006230-0600
50-19006231-0500
50-19006231-1400
50-19006240-0500
50-19006300-0100 400
50-19006300-0250 400
50-19006300-0300
50-19006300-0400
50-19006300-0430.ED1
50-19006300-0450
50-19006300-0500
50-19006300-0500 600
50-19006300-0500.ED1
50-19006300-0520
50-19006300-0700
50-19006300-0700.ED1
50-19006300-0710 400
50-19006300-0710.EM
50-19006300-0720
50-19006300-0750.ED1
50-19006300-0850
50-19006300-1000
50-19006300-1000.HAL
50-19006300-1000.RUR
50-19006300-1400
50-19006300-1400.HAL
50-19006300-2000
50-19006301-0125 400
50-19006301-0260
50-19006301-0300
50-19006301-0400
50-19006301-0480
50-19006301-0500
50-19006301-0500 400
50-19006301-0500 600
50-19006301-0700
50-19006301-0710
50-19006302-0190
50-19006302-0300.EN
50-19006302-0350.PERF
50-19006302-0500.PT
50-19006302-0600
50-19006302-0700 800
50-19006302-0710
50-19006302-0775.MPA
50-19006302-0800
50-19006310-0100.MU
50-19006310-0150
50-19006310-0200
50-19006310-0210
50-19006310-0250
50-19006310-0250.MU
50-19006310-0300 600
50-19006310-0300.HAL
50-19006310-0310 400
50-19006310-0400.MA
50-19006310-0400.MA1
50-19006310-0500 400
50-19006310-0500.MU
50-19006310-0600 400
50-19006310-0600.MU
50-19006310-0665.ICC
50-19006310-0710 400
50-19006310-0800.ICC
50-19006310-0800.PT
50-19006310-0850.ENI
50-19006310-1000 400
50-19006310-1000 600
50-19006310-1000.DKKI
50-19006310-1200
50-19006310-1500
50-19006310-1500 400
50-19006310-1500 600
50-19006310-5010 400
50-19006311-0125 400
50-19006311-0300 650
50-19006311-0300 400
50-19006311-0400.KLA
50-19006311-0500 400
50-19006311-0600 400
50-19006311-0600 600
50-19006311-0660 400
50-19006311-0660.PT 400
50-19006311-0700 400
50-19006311-0750 400
50-19006311-0800 400
50-19006311-1000 650
50-19006311-1000 400
50-19006311-1000.OMU
50-19006311-1200 400
50-19006311-1500 400
50-19006312-0145.V1
50-19006312-0160 600
50-19006312-0185.V1
50-19006312-0260 600
50-19006312-0300 400
50-19006312-0400.MU1
50-19006312-0400.V1
50-19006312-0520.V1
50-19006312-0700 400
50-19006312-0800.OS
50-19006312-1000.M27
50-19006312-1000.MU1
50-19006312-2000 600
50-19006312-2000.M27
50-19006320-0130
50-19006320-0500
50-19006320-0500.0310.KO
50-19006320-0500.A
50-19006320-0500.BEC
50-19006320-0500.HAL
50-19006320-0500.HI
50-19006320-0710 600
50-19006320-1000
50-19006320-1000.HEB
50-19006321-0500 400
50-19006321-0600 400
50-19006321-0700 400
50-19006321-0800
50-19006321-0800 400
50-19006321-1000
50-19006321-1200
50-19006322-0300.SA
50-19006322-0500
50-19006322-0500.SA
50-19006322-0500.SE
50-19006322-0600
50-19006322-0700
50-19006322-1400
50-19006322-2000
50-19006330-0185
50-19006330-0300
50-19006330-0400.SG
50-19006330-0500 400
50-19006330-0600
50-19006330-0600 600
50-19006330-0700.ED1
50-19006330-1000
50-19006330-1400
50-19006331-0280
50-19006331-0400
50-19006331-0490.14
50-19006331-0500
50-19006331-0500 600
50-19006331-0710
50-19006331-1300.V1
50-19006340-0400 400
50-19006340-0500 D650
50-19006340-0500 400
50-19006340-0600 400
50-19006340-0700 400
50-19006340-0710 400
50-19006341-0300 400
50-19006341-0500 400
50-19006341-0500.GP
50-19006341-0600 400
50-19006341-0600.GP
50-19006341-0700.GP
50-19006341-0800.GP
50-19006341-1000 400
50-19006342-0300.SA
50-19006342-0500.SA
50-19006342-0600.V1
50-19006343-0500.GP
50-19006343-0600.GP
50-19006343-0700.GP
50-19006343-0800.GP
50-19006400-0500 400
50-19006400-0700 400
50-19006400-2000
50-19006401-0600
50-19006401-1000
50-19006401-1200.L
50-19006401-1300.ZRO
50-19006401-1500.L
50-19006401-2000.L
50-19006410-0110
50-19006410-0500
50-19006411-1000.V1
50-19006412-0710
50-19006423-0400
50-19006430-0500 400
50-19006430-1400
50-19006430-1400.V1
50-19006510-2000 600
50-19006530-1250.ED1
50-19006531-0500.RHI
50-19006540-1800
50-19006600-0700
50-19006610-0710 600
50-19006611-0345 400
50-19006801-0500 400
50-19007122-0710.FR
50-19007300-0500
50-19007300-0500.GAD
50-19007300-1000.14X
50-19007300-1000.GAD
50-19007300-2100.GAD
50-19007302-0500.PRFPT
50-19007310-0120
50-19007310-0300
50-19007310-0400
50-19007310-0600
50-19007310-0700
50-19007310-0800
50-19007310-0800.V1
50-19007310-1000
50-19007310-1000.V1
50-19007310-2700
50-19007312-0270
50-19007320-0200.KG
50-19007320-0710
50-19007320-0710 600
50-19007320-1000 600
50-19007320-1500 600
50-19007410-0500 850
50-19007410-2000 850
50-19007420-0450.KLA
50-19007422-1000
50-19007501-1000
50-19008300-0600
50-19008300-1200
50-19008310-0500
50-19008310-0630
50-19008310-0700
50-19008310-1000 600
50-19008310-1000.IC
50-19008310-1200 400
50-19008311-0200.MV
50-19008312-0500.GEI
50-19008312-0600
50-19008321-0400.MV
50-19008322-0400.MV
50-19008322-0710.V1
50-19008332-0500
50-19008342-0500.GP
50-19008342-0600.FW
50-19008342-0600.FW1
50-19008530-1000.HD
50-19008612-0180
50-19009300-0400.PT
50-19009300-0500.IBS
50-19009300-1200.PT
50-19009300-1400.HAL
50-19009301-0600.PT D600
50-19009301-0600.PT1 D600
50-19009302-0300.PT
50-19009302-0350.PT
50-19009302-0400.PCPH
50-19009302-0400.PCPH 600
50-19009302-0400.PT
50-19009302-0500.PT
50-19009302-0600
50-19009302-0600.PCP 600
50-19009302-0600.PT
50-19009302-0750
50-19009302-1000
50-19009302-2500.PT
50-19009310-0500
50-19009310-0500.PCP
50-19009310-0550.IND
50-19009310-1000
50-19009310-1000.V1
50-19009310-1200.PT
50-19009311-0250 400
50-19009311-0400.BSZ
50-19009311-0400.PT
50-19009311-0500
50-19009311-0800.PCP
50-19009311-1000.PT
50-19009311-1200.PT
50-19009311-1720.PT
50-19009312-0420.IND
50-19009312-0500.SA1
50-19009312-0530.PT
50-19009312-0550.IND
50-19009312-0600.IND
50-19009312-0650.SA1
50-19009312-0700IN1
50-19009312-0900.ENO
50-19009312-1000.IND
50-19009312-1100.PT
50-19009313-1600 400
50-19009320-0250.SIT
50-19009320-0500
50-19009320-0500.PT
50-19009320-0650
50-19009320-0650 600
50-19009320-1400
50-19009320-1400.PT
50-19009320-1400.TH300
50-19009320-1900.MU
50-19009320-2000.PT
50-19009320-2700.PT
50-19009320-3000
50-19009320-3000.PT
50-19009320-4000.PT
50-19009320-REF
50-19009322-0370.EN1
50-19009322-0400.PCPH
50-19009322-0420.EN
50-19009322-0500.FB1
50-19009322-0500.PT1
50-19009322-0700.PT
50-19009322-0920.EN
50-19009322-1120.EN
50-19009322-1320.EN
50-19009322-1400.MU
50-19009322-1620.EN
50-19009330-1000.TWL
50-19009330-1400.TWL
50-19009330-2100.HAN
50-19009332-0500.PCP
50-19009332-0530 400
50-190093362-0750
50-19009340-0710.2MU
50-19009341-0300.BOE
50-19009360-2100.HAN
50-19009401-1000.MU1
50-19009412-0500.PER
50-19009412-0950 400
50-19009412-1300 400
50-19009540-0775.ZVW
50-19009602-1000
50-19009602-1500
50-19026221-0150.V1
50-19026231.0900.EN
50-19026300.0200.V1
50-19026300-0200.V1
50-19026330.0400.V1
50-19027310-0500.LK D650
50-19029320-1300.V1
50-19029330-1300.V1
50-19034360-1500.DC
50-19036222-0250
50-19036300-0310.PCPH
50-19036301-0355 400
50-19036302-0310.PCPH
50-19036302-0800.MU1
50-19036302-0800.TTH200
50-19036310-0800.MU1
50-19036340-0400 400
50-19036341-0600.SGL
50-19037312-1000.V1
50-19037342-1000.V1
50-19038312-0500 400
50-19038320-0350 400
50-19038320-0400 400
50-19038320-0500 400
50-19038320-0500 600
50-19038320-0800 400
50-19039301-0400
50-19039301-0400.PT
50-19039310-0710.KLA
50-19039312-0300.V1
50-19039312-0700.DSM
50-19039312-0700.V2
50-19039312-1000.V1
50-19039312-1000.V2
50-19039312-1200.PT
50-19039312-1600.V1
50-19039312-2000.V1
50-19039312-2700.V1
50-19039312-2900.PT
50-19039312-3000.V1
50-19039320-1220.050 D600
50-19039320-1220.050.OMU D600
50-19046101-0650
50-19046110-0500 400
50-19046110-0500.ACS
50-19046110-0500.EHR
50-19046110-0500.FEU
50-19046111-0450.PCP
50-19046111-0650.PCP
50-19046112-0710.V1
50-19046112-1000
50-19046120-0300 400
50-19046121-0300 400
50-19046121-0500 400
50-19046130-0400
50-19046130-0500
50-19046130-0600
50-19046130-0700
50-19046130-0800
50-19046131-0500.JUM
50-19046310-1000.0035
50-19046330-0400.0035
50-19046330-0420.0035
50-19046330-0500.0035
50-19046330-0600.0035
50-19046330-0700.0035
50-19046330-0800.0035
50-19046340-1000.0035
50-19047110-0500 400
50-19047110-0710 600
50-19047131-1000 400
50-19048110-0300.V1
50-19048110-0300.V2
50-19048110-0300.V3
50-19048110-0710.PCP
50-19048120-0650.40
50-19048120-0650.BEC
50-19048360-0200.0035
50-19048360-0300.0035
50-19048360-0400.0035
50-19048360-0420.0035
50-19048360-0500.0035
50-19048360-0600.0035
50-19048360-0700.0035
50-19048360-0800.0035
50-19049100-0710.HZ
50-19049100-0710.MU
50-19049101-0710.HZ
50-19049110-0710.IPAQH
50-19049110-0710.KA
50-19049110-0710.KLA
50-19049110-0710.V1
50-19049110-1000.V1
50-19049112-0650.OMU
50-19049112-1000.PT
50-19049120-1220.050.OMU D600
50-19049140-0710 600
50-19056302-0300.248H
50-19056302-0300.PCPH
50-19056302-0300.TH2
50-19056302-0400.248H
50-19056302-0400.KEU
50-19056302-0500.248H
50-19056302-0500.KEU
50-19056302-0600.248H
50-19056302-0600.KE
50-19056302-0700.248H
50-19056302-0700.KEU
50-19056302-0750
50-19056302-0800.248H
50-19056302-0800.KE
50-19056302-0800.MU1
50-19056302-0800.PCH
50-19056302-0800.PCP_1
50-19056302-0800.TH2
50-19056302-0800.TTH200
50-19056302-0900.248H
50-19056302-0900.KEU
50-19056302-1000
50-19056302-1000.248_1
50-19056302-1000.248H
50-19056302-1000.PCP_1
50-19056302-1100.248H
50-19056302-1100.KEU
50-19056302-1200.248H
50-19056310-0710
50-19056310-0710.H
50-19056312-0300.PT
50-19056312-0350.PT
50-19056312-0500.KEU
50-19056312-0700.KEU
50-19056312-0800.KEU
50-19056340-0350
50-19056340-0580
50-19059302-0700.TMT
50-19059302-0800.PCP
50-19059302-0900.PCP
50-19059302-1000.PCP
50-19059310-0500.KEU
50-19059310-0600.KEU
50-19059310-0710.OMU
50-19059312-0800.KEU
50-19066201-0110.LIN
50-19066201-0300.LIN
50-19066201-0500.LIN
50-19066201-0700.LIN
50-19066201-0800.LIN
50-19066201-1000.LIN
50-19066201-1200.LIN
50-19066340-0300
50-19067210-0400
50-19067240-0400
50-19069212-0950 400
50-19069212-1300 400
50-19086301-0200/0030
50-19096330-0400
50-19096340-0500.KM 400
50-19097120-0500.HO
50-19097220-0500.KG
50-19097220-1200.KG
50-19207310-0500 400
50-19209310-1000.SWD
50-20001300-0800
50-20001310-0500.FR
50-20001310-0750 D600
50-20001310-1000
50-20001311-1200.PT
50-20001320-0400
50-20001320-0500
50-20001320-1000
50-20001320-1400.PFA
50-20001320-1400.PFA.3MM
50-20001320-1400.SWM
50-20001320-1500
50-20001320-2300
50-20001330-0500 400
50-20001341-0500.WM
50-20001343-1000.ICC
50-20001520-0320.MIE
50-20001520-0400.MIE
50-20001520-0500.MIE
50-20001520-0800.MIE
50-20001620-1400.HAL
50-20002222-1900
50-20002320-1500.P
50-20002320-1750
50-20003311-0710.KLE
50-20003313-0420 600
50-20004300-0800.MU
50-20004301-0800.MU
50-20004310-0400.MU
50-20004310-0500.MU
50-20004310-0600.MU2
50-20004310-0600.PCPH
50-20004310-0710.MU1
50-20004310-1500.MU
50-20004313-0800
50-20004313-0800.MU
50-20004320-1500.PT
50-20004320-2500.0800.PT
50-20004330-0500.MU
50-20004330-0800.MU
50-20004331-0800.MU
50-20004333-0800
50-20004340-0800
50-20004341-0800
50-20004343-0600
50-20004343-0700
50-20004343-0800
50-20004343-1200
50-20004362-1750.JC
50-20004363-0700
50-20004363-1200
50-20004400-1100.AEZ
50-20004401-1100.AEZ
50-20004411-0350
50-20004420-1000.F1E
50-20004422-1000.FB1
50-20004422-1000.FB2
50-20004422-1000.FB3
50-20004422-1400.FB1
50-20004422-1400.FB2
50-20005160-0400.2LE
50-20005160-0700.2LE
50-20005160-1500.2LE
50-20008320-0450.MP
50-20009310-0300.DIS
50-20029320-1000 400
50-20051301-0450.V1
50-20094110-1000
50-20201320-1400.PFA
50-20201320-1400.PFA.3MM
50-20244152-1000
50-20301300-1000 500
50-20301302-1000 500
50-25001310-1700.V1
50-39004310-0700.PT
50-39006300-0550
50-39006300-0700
50-39006301-0500
50-39006301-0700
50-39006310-0500
50-39006310-0700
50-39006310-1000
50-39006310-1000.A
50-39006311-0200
50-39006311-0500
50-39006312-0600.TP1
50-39006312-1200.TP1
50-39006312-1780.V1
50-39006320-0600.MU
50-39006320-1000
50-39006331-0500
50-39006400-0500 400
50-39006401-0200 400
50-39006401-0550 400
50-39006401-0780 400
50-39006601-0700
50-39007320-0600.HD
50-39007340-1500.LK
50-39008500-1300.V1
50-39009300-0750.MU
50-39009620-1500.KLA
50-40001300-0160
50-40001300-0200
50-40001300-0280
50-40001300-0285
50-40001300-0445
50-40001300-0670
50-40001300-1100
50-40001311-0710.ABB
50-40001313-1000.IC1
50-40001320-1000
50-40001330-0440
50-40001340-0500
50-40001341-0500
50-40001420-1000.INO.HA
50-40001430-0300.SWM
50-40001462-1200 400
50-40001462-2000 400
50-40004310-0800.KW
50-40004310-0900.KW
50-40004310-1070.KW
50-40004310-1100.KW
50-40004310-1600.KW
50-40004320-0300.PT
50-40004320-0500.V1
50-40004320-0600.V1
50-40004320-0700.PT
50-40004320-1000.V1
50-40004320-1200.V1
50-40004322-0500.V1
50-40004322-0600.V1
50-40004322-1000.V1
50-40004322-1200.V1
50-40004323-1000.EU1
50-40004323-1000.EU2
50-40004340-0950.PT
50-40004340-1800.SB
50-40054320-2000.VM
50-44006212-0545.V1
50-44006320-0250.KLA
50-44006320-0400.KLA
50-44006320-0500.KLA
50-44006320-0600.KLA
50-44006320-0800.KLA
50-44006322-0800.PT
50-44008300-1400
50-48006310-1000.A
50-48007320-0200
50-48007320-0200.BEG
50-49000540-1000
50-49001312-0800 600
50-49006141-1000.V1
50-49006300-0300.MU
50-49006300-0500 600
50-49006300-0500.MU
50-49006300-0600.MU
50-49006300-0710.MU
50-49006301-0500
50-49006301-0700
50-49006301-0710
50-49006301-1000
50-49006301-1000 D650
50-49006310-0500
50-49006311-0700 400
50-49006320-0400.V1
50-49006320-0750.V1
50-49006320-2500 600
50-49006330-0800
50-49006330-0800.HI
50-49006340-0125
50-49006340-0300
50-49006340-0500
50-49006341-0700 600
50-49006400-0710 600
50-49006411-0500.V1
50-49006411-0500.V2
50-49006431-0500.V2
50-49006540-1200
50-49006540-1500
50-49006601-0500.HD
50-49006610-0500
50-49007210-1000 600
50-49007310-0500
50-49007312-0800.V1
50-49008400-0500.FK
50-49008400-0600.FK
50-49008400-1200.FK
50-49008400-1300.FK1
50-49008530-1000.HD
50-49009310-1000.PT
50-49009360-0600.OMU
50-49009360-1000.OMU
50-49009402-0200.PCP
50-49009402-0250.KEPT
50-49009402-0500
50-49009402-0500.KEPT
50-49009402-0500.MH
50-49009402-0500.PCP
50-49009402-0500.V1
50-49009402-0600
50-49009402-0600.KEPT
50-49009402-0600.PCP
50-49009402-0750
50-49009402-0750.KEPT
50-49009402-0750.MH
50-49009402-0750.PCP
50-49009402-0750.V1
50-49009402-1000.KEPT
50-49009402-1000.PCP
50-49009402-1000.V1
50-49009402-1250.KEPT
50-49009402-1250.PCP
50-49009402-1250.V1
50-49009402-1500.KEPT
50-49009402-1500.V1
50-49009402-1750.KEPT
50-49009402-1750.PCP
50-49009402-1750.V1
50-49009402-2000
50-49009402-2000.KEPT
50-49009410-0500.LK
50-49009410-0800.LK
50-49009410-1000.LK
50-49038320-0400 400
50-49038320-0500 600
50-49048120-1000 600
50-49048120-1400 600
50-49048120-2200 600
50-49048120-2400 600
50-49056312-0600.TP1
50-49056341-1000
50-49058320-0400 400
50-49058320-0500 600
50-49066240-0300
50-49096410-0750.V1
50-50001301-1000
50-50001301-1000 D650
50-50001310-0600
50-50001310-1000.GEV
50-50001310-1800
50-50001312-0710 600
50-50001313-2000.ICC
50-50001320-0250
50-50001320-0500.RAI
50-50001340-0400
50-50001340-0500
50-50001340-0800
50-50001462-1200 400
50-50001462-2000 400
50-50002302-0500.DKK
50-50002320-0250
50-50002340-0670
50-50002602-0500.DKK
50-50003330-1000 400
50-50004301-0710.MU
50-50004301-1000.MU
50-50004310-1000.ICC
50-50004313-1000.MU1
50-50004322-0875.GP
50-50004330-0710 400
50-50004462-1200 400
50-50004462-2000 400
50-50093220-0560.VL
50-91006300-0710
50-91006400-0500.WZ
50-91006420-1400.MTB
50-92000300-1000.JUN
50-92000300-1500.JUN
50-92000312-0200.JUN
50-92000312-0400.JUN
50-92000312-0500.JUN
50-92000312-0700.JUN
50-92000312-1000.JUN
50-92000312-1100.JUN
50-92006300-0500
50-92006300-0700
50-92006300-0710
50-92006300-1000
50-92006301-0700
50-92006310-0350 400
50-92006310-0350.HCB
50-92006310-0500 400
50-92006310-0500.MU
50-92006310-0530 600
50-92006310-0600 400
50-92006310-0600.HCB
50-92006310-0700
50-92006311-0730 400
50-92006311-2500 400
50-92006312-0200.DKKI
50-92006312-0350.JUN
50-92006312-0350.POR
50-92006312-4200.ICC
50-92006321-0110
50-92006321-0150
50-92006321-0300
50-92006321-0500
50-92006321-0710
50-92006321-0800
50-92006322-0700.EON
50-92006330-1000
50-92006330-1000 400
50-92006400-0400.HCR
50-92006400-0600 600
50-92006400-0700 600
50-92006400-2000 600
50-92006401-0500 400
50-92006401-0500 600
50-92006401-0700 400
50-92006401-0900 600
50-92006410-0500 400
50-92006410-0500 600
50-92006410-0530 600
50-92006410-0700 400
50-92006410-1000 400
50-92006600-0400 400
50-92006601-0500.HD
50-92006610-1400.A
50-92007310-0700 400
50-92007322-0500 600
50-92007322-0900 400
50-92007322-0900 600
50-92007332-0800.MVB
50-92007410-1000.TW
50-92009300-0500.IN
50-92009310-0300.ENE
50-92009310-0500
50-92009310-0600
50-92009310-1400.PT
50-92009401-0300
50-92009401-0500
50-92009401-0600
50-92009401-0710
50-92009401-1000
50-92009401-1200
50-92009410-0500.V1
50-92009602-1500
50-92036302-0300 600
50-92036302-0350 600
50-92036302-0500.KEU 600
50-92036302-0800.KEU 600
50-92039302-0500.KEU 600
50-92039302-0800 600
50-92039302-0800.KEU 600
50-92046100-0550.V1
50-92046100-1000
50-92046101-0400
50-92046101-0500
50-92046101-1000
50-92046110-0500.PH1
50-92046222-0500.KE1
50-92047110-0710.V1
50-92047110-0770
50-92047110-0770.V1
50-92049100-1000.HZ
50-92049101-0500.HZ
50-92049101-1000.HZ
50-92059322-0500
50-92059322-0500.KEU
50-92066300-0950
50-99001310-1200 600
50-99001310-2000 600
50-99098111-0300.V1
50-99500001-0200
50-99500002-0400
50-99500003-0240
50-99500004-0220
50-99500005-0220
50-99500006-0300
50-99500007-0400
50-99500008-0300
50-99500008-0400
50-99500008-0500
50-99500008-0550
50-99500008-1000
50-99500008-1150
50-99500009-0350
50-99500010-1200
50-99500011-1200
50-99500012-0240
50-99500013-0150
50-99500014-0700
50-99500015-0700
50-99500017-0100
50-99500018-0400
50-99500019-0400
50-99500020-0500
50-99500020-1200
50-99500021-0500
50-99500021-1000
50-99500021-2000
50-99500021-3000
50-99500022-0050
50-99500023-0300.PCP
50-99500024-0260.PCP
50-99500024-0310.PCP
50-99500024-0410.PCP
50-99500025-0420
50-99500026-0280
50-99500027-2000
50-99500028-0500
50-99500029-0350
50-99500030-0140
50-99500031-1100
50-99500032-0100.3G
50-99500033-0100.3G
50-99500034-0200X1800
50-99500034-0200X1800.V1
50-99500034-0200X1800.V2
50-99500035-0500
50-99500036-0200X1800
50-99500037-0500
50-99500038-0500
50-99500038-0500.SIC
50-99500039-0500
50-99500040-0200
50-99500041-0200
50-99500042-0800
50-99500043-0200
50-99500044-0120/0085
50-99500045-0670
50-99500047-1000
50-99500047-1020.LK
50-99500048-0400
50-99500049-0500
50-99500050-0600X0500
50-99500056-0500
50-99500057-0500
50-99500058-1000/0060
50-99500059-0500
50-99500060-0400X0450
50-99500066-0260
50-99500066-0500
50-99500066-0600
50-99500066-0700
50-99500066-0800
50-99500066-1000
50-99500066-1200
50-99500066-1600
50-99500066-2000
50-99500066-2200
50-99500069-0300
50-99500070-0322
50-99500070-0420
50-99500070-0470
50-99500070-0570
50-99500070-0800
50-99500070-1920
50-99500071-0500X0500
50-99500073-0200
50-99500073-0460
50-99500073-0500
50-99500074-0250
50-99500074-0500
50-99500075-0200
50-99500075-0200.OB
50-99500075-0250
50-99500076-0800
50-99500077-0800
50-99500078-0600
50-99500079-0100
50-99500079-0430
50-99500080-0119
50-99500081-0600.V1
50-99500081-1200
50-99500081-1200.V1
50-99500082-0300
50-99500083-0300
50-99500084-0400
50-99500085-0800
50-99500086-1000
50-99500086-1000.B
50-99500087-1860.100
50-99500087-2100.100
50-99500092-0320
50-99500093-0320
50-99500093-0650
50-99500093-0970
50-99500094-0650
50-99500095-0150
50-99500096-0150
50-99500097-0100.LK
50-99500097-0150.LK
50-99500097-0300.LK
50-99500098-0100
50-99500099-0550
50-99500099-1150
50-99500100-0260
50-99500100-0360
50-99500100-1650
50-99500101-1000
50-99500105-0160
50-99500105-4000
50-99500106-0220
50-99500107-0510
50-99500108-1000
50-99500109-0160
50-99500110-0150
50-99500111-0720
50-99500112-0300
50-99500113-0500
50-99500118-0500
50-99500118-0600
50-99500119-0570
50-99500120-3000
50-99500122-0230
50-99500122-0250
50-99500122-0270
50-99500122-0400
50-99500122-0830
50-99500123-0250
50-99500124-0250
50-99500124-0250.OMU
50-99500124-0300.OMU
50-99500125-0250
50-99500125-0700
50-99500126-0250
50-99500126-0250.OMU
50-99500127-0400.EN1
50-99500128-0330 600
50-99500128-0430 600
50-99500128-0580 600
50-99500129-0270
50-99500129-0270.V1
50-99500130-0500
50-99500131-0850
50-99500135-0300
50-99500135-0315
50-99500135-0320
50-99500135-0510
50-99500135-0650
50-99500135-1100
50-99500135-1200
50-99500136-0870
50-99500136-1250
50-99500137-0950
50-99500138-0150
50-99500139-2000 400
50-99500140-2000 400
50-99500141-0230
50-99500143-0135
50-99500144-0105 400
50-99500145-2220/0130
50-99500146-0500
50-99500147-0200
50-99500148-0100
50-99500149-0200
50-99500150-0200
50-99500151-0800
50-99500152-0800
50-99500153-0300
50-99500154-0100
50-99500155-0300
50-99500156-0060
50-99500156-0300
50-99500157-0550
50-99500158-1500
50-99500159-0550.0500
50-99500159-0710.0660
50-99500160-0550X0500
50-99500161-0450.0400
50-99500162-0400
50-99500163-1000
50-99500164-0250
50-99500165-1000
50-99500166-0750
50-99500167-0350
50-99500168-0114
50-99500169-0600
50-99500170-0600
50-99500171-1600
50-99500172-0500
50-99500173-0500
50-99500174-0500
50-99500175-0600
50-99500176-0700
50-99500177-0429
50-99500178-0500
50-99500179-0500
50-99500180-0700
50-99500181-0460
50-99500182-0700
50-99500183-0145
50-99500184-1000
50-99500185-0400
50-99500186-0670
50-99500187-0400
50-99500188-0600
50-99500189-0600
50-99500190-0125
50-99500191-0075
50-99500192-0525
50-99500193-0315
50-99500194-0220/0050
50-99500195-0100.3GD
50-99500195-0350.3GD
50-99500196-0300
50-99500197-0280
50-99500610-0200
50-99500612-0400
50-99500613-0112
50-99500613-0170
50-99500614-0320
50-99500615-0710
50-99500615-1000
50-99500616-0500
50-99500617-0600
50-99500618-0300
50-99500620-0200
50-99500621-0400
50-99500622-0170
50-99500623-0400
50-99500624-0200
50-99500624-0300
50-99500624-0500
50-99500625-0200
50-99500625-0300
50-99500625-0500
50-99500626-0280
50-99500627-1300
50-99500628-0300
50-99500629-0275
50-99500630-0300
50-99500631-0500
50-99500632-0200
50-99500633-0520
50-99500634-0600
50-99500635-0600
50-99500636-0100
50-99500636-0350
50-99500636-0700
50-99501129-0860
50-99501130-0600
50-99501130-0800
50-99501130-1800
50-99501131-0200X0200
50-99501132-0550
50-99501132-1000
50-99501132-400
50-99501133-0650
50-99501134-0500X0600
50-99501135-0310
50-99501136-0320
50-99501137-0350
50-99501138-0350X0100
50-99501139-0215
50-99501140-0500
50-99501141-0500
50-99501142-0280
50-99501143-0120.0070
50-99501143-0120.0100
50-99501143-0150.0100
50-99501143-0200.0150
50-99501143-0300.0250
50-99501143-0350.0050
50-99501143-0350.0300
50-99501143-0500.0050
50-99501143-0500.0450
50-99501144-0700
50-99501145-0500
50-99501146-0400
50-99501147-0500
50-99501147-0600
50-99501148-0450
50-99501149-0300.0250
50-99501150-0360
50-99501150-0380
50-99501151-4315
50-99501152-0300
50-99501153-0400
50-99501153-0500
50-99501153-1000
50-99501154-0750
50-99501155-0075
50-99501155-0105.OMU
50-99501156-2500.PFA
50-99501157-0315
50-99501157-0315.PT
50-99501158-0220/0080
50-99501159-0500.0300
50-99501159-0500.0300.DJ

==> Quay lại đầu trang

Xem thêm chi tiết: TẠI ĐÂY

The post Nhiệt kế điện trở (Resistance thermometer) Cảm biến nhiệt độ loại 50-WMS, Đại lý Gunther appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>

==> Xuống cuối trang


Nhiệt kế điện trở (Resistance thermometer), Cảm biến nhiệt độ loại 50-WMS

1, Đặc trưng 
Nhiệt kế điện trở có ống bảo vệ bằng kim loại (50-WMS) được sử dụng để đo nhiệt độ chung, chủ yếu trong môi trường lỏng và khí ở nhiệt độ lên đến 600 ° C, trong những trường hợp hiếm hoi lên đến 800 ° C. Các ứng dụng điển hình bao gồm công nghệ làm lạnh và điều hòa không khí, hệ thống sưởi, lò nướng và xây dựng thiết bị, cũng như công nghiệp hóa chất.

Nhiệt kế điện trở (Resistance thermometer) Cảm biến nhiệt độ loại 50-WMS, Đại lý Gunther

2, Các đặc điểm thông số hoạt động
Phụ kiện bảo vệ trong dòng sản phẩm này bao gồm các ống kim loại được hàn liền hoặc kéo liền mạch. Tùy thuộc vào ứng dụng, GÜNTHER GmbH có hơn 40 vật liệu hợp kim cao, một phần khác nhau trong một loạt các phép đo trong kho. Các đầu ống bảo vệ được đóng bằng cách tạo hình nóng hoặc được hàn đóng lại với một trống ở dưới.

Các đầu đo dạng côn có thể được sử dụng trong dòng sản phẩm này để rút ngắn thời gian phản ứng. Để kéo dài thời gian giữ, có thể tăng cường độ dày của thành và sử dụng ống gốm bên trong.

Tất cả các điện trở chính xác phổ biến trên thế giới, đầu nối quy trình có thể tháo rời (ví dụ mặt bích di động hoặc ống ren) và đầu kết nối đều được sử dụng.

Tùy thuộc vào loại kết nối (2 dây, 3 dây hoặc 4 dây - lần lượt tùy thuộc vào độ chính xác đo yêu cầu và chiều dài đầu nối), nhiệt kế điện trở bao gồm 2, 4 hoặc 6 đường cấp (dây dẫn bên trong), được bao quanh bởi một lớp phủ bảo vệ bằng kim loại mỏng, thường được làm bằng thép cao cấp. Các dây dẫn bên trong được ép chặt và cách nhiệt bằng bột sứ. Điện trở chính xác bên trong đầu cảm biến được kết nối thông qua các dây dẫn bên trong.

3, Ứng dụng trong công nghiệp
Công nghiệp nhôm và kim loại màu
Công nghiệp ô tô
Công nghiệp xi măng và vật liệu
Công nghiệp hóa chất
Công nghiệp thủy tinh
Công nghiệp sắt và thép
Công nghiệp ngành nhựa
Sản xuất năng lượng

4, Các Model thông dụng

50-00004322-1000.V2
50-00006320-1600.V1
50-05006800-0200
50-05006830-0160
50-05006840-0160
50-06009310-0200 400
50-09001300-0500 400
50-09001300-0710 400
50-09001330-0710 400
50-09001990-0710
50-09006200-0250.V1
50-09006211-0700.EM
50-09006300-0650 400
50-09006300-0710.EM
50-09006300-0710.KLA 400
50-09006300-1000.KLA 400
50-09006301-0150
50-09006301-0250.EM
50-09006301-0500
50-09006301-0500.EM
50-09006301-1000.EM
50-09006302-0400.PRF
50-09006302-1000.PRF
50-09006310-0500
50-09006310-0500.BE
50-09006310-0500.EM
50-09006310-0550.EMA
50-09006310-0700.EM
50-09006310-0710 400
50-09006310-1000.EM
50-09006310-1000.EMA
50-09006311-0130
50-09006311-0130.PT
50-09006311-0250.V2
50-09006311-0350.EM
50-09006311-0500.V1
50-09006311-0500.V2
50-09006311-0555
50-09006311-0710 600
50-09006311-0710.V2
50-09006312-0270.DYC
50-09006312-0520.DYC
50-09006312-0520.EMA
50-09006312-1200.EMA
50-09006320-1400.EMA
50-09006320-2000.EMA
50-09006330-0530.V1
50-09006330-0850.V1
50-09006330-1400.V1
50-09006331-0180 400
50-09006332-0400.PRF
50-09006332-1000.PRF
50-09006400-0210.EM
50-09006400-0350.EM
50-09006400-0400.EM
50-09006400-0500.SCH
50-09006401-0500.HZ
50-09006401-0710.HZ
50-09006410-0500
50-09006410-0550.SCH
50-09006410-1000.EM
50-09006411-1000.HZ
50-09006412-0500.EM
50-09006412-1200.EM
50-09006412-1400.EM
50-09006430-0600
50-09006430-0710.SCH
50-09006430-2000.KLA
50-09006430-2010.V1
50-09006431-0250
50-09006440-2000.SWM
50-09006522-1000. EMA
50-09006600-0520.V1
50-09007300-0710.V1
50-09007311-0130.PT
50-09007311-0710 600
50-09007330-0710.V1
50-09007330-1000.V1
50-09007401-0710.EMA
50-09007500-0700.V1
50-09008300-1000.EM
50-09008321-1250.MV
50-09008322-0500.ENU
50-09008322-0710.ENU
50-09008322-1000.ENU
50-09009300-0500.PCP
50-09009300-0500.SA3
50-09009300-1000.EM
50-09009301-1000.HZ
50-09009311-0250.PT
50-09009311-1400.PT
50-09009322-0850.HKW
50-09009401-0500.HZ
50-09009401-0710.HZ
50-09009401-1000.HZ
50-09046300-0400.GH
50-10001300-0400
50-10001300-0500
50-10001300-0700
50-10001300-0710.EM
50-10001300-1000
50-10001301-0500
50-10001310-1000. EMA
50-10001310-1200. EMA
50-10001310-2000. EMA
50-10001320-1400.SWM
50-10001320-2500.PFA
50-10004300-0800
50-10004320-1600.KWA
50-10041320-2500
50-11000310-0220.LK2
50-11000310-0250.LK2
50-11000310-0250.LK3
50-11000810-0125.GP
50-11006100-0080
50-11006100-0080.SF
50-11006100-0100.FW
50-11006100-0160
50-11006100-0250
50-11006100-0300.GP
50-11006100-0400
50-11006100-0600
50-11006101-0500
50-11006101-1500
50-11006110-0250
50-11006110-0520
50-11006110-0540
50-11006120-0500.DKK1
50-11006130-0400
50-11006200-0200
50-11006200-0600
50-11006200-1000
50-11006200-1150
50-11006201-0390.FS
50-11006201-0735
50-11006202-0280.V1
50-11006202-0350.FS
50-11006202-0450.FS
50-11006202-0600.FS
50-11006202-0800.FS
50-11006202-1200.FS
50-11006210-0200.V1
50-11006210-0250.LK1
50-11006210-0450.V2
50-11006210-0500.V1
50-11006210-0600.V3
50-11006210-0700.8MM
50-11006210-0800.V1
50-11006212-0100
50-11006212-0100.B1
50-11006212-0600
50-11006212-0600.8MM
50-11006213-0400.PT
50-11006230-0430.8MM
50-11006230-0600
50-11006232-0450.FS
50-11006232-0600.FS
50-11006300-0035.FW
50-11006300-0100 400
50-11006300-0120
50-11006300-0350.FW
50-11006300-0500 400
50-11006300-0600 600
50-11006300-0600.MU
50-11006300-0700 400
50-11006300-0750 600
50-11006302-0300.PT1000
50-11006302-0400.PT1000
50-11006302-0500.PT1000
50-11006302-0700.PT1000
50-11006310-0250
50-11006310-0300.MU1
50-11006310-0300.PT
50-11006310-0350
50-11006310-0400
50-11006310-0400.GPT
50-11006310-0400.PT
50-11006310-0480.BM1
50-11006310-0500
50-11006310-0500.LK1
50-11006310-0500.V1
50-11006310-0550.GPT
50-11006310-0600
50-11006310-0600 600
50-11006310-0600.V1
50-11006310-0700
50-11006310-0700.IN
50-11006310-0700.LK1
50-11006310-0800
50-11006310-1000
50-11006310-1600.RM
50-11006312-0100.BES
50-11006312-0110.PT1
50-11006312-0160.PT1
50-11006312-0210.PT1
50-11006312-0400.PT1
50-11006312-0410.PT1
50-11006312-0450.PT1
50-11006312-0500
50-11006312-0500.PT1
50-11006312-0600 400
50-11006312-0610.PT1
50-11006312-0650.PT1
50-11006312-0700.PT1
50-11006312-0750.PT1
50-11006320-0150.0020
50-11006320-0160 400
50-11006320-0260.KLA
50-11006320-0550 400
50-11006320-0700.IN1
50-11006322-0300.LK
50-11006330-0280 400
50-11006330-0440 400
50-11006332-0350.EV
50-11006332-0400
50-11006332-0400.MU
50-11006332-0400.PL
50-11006332-0450.EV
50-11006332-0500
50-11006332-0650.EV1
50-11006340-0300 400
50-11006342-0350 400
50-11006800-0400.PT
50-11006800-0720
50-11006812-0500.V1
50-11006820-0100.BGF
50-11006820-0150.BGF
50-11006820-0200.BGF
50-11006824-0065.HOT
50-11006824-0067.HOT
50-11006850-0160.PIO
50-11007110-0125.AVR
50-11007110-0600.PB.KLA
50-11007310-0200 400
50-11007310-0200.LK1
50-11007310-0200.LK2
50-11007310-0500 400
50-11007310-0500.LK1
50-11007310-0500.LK2
50-11007310-0700 400
50-11007310-0700.LK1
50-11007310-0700.LK2
50-11007310-1200 400
50-11007310-1200.LK1
50-11007310-1200.LK2
50-11007320-0500.LK4
50-11008110-0100.EM
50-11008112-0130.6X1
50-11008120-0125.6X1.PT
50-11008142-1050.RE
50-11008202-0370.PT
50-11008210-0120.LK
50-11008302-0300
50-11008310-0360
50-11008320-0100
50-11008332-0500.EV
50-11008332-0550.EV
50-11008332-0550.EV1
50-11008332-0650.EV
50-11009300-0100.PT
50-11009300-0150.PT
50-11009300-0200.PT
50-11009300-0600.PT
50-11009302-0370.MU1
50-11009302-0400.MU
50-11009302-0700.MU1
50-11009310-0220.PCPH
50-11009310-0260.PT
50-11009310-0270.PCPH
50-11009310-0300.PT
50-11009310-0400.OMU
50-11009310-0400.PCPH
50-11009310-0400.PCPH D850
50-11009310-0430.PCPH
50-11009310-0500.PCPH
50-11009310-0500.V1
50-11009310-0500.V2
50-11009310-1000.V1
50-11009310-1000.V2
50-11009310-1200.V1
50-11009310-1200.V2
50-11009310-1500.RM.PCP
50-11009312-0200.MTS
50-11009312-0400.MU1
50-11009312-0450.MTS
50-11009312-0550.ICC
50-11009312-0650.ICC
50-11009312-0850.ICC
50-11009312-1025.V1 450
50-11009312-1025.V2 450
50-11009312-1025.V3 450
50-11009322-1025 450
50-11009332-0100.MU
50-11009332-0250.MU
50-11009332-0500.EV
50-11009332-0550.EV
50-11009332-0700.MU
50-11009340-0500.PCPH
50-11009342-0100 400
50-11046100-0400.PT1000
50-11046100-0430
50-11046100-0500.8MM
50-11046102-0400.PT1000
50-11046102-0500.PT1000
50-11046102-0700.PT1000
50-11046110-0280.8MM
50-11046110-0400.PT1
50-11046112-0200
50-11046112-0400.PT1
50-11046112-0500.PT1
50-11046112-0700.PT1
50-11046130-0430
50-11047122-0350.SF
50-11049112-0400.HAL
50-11049130-0120
50-11049130-0205
50-11049140-0250.PT
50-11049140-0710.PT
50-11049140-0960.PT
50-11049140-1000.PT
50-11049140-1000.PT D600
50-11049140-1160.PT
50-11049140-1560.PT
50-11049140-1600.PT
50-11049140-1960.PT
50-11049140-2000.PT
50-11049140-2210.PT
50-11049140-3010.PT
50-11096012-0860.DI
50-11096012-1060.DI
50-11096110-0250.015.V1
50-11098020-0500.PGT
50-11098110-0160.030.V1
50-11099102-0700.MU1
50-11099132-0700.MU1
50-11099220-0200.MU
50-12049112-1000.LK
50-12049199-1000.LK
50-13006110-0700
50-13006112-0300.DS
50-13006112-0300.DS1
50-13006114-0710.PCP
50-13006200-0330.AFG
50-13006200-0400.AFG
50-13006300-0140
50-13006300-0500.PT1000
50-13006302-0650
50-13006310-0300.KLV
50-13006310-0400
50-13006310-0500
50-13006310-1000
50-13006332-0400.G12
50-13006332-0500 400
50-13006332-0800 400
50-13006340-0360
50-13006340-0400
50-13006342-0400
50-13006342-0600 600
50-13006802-0200.LK1
50-13007110-0400.KLA
50-13007110-0500.KLA
50-13007110-0600.KLA
50-13008310-1000.LK
50-13008320-0250 400
50-13008360-0250 400
50-13009110-0400.KLA.5335D
50-13009110-0500.KLA.5335D
50-13009110-0600.KLA.5335D
50-13009300-0500.PT
50-13009310-0800.MU1
50-13009310-0900 400
50-13009310-1000 400
50-13009320-2000.PCP
50-13009330-0600
50-13009340-0500 400
50-13009340-0700 400
50-13009340-0800.MU1
50-13036220-0400
50-13036220-0500
50-13096102-0350
50-13096102-0500
50-13096102-0950
50-14001302-0180
50-14006104-0710.V1
50-14006202-0200.FS
50-14006210-0070
50-14006210-0110
50-14006210-1500
50-14006213-0250.PT
50-14006213-0300
50-14006213-0350
50-14006213-0400.PT
50-14006213-0550
50-14006220-0200
50-14006220-0750.ZAB
50-14006242-1800
50-14006300-0500
50-14006310-0120
50-14006310-0130
50-14006310-0130.0030.NV
50-14006310-0200
50-14006310-0200.EA
50-14006310-0240
50-14006310-0250.PER
50-14006310-0400.EA
50-14006310-0750
50-14006310-2000.0030.NV
50-14006312-0120.DK1
50-14006312-0175.V1
50-14006312-0200.PT
50-14006312-0250.VA
50-14006312-0270.V1
50-14006312-0300.LK
50-14006312-0355.HAF
50-14006312-0400.PT
50-14006312-0500.LK1
50-14006312-1780.PT
50-14006312-2600
50-14006313-0250.PT
50-14006313-0300
50-14006313-0350
50-14006313-0400.PT
50-14006313-0550
50-14006320-0400.DES
50-14006320-0500
50-14006320-0600.V1
50-14006322-0600.DUR
50-14006322-0800.DUR
50-14006322-1000.DUR
50-14006322-1000.DUR1
50-14006322-1800.DUR
50-14006322-1800.DUR1
50-14006330-0200.DL
50-14006330-0250
50-14006330-0300.DL
50-14006330-0400.DL
50-14006340-0130
50-14006340-0240
50-14006340-0275
50-14006340-0750
50-14006341-0800
50-14006342-0400
50-14006342-0600
50-14007100-0200.PB
50-14007120-0300
50-14007140-0700.V1
50-14007140-1000.V1
50-14007210-1000
50-14007301-1200
50-14007301-1200 600
50-14007312-0200.GT1
50-14007312-0220.GT1
50-14007312-0270.GT1
50-14007312-0320.GT1
50-14008112-0200.LK1
50-14008112-0240.LK1
50-14008112-0260.LK1
50-14008112-0300.LK1
50-14008112-0350.LK
50-14008112-0350.LK1
50-14008112-0400.LK1
50-14008112-0400.LK2
50-14008112-0400.LK3
50-14008112-0400.LK4
50-14008142-0240.LK
50-14008142-0350.LK
50-14008230-0700
50-14009142-0240.LK1
50-14009142-0240.LK2
50-14009310-1000.LED
50-14009310-1225.GEH
50-14009320-0250.HK
50-14009320-0520.HKM
50-14009320-0520.PT
50-14009320-1000.HK
50-14009320-2000.HKM
50-14009320-2000.PT
50-14009330-2000.HAL
50-14009330-2000.PFA
50-14009330-3000.HAL
50-14009330-3000.PFA
50-14036220-0150
50-14036220-0250
50-14036220-0500
50-14046110-0350.PT
50-14046122-0600
50-14048112-0200.LK1
50-14048112-0240.LK
50-14048112-0240.LK1
50-14048112-0250.LK2
50-14048112-0300.LK1
50-14048112-0400.LK
50-14048112-0600.LK1
50-14066210-1000.HAL
50-14066212-1000
50-15006310-0500.PER
50-15006360-0600X0500
50-15006360-0650X0500
50-15006800-0200
50-15006801-0290
50-15006830-0160
50-15006840-0160
50-15007630-0450.HI
50-15007630-0550.HI
50-15008310-0500.JUM
50-15008310-1000.JUM
50-15008620-2035.V1
50-15008640-0535.KLA
50-15009310-0180.KLA
50-15009320-0250.HK
50-15009320-0400.HKM
50-15009320-0520.HKM
50-15009320-0520.HKM.ST
50-15009320-0520.V1
50-15009320-1000.HK
50-15009320-1000.HK.ST
50-15009320-2000.HKM
50-16000110-0700.LK1
50-16000312-0715.V1
50-16001340-0650
50-16006110-0420
50-16006300-0265 400
50-16006300-0500X0500
50-16006300-0600.HAL
50-16006300-1000.HAL
50-16006302-0500.PT
50-16006310-0100 400
50-16006310-0250 400
50-16006310-0500 400
50-16006310-1000.V1
50-16006310-1500.V1
50-16006311-0500.LK
50-16006311-0750 400
50-16006311-1000.V1
50-16006320-0250.FS
50-16006320-0500 400
50-16006320-2500 400
50-16006330-0550
50-16006340-0350.1/3DIN
50-16006360-0200.V1
50-16008300-0100.KE
50-16008300-0100.KE2
50-16008300-0100.PT
50-16008310-0100.KE
50-16008320-0100.KE
50-16008330-0100.KE
50-16009312-0700.TH2
50-16009320-0400.HAL
50-16009320-0500.HAL.XI
50-16040110-0370.LK2
50-16040110-0660.LK2
50-16046120-0700.PT
50-16047100-0370 600
50-16047110-0300 600
50-16047112-0400.LK
50-16047212-0400.LK
50-16047240-0600.LK
50-16047242-0400.LK
50-16048110-0280.DKK
50-16048112-0280.DKK
50-16049120-0700.OMU
50-17006100-0600
50-17006100-1000
50-17006300-0360.MU
50-17006310-0200
50-17006310-0220
50-17006310-0250
50-17006310-0300
50-17006310-0700
50-17006310-1000
50-17006320-0200
50-17006320-0800
50-17006330-0500
50-17006340-0300
50-17006340-0500 D850
50-17006402-0250
50-17006610-0400.BEC
50-17006640-0400.BEC
50-17006990-0300
50-17007130-0500.PB
50-17008142-0400.PR
50-17008142-0500.PR
50-17008202-0250.V1
50-17008322-0460
50-17008340-0500.BR1
50-17008340-0500.BRE
50-17008340-0700.BR1
50-17009310-1000.OMU
50-17009342-0530.MU1
50-17009342-0630.MU1
50-17036322-1000 400
50-17037110-0200.PB.KLA
50-17038320-1000.V1
50-17039322-1000 400
50-17046112-0750
50-17046800-0130
50-17048112-0300
50-17048112-0400
50-18006210-0500
50-18006240-0500
50-18006240-2000
50-18006310-0400.A
50-18006310-1000 400
50-18006311-0710 400
50-18006322-0500.V1
50-18006800-0200
50-18006800-0240
50-18007302-0380 400
50-18007310-0600.AVR
50-18007312-1300 400
50-18007320-0250
50-18007320-0250.V1
50-18007320-0500
50-18007320-0500.V1
50-18008310-1300.12X2
50-18009210-1000.DIS
50-18009301-1000.GR1
50-18009301-1500.GR1
50-18009310-0450.PCPH
50-18009312-0550 400
50-18009322-0900.V1
50-18039310-0100.MU
50-18039310-0150.MU
50-18039310-0200.MU
50-18039310-0250.MU
50-18039310-0600.JT
50-18046110-1000 400
50-18046140-0500 700
50-18047110-1000.IP65
50-18096012-0400.PMA
50-18096122-1000.GE
50-18098320-0405/0245.AEB
50-18098320-0435/0245.AEB
50-19000320-0500
50-19001112-0400.V1
50-19001120-1800.DEW
50-19001132-0400.V1
50-19001230-0340.STJ
50-19001300-0500 400
50-19001300-0710 400
50-19001300-1000 400
50-19001310-0750
50-19001312-0100
50-190043100-0350.MU
50-19004330-0500.OMU
50-19005330-0500.OMU
50-19006111-0710
50-19006120-0500.DKKI
50-19006130-0705
50-19006230-0600
50-19006231-0500
50-19006231-1400
50-19006240-0500
50-19006300-0100 400
50-19006300-0250 400
50-19006300-0300
50-19006300-0400
50-19006300-0430.ED1
50-19006300-0450
50-19006300-0500
50-19006300-0500 600
50-19006300-0500.ED1
50-19006300-0520
50-19006300-0700
50-19006300-0700.ED1
50-19006300-0710 400
50-19006300-0710.EM
50-19006300-0720
50-19006300-0750.ED1
50-19006300-0850
50-19006300-1000
50-19006300-1000.HAL
50-19006300-1000.RUR
50-19006300-1400
50-19006300-1400.HAL
50-19006300-2000
50-19006301-0125 400
50-19006301-0260
50-19006301-0300
50-19006301-0400
50-19006301-0480
50-19006301-0500
50-19006301-0500 400
50-19006301-0500 600
50-19006301-0700
50-19006301-0710
50-19006302-0190
50-19006302-0300.EN
50-19006302-0350.PERF
50-19006302-0500.PT
50-19006302-0600
50-19006302-0700 800
50-19006302-0710
50-19006302-0775.MPA
50-19006302-0800
50-19006310-0100.MU
50-19006310-0150
50-19006310-0200
50-19006310-0210
50-19006310-0250
50-19006310-0250.MU
50-19006310-0300 600
50-19006310-0300.HAL
50-19006310-0310 400
50-19006310-0400.MA
50-19006310-0400.MA1
50-19006310-0500 400
50-19006310-0500.MU
50-19006310-0600 400
50-19006310-0600.MU
50-19006310-0665.ICC
50-19006310-0710 400
50-19006310-0800.ICC
50-19006310-0800.PT
50-19006310-0850.ENI
50-19006310-1000 400
50-19006310-1000 600
50-19006310-1000.DKKI
50-19006310-1200
50-19006310-1500
50-19006310-1500 400
50-19006310-1500 600
50-19006310-5010 400
50-19006311-0125 400
50-19006311-0300 650
50-19006311-0300 400
50-19006311-0400.KLA
50-19006311-0500 400
50-19006311-0600 400
50-19006311-0600 600
50-19006311-0660 400
50-19006311-0660.PT 400
50-19006311-0700 400
50-19006311-0750 400
50-19006311-0800 400
50-19006311-1000 650
50-19006311-1000 400
50-19006311-1000.OMU
50-19006311-1200 400
50-19006311-1500 400
50-19006312-0145.V1
50-19006312-0160 600
50-19006312-0185.V1
50-19006312-0260 600
50-19006312-0300 400
50-19006312-0400.MU1
50-19006312-0400.V1
50-19006312-0520.V1
50-19006312-0700 400
50-19006312-0800.OS
50-19006312-1000.M27
50-19006312-1000.MU1
50-19006312-2000 600
50-19006312-2000.M27
50-19006320-0130
50-19006320-0500
50-19006320-0500.0310.KO
50-19006320-0500.A
50-19006320-0500.BEC
50-19006320-0500.HAL
50-19006320-0500.HI
50-19006320-0710 600
50-19006320-1000
50-19006320-1000.HEB
50-19006321-0500 400
50-19006321-0600 400
50-19006321-0700 400
50-19006321-0800
50-19006321-0800 400
50-19006321-1000
50-19006321-1200
50-19006322-0300.SA
50-19006322-0500
50-19006322-0500.SA
50-19006322-0500.SE
50-19006322-0600
50-19006322-0700
50-19006322-1400
50-19006322-2000
50-19006330-0185
50-19006330-0300
50-19006330-0400.SG
50-19006330-0500 400
50-19006330-0600
50-19006330-0600 600
50-19006330-0700.ED1
50-19006330-1000
50-19006330-1400
50-19006331-0280
50-19006331-0400
50-19006331-0490.14
50-19006331-0500
50-19006331-0500 600
50-19006331-0710
50-19006331-1300.V1
50-19006340-0400 400
50-19006340-0500 D650
50-19006340-0500 400
50-19006340-0600 400
50-19006340-0700 400
50-19006340-0710 400
50-19006341-0300 400
50-19006341-0500 400
50-19006341-0500.GP
50-19006341-0600 400
50-19006341-0600.GP
50-19006341-0700.GP
50-19006341-0800.GP
50-19006341-1000 400
50-19006342-0300.SA
50-19006342-0500.SA
50-19006342-0600.V1
50-19006343-0500.GP
50-19006343-0600.GP
50-19006343-0700.GP
50-19006343-0800.GP
50-19006400-0500 400
50-19006400-0700 400
50-19006400-2000
50-19006401-0600
50-19006401-1000
50-19006401-1200.L
50-19006401-1300.ZRO
50-19006401-1500.L
50-19006401-2000.L
50-19006410-0110
50-19006410-0500
50-19006411-1000.V1
50-19006412-0710
50-19006423-0400
50-19006430-0500 400
50-19006430-1400
50-19006430-1400.V1
50-19006510-2000 600
50-19006530-1250.ED1
50-19006531-0500.RHI
50-19006540-1800
50-19006600-0700
50-19006610-0710 600
50-19006611-0345 400
50-19006801-0500 400
50-19007122-0710.FR
50-19007300-0500
50-19007300-0500.GAD
50-19007300-1000.14X
50-19007300-1000.GAD
50-19007300-2100.GAD
50-19007302-0500.PRFPT
50-19007310-0120
50-19007310-0300
50-19007310-0400
50-19007310-0600
50-19007310-0700
50-19007310-0800
50-19007310-0800.V1
50-19007310-1000
50-19007310-1000.V1
50-19007310-2700
50-19007312-0270
50-19007320-0200.KG
50-19007320-0710
50-19007320-0710 600
50-19007320-1000 600
50-19007320-1500 600
50-19007410-0500 850
50-19007410-2000 850
50-19007420-0450.KLA
50-19007422-1000
50-19007501-1000
50-19008300-0600
50-19008300-1200
50-19008310-0500
50-19008310-0630
50-19008310-0700
50-19008310-1000 600
50-19008310-1000.IC
50-19008310-1200 400
50-19008311-0200.MV
50-19008312-0500.GEI
50-19008312-0600
50-19008321-0400.MV
50-19008322-0400.MV
50-19008322-0710.V1
50-19008332-0500
50-19008342-0500.GP
50-19008342-0600.FW
50-19008342-0600.FW1
50-19008530-1000.HD
50-19008612-0180
50-19009300-0400.PT
50-19009300-0500.IBS
50-19009300-1200.PT
50-19009300-1400.HAL
50-19009301-0600.PT D600
50-19009301-0600.PT1 D600
50-19009302-0300.PT
50-19009302-0350.PT
50-19009302-0400.PCPH
50-19009302-0400.PCPH 600
50-19009302-0400.PT
50-19009302-0500.PT
50-19009302-0600
50-19009302-0600.PCP 600
50-19009302-0600.PT
50-19009302-0750
50-19009302-1000
50-19009302-2500.PT
50-19009310-0500
50-19009310-0500.PCP
50-19009310-0550.IND
50-19009310-1000
50-19009310-1000.V1
50-19009310-1200.PT
50-19009311-0250 400
50-19009311-0400.BSZ
50-19009311-0400.PT
50-19009311-0500
50-19009311-0800.PCP
50-19009311-1000.PT
50-19009311-1200.PT
50-19009311-1720.PT
50-19009312-0420.IND
50-19009312-0500.SA1
50-19009312-0530.PT
50-19009312-0550.IND
50-19009312-0600.IND
50-19009312-0650.SA1
50-19009312-0700IN1
50-19009312-0900.ENO
50-19009312-1000.IND
50-19009312-1100.PT
50-19009313-1600 400
50-19009320-0250.SIT
50-19009320-0500
50-19009320-0500.PT
50-19009320-0650
50-19009320-0650 600
50-19009320-1400
50-19009320-1400.PT
50-19009320-1400.TH300
50-19009320-1900.MU
50-19009320-2000.PT
50-19009320-2700.PT
50-19009320-3000
50-19009320-3000.PT
50-19009320-4000.PT
50-19009320-REF
50-19009322-0370.EN1
50-19009322-0400.PCPH
50-19009322-0420.EN
50-19009322-0500.FB1
50-19009322-0500.PT1
50-19009322-0700.PT
50-19009322-0920.EN
50-19009322-1120.EN
50-19009322-1320.EN
50-19009322-1400.MU
50-19009322-1620.EN
50-19009330-1000.TWL
50-19009330-1400.TWL
50-19009330-2100.HAN
50-19009332-0500.PCP
50-19009332-0530 400
50-190093362-0750
50-19009340-0710.2MU
50-19009341-0300.BOE
50-19009360-2100.HAN
50-19009401-1000.MU1
50-19009412-0500.PER
50-19009412-0950 400
50-19009412-1300 400
50-19009540-0775.ZVW
50-19009602-1000
50-19009602-1500
50-19026221-0150.V1
50-19026231.0900.EN
50-19026300.0200.V1
50-19026300-0200.V1
50-19026330.0400.V1
50-19027310-0500.LK D650
50-19029320-1300.V1
50-19029330-1300.V1
50-19034360-1500.DC
50-19036222-0250
50-19036300-0310.PCPH
50-19036301-0355 400
50-19036302-0310.PCPH
50-19036302-0800.MU1
50-19036302-0800.TTH200
50-19036310-0800.MU1
50-19036340-0400 400
50-19036341-0600.SGL
50-19037312-1000.V1
50-19037342-1000.V1
50-19038312-0500 400
50-19038320-0350 400
50-19038320-0400 400
50-19038320-0500 400
50-19038320-0500 600
50-19038320-0800 400
50-19039301-0400
50-19039301-0400.PT
50-19039310-0710.KLA
50-19039312-0300.V1
50-19039312-0700.DSM
50-19039312-0700.V2
50-19039312-1000.V1
50-19039312-1000.V2
50-19039312-1200.PT
50-19039312-1600.V1
50-19039312-2000.V1
50-19039312-2700.V1
50-19039312-2900.PT
50-19039312-3000.V1
50-19039320-1220.050 D600
50-19039320-1220.050.OMU D600
50-19046101-0650
50-19046110-0500 400
50-19046110-0500.ACS
50-19046110-0500.EHR
50-19046110-0500.FEU
50-19046111-0450.PCP
50-19046111-0650.PCP
50-19046112-0710.V1
50-19046112-1000
50-19046120-0300 400
50-19046121-0300 400
50-19046121-0500 400
50-19046130-0400
50-19046130-0500
50-19046130-0600
50-19046130-0700
50-19046130-0800
50-19046131-0500.JUM
50-19046310-1000.0035
50-19046330-0400.0035
50-19046330-0420.0035
50-19046330-0500.0035
50-19046330-0600.0035
50-19046330-0700.0035
50-19046330-0800.0035
50-19046340-1000.0035
50-19047110-0500 400
50-19047110-0710 600
50-19047131-1000 400
50-19048110-0300.V1
50-19048110-0300.V2
50-19048110-0300.V3
50-19048110-0710.PCP
50-19048120-0650.40
50-19048120-0650.BEC
50-19048360-0200.0035
50-19048360-0300.0035
50-19048360-0400.0035
50-19048360-0420.0035
50-19048360-0500.0035
50-19048360-0600.0035
50-19048360-0700.0035
50-19048360-0800.0035
50-19049100-0710.HZ
50-19049100-0710.MU
50-19049101-0710.HZ
50-19049110-0710.IPAQH
50-19049110-0710.KA
50-19049110-0710.KLA
50-19049110-0710.V1
50-19049110-1000.V1
50-19049112-0650.OMU
50-19049112-1000.PT
50-19049120-1220.050.OMU D600
50-19049140-0710 600
50-19056302-0300.248H
50-19056302-0300.PCPH
50-19056302-0300.TH2
50-19056302-0400.248H
50-19056302-0400.KEU
50-19056302-0500.248H
50-19056302-0500.KEU
50-19056302-0600.248H
50-19056302-0600.KE
50-19056302-0700.248H
50-19056302-0700.KEU
50-19056302-0750
50-19056302-0800.248H
50-19056302-0800.KE
50-19056302-0800.MU1
50-19056302-0800.PCH
50-19056302-0800.PCP_1
50-19056302-0800.TH2
50-19056302-0800.TTH200
50-19056302-0900.248H
50-19056302-0900.KEU
50-19056302-1000
50-19056302-1000.248_1
50-19056302-1000.248H
50-19056302-1000.PCP_1
50-19056302-1100.248H
50-19056302-1100.KEU
50-19056302-1200.248H
50-19056310-0710
50-19056310-0710.H
50-19056312-0300.PT
50-19056312-0350.PT
50-19056312-0500.KEU
50-19056312-0700.KEU
50-19056312-0800.KEU
50-19056340-0350
50-19056340-0580
50-19059302-0700.TMT
50-19059302-0800.PCP
50-19059302-0900.PCP
50-19059302-1000.PCP
50-19059310-0500.KEU
50-19059310-0600.KEU
50-19059310-0710.OMU
50-19059312-0800.KEU
50-19066201-0110.LIN
50-19066201-0300.LIN
50-19066201-0500.LIN
50-19066201-0700.LIN
50-19066201-0800.LIN
50-19066201-1000.LIN
50-19066201-1200.LIN
50-19066340-0300
50-19067210-0400
50-19067240-0400
50-19069212-0950 400
50-19069212-1300 400
50-19086301-0200/0030
50-19096330-0400
50-19096340-0500.KM 400
50-19097120-0500.HO
50-19097220-0500.KG
50-19097220-1200.KG
50-19207310-0500 400
50-19209310-1000.SWD
50-20001300-0800
50-20001310-0500.FR
50-20001310-0750 D600
50-20001310-1000
50-20001311-1200.PT
50-20001320-0400
50-20001320-0500
50-20001320-1000
50-20001320-1400.PFA
50-20001320-1400.PFA.3MM
50-20001320-1400.SWM
50-20001320-1500
50-20001320-2300
50-20001330-0500 400
50-20001341-0500.WM
50-20001343-1000.ICC
50-20001520-0320.MIE
50-20001520-0400.MIE
50-20001520-0500.MIE
50-20001520-0800.MIE
50-20001620-1400.HAL
50-20002222-1900
50-20002320-1500.P
50-20002320-1750
50-20003311-0710.KLE
50-20003313-0420 600
50-20004300-0800.MU
50-20004301-0800.MU
50-20004310-0400.MU
50-20004310-0500.MU
50-20004310-0600.MU2
50-20004310-0600.PCPH
50-20004310-0710.MU1
50-20004310-1500.MU
50-20004313-0800
50-20004313-0800.MU
50-20004320-1500.PT
50-20004320-2500.0800.PT
50-20004330-0500.MU
50-20004330-0800.MU
50-20004331-0800.MU
50-20004333-0800
50-20004340-0800
50-20004341-0800
50-20004343-0600
50-20004343-0700
50-20004343-0800
50-20004343-1200
50-20004362-1750.JC
50-20004363-0700
50-20004363-1200
50-20004400-1100.AEZ
50-20004401-1100.AEZ
50-20004411-0350
50-20004420-1000.F1E
50-20004422-1000.FB1
50-20004422-1000.FB2
50-20004422-1000.FB3
50-20004422-1400.FB1
50-20004422-1400.FB2
50-20005160-0400.2LE
50-20005160-0700.2LE
50-20005160-1500.2LE
50-20008320-0450.MP
50-20009310-0300.DIS
50-20029320-1000 400
50-20051301-0450.V1
50-20094110-1000
50-20201320-1400.PFA
50-20201320-1400.PFA.3MM
50-20244152-1000
50-20301300-1000 500
50-20301302-1000 500
50-25001310-1700.V1
50-39004310-0700.PT
50-39006300-0550
50-39006300-0700
50-39006301-0500
50-39006301-0700
50-39006310-0500
50-39006310-0700
50-39006310-1000
50-39006310-1000.A
50-39006311-0200
50-39006311-0500
50-39006312-0600.TP1
50-39006312-1200.TP1
50-39006312-1780.V1
50-39006320-0600.MU
50-39006320-1000
50-39006331-0500
50-39006400-0500 400
50-39006401-0200 400
50-39006401-0550 400
50-39006401-0780 400
50-39006601-0700
50-39007320-0600.HD
50-39007340-1500.LK
50-39008500-1300.V1
50-39009300-0750.MU
50-39009620-1500.KLA
50-40001300-0160
50-40001300-0200
50-40001300-0280
50-40001300-0285
50-40001300-0445
50-40001300-0670
50-40001300-1100
50-40001311-0710.ABB
50-40001313-1000.IC1
50-40001320-1000
50-40001330-0440
50-40001340-0500
50-40001341-0500
50-40001420-1000.INO.HA
50-40001430-0300.SWM
50-40001462-1200 400
50-40001462-2000 400
50-40004310-0800.KW
50-40004310-0900.KW
50-40004310-1070.KW
50-40004310-1100.KW
50-40004310-1600.KW
50-40004320-0300.PT
50-40004320-0500.V1
50-40004320-0600.V1
50-40004320-0700.PT
50-40004320-1000.V1
50-40004320-1200.V1
50-40004322-0500.V1
50-40004322-0600.V1
50-40004322-1000.V1
50-40004322-1200.V1
50-40004323-1000.EU1
50-40004323-1000.EU2
50-40004340-0950.PT
50-40004340-1800.SB
50-40054320-2000.VM
50-44006212-0545.V1
50-44006320-0250.KLA
50-44006320-0400.KLA
50-44006320-0500.KLA
50-44006320-0600.KLA
50-44006320-0800.KLA
50-44006322-0800.PT
50-44008300-1400
50-48006310-1000.A
50-48007320-0200
50-48007320-0200.BEG
50-49000540-1000
50-49001312-0800 600
50-49006141-1000.V1
50-49006300-0300.MU
50-49006300-0500 600
50-49006300-0500.MU
50-49006300-0600.MU
50-49006300-0710.MU
50-49006301-0500
50-49006301-0700
50-49006301-0710
50-49006301-1000
50-49006301-1000 D650
50-49006310-0500
50-49006311-0700 400
50-49006320-0400.V1
50-49006320-0750.V1
50-49006320-2500 600
50-49006330-0800
50-49006330-0800.HI
50-49006340-0125
50-49006340-0300
50-49006340-0500
50-49006341-0700 600
50-49006400-0710 600
50-49006411-0500.V1
50-49006411-0500.V2
50-49006431-0500.V2
50-49006540-1200
50-49006540-1500
50-49006601-0500.HD
50-49006610-0500
50-49007210-1000 600
50-49007310-0500
50-49007312-0800.V1
50-49008400-0500.FK
50-49008400-0600.FK
50-49008400-1200.FK
50-49008400-1300.FK1
50-49008530-1000.HD
50-49009310-1000.PT
50-49009360-0600.OMU
50-49009360-1000.OMU
50-49009402-0200.PCP
50-49009402-0250.KEPT
50-49009402-0500
50-49009402-0500.KEPT
50-49009402-0500.MH
50-49009402-0500.PCP
50-49009402-0500.V1
50-49009402-0600
50-49009402-0600.KEPT
50-49009402-0600.PCP
50-49009402-0750
50-49009402-0750.KEPT
50-49009402-0750.MH
50-49009402-0750.PCP
50-49009402-0750.V1
50-49009402-1000.KEPT
50-49009402-1000.PCP
50-49009402-1000.V1
50-49009402-1250.KEPT
50-49009402-1250.PCP
50-49009402-1250.V1
50-49009402-1500.KEPT
50-49009402-1500.V1
50-49009402-1750.KEPT
50-49009402-1750.PCP
50-49009402-1750.V1
50-49009402-2000
50-49009402-2000.KEPT
50-49009410-0500.LK
50-49009410-0800.LK
50-49009410-1000.LK
50-49038320-0400 400
50-49038320-0500 600
50-49048120-1000 600
50-49048120-1400 600
50-49048120-2200 600
50-49048120-2400 600
50-49056312-0600.TP1
50-49056341-1000
50-49058320-0400 400
50-49058320-0500 600
50-49066240-0300
50-49096410-0750.V1
50-50001301-1000
50-50001301-1000 D650
50-50001310-0600
50-50001310-1000.GEV
50-50001310-1800
50-50001312-0710 600
50-50001313-2000.ICC
50-50001320-0250
50-50001320-0500.RAI
50-50001340-0400
50-50001340-0500
50-50001340-0800
50-50001462-1200 400
50-50001462-2000 400
50-50002302-0500.DKK
50-50002320-0250
50-50002340-0670
50-50002602-0500.DKK
50-50003330-1000 400
50-50004301-0710.MU
50-50004301-1000.MU
50-50004310-1000.ICC
50-50004313-1000.MU1
50-50004322-0875.GP
50-50004330-0710 400
50-50004462-1200 400
50-50004462-2000 400
50-50093220-0560.VL
50-91006300-0710
50-91006400-0500.WZ
50-91006420-1400.MTB
50-92000300-1000.JUN
50-92000300-1500.JUN
50-92000312-0200.JUN
50-92000312-0400.JUN
50-92000312-0500.JUN
50-92000312-0700.JUN
50-92000312-1000.JUN
50-92000312-1100.JUN
50-92006300-0500
50-92006300-0700
50-92006300-0710
50-92006300-1000
50-92006301-0700
50-92006310-0350 400
50-92006310-0350.HCB
50-92006310-0500 400
50-92006310-0500.MU
50-92006310-0530 600
50-92006310-0600 400
50-92006310-0600.HCB
50-92006310-0700
50-92006311-0730 400
50-92006311-2500 400
50-92006312-0200.DKKI
50-92006312-0350.JUN
50-92006312-0350.POR
50-92006312-4200.ICC
50-92006321-0110
50-92006321-0150
50-92006321-0300
50-92006321-0500
50-92006321-0710
50-92006321-0800
50-92006322-0700.EON
50-92006330-1000
50-92006330-1000 400
50-92006400-0400.HCR
50-92006400-0600 600
50-92006400-0700 600
50-92006400-2000 600
50-92006401-0500 400
50-92006401-0500 600
50-92006401-0700 400
50-92006401-0900 600
50-92006410-0500 400
50-92006410-0500 600
50-92006410-0530 600
50-92006410-0700 400
50-92006410-1000 400
50-92006600-0400 400
50-92006601-0500.HD
50-92006610-1400.A
50-92007310-0700 400
50-92007322-0500 600
50-92007322-0900 400
50-92007322-0900 600
50-92007332-0800.MVB
50-92007410-1000.TW
50-92009300-0500.IN
50-92009310-0300.ENE
50-92009310-0500
50-92009310-0600
50-92009310-1400.PT
50-92009401-0300
50-92009401-0500
50-92009401-0600
50-92009401-0710
50-92009401-1000
50-92009401-1200
50-92009410-0500.V1
50-92009602-1500
50-92036302-0300 600
50-92036302-0350 600
50-92036302-0500.KEU 600
50-92036302-0800.KEU 600
50-92039302-0500.KEU 600
50-92039302-0800 600
50-92039302-0800.KEU 600
50-92046100-0550.V1
50-92046100-1000
50-92046101-0400
50-92046101-0500
50-92046101-1000
50-92046110-0500.PH1
50-92046222-0500.KE1
50-92047110-0710.V1
50-92047110-0770
50-92047110-0770.V1
50-92049100-1000.HZ
50-92049101-0500.HZ
50-92049101-1000.HZ
50-92059322-0500
50-92059322-0500.KEU
50-92066300-0950
50-99001310-1200 600
50-99001310-2000 600
50-99098111-0300.V1
50-99500001-0200
50-99500002-0400
50-99500003-0240
50-99500004-0220
50-99500005-0220
50-99500006-0300
50-99500007-0400
50-99500008-0300
50-99500008-0400
50-99500008-0500
50-99500008-0550
50-99500008-1000
50-99500008-1150
50-99500009-0350
50-99500010-1200
50-99500011-1200
50-99500012-0240
50-99500013-0150
50-99500014-0700
50-99500015-0700
50-99500017-0100
50-99500018-0400
50-99500019-0400
50-99500020-0500
50-99500020-1200
50-99500021-0500
50-99500021-1000
50-99500021-2000
50-99500021-3000
50-99500022-0050
50-99500023-0300.PCP
50-99500024-0260.PCP
50-99500024-0310.PCP
50-99500024-0410.PCP
50-99500025-0420
50-99500026-0280
50-99500027-2000
50-99500028-0500
50-99500029-0350
50-99500030-0140
50-99500031-1100
50-99500032-0100.3G
50-99500033-0100.3G
50-99500034-0200X1800
50-99500034-0200X1800.V1
50-99500034-0200X1800.V2
50-99500035-0500
50-99500036-0200X1800
50-99500037-0500
50-99500038-0500
50-99500038-0500.SIC
50-99500039-0500
50-99500040-0200
50-99500041-0200
50-99500042-0800
50-99500043-0200
50-99500044-0120/0085
50-99500045-0670
50-99500047-1000
50-99500047-1020.LK
50-99500048-0400
50-99500049-0500
50-99500050-0600X0500
50-99500056-0500
50-99500057-0500
50-99500058-1000/0060
50-99500059-0500
50-99500060-0400X0450
50-99500066-0260
50-99500066-0500
50-99500066-0600
50-99500066-0700
50-99500066-0800
50-99500066-1000
50-99500066-1200
50-99500066-1600
50-99500066-2000
50-99500066-2200
50-99500069-0300
50-99500070-0322
50-99500070-0420
50-99500070-0470
50-99500070-0570
50-99500070-0800
50-99500070-1920
50-99500071-0500X0500
50-99500073-0200
50-99500073-0460
50-99500073-0500
50-99500074-0250
50-99500074-0500
50-99500075-0200
50-99500075-0200.OB
50-99500075-0250
50-99500076-0800
50-99500077-0800
50-99500078-0600
50-99500079-0100
50-99500079-0430
50-99500080-0119
50-99500081-0600.V1
50-99500081-1200
50-99500081-1200.V1
50-99500082-0300
50-99500083-0300
50-99500084-0400
50-99500085-0800
50-99500086-1000
50-99500086-1000.B
50-99500087-1860.100
50-99500087-2100.100
50-99500092-0320
50-99500093-0320
50-99500093-0650
50-99500093-0970
50-99500094-0650
50-99500095-0150
50-99500096-0150
50-99500097-0100.LK
50-99500097-0150.LK
50-99500097-0300.LK
50-99500098-0100
50-99500099-0550
50-99500099-1150
50-99500100-0260
50-99500100-0360
50-99500100-1650
50-99500101-1000
50-99500105-0160
50-99500105-4000
50-99500106-0220
50-99500107-0510
50-99500108-1000
50-99500109-0160
50-99500110-0150
50-99500111-0720
50-99500112-0300
50-99500113-0500
50-99500118-0500
50-99500118-0600
50-99500119-0570
50-99500120-3000
50-99500122-0230
50-99500122-0250
50-99500122-0270
50-99500122-0400
50-99500122-0830
50-99500123-0250
50-99500124-0250
50-99500124-0250.OMU
50-99500124-0300.OMU
50-99500125-0250
50-99500125-0700
50-99500126-0250
50-99500126-0250.OMU
50-99500127-0400.EN1
50-99500128-0330 600
50-99500128-0430 600
50-99500128-0580 600
50-99500129-0270
50-99500129-0270.V1
50-99500130-0500
50-99500131-0850
50-99500135-0300
50-99500135-0315
50-99500135-0320
50-99500135-0510
50-99500135-0650
50-99500135-1100
50-99500135-1200
50-99500136-0870
50-99500136-1250
50-99500137-0950
50-99500138-0150
50-99500139-2000 400
50-99500140-2000 400
50-99500141-0230
50-99500143-0135
50-99500144-0105 400
50-99500145-2220/0130
50-99500146-0500
50-99500147-0200
50-99500148-0100
50-99500149-0200
50-99500150-0200
50-99500151-0800
50-99500152-0800
50-99500153-0300
50-99500154-0100
50-99500155-0300
50-99500156-0060
50-99500156-0300
50-99500157-0550
50-99500158-1500
50-99500159-0550.0500
50-99500159-0710.0660
50-99500160-0550X0500
50-99500161-0450.0400
50-99500162-0400
50-99500163-1000
50-99500164-0250
50-99500165-1000
50-99500166-0750
50-99500167-0350
50-99500168-0114
50-99500169-0600
50-99500170-0600
50-99500171-1600
50-99500172-0500
50-99500173-0500
50-99500174-0500
50-99500175-0600
50-99500176-0700
50-99500177-0429
50-99500178-0500
50-99500179-0500
50-99500180-0700
50-99500181-0460
50-99500182-0700
50-99500183-0145
50-99500184-1000
50-99500185-0400
50-99500186-0670
50-99500187-0400
50-99500188-0600
50-99500189-0600
50-99500190-0125
50-99500191-0075
50-99500192-0525
50-99500193-0315
50-99500194-0220/0050
50-99500195-0100.3GD
50-99500195-0350.3GD
50-99500196-0300
50-99500197-0280
50-99500610-0200
50-99500612-0400
50-99500613-0112
50-99500613-0170
50-99500614-0320
50-99500615-0710
50-99500615-1000
50-99500616-0500
50-99500617-0600
50-99500618-0300
50-99500620-0200
50-99500621-0400
50-99500622-0170
50-99500623-0400
50-99500624-0200
50-99500624-0300
50-99500624-0500
50-99500625-0200
50-99500625-0300
50-99500625-0500
50-99500626-0280
50-99500627-1300
50-99500628-0300
50-99500629-0275
50-99500630-0300
50-99500631-0500
50-99500632-0200
50-99500633-0520
50-99500634-0600
50-99500635-0600
50-99500636-0100
50-99500636-0350
50-99500636-0700
50-99501129-0860
50-99501130-0600
50-99501130-0800
50-99501130-1800
50-99501131-0200X0200
50-99501132-0550
50-99501132-1000
50-99501132-400
50-99501133-0650
50-99501134-0500X0600
50-99501135-0310
50-99501136-0320
50-99501137-0350
50-99501138-0350X0100
50-99501139-0215
50-99501140-0500
50-99501141-0500
50-99501142-0280
50-99501143-0120.0070
50-99501143-0120.0100
50-99501143-0150.0100
50-99501143-0200.0150
50-99501143-0300.0250
50-99501143-0350.0050
50-99501143-0350.0300
50-99501143-0500.0050
50-99501143-0500.0450
50-99501144-0700
50-99501145-0500
50-99501146-0400
50-99501147-0500
50-99501147-0600
50-99501148-0450
50-99501149-0300.0250
50-99501150-0360
50-99501150-0380
50-99501151-4315
50-99501152-0300
50-99501153-0400
50-99501153-0500
50-99501153-1000
50-99501154-0750
50-99501155-0075
50-99501155-0105.OMU
50-99501156-2500.PFA
50-99501157-0315
50-99501157-0315.PT
50-99501158-0220/0080
50-99501159-0500.0300
50-99501159-0500.0300.DJ

==> Quay lại đầu trang

Xem thêm chi tiết: TẠI ĐÂY

]]>
Can nhiệt ( Thermocouple), Cảm biến nhiệt độ loại 15-TKM, Đại lý Gunther Việt Nam http://khohangtudonghoa.com/can-nhiet-thermocouple-cam-bien-nhiet-do-loai-15tkm-dai-ly-gunther-viet-nam 2022-07-13 09:25:58 http://khohangtudonghoa.com/can-nhiet-thermocouple-cam-bien-nhiet-do-loai-15tkm-dai-ly-gunther-viet-nam

Gunther GmbH là một trong những nhà sản xuất lớn trong lĩnh vực công nghệ đo nhiệt độ,  có nhiều loại mẫu cảm biến nhiệt và phụ kiện theo tiêu chuẩn khác tất cả đều đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật đa dạng trong ngành tự động hóa đăc biệt là trong các nhà máy sản xuất Thép, Xi măng, Gỗ MDF....Và Tăng Minh Phát là nhà phân phối chính thức của hãng Gunther tại thị trường Việt Nam.

Readmore

==> Xuống cuối trang


Can nhiệt ( Thermocouple), Cảm biến nhiệt độ loại 15-TKM

1, Đặc trưng 
Cặp nhiệt điện với ống bảo vệ bằng sứ và chèn đo vỏ bọc
Cụm cặp nhiệt điện đường thẳng với ống bảo vệ bằng sứ và các thanh trượt đo cách điện bằng khoáng chất (15-TKM) được sử dụng để đo nhiệt độ phổ biến lên đến 1200 ° C, chủ yếu trong môi trường khí.

Can nhiệt ( Thermocouple), Cảm biến nhiệt độ loại 15-TKM, Đại lý Gunther Việt Nam

2, Các đặc điểm thông số hoạt động
Đối với các cảm biến của dòng sản phẩm này, chủ yếu sử dụng các cặp nhiệt điện bằng kim loại cơ bản , một mặt kết hợp các ưu điểm của thanh trượt đo cách điện bằng khoáng chất và mặt khác là các ưu điểm của gốm kỹ thuật.

Các đặc tính riêng của các loại gốm phổ biến nhất có thể được tìm thấy ở trang 63, trong chương “Thông tin kỹ thuật”. Ngoài ra và trái ngược với cặp nhiệt điện, các thanh trượt đo cách điện bằng khoáng chất có thể dễ dàng trao đổi, chúng có khả năng đàn hồi với sự thay đổi nhiệt độ, chống rung và chống va đập. Do cấu hình nhỏ gọn và mảnh mai của các thanh trượt đo cách điện bằng khoáng chất, thường vẫn còn đủ không gian để cho phép lắp thêm một cặp nhiệt điện cách điện bằng khoáng chất để kiểm tra phép đo nếu cần.

Trong quá trình đo lường và điều khiển, thường xảy ra mài mòn hoạt động cao do ăn mòn và mài mòn, mà ngay cả các ống bảo vệ kim loại cao cấp cũng không thể chịu được. Trong các tình huống này, cảm biến nhiệt có ống bảo vệ làm bằng gốm kỹ thuật chịu nhiệt cho phép tăng thời gian giữ trong nhiều trường hợp.

3, Ứng dụng trong công nghiệp
Công nghiệp nhôm và kim loại màu
Công nghiệp ô tô
Công nghiệp xi măng và vật liệu
Công nghiệp hóa chất
Công nghiệp thủy tinh
Công nghiệp sắt và thép
Công nghiệp ngành nhựa
Sản xuất năng lượng

4, Các Model thông dụng

15-00004970-1000.V1 
15-00004970-1500.V1  
15-00004970-1800.V1
15-10006490-2000.TAD
15-10006510-0300.ST
15-10006630-0140.V3
15-10006630-0250.V1
15-10006630-0315.V1
15-10006630-0350.V1
15-10006630-0355.V1
15-10006630-0400.V1
15-10006630-0500.V1
15-10006630-0550.300.V2
15-10006630-0575.V1
15-10006630-0650.ICCP
15-10006630-0700.V2
15-10006630-0700.V2.XL
15-10006630-0750.500.V2
15-10006640-0350.V1

15-10006640-0500.400.03
15-10006640-0750.500.03
15-10006750-0330.250
15-10006760-0700.V1
15-10007500-0750.300
15-10007630-0420
15-10007630-0440
15-10008630-0400
15-10008632-0400.GAD
15-10008750-0700.300
15-10008750-0700.300.03
15-10008750-0800.300
15-10008750-0800.400
15-10008750-0920.310
15-10008750-1700.500
15-10009750-0710.OMU
15-10056210-0250
15-10056500-0500
15-10056510-0400
15-10056980-0250
15-10076190-0500
15-10076190-0650
15-10076200-0355
15-10076210-0500
15-10076210-0650
15-10076491-0230.BF
15-10076491-0290
15-10076491-0350
15-10076520-0300
15-10076630-0330
15-10076630-0530
15-10076640-0370
15-10076640-0500
15-10076640-1580
15-10076640-2580
15-10076641-0600
15-10076750-0300
15-10076750-0650
15-10076970-1000.MU
15-10077491-0250
15-10077511-0250
15-10086201-0450
15-10086380-0650
15-10086491-0400
15-10086491-0420
15-10086491-0450
15-10086491-0500
15-10086491-0700
15-10086510-0350
15-10086510-0500
15-10086511-0330
15-10086511-0500
15-10086521-0300.V1
15-10086521-0330
15-10086521-0350
15-10086521-0400
15-10086521-0500
15-10086521-0600.V1
15-10086640-0325
15-10086640-0700
15-10086642-0325
15-10086642-0900
15-10086750-0400
15-10086940-0490
15-10089491-0430.PCP
15-10096760-0420
15-10096760-0500
15-10096761-0550
15-10104202-0500
15-10104202-0500.GAD
15-10104202-0500.GAD.2TX2
15-10104202-0700
15-10104202-0700.GAD
15-10104212-0500.GAD.2TX2
15-10104212-0700
15-10104212-0700.2TX2
15-10106522-0500
15-10106522-0700
15-10109200-0500YAA
15-10271501-0250.OE1
15-10286760-0400
15-10286760-0500
15-10287500-0300
15-10287500-0400
15-10287500-0700
15-10287630-0400
15-10331510-0700
15-10366641-0270
15-10376491-0285.HK
15-10376501-0285
15-10376501-0285.HK
15-10376630-0300
15-10376630-0410
15-10376631-0285
15-10376640-0330
15-10376641-0285
15-10376750-0200
15-10376750-0330.V1
15-10376750-0350
15-10376761-0490
15-10376761-0600
15-10376761-0600.KL
15-10377630-0500
15-10377630-0550
15-10381621-0500
15-10386640-0295
15-10386641-0295
15-10386641-0325
15-10386642-0200
15-10386920-0355
15-10386940-0410
15-10389180-0700YAA
15-10389180-0790YAA
15-10389750-0250
15-10396500-0600.LEB
15-10396642-0275
15-10396750-0300
15-10396750-0500
15-10396750-0800
15-10396760-0300
15-10396760-0500
15-10396961-0600
15-10399750-0400.MU
15-10399750-0500.MU
15-10399750-0550.MU
15-10399750-0600.MU
15-10399750-1000.M24
15-10406510-0500
15-10406510-0600
15-10406520-0500
15-10406520-0700
15-10406630-0600
15-10406630-0800
15-10406631-0350
15-10406642-0350
15-10406642-0400
15-10406750-0600
15-10406760-0750
15-10407190-0600
15-10407630-0250
15-10756240-0300
15-10756510-0250
15-10756510-0400
15-10756632-0100
15-10756751-0350
15-10766751-0160
15-10766761-0160
15-10771502-0400.IVA
15-10776500-0240
15-10776500-0280
15-10776500-0300
15-10776500-0350
15-10776621-0250
15-10776630-0400
15-10776750-0200
15-10776750-0260.VO
15-10786520-0500
15-10786520-0500.HK
15-10786630-0300
15-10786630-0380
15-10786630-1000
15-10786640-0350
15-10786640-0400
15-10786751-0250
15-10786751-0300
15-10786751-0400
15-10786751-0450
15-10787630-0200
15-10796631-0450.AB
15-10796640-0375
15-10796640-0450
15-10796640-0500
15-10796640-0550
15-10796640-0750
15-10796750-0400
15-10799750-0500.MU
15-10799750-0600.MU
15-10806510-1500
15-10806631-0450.AB
15-10806631-0500.AB
15-10806760-0600.SA
15-10996631-0450.AB
15-10996631-0500.AB
15-20003630-0200.V1
15-20003631-0535.PHE
15-20006190-0600.300.03
15-20006371-0700.V1
15-20006630-0300.V1
15-20006630-0345.V1
15-20006630-0350.V1
15-20006630-0350.WT
15-20006630-0355.V1
15-20006630-0440.SF
15-20006630-0500.V1
15-20006630-0650.ICCP
15-20006630-0700.KR
15-20006630-0750.ICCP
15-20006631-0350.WT
15-20006632-0700.V1
15-20006640-0250.V1
15-20006640-0300.HW
15-20006640-0350.V1
15-20006640-0400.HH1
15-20006640-0700.HH1
15-20006640-0760.300.03
15-20006640-0800.300
15-20006941-0350
15-20007210-1130
15-20007490-0600.320.V1
15-20007490-0610.320.V1
15-20007490-0930.320.V1
15-20007491-0985.VA
15-20007500-0250.RS1
15-20007630-0990.EG
15-20008490-0600.300.V1
15-20008630-0440.PT
15-20008750-0600.300.V1
15-20009632-0700.PCP
15-20009632-0700.V1
15-20009632-1000.PCP
15-20009750-0400.V1
15-20009750-0500.V1
15-20009750-0550.V1
15-20009750-0650.V1
15-20009972-1000.SAR
15-20056630-0830.DK
15-20056640-0500
15-20076510-0300.V1
15-20076510-0360.V1
15-20076520-0290.V1
15-20076630-0380
15-20076630-0530
15-20084180-0790.M82
15-20084490-0320.PCP
15-20084490-1100.PCP
15-20084750-1100.PCP
15-20086501-0650
15-20086630-0400
15-20086630-0500
15-20086631-0500
15-20086640-0400
15-20086641-0650
15-20086681-0350.V1
15-20087630-0600
15-20089180-0790YAA
15-20089180-0790YSA
15-20089180-1000YAA
15-20096510-0300
15-20096510-0300.HTH
15-20096520-0350
15-20096522-0500.V1
15-20096522-0600
15-20096522-0950.V1
15-20096630-0500
15-20096630-0675.TH3
15-20099630-0670.TH3
15-20099630-0675.TH3
15-20099630-0700.PCPH
15-20099630-0700.TH3
15-20099630-0760.TH3
15-20099630-0890.TH3
15-20099640-0670.TH3
15-20106240-0500
15-20108631-0500
15-20108631-0700
15-20286760-0500
15-20286980-0500
15-20306630-0500
15-20309241-1000.PCP
15-20309631-1000.PCP
15-20376490-0515.LEM
15-20376510-0270.V1
15-20376510-0290.V1
15-20376510-0320.V1
15-20376520-0270.V1
15-20376520-0290.V1
15-20376520-0320.V1
15-20376520-0350.V1
15-20376520-0700
15-20376630-0300
15-20376630-0470
15-20376630-0500
15-20379990-0330.LK
15-20379991-0330.LK
15-20386520-0320
15-20386521-0650
15-20386522-0500
15-20386640-0400
15-20386640-0500
15-20386640-0750
15-20387630-0400
15-20387630-0500
15-20389630-0250
15-20389630-0500
15-20389630-0700
15-20396510-0600
15-20396640-0520
15-20398630-0450
15-20398630-0750
15-20401640-0650
15-20407750-0300.V1
15-20409640-0700.1MU
15-20409640-0700.2MU
15-20756510-0355.RK
15-20756510-0400.RK
15-20756511-0355.RK
15-20756630-0400
15-20756630-0440.SF
15-20756630-0500
15-20756630-0600
15-20756630-0700
15-20756640-0250
15-20759510-0200.PCP
15-20766240-0300
15-20766940-0300
15-20776490-0330.HK
15-20776640-0400.HK
15-20786630-0500.FLU
15-20786751-0400.LK
15-20786751-0450.LK
15-20787500-0400.HK
15-20796510-0400.RK
15-20806521-0500.KRO
15-23396520-0500.V1
15-23756520-0250
15-30001200-1100.V1
15-30001510-0350.V1
15-30001610-0250.MAG
15-30001610-0300.INA
15-30001610-0350.MAG
15-30001610-0380.V1
15-30001610-0400.HHL
15-30001610-0400.MAG
15-30001610-0450.V2
15-30001610-0710.V1
15-30001610-1180.LK
15-30001611-0320
15-30001611-0480
15-30001620-0300.INA
15-30001620-0350.OST
15-30001620-0360.OST
15-30001620-0470.TC
15-30001620-0800.IVA
15-30001620-1050.V1
15-30001620-1200.IVA
15-30001621-0480
15-30001622-0750.EN1
15-30001622-1050.V2
15-30001630-0250.RH
15-30001630-0460.RH
15-30001630-0650.EN
15-30001640-0360.OST
15-30001640-0750.GP
15-30001730-0800.V1
15-30001740-1000.ABB
15-30001750-0400.V2
15-30001750-0410.050.03
15-30001750-0410.MTS
15-30001750-0490.050.03
15-30001750-0490.MTS
15-30001750-0500
15-30001750-0500.050.03
15-30001750-0500.MTS
15-30001750-0500.V2
15-30001750-0510.050.03
15-30001750-0510.MTS
15-30001750-0520
15-30001750-0700.350
15-30001750-0700.450.03
15-30001750-0710.400.03
15-30001750-0800
15-30001750-0800.450.03
15-30001750-0930.DKKI
15-30001750-1000
15-30001751-0350.V1
15-30001751-0800.JA
15-30001751-1250.V1
15-30001751-1380.V1
15-30001752-0500
15-30001752-0600
15-30001752-0700
15-30001752-0800
15-30001760-0450.130
15-30001760-0600.AMU
15-30001760-0710.400.03
15-30001760-0750.NIC
15-30001760-0750.V1
15-30001760-0800.AMU
15-30001761-0850.V1
15-30001761-1250.V1
15-30001762-0800
15-30001762-0800.450.03
15-30001920-0400
15-30001960-0750
15-30001960-0750.NIC
15-30001970-1000.V1
15-30001970-1380
15-30002610-0800.V1
15-30002610-1500.V1
15-30002620-0360.055.HK
15-30002620-0410.055.HK
15-30002620-0430.055.HK
15-30002620-0450.055.03.SLB
15-30002620-0490.055.HK
15-30002620-0510.055.HK
15-30002620-0740.055.HK
15-30002620-1000.650.003.V1
15-30002620-1600.HK
15-30002730-0320.055
15-30002730-0350.055
15-30002730-0600.VB
15-30002730-0800.V1
15-30002730-1000.WH
15-30002740-0380.050
15-30002740-0500.PS2
15-30002740-0700.350.03
15-30002740-1000.WH
15-30002740-1600.AIC
15-30002742-0750.V1
15-30002742-1020.V1
15-30002750-0700
15-30002760-0600.V1
15-30002930-0800.V1
15-30003610-0260
15-30003610-0260.SAF
15-30003610-0310
15-30003610-0320
15-30003610-0350
15-30003610-0350.SAF
15-30003610-0380
15-30003610-0380.055.03
15-30003610-0410
15-30003610-0430
15-30003610-0430.SAF
15-30003610-0450
15-30003610-0470
15-30003610-0470.SAF
15-30003610-0510
15-30003610-0620
15-30003610-0740
15-30003620-0230
15-30003620-0260.055.03
15-30003620-0260.060.03.SLB
15-30003620-0260.HK
15-30003620-0290.055.03
15-30003620-0290.060.03.SLB
15-30003620-0300.V1
15-30003620-0320.055.03.SLB
15-30003620-0320.SAF
15-30003620-0325.045.03.SLB
15-30003620-0330.SAF
15-30003620-0360
15-30003620-0360.SAF
15-30003620-0365.V1
15-30003620-0370.055.03
15-30003620-0370.HK
15-30003620-0380.055.03
15-30003620-0380.SAF
15-30003620-0400.055.03.SLB
15-30003620-0410
15-30003620-0410.055.03
15-30003620-0410.HK
15-30003620-0410.SAF
15-30003620-0430.SAF
15-30003620-0440.SAF
15-30003620-0450
15-30003620-0450.055.03
15-30003620-0450.055.03.SLB
15-30003620-0450.HK
15-30003620-0450.INA
15-30003620-0450.SAF
15-30003620-0460.060.03.SLB
15-30003620-0470
15-30003620-0470.055.03
15-30003620-0470.SAF
15-30003620-0500.PS2
15-30003620-0510.SAF
15-30003620-0550
15-30003620-0550.055.03
15-30003620-0550.V1
15-30003620-0560
15-30003620-0580.055.03
15-30003620-0580.HK
15-30003620-0590.SAF
15-30003620-0600
15-30003620-0600.055.03
15-30003620-0600.HK
15-30003620-0620.SAF
15-30003620-0630.055.03
15-30003620-0630.HK
15-30003620-0700.V1
15-30003620-0720.055.03
15-30003620-0720.055.03.SLB
15-30003620-0720.HK
15-30003620-0740
15-30003620-0740.055.03
15-30003620-0740.SAF
15-30003620-2000.PS2
15-30003740-0300.V2
15-30003740-0365.V2
15-30003740-0500.PS2
15-30003740-0500.V1
15-30003740-0550.V2
15-30003740-0700.V1
15-30003740-1000.V1
15-30003740-1200.V1
15-30003760-0460.050
15-30003950-0435.ZF
15-30004730-1760.V1
15-30004750-0700.PCP
15-30004750-0900.OMU
15-30004752-0700.PCP
15-30004760-1700.800.V1
15-30004970-1200.V1
15-30006752-0800
15-30007620-0340.22X
15-30007620-0605.18X
15-30091620-0350
15-30091760-0500.KK
15-30101760-0600.IVA
15-30111490-0500
15-30111491-0350
15-30111491-0420
15-30111491-0500
15-30111500-0300
15-30111500-0500
15-30111501-0300
15-30111501-0450
15-30111501-0500
15-30111610-0350
15-30111610-0400
15-30111611-0600
15-30111620-0350
15-30111620-0380
15-30111620-0400
15-30111620-0480
15-30111620-0500
15-30111621-0600
15-30111730-0400
15-30111730-0500
15-30111731-0250
15-30111731-0310
15-30111731-0420
15-30111731-0450
15-30111731-0560
15-30111731-0870
15-30111740-0400
15-30111740-0450
15-30111740-0500
15-30111741-0450
15-30111750-0400
15-30111750-0410
15-30111750-0500
15-30111750-0700.DFW
15-30111751-0250
15-30111751-0380.V1
15-30111760-0260
15-30111760-0290
15-30111760-0350
15-30111760-0380
15-30111760-0400
15-30111760-0450
15-30111920-0500
15-30111950-0630
15-30111970-0400
15-30111982-0490.XL
15-30112620-0380.SHU
15-30112730-0340
15-30112730-0380
15-30112730-0470
15-30112730-0490
15-30112730-0570
15-30112730-0620
15-30112740-0280.AIC
15-30112740-0320.AIC
15-30112740-0360
15-30112740-0360.AIC
15-30112740-0380
15-30112740-0400.AIC
15-30112740-0410
15-30112740-0430
15-30112740-0450
15-30112740-0470
15-30112740-0480
15-30112740-0550
15-30112740-0600
15-30112740-0620
15-30112740-0740
15-30112750-0230
15-30112760-0620
15-30121201-0550
15-30121502-0600
15-30121510-0600
15-30121530-0410
15-30121610-0200
15-30121610-0230
15-30121610-0250
15-30121610-0260
15-30121610-0290
15-30121610-0300
15-30121610-0320
15-30121610-0330
15-30121610-0340
15-30121610-0350
15-30121610-0360
15-30121610-0370
15-30121610-0390
15-30121610-0400
15-30121610-0410
15-30121610-0420
15-30121610-0440
15-30121610-0450
15-30121610-0460
15-30121610-0480
15-30121610-0490
15-30121610-0500
15-30121610-0510
15-30121610-0530
15-30121610-0540
15-30121610-0550
15-30121610-0560
15-30121610-0580
15-30121610-0600
15-30121610-0610
15-30121610-0640
15-30121610-0650
15-30121610-0660
15-30121610-0670
15-30121610-0680
15-30121610-0700
15-30121610-0710
15-30121610-0730
15-30121610-0740
15-30121610-0940
15-30121610-0970
15-30121610-0990
15-30121610-1000
15-30121620-0250
15-30121620-0300
15-30121620-0350
15-30121620-0360
15-30121620-0380
15-30121620-0390
15-30121620-0400
15-30121620-0420
15-30121620-0440
15-30121620-0450
15-30121620-0460
15-30121620-0480
15-30121620-0500
15-30121620-0530
15-30121620-0550
15-30121620-0580
15-30121620-0630
15-30121620-0650
15-30121620-0700
15-30121620-0930
15-30121620-1000
15-30121620-1020
15-30121630-0600
15-30121640-0440
15-30121640-0700
15-30121700-0500
15-30121730-0500
15-30121730-0500.KEI
15-30121730-0550
15-30121730-0600
15-30121730-0800
15-30121732-0600
15-30121740-0450
15-30121740-0450.V1
15-30121741-0480
15-30121742-0600
15-30121750-0350
15-30121750-0400
15-30121750-0500
15-30121750-0600
15-30121750-0710
15-30121750-1000
15-30121750-1060
15-30121751-0500
15-30121751-0600
15-30121751-0800
15-30121751-1100
15-30121753-0800
15-30121760-0350
15-30121760-0400
15-30121760-0450
15-30121760-0500
15-30121760-0600
15-30121761-0450
15-30121761-0500
15-30121840-0450
15-30121840-0450.SS
15-30121840-0500.SS
15-30121970-1060
15-30121970-1200
15-30121970-1400
15-30121971-0700
15-30121980-1200
15-30122620-0500.SHU
15-30122730-0300.V1
15-30122730-0500
15-30122730-0500.V1
15-30122730-0550
15-30122730-0850
15-30122740-0450.020.AIC1
15-30122740-0450.V1
15-30122740-0500
15-30122740-0500.AIC
15-30122740-0500.HK
15-30122740-0710
15-30122740-0710.AIC
15-30122740-0710.HK
15-30122740-1000.AIC
15-30122750-0500
15-30122960-0500.AIC
15-30122960-0660.AIC
15-30122960-0710.AIC
15-30122960-1000.AIC
15-30123190-0500
15-30123610-0500
15-30123610-0600
15-30123620-0500
15-30123620-0600
15-30123620-0700
15-30123620-0710
15-30123740-0700
15-30124490-0800.PCP
15-30124640-1000
15-30124750-0800.OMU
15-30124750-0800.PCP
15-30124750-REF
15-30124751-0500.PCP
15-30124751-0800.PCP
15-30124753-0800
15-30124760-0450.2PCP
15-30131560-0900.V1
15-30131610-0510
15-30131620-0650
15-30131620-0750
15-30131620-0900
15-30131620-1000
15-30131622-0650
15-30131622-0750
15-30131622-0900
15-30131642-0650
15-30131730-0600
15-30131730-0600.KEI
15-30131750-0500
15-30131750-0700
15-30131750-1400
15-30131751-0500
15-30131751-1100
15-30131751-1500
15-30131760-0700
15-30131761-0500
15-30131921-0710
15-30132620-0605
15-30133760-0600
15-30141180-0700
15-30141640-0850
15-30141740-0850
15-30141750-1000
15-30141760-0850
15-30141760-1000
15-30142750-0500
15-30151730-0600
15-30151730-0600.HK1
15-30151730-0600.KO
15-30151731-0600
15-30153620-1000
15-30153740-1000
15-30154752-0550.G1I
15-30311750-0360
15-30311750-0500
15-30311750-0600
15-30311760-0360
15-30321750-0760.HK
15-30321760-0500
15-30321760-0700
15-30322730-1000
15-30322740-0600
15-30322950-0500.LEM
15-30322960-0500.MTS
15-30324240-0850
15-30324750-0760.OMU
15-30324760-0760.MVAB
15-30324760-0760.MVAB1
15-30332730-0710
15-30341760-1400
15-30352740-1100
15-30381751-0400
15-30392620-0380
15-30411210-1000
15-30411230-0400
15-30411230-0450
15-30411230-0450.HK
15-30411230-0500.HK
15-30411490-0435
15-30411490-0500
15-30411500-0450
15-30411612-0400
15-30411620-0450.HK
15-30411622-0600
15-30411740-0710
15-30411750-0350
15-30411760-0250
15-30411760-0400
15-30411760-0650
15-30411760-0850
15-30411760-1000
15-30411950-0350.AGL
15-30412740-0400
15-30412740-0435.AGL
15-30412740-0800
15-30412810-0380
15-30412920-2000.V1
15-30413750-0150
15-30414212-0350.LK
15-30414980-0350.V2
15-30414980-0500.V2
15-30414982-0350.V2
15-30415192-0610.V1
15-30421500-0600
15-30421500-0700
15-30421500-0800
15-30421500-0900
15-30421610-0450
15-30421610-0480
15-30421610-0600
15-30421610-0710
15-30421610-1000
15-30421610-1300
15-30421610-1600
15-30421620-0450
15-30421620-0600
15-30421620-0650
15-30421630-0400
15-30421630-0500
15-30421630-0600
15-30421630-0700
15-30421630-0800
15-30421630-1000
15-30421730-0380
15-30421730-1000
15-30421732-0710
15-30421740-0450
15-30421740-0450.AGL
15-30421740-0450.V1
15-30421740-0500
15-30421740-0500.AGL1
15-30421740-0500.V1
15-30421740-0505
15-30421740-0600.LE
15-30421740-0650
15-30421740-0650.V1
15-30421740-0700
15-30421740-0850
15-30421740-0900
15-30421740-1400
15-30421741-0400
15-30421741-0480
15-30421741-0700
15-30421742-0500
15-30421742-0600
15-30421742-0700
15-30421742-0710
15-30421750-0500
15-30421750-0520
15-30421750-0600
15-30421750-0700
15-30421750-0710
15-30421750-0710.SMS
15-30421750-0910
15-30421750-1000
15-30421750-1450
15-30421751-0710.SMS
15-30421752-0300
15-30421760-0500
15-30421760-0500.KSH
15-30421760-0600
15-30421760-0600.IVA
15-30421760-0700
15-30421760-0710
15-30421760-0800
15-30421760-1000
15-30421760-1100
15-30421760-1400
15-30421760-1500
15-30421870-1450
15-30421950-0500.AGL
15-30421960-0380
15-30421980-0450.KGO
15-30421980-0800
15-30422490-0450
15-30422500-0800
15-30422730-0500
15-30422730-0500.V1
15-30422730-0595
15-30422730-0850
15-30422740-0430
15-30422740-0500
15-30422810-0380
15-30423620-0530
15-30423740-0400
15-30423740-0600
15-30423760-0400
15-30423760-0600
15-30423982-0450
15-30424750-0320.EL
15-30424750-0400.PCP
15-30424751-0300
15-30424751-0400.PCP
15-30424751-0500
15-30424751-0500.PCP
15-30424751-1200.PCP
15-30424760-0450.EL
15-30424982-0450.V1
15-30424982-0500.V1
15-30424982-0550.V1
15-30427760-0450
15-30431630-0800
15-30431630-1000
15-30431730-0500.HK
15-30431730-0750
15-30431740-0310
15-30431740-0415
15-30431740-0450
15-30431740-0500
15-30431740-0500.HK
15-30431740-0600
15-30431740-0750
15-30431740-0760
15-30431740-0915
15-30431740-0920
15-30431740-1000
15-30431741-0700
15-30431741-0800
15-30431750-1000
15-30431750-1200
15-30431750-1400
15-30431750-2000
15-30431750-2000YAA
15-30431751-1000
15-30431760-0415
15-30431760-0650
15-30431760-0700
15-30431760-0750
15-30431760-0800
15-30431761-1000
15-30432490-0450
15-30432500-0600.V1
15-30432620-0500.V1
15-30432730-0450
15-30432740-0495
15-30432740-0500
15-30432740-0500.SS.ST.KUP
15-30432740-0550.MTS
15-30432740-0700
15-30432740-1200
15-30432960-0650.AGL
15-30432960-0650.AGL08
15-30432960-0900.AGL
15-30432960-0900.AGL08
15-30432962-0700.MTS
15-30433732-1200
15-30433732-1400
15-30433750-1200
15-30433750-1400
15-30434740-0450.PR
15-30434750-0600.PCPH
15-30434750-0640YAA
15-30434750-1270YAA
15-30434750-1285YAA
15-30434750-1310YAA
15-30434750-1400YAA
15-30434760-0640YAA
15-30434760-0640YAB
15-30441611-1150
15-30441740-0400.K/N
15-30441740-0600.K/N
15-30441760-0850
15-30441760-1000
15-30441971-0700
15-30442610-0500
15-30442990-0300.PS
15-30444950-0700YAA
15-30444950-1000YAA
15-30451232-0800.V1
15-30451620-0800.IVA
15-30451622-0800
15-30451730-0700
15-30451732-0750
15-30451740-0700
15-30451740-1000.AGL
15-30451750-0710
15-30451750-1000
15-30451922-0750
15-30451950-0850.G
15-30451950-0900.G
15-30451950-1600.G
15-30451960-0600.G
15-30451960-0750
15-30452730-0300
15-30452740-0700
15-30452740-0710
15-30452740-1600.HK
15-30454750-0900.OMU
15-30454750-0900.PCPH
15-30454750-1200.PCPH
15-30454762-0800.V1
15-30454982-0800.V1
15-30811220-0450
15-30811230-0450
15-30811520-0750.HK
15-30811612-0300.EN
15-30811630-0650
15-30811740-0750
15-30811751-0350
15-30811950-0750
15-30811960-0750
15-30811961-0400
15-30812620-0350
15-30812750-0350
15-30812960-0750.HK
15-30812961-0420
15-30815620-0350
15-30815620-0500
15-30821750-0400
15-30821760-0700
15-30821960-0610
15-30822620-0600
15-30822960-0610.HK
15-30823230-0600
15-30831002-0500.EN
15-30831002-0750.EN
15-30831002-0900.EN
15-30831190-0750
15-30831190-0900
15-30831610-0550
15-30831610-0650
15-30831610-0750
15-30831612-0750.EN
15-30831620-0500
15-30831620-0550
15-30831620-0600
15-30831620-0650
15-30831620-0750
15-30831620-0850
15-30831620-1050
15-30831621-0500.EN
15-30831622-0450.EN
15-30831622-0500.EN
15-30831622-0550.EN
15-30831622-0600.EN
15-30831622-0650.EN
15-30831622-0700.EN
15-30831622-0710
15-30831622-0750.EN
15-30831622-0850.EN
15-30831622-0900.EN
15-30831622-1050.EN
15-30831641-0500
15-30831641-0600
15-30831641-0700
15-30831641-0800
15-30831641-1000
15-30831642-0500
15-30831740-0600.EW1
15-30831740-0700
15-30831740-0700.EW1
15-30831740-0800.EW1
15-30831740-0900.EW1
15-30831750-0500
15-30831750-0710
15-30831960-0900
15-30832610-0300
15-30832740-0700
15-30834610-0400
15-30834610-0750
15-30834610-1100
15-30834612-0400.EN
15-30834612-0400YSA
15-30834612-0750.EN
15-30834612-0750YSA
15-30834622-0400.EN
15-30834622-0500.EN
15-30834622-0500.EN1
15-30834622-0500.EN1EX
15-30834622-0700.EN
15-30834622-0700.OM
15-30834622-0800
15-30834622-0800.EN
15-30834622-0800.EN1
15-30834622-1000.EN1
15-30834642-0500.EN
15-30834642-0700.EN
15-30834642-0700.OM
15-30834762-0800.MU2
15-30841620-0500
15-30841622-1050.EN
15-30842620-0900
15-30842620-1000
15-30851800-1000.TP
15-30851800-1200.TP
15-32001500-0350.120.04
15-32002630-0500.EM
15-32002640-0500.EM
15-32002760-0400.DKK
15-32091630-0420
15-32123511-0910
15-32131511-0600
15-32291751-0400
15-32291761-0400
15-32411500-0600.INA
15-32411500-0700.INA
15-32411510-0500
15-32431190-0500
15-32431191-0500
15-32431750-0710.V1
15-32431760-0710
15-32431761-0600
15-32441201-0700
15-32441520-1050.HK.V1
15-32441971-0700
15-32453631-1000.ABB
15-32453632-1000.ABB
15-32453632-1500.ABB
15-33111511-0200
15-33123630-0500
15-40001190-1800.LOI
15-40001240-1400.MPO
15-40001510-0750.SGP
15-40001610-0160.080.04.G
15-40001610-0220
15-40001610-0640.80.03.GAD
15-40001620-0400.INA
15-40001620-0440.INA
15-40001620-0450.V1
15-40001620-0490.INA
15-40001620-0510.G
15-40001620-0510.GNK.G
15-40001620-0550.INA
15-40001620-0570.INA
15-40001620-0600.INA
15-40001620-0670.G
15-40001620-0670.GNK.G
15-40001632-0340.NGK
15-40001632-0410.NGK
15-40001632-0490.NGK
15-40001632-0630.NGK
15-40001642-0690.NGK
15-40001642-0880.NGK
15-40001730-0700.V1
15-40001730-0900.V1
15-40001730-1160.V1
15-40001740-0550.450
15-40001740-0700
15-40001740-0900.V1
15-40001740-0900.V2
15-40001740-1000.HA
15-40001740-1160.V1
15-40001750-0200.EC
15-40001750-0350.050.03
15-40001750-0500.000.03
15-40001750-0730.SGL
15-40001750-1400.MPO
15-40001751-0350.V1
15-40001751-0800.JA
15-40001760-0250.V1
15-40001760-0710
15-40001760-1000
15-40001760-1160.V1
15-40001760-1300
15-40001920-1000
15-40001950-0430.V1
15-40001950-0730
15-40001960-0430.V1
15-40001960-0750
15-40001960-0750.NIC
15-40001970-0850.V1
15-40001970-1000.0450
15-40001970-1600.AM
15-40001980-1600.AM
15-40002190-1800.LOI
15-40002200-0825
15-40002200-0885
15-40002200-0965
15-40002620-0450.RS
15-40002730-0700.V1
15-40002730-0900.V1
15-40002732-1000.HK
15-40002740-0300.050.SLB
15-40002740-0365.050.SLB
15-40002740-0500.050.SLB
15-40002740-0500.V1
15-40002740-0600.V1
15-40002740-0700.350.SLB
15-40002740-0710.AGL
15-40002740-0710.SLB
15-40002740-0710.V1
15-40002740-0710.V2
15-40002740-0900.SLB
15-40002740-0900.V1
15-40002740-1000.V1
15-40002740-1160.SLB
15-40002740-1160.V1
15-40002742-1020.V1
15-40002750-0680.V2
15-40002760-0440.INA
15-40002780-0600.V1
15-40002960-0450.RS
15-40002960-0500.RS
15-40002960-0700.RS
15-40002970-0970.V1
15-40003620-0450.INA
15-40003620-1460
15-40003740-0300.V2
15-40003740-0365.V2
15-40003740-0550.V1
15-40003740-0550.V2
15-40003740-0575.LK
15-40003740-0700.V1
15-40003750-0710.170.03
15-40003750-1000.170.03
15-40003751-1200.AGL
15-40004622-1200.V1
15-40004622-1400.V1
15-40004640-2000.SN
15-40004730-0750.400.ETS1
15-40004730-0750.400.PCPH
15-40004730-1100.400.ETS1
15-40004730-1100.400.PCPH
15-40004730-1760.V1
15-40004740-1100.400.2PCPH
15-40004750-1000
15-40004980-0700.GP
15-40005232-0510.TR
15-40005232-0610.TR
15-40005232-0745.TR
15-40005750-0430.MU
15-40005970-0430.MU
15-40091760-0650
15-40091760-0710
15-40091760-0800
15-40111501-0650.EL
15-40111610-0170
15-40111610-0200
15-40111610-0210
15-40111610-0260
15-40111610-0270
15-40111610-0320
15-40111610-0330
15-40111610-0450
15-40111620-0450
15-40111620-0450.V1
15-40111751-0380.V1
15-40111751-1110
15-40111760-0380
15-40111760-0400
15-40111760-0600
15-40112200-0650
15-40121180-0650
15-40121180-0750
15-40121610-0170
15-40121610-0200
15-40121610-0210
15-40121610-0260
15-40121610-0270
15-40121610-0280
15-40121610-0290
15-40121610-0300
15-40121610-0330
15-40121610-0340
15-40121610-0350
15-40121610-0350.G
15-40121610-0360
15-40121610-0370
15-40121610-0380
15-40121610-0390
15-40121610-0400
15-40121610-0420
15-40121610-0420.G
15-40121610-0430
15-40121610-0440
15-40121610-0450
15-40121610-0460
15-40121610-0470
15-40121610-0470.G
15-40121610-0480
15-40121610-0490
15-40121610-0490.G
15-40121610-0500
15-40121610-0510
15-40121610-0520
15-40121610-0520.G
15-40121610-0530
15-40121610-0540
15-40121610-0550
15-40121610-0560
15-40121610-0560.G
15-40121610-0570
15-40121610-0580
15-40121610-0590
15-40121610-0600
15-40121610-0600.G
15-40121610-0610.G
15-40121610-0620
15-40121610-0620.G
15-40121610-0630
15-40121610-0650
15-40121610-0670
15-40121610-0680
15-40121610-0690
15-40121610-0700
15-40121610-0700.G
15-40121610-0710
15-40121610-0740
15-40121610-0800
15-40121610-0800.G
15-40121610-0810
15-40121610-0820
15-40121610-0850
15-40121610-0900
15-40121610-0920
15-40121610-0920.G
15-40121610-0940
15-40121610-0950
15-40121610-0960
15-40121610-0990
15-40121610-1050
15-40121610-1120.G
15-40121610-1180
15-40121611-0750
15-40121611-1000
15-40121620-0300
15-40121620-0320
15-40121620-0320.G
15-40121620-0330
15-40121620-0360
15-40121620-0380
15-40121620-0380.G
15-40121620-0400
15-40121620-0430
15-40121620-0440
15-40121620-0450
15-40121620-0460
15-40121620-0470.G
15-40121620-0480
15-40121620-0500
15-40121620-0510
15-40121620-0510.G
15-40121620-0520
15-40121620-0530
15-40121620-0550
15-40121620-0560
15-40121620-0560.G
15-40121620-0570
15-40121620-0570.SLB
15-40121620-0580
15-40121620-0590
15-40121620-0600
15-40121620-0630
15-40121620-0670
15-40121620-0670.G
15-40121620-0680.G
15-40121620-0690
15-40121620-0700
15-40121620-0700.G
15-40121620-0740
15-40121620-0740.SLB
15-40121620-0750.G
15-40121620-0760.G
15-40121620-0800
15-40121620-0800.G
15-40121620-0900
15-40121620-0940
15-40121620-1020
15-40121620-1150
15-40121620-1160
15-40121620-1200
15-40121750-0710
15-40121760-0450
15-40121760-0500.KRI
15-40121761-0500
15-40121910-0500.V1
15-40121910-0550.V1
15-40121970-0500
15-40121971-0500
15-40121971-0600
15-40121971-0900
15-40121971-1000
15-40121972-0300
15-40121972-0500
15-40121972-0600
15-40121972-0700
15-40121981-1000
15-40122610-0450
15-40122980-0400.RS
15-40123620-0450.SLB
15-40123620-0570.SLB
15-40123620-0630.SLB
15-40123620-0740.SLB
15-40123620-0900.SLB
15-40123620-1160.SLB
15-40123740-0400
15-40123740-0500
15-40123740-0500.020
15-40123740-0700
15-40123740-1000
15-40123740-1050
15-40124760-0800.2PCP
15-40124760-2000.OMU
15-40124973-0950.ICC
15-40124983-0950.IC1
15-40131610-0600
15-40131620-0600
15-40131970-0600
15-40131970-0800
15-40132750-0600
15-40132750-1100
15-40141510-0400
15-40141750-0400
15-40144730-0700YAA
15-40144730-1000YAA
15-40144730-1000YSA
15-40144740-1000YSB
15-40144750-1100.PCP
15-40144760-1050.2PCP
15-40144950-0790.M82
15-40144950-0790YAA
15-40144950-0790YSA
15-40144950-1000.M82
15-40144950-1000YAA
15-40144960-0800.2PCP
15-40144960-1000.2PCP
15-40151180-0650
15-40151180-0750
15-40151730-0600
15-40153620-1000
15-40153740-1000
15-40311760-0600
15-40311970-1000
15-40321760-0460
15-40322740-0800.AGL
15-40322960-0500
15-40322960-0900.AGL
15-40351730-1000
15-40411520-0565.GNK.FL
15-40411640-0580
15-40411731-0450
15-40411740-0500
15-40411741-0450
15-40411750-0170
15-40411750-0300
15-40411750-0570
15-40411750-0700
15-40411750-0710
15-40411750-0800
15-40411750-0900
15-40411751-0450
15-40411761-0450
15-40411973-0300
15-40411980-0500
15-40411990-0600.GD
15-40412180-0500
15-40412201-0650
15-40412490-0400
15-40412490-0600
15-40412500-0400
15-40412760-0200.KV
15-40412970-0650
15-40412970-0965
15-40414980-0350.V2
15-40414980-0500.V2
15-40415730-0580.PCP
15-40415730-1280.PCP
15-40421230-0810
15-40421520-0650
15-40421610-0420.G
15-40421610-0490.G
15-40421610-0520.G
15-40421610-0570
15-40421610-0580
15-40421610-0620.G
15-40421610-0650
15-40421610-0680
15-40421610-1300
15-40421610-1600
15-40421620-0400
15-40421620-0450
15-40421620-0550
15-40421620-0600
15-40421620-0650
15-40421620-0700
15-40421620-0730
15-40421620-0810
15-40421620-0900
15-40421630-0650.5331D
15-40421640-0550
15-40421640-0715
15-40421730-0700
15-40421730-0820
15-40421740-0400
15-40421740-0500
15-40421740-0550
15-40421750-0300
15-40421750-0450.MU
15-40421750-0500
15-40421750-1000
15-40421750-2000
15-40421752-0300
15-40421752-0500
15-40421760-0400.DE
15-40421760-0450
15-40421760-0450.V1
15-40421760-0500
15-40421760-0500.DE
15-40421760-0540
15-40421760-0610
15-40421760-0710
15-40421760-0710.DE
15-40421760-0850
15-40421760-1000
15-40421760-1400
15-40421761-0400
15-40421761-0450
15-40421761-0500.DE
15-40421761-0710.WM
15-40421762-0500.DE
15-40421762-0600
15-40421762-1000
15-40421880-0450.V1
15-40421880-0500
15-40421880-0800
15-40421960-0800
15-40421970-0710
15-40421980-0800
15-40422190-0500.RS
15-40422500-0500
15-40422740-0400.RS1
15-40422740-0450.RS1
15-40422740-0500.RS1
15-40422740-0500.SIE
15-40422740-0600.SIE
15-40422740-0700.SLB
15-40422740-1250
15-40422740-1250.SLB
15-40422750-0500.SIE
15-40422750-0500.SIE1
15-40422750-0600.SIE
15-40422750-0600.SIE1
15-40422760-0500.SIE
15-40422760-0500.SIE1
15-40422760-0600.SIE
15-40422760-0600.SIE1
15-40422960-0430.RS
15-40422960-0450.RS
15-40422960-0500
15-40422960-0500.RS
15-40422960-0500.SIE
15-40422960-0600.SIE
15-40422960-0610
15-40422960-0700.SIE
15-40422960-0850
15-40422980-0500.SIE
15-40422980-0500.SIE1
15-40422980-0600.SIE
15-40422980-0600.SIE1
15-40422980-0700.SIE
15-40422980-0700.SIE1
15-40423730-0600
15-40423730-0700
15-40423730-1200
15-40423740-0400.RS1
15-40423740-0450.RS1
15-40423740-0950
15-40423740-1000
15-40423760-0350
15-40423760-0500
15-40423760-0500.SMS
15-40423760-1000
15-40423760-1000.SMS
15-40423760-1200
15-40423760-1500
15-40423960-0500
15-40423960-0600
15-40423960-0610
15-40423960-0650
15-40423982-0450
15-40424620-1500.MU1
15-40424630-0715.PCP
15-40424750-0300.EL
15-40424750-0350.EL
15-40424750-0500
15-40424750-0700.MU
15-40424760-0300.EL
15-40424760-0350.EL
15-40424760-0400.EL
15-40424760-0450.EL
15-40425611-0710.PCP
15-40425621-0710.2PCP
15-40431230-1000
15-40431610-0580
15-40431610-0900
15-40431620-0450
15-40431620-0500
15-40431620-0550
15-40431620-0630
15-40431620-0800
15-40431620-0900
15-40431621-0500
15-40431621-1350.G
15-40431630-0500
15-40431730-0750
15-40431740-0500
15-40431740-0600
15-40431740-0700
15-40431750-0500
15-40431750-0710
15-40431750-0750
15-40431750-1000
15-40431750-1400
15-40431751-0950
15-40431751-1000
15-40431760-0500
15-40431760-0650
15-40431760-0700
15-40431760-0750
15-40431761-0710
15-40431762-1010
15-40431970-1000
15-40431982-1010
15-40432500-0410
15-40432500-0410.LSB
15-40432500-0710
15-40432740-0700
15-40432740-0900
15-40432740-1700.LOI
15-40432741-0900
15-40432960-0600.HK
15-40432960-0700
15-40432960-0700.LOI
15-40432960-0800.HK
15-40432960-1700
15-40432960-1700.LOI
15-40433620-0610
15-40434220-0350.PCP
15-40434730-0750.ETS1
15-40434730-1100.ETS1
15-40434763-0710.PCP
15-40441620-0450
15-40441620-0550
15-40441620-0850
15-40441620-1050.V1
15-40441620-1100
15-40441640-1200
15-40441741-0585.V1
15-40441741-0840.V1
15-40441750-0750.AGL
15-40441750-2250
15-40441761-0585.V1
15-40441761-0840.V1
15-40441920-0750
15-40442620-0500
15-40443230-0610
15-40443620-0610
15-40451493-0850
15-40451493-0950
15-40451493-1100
15-40451493-1500
15-40451493-2400
15-40451630-1800
15-40451730-0750
15-40451740-1000
15-40451750-1000
15-40451750-2000
15-40451760-0710
15-40451760-1000
15-40452500-0800
15-40452730-0500
15-40452730-0750
15-40452740-0500
15-40452960-1025
15-40452960-1100.HK
15-40453230-0610
15-40453620-0610
15-40453960-0600
15-40453970-0800
15-40454750-0730
15-40455730-0800.PCP
15-40455730-1040.PCP
15-40455980-0710.LBD
15-40811610-0300
15-40811610-0330
15-40811620-0450
15-40811620-0700
15-40811730-0600
15-40811731-0200
15-40811750-0400
15-40811750-0600
15-40811750-0700
15-40811760-0600
15-40811760-0700
15-40811910-0700
15-40812620-0350
15-40815730-0520.MU1
15-40815750-0520.MU1
15-40815920-0400
15-40815922-0400.MU1
15-40815980-0450
15-40821190-0500
15-40821610-0300
15-40821610-0400
15-40821610-0450
15-40821610-0540
15-40821610-0590
15-40821610-0600
15-40821610-0710
15-40821612-0550.EN
15-40821620-0300
15-40821620-0380
15-40821620-0400
15-40821620-0450
15-40821620-0470.G
15-40821620-0500
15-40821620-0550
15-40821620-0600
15-40821620-0710
15-40821620-0800
15-40821620-1000
15-40821622-0600.EN1
15-40821622-0950.EN1
15-40821740-0800
15-40822610-0600.HK
15-40822610-0710.HK
15-40822620-0600
15-40822620-0600.HK1
15-40823750-0450
15-40824610-0600.V1
15-40824620-0600.2PCP
15-40831222-1500.EN
15-40831500-0600
15-40831500-1000
15-40831500-1150
15-40831500-1500
15-40831502-0600
15-40831502-1150
15-40831502-1500
15-40831612-1500.EN
15-40831621-0650
15-40831621-0710.EN
15-40831621-0800.EN
15-40831621-0900.EN
15-40831621-1150.EN
15-40831622-0300.EN
15-40831622-0600.EN
15-40831622-1150.EN
15-40831622-1500.EN
15-40831942-0850.EN
15-40832200-0750
15-40832200-0900
15-40832740-0600.FOR
15-40832740-0600.V1
15-40832740-0700.FOR
15-40832740-0700.V1
15-40832740-0900.V1
15-40832742-0600.FOR
15-40834222-1500.EN
15-40834612-1500.EN
15-40834622-0500.PCP
15-40834622-1500.PCP
15-40834622-1500.T182
15-40834632-0600.PCP
15-40834762-0800.MU2
15-40841730-1000
15-40841740-1000
15-43001510-0750.TMH
15-43001510-1000.TMH
15-43001640-0260.KO
15-430045100-0750.V1
15-43123630-0500
15-43123640-0500
15-43124201-0600
15-43124201-0600.OMU
15-43322630-0450
15-43411510-0500
15-43411510-0520
15-43413510-0500
15-43422512-0525.BGF
15-43452512-1000.BGF
15-43611640-0600
15-43611640-0670
15-43611640-0900
15-50001730-0900.550
15-50001730-1000
15-50001740-0180
15-50001740-0180.060.04
15-50001740-0220
15-50001740-0220.080.04
15-50001740-0760.HTS
15-50001750-0900.550
15-50001750-0930.DKKI
15-50002740-0700.080.03
15-50004750-1000.HZA
15-50061740-0450
15-50061740-0650
15-50111620-1750
15-50111740-0250
15-50111740-0280
15-50111740-0300
15-50111740-0340
15-50111740-0400
15-50111740-0450
15-50111740-0520
15-50111740-0600
15-50111740-0700
15-50111750-0530
15-50112740-0450
15-50112740-0520
15-50112740-0700
15-50112940-0500
15-50112940-0650
15-50121730-0500
15-50121741-0350
15-50121741-0600
15-50131740-1200
15-50131750-0700.C530
15-50421730-0280
15-50441760-0500.REP
15-50811210-0500
15-50811520-0750
15-50821730-0490
15-50821740-0650
15-50831621-0450
15-50831621-0600
15-50831621-0900
15-52001750-0710
15-52122500-0400
15-52122500-0800
15-52122500-0800.HK
15-52411500-0600
15-52411620-0600
15-52431502-0750
15-52431502-0850
15-52441742-0850.AMS
15-53421630-0300.SSIC
15-53421630-0360.SSIC
15-53421630-0490.SSIC
15-53421640-0510.SSIC
15-53815980-0450
15-60001730-0270.V1
15-60001730-0310
15-60001730-0600.V1
15-60001730-0850.400.V1
15-60001730-0850.V1
15-60001750-0850.V1
15-60001750-0930.DKKI
15-60001750-1100
15-60001750-1100.300
15-60001750-1200
15-60001750-1300.V1
15-60001750-2000.LK
15-60001751-1200.RCO
15-60001760-1300.V1
15-60001761-1200.RCO
15-60003750-1400.600.03
15-60004760-0800.180.03.V1
15-60004760-0800.180.03YDA
15-60161610-0220
15-60161610-0240
15-60161610-0250
15-60161610-0255
15-60161610-0260
15-60161610-0270
15-60161610-0290
15-60161610-0300
15-60161610-0300.G
15-60161610-0340
15-60161610-0350
15-60161610-0360
15-60161610-0360.G
15-60161610-0375
15-60161610-0380
15-60161610-0400
15-60161610-0400.G
15-60161610-0430
15-60161610-0430.G
15-60161610-0440.G
15-60161610-0450
15-60161610-0450.G
15-60161610-0475
15-60161610-0480
15-60161610-0500
15-60161610-0500.G
15-60161610-0530
15-60161610-0530.G
15-60161610-0540
15-60161610-0550
15-60161610-0560.G
15-60161610-0570
15-60161610-0720
15-60161610-0730
15-60161610-0760
15-60161610-0820
15-60161611-0720
15-60161620-0300
15-60161620-0380
15-60161620-0400
15-60161620-0440
15-60161620-0500
15-60161620-0540
15-60161620-0550
15-60161620-0630
15-60161620-0650
15-60161620-0680
15-60161640-0400.G
15-60161730-0270
15-60161730-0290
15-60161730-0300
15-60161730-0340
15-60161730-0350
15-60161730-0360
15-60161730-0375
15-60161730-0400
15-60161730-0420
15-60161730-0430
15-60161730-0440
15-60161730-0450
15-60161730-0475
15-60161730-0480
15-60161730-0500
15-60161730-0510
15-60161730-0520
15-60161730-0550
15-60161730-0575
15-60161730-0600
15-60161730-0630
15-60161730-0640
15-60161730-0720
15-60161730-0730
15-60161730-0750
15-60161730-0780
15-60161740-0400
15-60161740-0420
15-60161740-0430
15-60161740-0450
15-60161740-0500
15-60171610-0670
15-60171610-0780
15-60171610-0830
15-60171610-0870
15-60171610-0880
15-60171610-0900
15-60171610-0980
15-60171610-1010
15-60171610-1150.CTB
15-60171610-1230
15-60171620-0780
15-60171620-0900
15-60171730-0650.V1
15-60171730-0880
15-60171730-0925
15-60171730-1200
15-60172730-0450.V1
15-60191921-0500
15-60201610-0250
15-60201610-0300
15-60201610-0450
15-60201610-0550
15-60201611-0450
15-60201611-0500
15-60201611-0550
15-60201611-0600
15-60201611-0650
15-60201611-0780
15-60201731-2000
15-60201740-0650
15-60201750-0500
15-60201751-0450
15-60201751-0710
15-60201751-1210
15-60202740-0650
15-60211730-0600.V1
15-60211730-0700
15-60211730-0710
15-60211730-0800.V1
15-60211730-0835
15-60211730-0850
15-60211730-0850.V1
15-60211730-1200
15-60211730-1290
15-60211730-1300
15-60211731-0710
15-60211731-0850
15-60211731-1000
15-60211731-1100
15-60211731-1200
15-60211731-2000
15-60211740-1000
15-60211741-1200
15-60211741-1420
15-60211741-1500
15-60211750-0500
15-60211750-0600
15-60211750-0650
15-60211750-0700
15-60211750-0750
15-60211750-0835
15-60211750-0850
15-60211750-1000
15-60211750-1500
15-60211751-0400
15-60211751-0450
15-60211751-0500
15-60211751-0550
15-60211751-0600
15-60211751-0650
15-60211751-0750
15-60211751-0850
15-60211751-0900
15-60211751-1000
15-60211751-1100
15-60211751-1200
15-60211751-1300
15-60211751-1400
15-60211751-1500
15-60211751-1600
15-60211751-2000
15-60211760-0750
15-60211760-0800
15-60211760-1300
15-60211760-1650
15-60211761-0500
15-60211761-0650
15-60211761-0750
15-60211761-0800
15-60211761-0850
15-60211761-0900
15-60211761-1000
15-60211761-1100
15-60211761-1200
15-60211761-1400
15-60211761-1500
15-60211761-1800
15-60211761-2000
15-60211921-0710
15-60212741-0500
15-60214741-0850
15-60214751-0650
15-60214751-0850
15-60214753-0600.PCP
15-60214761-0500
15-60214761-0650
15-60214761-0850
15-60221751-1400
15-60221761-1400
15-60701750-1200
15-60701750-1450
15-60701870-1450
15-60711730-0750
15-60711750-1200
15-60711750-1290
15-60711751-0750.GAD
15-60711751-1100.GAD
15-60711751-1290
15-60711751-1400
15-60711751-1450
15-60711751-1500
15-60711760-0850
15-60711760-1400
15-60711761-0750.GAD
15-60711761-1400
15-60711761-1500
15-60712750-1400
15-60712760-0650
15-60712760-0750
15-60712760-0850
15-60712760-1400
15-60714731-1100.PCP
15-60714750-1400
15-60714750-2000
15-60714752-1400
15-60714752-1400.RED
15-60714951-1100.PCP
15-60721741-0800.HK
15-60721751-0500.HK
15-60721751-0800.HK
15-60721751-0850
15-60721751-2400
15-60721761-0800.HK
15-60733740-1000
15-60733960-1000
15-60733960-2000
15-60733980-1000
15-60733980-2000
15-60891750-0800
15-60891760-0800
15-60911751-1300
15-60912731-0710
15-62001511-1300
15-62001730-0800.V1
15-62001750-0850.V1
15-62001752-3825.VAT
15-62001760-1100.210
15-62004731-1000.600.03.PCP
15-62004752-3590.ENB
15-62004851-1200.PCP
15-62161610-0580
15-62161610-0600
15-62161610-0660
15-62161610-0740
15-62161620-0400
15-62161750-0750
15-62171760-0900
15-62191740-0700.INA
15-62201520-1100.2MP
15-62201520-1180.2MP
15-62201520-1220.2MP
15-62201520-1260.2MP
15-62201520-1320.2MP
15-62201740-0800
15-62206750-0600.PCP
15-62211611-1200
15-62211730-1200
15-62211731-0550
15-62211740-1200
15-62211740-1300
15-62211740-1500
15-62211750-1650
15-62211751-1200
15-62211760-0500
15-62211760-0750
15-62211760-1400
15-62211760-1650
15-62211761-1200
15-62212751-0910
15-62213511-0710
15-62213511-0910
15-62214750-0400.WIFI
15-62214750-1000.PCP
15-62491730-0850
15-62491740-0350
15-62701731-0550
15-62703760-0500
15-62711751-1450
15-62893750-0800
15-62911870-0710
15-63001511-1300
15-63714768-2100
15-70001730-0270.V1
15-70001730-0600.V1
15-70001730-0850.V1
15-70001730-1200.V1
15-70001750-2400.400.03.V1
15-70001920-1000
15-70002730-0900.300.03
15-70002730-1000.300.03
15-70002730-1200.300.03
15-70002740-0700.300.03
15-70004730-1400.PCP
15-70004750-3500.PS
15-70161730-0240.GAD
15-70161730-0400.GAD
15-70161730-0450
15-70161730-0480.GAD
15-70161730-0630
15-70161730-0680.GAD
15-70161730-0700.GAD
15-70161730-0790
15-70161740-0820
15-70171730-1050
15-70191751-1110
15-70201750-0500
15-70201751-0500
15-70201760-0500
15-70204630-0750.PCP
15-70204630-0800.PCP
15-70204630-1000.PCP
15-70204630-1500.PCP
15-70211220-1400
15-70211740-0600
15-70211740-1000
15-70211751-0650
15-70211751-0750
15-70211761-0850
15-70212750-0600
15-70212750-1100
15-70212761-0910
15-70214970-1000.V1
15-70214970-1500.V1
15-70711220-1400
15-70711730-0600
15-70711730-0750
15-70711730-1000
15-70711740-0540
15-70711740-0850
15-70711750-1000
15-70711750-1100
15-70711751-0600.URS
15-70711760-0500
15-70711760-0550
15-70711760-0850
15-70711760-0850.LK
15-70711970-1000
15-70712950-0450
15-70712950-0650
15-70712960-0450
15-70713950-0710
15-70714730-0700.PCP
15-70714850-0600.PCP
15-70714850-0710.PCP
15-70714850-0800.PCP
15-70725761-2250
15-70731493-2400
15-70731730-1200
15-72001750-1200.900.03
15-72001750-1400.900.03
15-72003752-0950.DKK
15-72211760-0710
15-72491620-0500
15-72491621-0500
15-73001751-1500.300.03
15-73001760-1300.EM
15-73001880-1400.GKS
15-73002610-0530.150.04
15-73002750-1200.PG
15-73003752-1400.FB
15-73004750-0550.LK
15-73004750-0800.F2E
15-73004750-1000.600.03
15-73004750-1000YDB
15-73004750-1200.V1
15-73004750-1400.F1E
15-73004750-1450.F1E
15-73004752-0800.AGL
15-73004752-0800.FB2
15-73004752-0800.FB3
15-73004752-1400.AGL
15-73004752-1400.FB1
15-73004752-1400.FB3
15-73004752-1450.FB2
15-73004752-1800.FB2
15-73004760-1400.F1E
15-73161610-0640
15-73161610-0640.GAD
15-73161610-0730.GAD
15-73161620-0640
15-73161620-0640.GAD
15-73161620-0730.GAD
15-73161750-0480
15-73161750-0720
15-73171730-0480
15-73171730-0820
15-73191750-0500
15-73201760-0550
15-73203630-0500
15-73203640-0500
15-73211731-0710
15-73211751-0710
15-73211760-1400
15-73701610-0850.GAD
15-73701610-REF
15-73701740-0710
15-73702500-0450.RS
15-73702500-0500.RS
15-73703760-0500.GP
15-73712750-1200
15-73712751-1200.SO2
15-73712761-0910.SO5
15-73712761-1800.SO5
15-73714750-0800.PCP
15-73721730-1200.DL1
15-73722730-1200.DL1
15-73722730-1400.AMS
15-73911870-0710
15-80211740-1800
15-80724760-0650
15-82001730-1200.LK
15-82001750-0500
15-82001750-1200
15-82001750-1700.LK
15-82001861-1200.0600
15-82002760-2500.1000.01
15-82003760-2000
15-82004730-1200.LK
15-82004740-1200.LK
15-82004750-0500.250.03YAA
15-82004750-0500.250.03YAB
15-82004750-0600.300.03YAB
15-82004750-0750.375.03YAB
15-82004750-1000.500.03YAB
15-82004750-1200.600.03YAB
15-82004750-1400.700.03YAB
15-82004750-1600.800.03YAB
15-82004760-1200.600.03YSA
15-82004760-1200.600.03YSB
15-82004760-1400.700.03YSB
15-82004760-1600.800.03YSB
15-82004851-0700.PCP
15-82004851-1200.PCP
15-82004870-1000.PCP
15-82004870-1200.PCP
15-82004870-1400.PCP
15-82004870-1400.V1
15-82004870-1600.PCP
15-82004870-1600.PCP.HR
15-82004871-0700.PCP
15-82004871-1200.PCP
15-82004871-1200.PCP.1
15-82004871-1400.PCP
15-82004871-1600.PCP
15-82004871-2000.PCP
15-82004880-1400.700.V1
15-82004880-1600.TH
15-82004880-1600.TH.HR
15-82004881-1200.TH
15-82004881-1400.TH
15-82004881-1600.OMU
15-82004881-1600.PCP
15-82004881-1600.TH
15-82004970-1000.V1
15-82004970-1800.V1
15-82005752-1700.PCP
15-82192750-0500
15-82202760-0400
15-82211730-0710
15-82211730-0850
15-82211751-0500
15-82211751-1100
15-82211751-1400
15-82211760-1000
15-82211760-1400
15-82211761-0500
15-82211761-1100
15-82211920-0500
15-82211920-1000
15-82211921-0710
15-82212740-0710
15-82214760-0710.IMH
15-82703950-0500
15-82711750-0710
15-82711750-0750
15-82713750-1600
15-82713750-1800
15-82713750-2100
15-82713760-2000
15-82713760-2100
15-82713762-2100
15-82713950-1200.AVR
15-82713950-1400.AVR
15-82714751-1200.PCP
15-82714752-2000
15-82721750-1000
15-82721750-1300
15-82721760-1300
15-82721870-0810
15-82724760-0650
15-82724760-0900
15-82724760-0900.GAD
15-82734760-2100
15-83001730-1200.V1
15-83001730-2000.V1
15-83001750-0750.450.03
15-83001750-1000.400.03
15-83001750-1000.700.03
15-83001750-1200.300.03.GD
15-83001760-0750.450.03
15-83001760-1000.400.03
15-83001870-1200.300.03
15-83001880-1200.300.03
15-83002951-1970.CS1
15-83004731-1200.PCP
15-83004752-3590.ENB
15-83004752-4050.ENB2
15-83004761-1200.2PC
15-83004851-0250.MUD
15-83004851-0600.MUD
15-83004851-0700.V1
15-83004851-0800.MUD
15-83004851-0800.PCP
15-83004851-0900.V1
15-83004851-1200.MH
15-83004851-1200.PCP
15-83004851-1200.V1
15-83004851-2000.PCP
15-83004851-2000.V1
15-83004852-0700.V1
15-83004870-1000.IK1
15-83004870-1050.IK1
15-83004870-1200.IK1
15-83004871-0600.300.03.PCP
15-83004880-1200.IK1
15-83004970-1000.V1
15-83004970-1800.V1
15-83711630-0500
15-83711630-0500.MPS
15-83711630-0700.MPS
15-83711640-0500.MPS
15-83732751-1400
15-90001630-0800.JUP
15-90001730-0730
15-90001740-0730
15-90001750-0800.KH1
15-90002970-0965.HEU
15-90003970-0820
15-90004730-1000
15-90112940-0500
15-90121620-0780
15-90121730-0200
15-90121730-0400
15-90121730-0485
15-90121730-0500
15-90121730-0510
15-90121730-0600
15-90121730-0670
15-90121740-0510
15-90121740-0600
15-90121740-0670
15-90121740-0750
15-90121740-0900
15-90122620-0750.SHU
15-90122620-0900.SHU
15-90131620-0750
15-90131620-0750.HK
15-90131620-0900
15-90131740-0750
15-90131740-0900
15-90421730-0280
15-90422740-0500.SIE1
15-90422740-0600.SIE1
15-90422960-0500.SIE1
15-90422960-0600.SIE1
15-90422960-0700.SIE1
15-90451740-1000
15-90451740-1400
15-90451750-0600.HYD
15-90821730-0490
15-90821740-0650
15-90831742-0700.EN
15-90832620-0900.SHU
15-90832730-0500
15-90832730-0600
15-90832740-0700.SHU
15-90832740-0700.V1
15-90832740-0900.SHU
15-90832740-0900.V1
15-90832740-1000.V1
15-90832740-1250.V1
15-92451750-1200
15-92451970-1200
15-92454750-1200.PCP
15-92454970-1200.PCP
15-93112750-0500
15-93112750-0650
15-93121490-0500
15-93121490-0550
15-93121490-0650
15-93121490-0740
15-93121500-0550
15-93811760-0750
15-93815980-0450.HD
15-93831762-0700.EN
15-99110138-1600
15-99150001-0355
15-99150002-0600
15-99150002-0600.SST
15-99150003-0630
15-99150004-1500
15-99150004-2000
15-99150005-0220
15-99150005-0270
15-99150006-0500
15-99150007-0400
15-99150008-0500
15-99150009-1500
15-99150010-1000
15-99150010-1200
15-99150011-0900
15-99150012-1700
15-99150013-0800
15-99150014-0900
15-99150015-0700
15-99150015-0960
15-99150016-2000
15-99150016-2200
15-99150017-1300
15-99150018-0480
15-99150018-0580
15-99150019-0450
15-99150019-0900
15-99150020-0950
15-99150021-0400
15-99150022-2000
15-99150023-0420
15-99150023-0435
15-99150024-1000
15-99150024-1500
15-99150025-0400
15-99150026-1000
15-99150027-0750
15-99150028-0850
15-99150029-2200
15-99150030-2200
15-99150031-0710
15-99150032-2200
15-99150033-0710
15-99150034-2200
15-99150035-1150
15-99150035-1300
15-99150036-0710
15-99150037-1000
15-99150038-1100
15-99150038-1200
15-99150039-0700
15-99150040-1300
15-99150041-2200
15-99150042-0340
15-99150043-1000
15-99150044-0500
15-99150045-0700
15-99150046-1000
15-99150047-0600
15-99150048-0700
15-99150048-0700.OMU
15-99150049-2200
15-99150049-2200.V1
15-99150050-0490
15-99150051-0750
15-99150052-1200
15-99150053-1000
15-99150054-1200
15-99150055-1200
15-99150056-0900
15-99150057-1000
15-99150058-0800
15-99150058-1200
15-99150059-1300
15-99150060-1370
15-99150061-0380
15-99150061-0430
15-99150061-0500
15-99150062-1500
15-99150063-1500
15-99150064-0950
15-99150064-1250
15-99150065-1500
15-99150066-0284.0160
15-99150068-1200
15-99150069-1000
15-99150070-0710
15-99150071-0710
15-99150072-0300
15-99150072-0500
15-99150073-1400
15-99150074-0800
15-99150075-1400
15-99150076-1000
15-99150077-1000
15-99150078-1400
15-99150079-0585
15-99150080-0700
15-99150081-1120
15-99150081-1200
15-99150082-1500
15-99150083-1500
15-99150084-2700
15-99150085-1700
15-99150086-1000
15-99150087-1200
15-99150088-1400
15-99150088-1690
15-99150089-0900
15-99150090-2400.V1
15-99150090-2690.V1
15-99150090-2700
15-99150091-2000
15-99150092-1800
15-99150093-1100
15-99150094-0400
15-99150095-0290
15-99150096-0700
15-99150097-2200
15-99150098-0500.290.100
15-99150099-2650
15-99150099-2650.V1
15-99150100-0600/0150
15-99150100-0750/0220
15-99150101-0850
15-99150102-0500
15-99150103-0400.0200
15-99150104-0450.0250
15-99150105-0400.0200
15-99150106-0700
15-99150107-0650
15-99150108-1055
15-99150110-1750
15-99150111-1200
15-99150111-1300.ST
15-99150112-0355
15-99150113-0500
15-99150113-0600
15-99150113-1100
15-99150113-1150
15-99150113-1210
15-99150113-1250
15-99150114-1300
15-99150120-0300
15-99150120-0350
15-99150120-0400
15-99150121-1200
15-99150122-1000
15-99150123-1000
15-99150124-1000
15-99150125-0160
15-99150131-3500
15-99150132-0550
15-99150133-1000
15-99150133-1250
15-99150133-1250.2K
15-99150134-0820
15-99150135-1600
15-99150135-1600.3K
15-99150137-1500.INO
15-99150137-1700
15-99150137-1700.JAS
15-99150138-1600
15-99150139-1250
15-99150140-1400
15-99150141-0350
15-99150141-0500
15-99150141-0600
15-99150141-0650
15-99150141-1000
15-99150142-0500
15-99150143-0460
15-99150144-0650
15-99150145-1000
15-99150146-0690
15-99150146-0690.CE1
15-99150146-0690.CEB
15-99150146-0690.CEX
15-99150146-0880
15-99150146-0880.CE1
15-99150146-0880.CEB
15-99150146-0880.CEX
15-99150147-0340
15-99150147-0340.CEB
15-99150147-0340.CEX
15-99150147-0490
15-99150147-0490.CEB
15-99150147-0490.CEX
15-99150147-0630
15-99150147-0630.CEB
15-99150147-0630.CEX
15-99150147-0650
15-99150147-0690.CEB
15-99150147-0750
15-99150147-0880.CEB
15-99150148-0330
15-99150149-0900
15-99150150-0500
15-99150151-0800
15-99150152-1000
15-99150153-0340.NGK
15-99150153-0490.NGK
15-99150153-0600.NGK
15-99150153-0630.NGK
15-99150153-0690.NGK
15-99150153-0880.NGK
15-99150154-0480
15-99150154-0580
15-99150155-0480
15-99150155-0580
15-99150155-0680
15-99150156-0580
15-99150157-0580
15-99150158-1000
15-99150159-0690.NGK
15-99150159-0880.NGK
15-99150160-0550
15-99150160-0650
15-99150160-0800
15-99150160-0850
15-99150161-0500
15-99150162-0200/0100
15-99150163-0200/0100
15-99150164-0200/0100
15-99150165-1110
15-99150166-0340.NGK
15-99150166-0490.NGK
15-99150166-0600.NGK
15-99150166-0630.NGK
15-99150166-0880.NGK
15-99150167-1200
15-99150167-2000
15-99150167-2000.WPE
15-99150167-2400
15-99150168-0600
15-99150169-1000
15-99150170-3500
15-99150171-0710
15-99150171-1500
15-99150172-0550
15-99150172-0550.V1
15-99150173-0400
15-99150173-0500
15-99150174-0550
15-99150174-0550.V1
15-99150175-1000
15-99150176-0430
15-99150177-0710
15-99150177-1000
15-99150177-1500
15-99150178-0800
15-99150179-0710
15-99150180-0700
15-99150181-0970
15-99150182-1400.V2
15-99150182-1500
15-99150182-1500.PCP
15-99150182-1500.V1
15-99150182-1700
15-99150182-1700.V1
15-99150183-0700
15-99150184-0320.0100
15-99150184-0400.0150
15-99150184-0550
15-99150185-2000
15-99150186-2000
15-99150187-0785
15-99150188-1900
15-99150189-1600
15-99150190-0730
15-99150191-1000
15-99150192-0500
15-99150194-0730
15-99150195-0500
15-99150196-0350
15-99150196-0550
15-99150197-1500
15-99150198-0500
15-99150199-0360
15-99150199-0360.V1
15-99150199-0600.SLB
15-99150199-0700
15-99150199-0710
15-99150199-0710.SLB
15-99150200-0700
15-99150200-0800
15-99150201-0780
15-99150202-0400
15-99150203-1500
15-99150203-1550
15-99150204-1970
15-99150205-0800
15-99150206-0700.0150
15-99150206-0710
15-99150207-0500
15-99150208-1400
15-99150209-0200
15-99150210-0500
15-99150210-0500.V1
15-99150211-0500
15-99150211-0575
15-99150212-0200
15-99150212-0250
15-99150212-0300
15-99150213-0710
15-99150214-1000
15-99150215-1000
15-99150215-1000.V1
15-99150216-0490
15-99150216-0490.OM
15-99150216-0490.OM1
15-99150217-1400
15-99150218-0800
15-99150219-0550
15-99150220-0550
15-99150221-0400
15-99150222-0150
15-99150222-0700
15-99150223-0220
15-99150224-0220
15-99150225-1350
15-99150226-0630
15-99150227-1050
15-99150228-0710
15-99150229-0800
15-99150230-1200
15-99150230-1600
15-99150231-0700
15-99150232-1000
15-99150233-1400
15-99150234-1400
15-99150235-0500
15-99150235-1000
15-99150236-1040
15-99150238-0500
15-99150239-0500
15-99150239-1500
15-99150240-0500
15-99150240-0600
15-99150240-0800
15-99150241-0710
15-99150242-0700
15-99150243-1300
15-99150244-0880
15-99150245-1000
15-99150246-0700
15-99150246-0700.V1
15-99150247-0200
15-99150248-0300
15-99150249-0600
15-99150249-0650
15-99150249-0800
15-99150249-1000
15-99150250-0200
15-99150250-0420
15-99150251-0800
15-99150251-1000
15-99150252-3500
15-99150253-1200
15-99150253-1500
15-99150253-1550
15-99150253-4000
15-99150254-1000
15-99150255-1100
15-99150256-0880
15-99150257-1200
15-99150258-0500
15-99150259-0500
15-99150260-1200
15-99150261-1200
15-99150262-1100
15-99150263-1400
15-99150264-1000
15-99150265-1000
15-99150266-0700
15-99150267-1000
15-99150268-2000
15-99150269-0625
15-99150270-2200
15-99150271-3200
15-99150272-3200
15-99150273-1000
15-99150274-0300
15-99150274-0500
15-99150274-0600
15-99150274-0630
15-99150275-0600
15-99150276-0800
15-99150277-0625
15-99150278-2000
15-99150279-1000
15-99150279-1100
15-99150279-2000
15-99150280-1000
15-99150281-0350.MU
15-99150281-0710
15-99150282-5000
15-99150283-0700
15-99150284-2000
15-99150285-1300
15-99150286-1000
15-99150287-0900
15-99150288-1000
15-99150289-0900
15-99150289-1000
15-99150290-1000
15-99150291-1200
15-99150292-0710
15-99150293-0710
15-99150293-1400
15-99150294-0250
15-99150295-1200
15-99150296-0250
15-99150297-0170
15-99150298-0750
15-99150299-0750
15-99150300-2000
15-99150301-0720
15-99150302-1500
15-99150303-0710
15-99150303-0730
15-99150304-0500
15-99150305-0500
15-99150306-1000
15-99150306-1200
15-99150307-1000
15-99150308-1000
15-99150309-1000
15-99150310-1600
15-99150311-1600
15-99150312-0900
15-99150312-1200
15-99150312-1300
15-99150313-0300
15-99150314-1000
15-99150314-1200
15-99150315-0800
15-99150316-2200
15-99150317-0800
15-99150318-0710
15-99150319-0710
15-99150320-1100
15-99150321-1000
15-99150321-1100
15-99150321-1300
15-99150321-1700
15-99150322-0500
15-99150322-0550
15-99150323-0500
15-99150324-0365
15-99150325-1200
15-99150326-1290
15-99150327-0600
15-99150328-1500
15-99150329-1200
15-99150330-0500
15-99150330-1100
15-99150331-1500
15-99150332-0525
15-99150332-0700
15-99150332-1000
15-99150333-1700
15-99150334-0500
15-99150335-0600
15-99150336-1400
15-99150336-1400.FB1
15-99150337-0975
15-99150338-1200
15-99150339-1200
15-99150340-1000
15-99150341-0800.FB1
15-99150341-0800.FB2
15-99150341-1000.F1E
15-99150341-1000.FB1
15-99150341-1400.FB1
15-99150341-1400.FB2
15-99150342-0900
15-99150343-0800
15-99150344-1200
15-99150345-0900
15-99150346-0700
15-99150347-1000
15-99150348-1000
15-99150349-1500
15-99150350-1500
15-99150351-1200
15-99150352-1500
15-99150353-0630
15-99150354-0700
15-99150355-1200
15-99150356-1400
15-99150357-1100
15-99150358-1000
15-99150358-1600
15-99150359-1200
15-99150360-0400
15-99150360-0450
15-99150361-0750
15-99150362-0700
15-99150362-0700.SC
15-99150363-0380.1K15
15-99150363-0400
15-99150364-0150
15-99150365-0500
15-99150366-2080
15-99150515-1100
15-99150515-1100.CEB
15-99150515-1100.CEB1
15-99150515-1100.V2
15-99150516-0300
15-99150518-0500
15-99150519-1200
15-99150520-0500
15-99150521-0500
15-99150522-0500
15-99150523-1000
15-99150524-0800
15-99150525-1700
15-99150526-1400
15-99150527-0800
15-99150527-1200
15-99150528-1400
15-99150529-0900
15-99150529-1050
15-99150529-1100
15-99150529-1120
15-99150529-1200
15-99150529-1500
15-99150530-1000
15-99150531-1700
15-99150531-1700.PCP
15-99150532-1850
15-99150533-1700
15-99150533-1700.PCP
15-99150534-0700.PCP
15-99150534-0920.PCP
15-99150534-1000.PCP
15-99150534-1100.PCP
15-99150534-1400.PCP
15-99150535-0600
15-99150535-0600.PCP
15-99150535-1000
15-99150536-1000
15-99150537-1000
15-99150538-1000
15-99150539-0500
15-99150539-2000
15-99150539-2000.PCP
15-99150540-0400
15-99150540-0700
15-99150541-0450
15-99150542-0170
15-99150543-0800
15-99150544-1000/0300
15-99150544-1000/0400
15-99150544-1640/0900
15-99150545-0700
15-99150546-1350
15-99150547-1250
15-99150548-1500
15-99150549-0400
15-99150550-1500
15-99150551-0200
15-99150551-0250
15-99150552-0400
15-99150554-0745
15-99150555-1500.400
15-99150556-0350/0150.AUS
15-99150618-0800
15-99150619-0800
15-99150620-0730
15-99150621-0190
15-99150622-1000.0940
15-99150622-1000.0940.V1
15-99154257-0800
15-99154258-0250
15-99154258-0250.V1
15-99154259-2000
15-99154260-0550
15-99154261-1000
15-99154262-1430
15-99154263-0680
15-99154263-0690
15-99154263-0740
15-99154264-1000
15-99154265-2200

==> Quay lại đầu trang

Xem thêm chi tiết : TẠI ĐÂY

The post Can nhiệt ( Thermocouple), Cảm biến nhiệt độ loại 15-TKM, Đại lý Gunther Việt Nam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>

==> Xuống cuối trang


Can nhiệt ( Thermocouple), Cảm biến nhiệt độ loại 15-TKM

1, Đặc trưng 
Cặp nhiệt điện với ống bảo vệ bằng sứ và chèn đo vỏ bọc
Cụm cặp nhiệt điện đường thẳng với ống bảo vệ bằng sứ và các thanh trượt đo cách điện bằng khoáng chất (15-TKM) được sử dụng để đo nhiệt độ phổ biến lên đến 1200 ° C, chủ yếu trong môi trường khí.

Can nhiệt ( Thermocouple), Cảm biến nhiệt độ loại 15-TKM, Đại lý Gunther Việt Nam

2, Các đặc điểm thông số hoạt động
Đối với các cảm biến của dòng sản phẩm này, chủ yếu sử dụng các cặp nhiệt điện bằng kim loại cơ bản , một mặt kết hợp các ưu điểm của thanh trượt đo cách điện bằng khoáng chất và mặt khác là các ưu điểm của gốm kỹ thuật.

Các đặc tính riêng của các loại gốm phổ biến nhất có thể được tìm thấy ở trang 63, trong chương “Thông tin kỹ thuật”. Ngoài ra và trái ngược với cặp nhiệt điện, các thanh trượt đo cách điện bằng khoáng chất có thể dễ dàng trao đổi, chúng có khả năng đàn hồi với sự thay đổi nhiệt độ, chống rung và chống va đập. Do cấu hình nhỏ gọn và mảnh mai của các thanh trượt đo cách điện bằng khoáng chất, thường vẫn còn đủ không gian để cho phép lắp thêm một cặp nhiệt điện cách điện bằng khoáng chất để kiểm tra phép đo nếu cần.

Trong quá trình đo lường và điều khiển, thường xảy ra mài mòn hoạt động cao do ăn mòn và mài mòn, mà ngay cả các ống bảo vệ kim loại cao cấp cũng không thể chịu được. Trong các tình huống này, cảm biến nhiệt có ống bảo vệ làm bằng gốm kỹ thuật chịu nhiệt cho phép tăng thời gian giữ trong nhiều trường hợp.

3, Ứng dụng trong công nghiệp
Công nghiệp nhôm và kim loại màu
Công nghiệp ô tô
Công nghiệp xi măng và vật liệu
Công nghiệp hóa chất
Công nghiệp thủy tinh
Công nghiệp sắt và thép
Công nghiệp ngành nhựa
Sản xuất năng lượng

4, Các Model thông dụng

15-00004970-1000.V1 
15-00004970-1500.V1  
15-00004970-1800.V1
15-10006490-2000.TAD
15-10006510-0300.ST
15-10006630-0140.V3
15-10006630-0250.V1
15-10006630-0315.V1
15-10006630-0350.V1
15-10006630-0355.V1
15-10006630-0400.V1
15-10006630-0500.V1
15-10006630-0550.300.V2
15-10006630-0575.V1
15-10006630-0650.ICCP
15-10006630-0700.V2
15-10006630-0700.V2.XL
15-10006630-0750.500.V2
15-10006640-0350.V1

15-10006640-0500.400.03
15-10006640-0750.500.03
15-10006750-0330.250
15-10006760-0700.V1
15-10007500-0750.300
15-10007630-0420
15-10007630-0440
15-10008630-0400
15-10008632-0400.GAD
15-10008750-0700.300
15-10008750-0700.300.03
15-10008750-0800.300
15-10008750-0800.400
15-10008750-0920.310
15-10008750-1700.500
15-10009750-0710.OMU
15-10056210-0250
15-10056500-0500
15-10056510-0400
15-10056980-0250
15-10076190-0500
15-10076190-0650
15-10076200-0355
15-10076210-0500
15-10076210-0650
15-10076491-0230.BF
15-10076491-0290
15-10076491-0350
15-10076520-0300
15-10076630-0330
15-10076630-0530
15-10076640-0370
15-10076640-0500
15-10076640-1580
15-10076640-2580
15-10076641-0600
15-10076750-0300
15-10076750-0650
15-10076970-1000.MU
15-10077491-0250
15-10077511-0250
15-10086201-0450
15-10086380-0650
15-10086491-0400
15-10086491-0420
15-10086491-0450
15-10086491-0500
15-10086491-0700
15-10086510-0350
15-10086510-0500
15-10086511-0330
15-10086511-0500
15-10086521-0300.V1
15-10086521-0330
15-10086521-0350
15-10086521-0400
15-10086521-0500
15-10086521-0600.V1
15-10086640-0325
15-10086640-0700
15-10086642-0325
15-10086642-0900
15-10086750-0400
15-10086940-0490
15-10089491-0430.PCP
15-10096760-0420
15-10096760-0500
15-10096761-0550
15-10104202-0500
15-10104202-0500.GAD
15-10104202-0500.GAD.2TX2
15-10104202-0700
15-10104202-0700.GAD
15-10104212-0500.GAD.2TX2
15-10104212-0700
15-10104212-0700.2TX2
15-10106522-0500
15-10106522-0700
15-10109200-0500YAA
15-10271501-0250.OE1
15-10286760-0400
15-10286760-0500
15-10287500-0300
15-10287500-0400
15-10287500-0700
15-10287630-0400
15-10331510-0700
15-10366641-0270
15-10376491-0285.HK
15-10376501-0285
15-10376501-0285.HK
15-10376630-0300
15-10376630-0410
15-10376631-0285
15-10376640-0330
15-10376641-0285
15-10376750-0200
15-10376750-0330.V1
15-10376750-0350
15-10376761-0490
15-10376761-0600
15-10376761-0600.KL
15-10377630-0500
15-10377630-0550
15-10381621-0500
15-10386640-0295
15-10386641-0295
15-10386641-0325
15-10386642-0200
15-10386920-0355
15-10386940-0410
15-10389180-0700YAA
15-10389180-0790YAA
15-10389750-0250
15-10396500-0600.LEB
15-10396642-0275
15-10396750-0300
15-10396750-0500
15-10396750-0800
15-10396760-0300
15-10396760-0500
15-10396961-0600
15-10399750-0400.MU
15-10399750-0500.MU
15-10399750-0550.MU
15-10399750-0600.MU
15-10399750-1000.M24
15-10406510-0500
15-10406510-0600
15-10406520-0500
15-10406520-0700
15-10406630-0600
15-10406630-0800
15-10406631-0350
15-10406642-0350
15-10406642-0400
15-10406750-0600
15-10406760-0750
15-10407190-0600
15-10407630-0250
15-10756240-0300
15-10756510-0250
15-10756510-0400
15-10756632-0100
15-10756751-0350
15-10766751-0160
15-10766761-0160
15-10771502-0400.IVA
15-10776500-0240
15-10776500-0280
15-10776500-0300
15-10776500-0350
15-10776621-0250
15-10776630-0400
15-10776750-0200
15-10776750-0260.VO
15-10786520-0500
15-10786520-0500.HK
15-10786630-0300
15-10786630-0380
15-10786630-1000
15-10786640-0350
15-10786640-0400
15-10786751-0250
15-10786751-0300
15-10786751-0400
15-10786751-0450
15-10787630-0200
15-10796631-0450.AB
15-10796640-0375
15-10796640-0450
15-10796640-0500
15-10796640-0550
15-10796640-0750
15-10796750-0400
15-10799750-0500.MU
15-10799750-0600.MU
15-10806510-1500
15-10806631-0450.AB
15-10806631-0500.AB
15-10806760-0600.SA
15-10996631-0450.AB
15-10996631-0500.AB
15-20003630-0200.V1
15-20003631-0535.PHE
15-20006190-0600.300.03
15-20006371-0700.V1
15-20006630-0300.V1
15-20006630-0345.V1
15-20006630-0350.V1
15-20006630-0350.WT
15-20006630-0355.V1
15-20006630-0440.SF
15-20006630-0500.V1
15-20006630-0650.ICCP
15-20006630-0700.KR
15-20006630-0750.ICCP
15-20006631-0350.WT
15-20006632-0700.V1
15-20006640-0250.V1
15-20006640-0300.HW
15-20006640-0350.V1
15-20006640-0400.HH1
15-20006640-0700.HH1
15-20006640-0760.300.03
15-20006640-0800.300
15-20006941-0350
15-20007210-1130
15-20007490-0600.320.V1
15-20007490-0610.320.V1
15-20007490-0930.320.V1
15-20007491-0985.VA
15-20007500-0250.RS1
15-20007630-0990.EG
15-20008490-0600.300.V1
15-20008630-0440.PT
15-20008750-0600.300.V1
15-20009632-0700.PCP
15-20009632-0700.V1
15-20009632-1000.PCP
15-20009750-0400.V1
15-20009750-0500.V1
15-20009750-0550.V1
15-20009750-0650.V1
15-20009972-1000.SAR
15-20056630-0830.DK
15-20056640-0500
15-20076510-0300.V1
15-20076510-0360.V1
15-20076520-0290.V1
15-20076630-0380
15-20076630-0530
15-20084180-0790.M82
15-20084490-0320.PCP
15-20084490-1100.PCP
15-20084750-1100.PCP
15-20086501-0650
15-20086630-0400
15-20086630-0500
15-20086631-0500
15-20086640-0400
15-20086641-0650
15-20086681-0350.V1
15-20087630-0600
15-20089180-0790YAA
15-20089180-0790YSA
15-20089180-1000YAA
15-20096510-0300
15-20096510-0300.HTH
15-20096520-0350
15-20096522-0500.V1
15-20096522-0600
15-20096522-0950.V1
15-20096630-0500
15-20096630-0675.TH3
15-20099630-0670.TH3
15-20099630-0675.TH3
15-20099630-0700.PCPH
15-20099630-0700.TH3
15-20099630-0760.TH3
15-20099630-0890.TH3
15-20099640-0670.TH3
15-20106240-0500
15-20108631-0500
15-20108631-0700
15-20286760-0500
15-20286980-0500
15-20306630-0500
15-20309241-1000.PCP
15-20309631-1000.PCP
15-20376490-0515.LEM
15-20376510-0270.V1
15-20376510-0290.V1
15-20376510-0320.V1
15-20376520-0270.V1
15-20376520-0290.V1
15-20376520-0320.V1
15-20376520-0350.V1
15-20376520-0700
15-20376630-0300
15-20376630-0470
15-20376630-0500
15-20379990-0330.LK
15-20379991-0330.LK
15-20386520-0320
15-20386521-0650
15-20386522-0500
15-20386640-0400
15-20386640-0500
15-20386640-0750
15-20387630-0400
15-20387630-0500
15-20389630-0250
15-20389630-0500
15-20389630-0700
15-20396510-0600
15-20396640-0520
15-20398630-0450
15-20398630-0750
15-20401640-0650
15-20407750-0300.V1
15-20409640-0700.1MU
15-20409640-0700.2MU
15-20756510-0355.RK
15-20756510-0400.RK
15-20756511-0355.RK
15-20756630-0400
15-20756630-0440.SF
15-20756630-0500
15-20756630-0600
15-20756630-0700
15-20756640-0250
15-20759510-0200.PCP
15-20766240-0300
15-20766940-0300
15-20776490-0330.HK
15-20776640-0400.HK
15-20786630-0500.FLU
15-20786751-0400.LK
15-20786751-0450.LK
15-20787500-0400.HK
15-20796510-0400.RK
15-20806521-0500.KRO
15-23396520-0500.V1
15-23756520-0250
15-30001200-1100.V1
15-30001510-0350.V1
15-30001610-0250.MAG
15-30001610-0300.INA
15-30001610-0350.MAG
15-30001610-0380.V1
15-30001610-0400.HHL
15-30001610-0400.MAG
15-30001610-0450.V2
15-30001610-0710.V1
15-30001610-1180.LK
15-30001611-0320
15-30001611-0480
15-30001620-0300.INA
15-30001620-0350.OST
15-30001620-0360.OST
15-30001620-0470.TC
15-30001620-0800.IVA
15-30001620-1050.V1
15-30001620-1200.IVA
15-30001621-0480
15-30001622-0750.EN1
15-30001622-1050.V2
15-30001630-0250.RH
15-30001630-0460.RH
15-30001630-0650.EN
15-30001640-0360.OST
15-30001640-0750.GP
15-30001730-0800.V1
15-30001740-1000.ABB
15-30001750-0400.V2
15-30001750-0410.050.03
15-30001750-0410.MTS
15-30001750-0490.050.03
15-30001750-0490.MTS
15-30001750-0500
15-30001750-0500.050.03
15-30001750-0500.MTS
15-30001750-0500.V2
15-30001750-0510.050.03
15-30001750-0510.MTS
15-30001750-0520
15-30001750-0700.350
15-30001750-0700.450.03
15-30001750-0710.400.03
15-30001750-0800
15-30001750-0800.450.03
15-30001750-0930.DKKI
15-30001750-1000
15-30001751-0350.V1
15-30001751-0800.JA
15-30001751-1250.V1
15-30001751-1380.V1
15-30001752-0500
15-30001752-0600
15-30001752-0700
15-30001752-0800
15-30001760-0450.130
15-30001760-0600.AMU
15-30001760-0710.400.03
15-30001760-0750.NIC
15-30001760-0750.V1
15-30001760-0800.AMU
15-30001761-0850.V1
15-30001761-1250.V1
15-30001762-0800
15-30001762-0800.450.03
15-30001920-0400
15-30001960-0750
15-30001960-0750.NIC
15-30001970-1000.V1
15-30001970-1380
15-30002610-0800.V1
15-30002610-1500.V1
15-30002620-0360.055.HK
15-30002620-0410.055.HK
15-30002620-0430.055.HK
15-30002620-0450.055.03.SLB
15-30002620-0490.055.HK
15-30002620-0510.055.HK
15-30002620-0740.055.HK
15-30002620-1000.650.003.V1
15-30002620-1600.HK
15-30002730-0320.055
15-30002730-0350.055
15-30002730-0600.VB
15-30002730-0800.V1
15-30002730-1000.WH
15-30002740-0380.050
15-30002740-0500.PS2
15-30002740-0700.350.03
15-30002740-1000.WH
15-30002740-1600.AIC
15-30002742-0750.V1
15-30002742-1020.V1
15-30002750-0700
15-30002760-0600.V1
15-30002930-0800.V1
15-30003610-0260
15-30003610-0260.SAF
15-30003610-0310
15-30003610-0320
15-30003610-0350
15-30003610-0350.SAF
15-30003610-0380
15-30003610-0380.055.03
15-30003610-0410
15-30003610-0430
15-30003610-0430.SAF
15-30003610-0450
15-30003610-0470
15-30003610-0470.SAF
15-30003610-0510
15-30003610-0620
15-30003610-0740
15-30003620-0230
15-30003620-0260.055.03
15-30003620-0260.060.03.SLB
15-30003620-0260.HK
15-30003620-0290.055.03
15-30003620-0290.060.03.SLB
15-30003620-0300.V1
15-30003620-0320.055.03.SLB
15-30003620-0320.SAF
15-30003620-0325.045.03.SLB
15-30003620-0330.SAF
15-30003620-0360
15-30003620-0360.SAF
15-30003620-0365.V1
15-30003620-0370.055.03
15-30003620-0370.HK
15-30003620-0380.055.03
15-30003620-0380.SAF
15-30003620-0400.055.03.SLB
15-30003620-0410
15-30003620-0410.055.03
15-30003620-0410.HK
15-30003620-0410.SAF
15-30003620-0430.SAF
15-30003620-0440.SAF
15-30003620-0450
15-30003620-0450.055.03
15-30003620-0450.055.03.SLB
15-30003620-0450.HK
15-30003620-0450.INA
15-30003620-0450.SAF
15-30003620-0460.060.03.SLB
15-30003620-0470
15-30003620-0470.055.03
15-30003620-0470.SAF
15-30003620-0500.PS2
15-30003620-0510.SAF
15-30003620-0550
15-30003620-0550.055.03
15-30003620-0550.V1
15-30003620-0560
15-30003620-0580.055.03
15-30003620-0580.HK
15-30003620-0590.SAF
15-30003620-0600
15-30003620-0600.055.03
15-30003620-0600.HK
15-30003620-0620.SAF
15-30003620-0630.055.03
15-30003620-0630.HK
15-30003620-0700.V1
15-30003620-0720.055.03
15-30003620-0720.055.03.SLB
15-30003620-0720.HK
15-30003620-0740
15-30003620-0740.055.03
15-30003620-0740.SAF
15-30003620-2000.PS2
15-30003740-0300.V2
15-30003740-0365.V2
15-30003740-0500.PS2
15-30003740-0500.V1
15-30003740-0550.V2
15-30003740-0700.V1
15-30003740-1000.V1
15-30003740-1200.V1
15-30003760-0460.050
15-30003950-0435.ZF
15-30004730-1760.V1
15-30004750-0700.PCP
15-30004750-0900.OMU
15-30004752-0700.PCP
15-30004760-1700.800.V1
15-30004970-1200.V1
15-30006752-0800
15-30007620-0340.22X
15-30007620-0605.18X
15-30091620-0350
15-30091760-0500.KK
15-30101760-0600.IVA
15-30111490-0500
15-30111491-0350
15-30111491-0420
15-30111491-0500
15-30111500-0300
15-30111500-0500
15-30111501-0300
15-30111501-0450
15-30111501-0500
15-30111610-0350
15-30111610-0400
15-30111611-0600
15-30111620-0350
15-30111620-0380
15-30111620-0400
15-30111620-0480
15-30111620-0500
15-30111621-0600
15-30111730-0400
15-30111730-0500
15-30111731-0250
15-30111731-0310
15-30111731-0420
15-30111731-0450
15-30111731-0560
15-30111731-0870
15-30111740-0400
15-30111740-0450
15-30111740-0500
15-30111741-0450
15-30111750-0400
15-30111750-0410
15-30111750-0500
15-30111750-0700.DFW
15-30111751-0250
15-30111751-0380.V1
15-30111760-0260
15-30111760-0290
15-30111760-0350
15-30111760-0380
15-30111760-0400
15-30111760-0450
15-30111920-0500
15-30111950-0630
15-30111970-0400
15-30111982-0490.XL
15-30112620-0380.SHU
15-30112730-0340
15-30112730-0380
15-30112730-0470
15-30112730-0490
15-30112730-0570
15-30112730-0620
15-30112740-0280.AIC
15-30112740-0320.AIC
15-30112740-0360
15-30112740-0360.AIC
15-30112740-0380
15-30112740-0400.AIC
15-30112740-0410
15-30112740-0430
15-30112740-0450
15-30112740-0470
15-30112740-0480
15-30112740-0550
15-30112740-0600
15-30112740-0620
15-30112740-0740
15-30112750-0230
15-30112760-0620
15-30121201-0550
15-30121502-0600
15-30121510-0600
15-30121530-0410
15-30121610-0200
15-30121610-0230
15-30121610-0250
15-30121610-0260
15-30121610-0290
15-30121610-0300
15-30121610-0320
15-30121610-0330
15-30121610-0340
15-30121610-0350
15-30121610-0360
15-30121610-0370
15-30121610-0390
15-30121610-0400
15-30121610-0410
15-30121610-0420
15-30121610-0440
15-30121610-0450
15-30121610-0460
15-30121610-0480
15-30121610-0490
15-30121610-0500
15-30121610-0510
15-30121610-0530
15-30121610-0540
15-30121610-0550
15-30121610-0560
15-30121610-0580
15-30121610-0600
15-30121610-0610
15-30121610-0640
15-30121610-0650
15-30121610-0660
15-30121610-0670
15-30121610-0680
15-30121610-0700
15-30121610-0710
15-30121610-0730
15-30121610-0740
15-30121610-0940
15-30121610-0970
15-30121610-0990
15-30121610-1000
15-30121620-0250
15-30121620-0300
15-30121620-0350
15-30121620-0360
15-30121620-0380
15-30121620-0390
15-30121620-0400
15-30121620-0420
15-30121620-0440
15-30121620-0450
15-30121620-0460
15-30121620-0480
15-30121620-0500
15-30121620-0530
15-30121620-0550
15-30121620-0580
15-30121620-0630
15-30121620-0650
15-30121620-0700
15-30121620-0930
15-30121620-1000
15-30121620-1020
15-30121630-0600
15-30121640-0440
15-30121640-0700
15-30121700-0500
15-30121730-0500
15-30121730-0500.KEI
15-30121730-0550
15-30121730-0600
15-30121730-0800
15-30121732-0600
15-30121740-0450
15-30121740-0450.V1
15-30121741-0480
15-30121742-0600
15-30121750-0350
15-30121750-0400
15-30121750-0500
15-30121750-0600
15-30121750-0710
15-30121750-1000
15-30121750-1060
15-30121751-0500
15-30121751-0600
15-30121751-0800
15-30121751-1100
15-30121753-0800
15-30121760-0350
15-30121760-0400
15-30121760-0450
15-30121760-0500
15-30121760-0600
15-30121761-0450
15-30121761-0500
15-30121840-0450
15-30121840-0450.SS
15-30121840-0500.SS
15-30121970-1060
15-30121970-1200
15-30121970-1400
15-30121971-0700
15-30121980-1200
15-30122620-0500.SHU
15-30122730-0300.V1
15-30122730-0500
15-30122730-0500.V1
15-30122730-0550
15-30122730-0850
15-30122740-0450.020.AIC1
15-30122740-0450.V1
15-30122740-0500
15-30122740-0500.AIC
15-30122740-0500.HK
15-30122740-0710
15-30122740-0710.AIC
15-30122740-0710.HK
15-30122740-1000.AIC
15-30122750-0500
15-30122960-0500.AIC
15-30122960-0660.AIC
15-30122960-0710.AIC
15-30122960-1000.AIC
15-30123190-0500
15-30123610-0500
15-30123610-0600
15-30123620-0500
15-30123620-0600
15-30123620-0700
15-30123620-0710
15-30123740-0700
15-30124490-0800.PCP
15-30124640-1000
15-30124750-0800.OMU
15-30124750-0800.PCP
15-30124750-REF
15-30124751-0500.PCP
15-30124751-0800.PCP
15-30124753-0800
15-30124760-0450.2PCP
15-30131560-0900.V1
15-30131610-0510
15-30131620-0650
15-30131620-0750
15-30131620-0900
15-30131620-1000
15-30131622-0650
15-30131622-0750
15-30131622-0900
15-30131642-0650
15-30131730-0600
15-30131730-0600.KEI
15-30131750-0500
15-30131750-0700
15-30131750-1400
15-30131751-0500
15-30131751-1100
15-30131751-1500
15-30131760-0700
15-30131761-0500
15-30131921-0710
15-30132620-0605
15-30133760-0600
15-30141180-0700
15-30141640-0850
15-30141740-0850
15-30141750-1000
15-30141760-0850
15-30141760-1000
15-30142750-0500
15-30151730-0600
15-30151730-0600.HK1
15-30151730-0600.KO
15-30151731-0600
15-30153620-1000
15-30153740-1000
15-30154752-0550.G1I
15-30311750-0360
15-30311750-0500
15-30311750-0600
15-30311760-0360
15-30321750-0760.HK
15-30321760-0500
15-30321760-0700
15-30322730-1000
15-30322740-0600
15-30322950-0500.LEM
15-30322960-0500.MTS
15-30324240-0850
15-30324750-0760.OMU
15-30324760-0760.MVAB
15-30324760-0760.MVAB1
15-30332730-0710
15-30341760-1400
15-30352740-1100
15-30381751-0400
15-30392620-0380
15-30411210-1000
15-30411230-0400
15-30411230-0450
15-30411230-0450.HK
15-30411230-0500.HK
15-30411490-0435
15-30411490-0500
15-30411500-0450
15-30411612-0400
15-30411620-0450.HK
15-30411622-0600
15-30411740-0710
15-30411750-0350
15-30411760-0250
15-30411760-0400
15-30411760-0650
15-30411760-0850
15-30411760-1000
15-30411950-0350.AGL
15-30412740-0400
15-30412740-0435.AGL
15-30412740-0800
15-30412810-0380
15-30412920-2000.V1
15-30413750-0150
15-30414212-0350.LK
15-30414980-0350.V2
15-30414980-0500.V2
15-30414982-0350.V2
15-30415192-0610.V1
15-30421500-0600
15-30421500-0700
15-30421500-0800
15-30421500-0900
15-30421610-0450
15-30421610-0480
15-30421610-0600
15-30421610-0710
15-30421610-1000
15-30421610-1300
15-30421610-1600
15-30421620-0450
15-30421620-0600
15-30421620-0650
15-30421630-0400
15-30421630-0500
15-30421630-0600
15-30421630-0700
15-30421630-0800
15-30421630-1000
15-30421730-0380
15-30421730-1000
15-30421732-0710
15-30421740-0450
15-30421740-0450.AGL
15-30421740-0450.V1
15-30421740-0500
15-30421740-0500.AGL1
15-30421740-0500.V1
15-30421740-0505
15-30421740-0600.LE
15-30421740-0650
15-30421740-0650.V1
15-30421740-0700
15-30421740-0850
15-30421740-0900
15-30421740-1400
15-30421741-0400
15-30421741-0480
15-30421741-0700
15-30421742-0500
15-30421742-0600
15-30421742-0700
15-30421742-0710
15-30421750-0500
15-30421750-0520
15-30421750-0600
15-30421750-0700
15-30421750-0710
15-30421750-0710.SMS
15-30421750-0910
15-30421750-1000
15-30421750-1450
15-30421751-0710.SMS
15-30421752-0300
15-30421760-0500
15-30421760-0500.KSH
15-30421760-0600
15-30421760-0600.IVA
15-30421760-0700
15-30421760-0710
15-30421760-0800
15-30421760-1000
15-30421760-1100
15-30421760-1400
15-30421760-1500
15-30421870-1450
15-30421950-0500.AGL
15-30421960-0380
15-30421980-0450.KGO
15-30421980-0800
15-30422490-0450
15-30422500-0800
15-30422730-0500
15-30422730-0500.V1
15-30422730-0595
15-30422730-0850
15-30422740-0430
15-30422740-0500
15-30422810-0380
15-30423620-0530
15-30423740-0400
15-30423740-0600
15-30423760-0400
15-30423760-0600
15-30423982-0450
15-30424750-0320.EL
15-30424750-0400.PCP
15-30424751-0300
15-30424751-0400.PCP
15-30424751-0500
15-30424751-0500.PCP
15-30424751-1200.PCP
15-30424760-0450.EL
15-30424982-0450.V1
15-30424982-0500.V1
15-30424982-0550.V1
15-30427760-0450
15-30431630-0800
15-30431630-1000
15-30431730-0500.HK
15-30431730-0750
15-30431740-0310
15-30431740-0415
15-30431740-0450
15-30431740-0500
15-30431740-0500.HK
15-30431740-0600
15-30431740-0750
15-30431740-0760
15-30431740-0915
15-30431740-0920
15-30431740-1000
15-30431741-0700
15-30431741-0800
15-30431750-1000
15-30431750-1200
15-30431750-1400
15-30431750-2000
15-30431750-2000YAA
15-30431751-1000
15-30431760-0415
15-30431760-0650
15-30431760-0700
15-30431760-0750
15-30431760-0800
15-30431761-1000
15-30432490-0450
15-30432500-0600.V1
15-30432620-0500.V1
15-30432730-0450
15-30432740-0495
15-30432740-0500
15-30432740-0500.SS.ST.KUP
15-30432740-0550.MTS
15-30432740-0700
15-30432740-1200
15-30432960-0650.AGL
15-30432960-0650.AGL08
15-30432960-0900.AGL
15-30432960-0900.AGL08
15-30432962-0700.MTS
15-30433732-1200
15-30433732-1400
15-30433750-1200
15-30433750-1400
15-30434740-0450.PR
15-30434750-0600.PCPH
15-30434750-0640YAA
15-30434750-1270YAA
15-30434750-1285YAA
15-30434750-1310YAA
15-30434750-1400YAA
15-30434760-0640YAA
15-30434760-0640YAB
15-30441611-1150
15-30441740-0400.K/N
15-30441740-0600.K/N
15-30441760-0850
15-30441760-1000
15-30441971-0700
15-30442610-0500
15-30442990-0300.PS
15-30444950-0700YAA
15-30444950-1000YAA
15-30451232-0800.V1
15-30451620-0800.IVA
15-30451622-0800
15-30451730-0700
15-30451732-0750
15-30451740-0700
15-30451740-1000.AGL
15-30451750-0710
15-30451750-1000
15-30451922-0750
15-30451950-0850.G
15-30451950-0900.G
15-30451950-1600.G
15-30451960-0600.G
15-30451960-0750
15-30452730-0300
15-30452740-0700
15-30452740-0710
15-30452740-1600.HK
15-30454750-0900.OMU
15-30454750-0900.PCPH
15-30454750-1200.PCPH
15-30454762-0800.V1
15-30454982-0800.V1
15-30811220-0450
15-30811230-0450
15-30811520-0750.HK
15-30811612-0300.EN
15-30811630-0650
15-30811740-0750
15-30811751-0350
15-30811950-0750
15-30811960-0750
15-30811961-0400
15-30812620-0350
15-30812750-0350
15-30812960-0750.HK
15-30812961-0420
15-30815620-0350
15-30815620-0500
15-30821750-0400
15-30821760-0700
15-30821960-0610
15-30822620-0600
15-30822960-0610.HK
15-30823230-0600
15-30831002-0500.EN
15-30831002-0750.EN
15-30831002-0900.EN
15-30831190-0750
15-30831190-0900
15-30831610-0550
15-30831610-0650
15-30831610-0750
15-30831612-0750.EN
15-30831620-0500
15-30831620-0550
15-30831620-0600
15-30831620-0650
15-30831620-0750
15-30831620-0850
15-30831620-1050
15-30831621-0500.EN
15-30831622-0450.EN
15-30831622-0500.EN
15-30831622-0550.EN
15-30831622-0600.EN
15-30831622-0650.EN
15-30831622-0700.EN
15-30831622-0710
15-30831622-0750.EN
15-30831622-0850.EN
15-30831622-0900.EN
15-30831622-1050.EN
15-30831641-0500
15-30831641-0600
15-30831641-0700
15-30831641-0800
15-30831641-1000
15-30831642-0500
15-30831740-0600.EW1
15-30831740-0700
15-30831740-0700.EW1
15-30831740-0800.EW1
15-30831740-0900.EW1
15-30831750-0500
15-30831750-0710
15-30831960-0900
15-30832610-0300
15-30832740-0700
15-30834610-0400
15-30834610-0750
15-30834610-1100
15-30834612-0400.EN
15-30834612-0400YSA
15-30834612-0750.EN
15-30834612-0750YSA
15-30834622-0400.EN
15-30834622-0500.EN
15-30834622-0500.EN1
15-30834622-0500.EN1EX
15-30834622-0700.EN
15-30834622-0700.OM
15-30834622-0800
15-30834622-0800.EN
15-30834622-0800.EN1
15-30834622-1000.EN1
15-30834642-0500.EN
15-30834642-0700.EN
15-30834642-0700.OM
15-30834762-0800.MU2
15-30841620-0500
15-30841622-1050.EN
15-30842620-0900
15-30842620-1000
15-30851800-1000.TP
15-30851800-1200.TP
15-32001500-0350.120.04
15-32002630-0500.EM
15-32002640-0500.EM
15-32002760-0400.DKK
15-32091630-0420
15-32123511-0910
15-32131511-0600
15-32291751-0400
15-32291761-0400
15-32411500-0600.INA
15-32411500-0700.INA
15-32411510-0500
15-32431190-0500
15-32431191-0500
15-32431750-0710.V1
15-32431760-0710
15-32431761-0600
15-32441201-0700
15-32441520-1050.HK.V1
15-32441971-0700
15-32453631-1000.ABB
15-32453632-1000.ABB
15-32453632-1500.ABB
15-33111511-0200
15-33123630-0500
15-40001190-1800.LOI
15-40001240-1400.MPO
15-40001510-0750.SGP
15-40001610-0160.080.04.G
15-40001610-0220
15-40001610-0640.80.03.GAD
15-40001620-0400.INA
15-40001620-0440.INA
15-40001620-0450.V1
15-40001620-0490.INA
15-40001620-0510.G
15-40001620-0510.GNK.G
15-40001620-0550.INA
15-40001620-0570.INA
15-40001620-0600.INA
15-40001620-0670.G
15-40001620-0670.GNK.G
15-40001632-0340.NGK
15-40001632-0410.NGK
15-40001632-0490.NGK
15-40001632-0630.NGK
15-40001642-0690.NGK
15-40001642-0880.NGK
15-40001730-0700.V1
15-40001730-0900.V1
15-40001730-1160.V1
15-40001740-0550.450
15-40001740-0700
15-40001740-0900.V1
15-40001740-0900.V2
15-40001740-1000.HA
15-40001740-1160.V1
15-40001750-0200.EC
15-40001750-0350.050.03
15-40001750-0500.000.03
15-40001750-0730.SGL
15-40001750-1400.MPO
15-40001751-0350.V1
15-40001751-0800.JA
15-40001760-0250.V1
15-40001760-0710
15-40001760-1000
15-40001760-1160.V1
15-40001760-1300
15-40001920-1000
15-40001950-0430.V1
15-40001950-0730
15-40001960-0430.V1
15-40001960-0750
15-40001960-0750.NIC
15-40001970-0850.V1
15-40001970-1000.0450
15-40001970-1600.AM
15-40001980-1600.AM
15-40002190-1800.LOI
15-40002200-0825
15-40002200-0885
15-40002200-0965
15-40002620-0450.RS
15-40002730-0700.V1
15-40002730-0900.V1
15-40002732-1000.HK
15-40002740-0300.050.SLB
15-40002740-0365.050.SLB
15-40002740-0500.050.SLB
15-40002740-0500.V1
15-40002740-0600.V1
15-40002740-0700.350.SLB
15-40002740-0710.AGL
15-40002740-0710.SLB
15-40002740-0710.V1
15-40002740-0710.V2
15-40002740-0900.SLB
15-40002740-0900.V1
15-40002740-1000.V1
15-40002740-1160.SLB
15-40002740-1160.V1
15-40002742-1020.V1
15-40002750-0680.V2
15-40002760-0440.INA
15-40002780-0600.V1
15-40002960-0450.RS
15-40002960-0500.RS
15-40002960-0700.RS
15-40002970-0970.V1
15-40003620-0450.INA
15-40003620-1460
15-40003740-0300.V2
15-40003740-0365.V2
15-40003740-0550.V1
15-40003740-0550.V2
15-40003740-0575.LK
15-40003740-0700.V1
15-40003750-0710.170.03
15-40003750-1000.170.03
15-40003751-1200.AGL
15-40004622-1200.V1
15-40004622-1400.V1
15-40004640-2000.SN
15-40004730-0750.400.ETS1
15-40004730-0750.400.PCPH
15-40004730-1100.400.ETS1
15-40004730-1100.400.PCPH
15-40004730-1760.V1
15-40004740-1100.400.2PCPH
15-40004750-1000
15-40004980-0700.GP
15-40005232-0510.TR
15-40005232-0610.TR
15-40005232-0745.TR
15-40005750-0430.MU
15-40005970-0430.MU
15-40091760-0650
15-40091760-0710
15-40091760-0800
15-40111501-0650.EL
15-40111610-0170
15-40111610-0200
15-40111610-0210
15-40111610-0260
15-40111610-0270
15-40111610-0320
15-40111610-0330
15-40111610-0450
15-40111620-0450
15-40111620-0450.V1
15-40111751-0380.V1
15-40111751-1110
15-40111760-0380
15-40111760-0400
15-40111760-0600
15-40112200-0650
15-40121180-0650
15-40121180-0750
15-40121610-0170
15-40121610-0200
15-40121610-0210
15-40121610-0260
15-40121610-0270
15-40121610-0280
15-40121610-0290
15-40121610-0300
15-40121610-0330
15-40121610-0340
15-40121610-0350
15-40121610-0350.G
15-40121610-0360
15-40121610-0370
15-40121610-0380
15-40121610-0390
15-40121610-0400
15-40121610-0420
15-40121610-0420.G
15-40121610-0430
15-40121610-0440
15-40121610-0450
15-40121610-0460
15-40121610-0470
15-40121610-0470.G
15-40121610-0480
15-40121610-0490
15-40121610-0490.G
15-40121610-0500
15-40121610-0510
15-40121610-0520
15-40121610-0520.G
15-40121610-0530
15-40121610-0540
15-40121610-0550
15-40121610-0560
15-40121610-0560.G
15-40121610-0570
15-40121610-0580
15-40121610-0590
15-40121610-0600
15-40121610-0600.G
15-40121610-0610.G
15-40121610-0620
15-40121610-0620.G
15-40121610-0630
15-40121610-0650
15-40121610-0670
15-40121610-0680
15-40121610-0690
15-40121610-0700
15-40121610-0700.G
15-40121610-0710
15-40121610-0740
15-40121610-0800
15-40121610-0800.G
15-40121610-0810
15-40121610-0820
15-40121610-0850
15-40121610-0900
15-40121610-0920
15-40121610-0920.G
15-40121610-0940
15-40121610-0950
15-40121610-0960
15-40121610-0990
15-40121610-1050
15-40121610-1120.G
15-40121610-1180
15-40121611-0750
15-40121611-1000
15-40121620-0300
15-40121620-0320
15-40121620-0320.G
15-40121620-0330
15-40121620-0360
15-40121620-0380
15-40121620-0380.G
15-40121620-0400
15-40121620-0430
15-40121620-0440
15-40121620-0450
15-40121620-0460
15-40121620-0470.G
15-40121620-0480
15-40121620-0500
15-40121620-0510
15-40121620-0510.G
15-40121620-0520
15-40121620-0530
15-40121620-0550
15-40121620-0560
15-40121620-0560.G
15-40121620-0570
15-40121620-0570.SLB
15-40121620-0580
15-40121620-0590
15-40121620-0600
15-40121620-0630
15-40121620-0670
15-40121620-0670.G
15-40121620-0680.G
15-40121620-0690
15-40121620-0700
15-40121620-0700.G
15-40121620-0740
15-40121620-0740.SLB
15-40121620-0750.G
15-40121620-0760.G
15-40121620-0800
15-40121620-0800.G
15-40121620-0900
15-40121620-0940
15-40121620-1020
15-40121620-1150
15-40121620-1160
15-40121620-1200
15-40121750-0710
15-40121760-0450
15-40121760-0500.KRI
15-40121761-0500
15-40121910-0500.V1
15-40121910-0550.V1
15-40121970-0500
15-40121971-0500
15-40121971-0600
15-40121971-0900
15-40121971-1000
15-40121972-0300
15-40121972-0500
15-40121972-0600
15-40121972-0700
15-40121981-1000
15-40122610-0450
15-40122980-0400.RS
15-40123620-0450.SLB
15-40123620-0570.SLB
15-40123620-0630.SLB
15-40123620-0740.SLB
15-40123620-0900.SLB
15-40123620-1160.SLB
15-40123740-0400
15-40123740-0500
15-40123740-0500.020
15-40123740-0700
15-40123740-1000
15-40123740-1050
15-40124760-0800.2PCP
15-40124760-2000.OMU
15-40124973-0950.ICC
15-40124983-0950.IC1
15-40131610-0600
15-40131620-0600
15-40131970-0600
15-40131970-0800
15-40132750-0600
15-40132750-1100
15-40141510-0400
15-40141750-0400
15-40144730-0700YAA
15-40144730-1000YAA
15-40144730-1000YSA
15-40144740-1000YSB
15-40144750-1100.PCP
15-40144760-1050.2PCP
15-40144950-0790.M82
15-40144950-0790YAA
15-40144950-0790YSA
15-40144950-1000.M82
15-40144950-1000YAA
15-40144960-0800.2PCP
15-40144960-1000.2PCP
15-40151180-0650
15-40151180-0750
15-40151730-0600
15-40153620-1000
15-40153740-1000
15-40311760-0600
15-40311970-1000
15-40321760-0460
15-40322740-0800.AGL
15-40322960-0500
15-40322960-0900.AGL
15-40351730-1000
15-40411520-0565.GNK.FL
15-40411640-0580
15-40411731-0450
15-40411740-0500
15-40411741-0450
15-40411750-0170
15-40411750-0300
15-40411750-0570
15-40411750-0700
15-40411750-0710
15-40411750-0800
15-40411750-0900
15-40411751-0450
15-40411761-0450
15-40411973-0300
15-40411980-0500
15-40411990-0600.GD
15-40412180-0500
15-40412201-0650
15-40412490-0400
15-40412490-0600
15-40412500-0400
15-40412760-0200.KV
15-40412970-0650
15-40412970-0965
15-40414980-0350.V2
15-40414980-0500.V2
15-40415730-0580.PCP
15-40415730-1280.PCP
15-40421230-0810
15-40421520-0650
15-40421610-0420.G
15-40421610-0490.G
15-40421610-0520.G
15-40421610-0570
15-40421610-0580
15-40421610-0620.G
15-40421610-0650
15-40421610-0680
15-40421610-1300
15-40421610-1600
15-40421620-0400
15-40421620-0450
15-40421620-0550
15-40421620-0600
15-40421620-0650
15-40421620-0700
15-40421620-0730
15-40421620-0810
15-40421620-0900
15-40421630-0650.5331D
15-40421640-0550
15-40421640-0715
15-40421730-0700
15-40421730-0820
15-40421740-0400
15-40421740-0500
15-40421740-0550
15-40421750-0300
15-40421750-0450.MU
15-40421750-0500
15-40421750-1000
15-40421750-2000
15-40421752-0300
15-40421752-0500
15-40421760-0400.DE
15-40421760-0450
15-40421760-0450.V1
15-40421760-0500
15-40421760-0500.DE
15-40421760-0540
15-40421760-0610
15-40421760-0710
15-40421760-0710.DE
15-40421760-0850
15-40421760-1000
15-40421760-1400
15-40421761-0400
15-40421761-0450
15-40421761-0500.DE
15-40421761-0710.WM
15-40421762-0500.DE
15-40421762-0600
15-40421762-1000
15-40421880-0450.V1
15-40421880-0500
15-40421880-0800
15-40421960-0800
15-40421970-0710
15-40421980-0800
15-40422190-0500.RS
15-40422500-0500
15-40422740-0400.RS1
15-40422740-0450.RS1
15-40422740-0500.RS1
15-40422740-0500.SIE
15-40422740-0600.SIE
15-40422740-0700.SLB
15-40422740-1250
15-40422740-1250.SLB
15-40422750-0500.SIE
15-40422750-0500.SIE1
15-40422750-0600.SIE
15-40422750-0600.SIE1
15-40422760-0500.SIE
15-40422760-0500.SIE1
15-40422760-0600.SIE
15-40422760-0600.SIE1
15-40422960-0430.RS
15-40422960-0450.RS
15-40422960-0500
15-40422960-0500.RS
15-40422960-0500.SIE
15-40422960-0600.SIE
15-40422960-0610
15-40422960-0700.SIE
15-40422960-0850
15-40422980-0500.SIE
15-40422980-0500.SIE1
15-40422980-0600.SIE
15-40422980-0600.SIE1
15-40422980-0700.SIE
15-40422980-0700.SIE1
15-40423730-0600
15-40423730-0700
15-40423730-1200
15-40423740-0400.RS1
15-40423740-0450.RS1
15-40423740-0950
15-40423740-1000
15-40423760-0350
15-40423760-0500
15-40423760-0500.SMS
15-40423760-1000
15-40423760-1000.SMS
15-40423760-1200
15-40423760-1500
15-40423960-0500
15-40423960-0600
15-40423960-0610
15-40423960-0650
15-40423982-0450
15-40424620-1500.MU1
15-40424630-0715.PCP
15-40424750-0300.EL
15-40424750-0350.EL
15-40424750-0500
15-40424750-0700.MU
15-40424760-0300.EL
15-40424760-0350.EL
15-40424760-0400.EL
15-40424760-0450.EL
15-40425611-0710.PCP
15-40425621-0710.2PCP
15-40431230-1000
15-40431610-0580
15-40431610-0900
15-40431620-0450
15-40431620-0500
15-40431620-0550
15-40431620-0630
15-40431620-0800
15-40431620-0900
15-40431621-0500
15-40431621-1350.G
15-40431630-0500
15-40431730-0750
15-40431740-0500
15-40431740-0600
15-40431740-0700
15-40431750-0500
15-40431750-0710
15-40431750-0750
15-40431750-1000
15-40431750-1400
15-40431751-0950
15-40431751-1000
15-40431760-0500
15-40431760-0650
15-40431760-0700
15-40431760-0750
15-40431761-0710
15-40431762-1010
15-40431970-1000
15-40431982-1010
15-40432500-0410
15-40432500-0410.LSB
15-40432500-0710
15-40432740-0700
15-40432740-0900
15-40432740-1700.LOI
15-40432741-0900
15-40432960-0600.HK
15-40432960-0700
15-40432960-0700.LOI
15-40432960-0800.HK
15-40432960-1700
15-40432960-1700.LOI
15-40433620-0610
15-40434220-0350.PCP
15-40434730-0750.ETS1
15-40434730-1100.ETS1
15-40434763-0710.PCP
15-40441620-0450
15-40441620-0550
15-40441620-0850
15-40441620-1050.V1
15-40441620-1100
15-40441640-1200
15-40441741-0585.V1
15-40441741-0840.V1
15-40441750-0750.AGL
15-40441750-2250
15-40441761-0585.V1
15-40441761-0840.V1
15-40441920-0750
15-40442620-0500
15-40443230-0610
15-40443620-0610
15-40451493-0850
15-40451493-0950
15-40451493-1100
15-40451493-1500
15-40451493-2400
15-40451630-1800
15-40451730-0750
15-40451740-1000
15-40451750-1000
15-40451750-2000
15-40451760-0710
15-40451760-1000
15-40452500-0800
15-40452730-0500
15-40452730-0750
15-40452740-0500
15-40452960-1025
15-40452960-1100.HK
15-40453230-0610
15-40453620-0610
15-40453960-0600
15-40453970-0800
15-40454750-0730
15-40455730-0800.PCP
15-40455730-1040.PCP
15-40455980-0710.LBD
15-40811610-0300
15-40811610-0330
15-40811620-0450
15-40811620-0700
15-40811730-0600
15-40811731-0200
15-40811750-0400
15-40811750-0600
15-40811750-0700
15-40811760-0600
15-40811760-0700
15-40811910-0700
15-40812620-0350
15-40815730-0520.MU1
15-40815750-0520.MU1
15-40815920-0400
15-40815922-0400.MU1
15-40815980-0450
15-40821190-0500
15-40821610-0300
15-40821610-0400
15-40821610-0450
15-40821610-0540
15-40821610-0590
15-40821610-0600
15-40821610-0710
15-40821612-0550.EN
15-40821620-0300
15-40821620-0380
15-40821620-0400
15-40821620-0450
15-40821620-0470.G
15-40821620-0500
15-40821620-0550
15-40821620-0600
15-40821620-0710
15-40821620-0800
15-40821620-1000
15-40821622-0600.EN1
15-40821622-0950.EN1
15-40821740-0800
15-40822610-0600.HK
15-40822610-0710.HK
15-40822620-0600
15-40822620-0600.HK1
15-40823750-0450
15-40824610-0600.V1
15-40824620-0600.2PCP
15-40831222-1500.EN
15-40831500-0600
15-40831500-1000
15-40831500-1150
15-40831500-1500
15-40831502-0600
15-40831502-1150
15-40831502-1500
15-40831612-1500.EN
15-40831621-0650
15-40831621-0710.EN
15-40831621-0800.EN
15-40831621-0900.EN
15-40831621-1150.EN
15-40831622-0300.EN
15-40831622-0600.EN
15-40831622-1150.EN
15-40831622-1500.EN
15-40831942-0850.EN
15-40832200-0750
15-40832200-0900
15-40832740-0600.FOR
15-40832740-0600.V1
15-40832740-0700.FOR
15-40832740-0700.V1
15-40832740-0900.V1
15-40832742-0600.FOR
15-40834222-1500.EN
15-40834612-1500.EN
15-40834622-0500.PCP
15-40834622-1500.PCP
15-40834622-1500.T182
15-40834632-0600.PCP
15-40834762-0800.MU2
15-40841730-1000
15-40841740-1000
15-43001510-0750.TMH
15-43001510-1000.TMH
15-43001640-0260.KO
15-430045100-0750.V1
15-43123630-0500
15-43123640-0500
15-43124201-0600
15-43124201-0600.OMU
15-43322630-0450
15-43411510-0500
15-43411510-0520
15-43413510-0500
15-43422512-0525.BGF
15-43452512-1000.BGF
15-43611640-0600
15-43611640-0670
15-43611640-0900
15-50001730-0900.550
15-50001730-1000
15-50001740-0180
15-50001740-0180.060.04
15-50001740-0220
15-50001740-0220.080.04
15-50001740-0760.HTS
15-50001750-0900.550
15-50001750-0930.DKKI
15-50002740-0700.080.03
15-50004750-1000.HZA
15-50061740-0450
15-50061740-0650
15-50111620-1750
15-50111740-0250
15-50111740-0280
15-50111740-0300
15-50111740-0340
15-50111740-0400
15-50111740-0450
15-50111740-0520
15-50111740-0600
15-50111740-0700
15-50111750-0530
15-50112740-0450
15-50112740-0520
15-50112740-0700
15-50112940-0500
15-50112940-0650
15-50121730-0500
15-50121741-0350
15-50121741-0600
15-50131740-1200
15-50131750-0700.C530
15-50421730-0280
15-50441760-0500.REP
15-50811210-0500
15-50811520-0750
15-50821730-0490
15-50821740-0650
15-50831621-0450
15-50831621-0600
15-50831621-0900
15-52001750-0710
15-52122500-0400
15-52122500-0800
15-52122500-0800.HK
15-52411500-0600
15-52411620-0600
15-52431502-0750
15-52431502-0850
15-52441742-0850.AMS
15-53421630-0300.SSIC
15-53421630-0360.SSIC
15-53421630-0490.SSIC
15-53421640-0510.SSIC
15-53815980-0450
15-60001730-0270.V1
15-60001730-0310
15-60001730-0600.V1
15-60001730-0850.400.V1
15-60001730-0850.V1
15-60001750-0850.V1
15-60001750-0930.DKKI
15-60001750-1100
15-60001750-1100.300
15-60001750-1200
15-60001750-1300.V1
15-60001750-2000.LK
15-60001751-1200.RCO
15-60001760-1300.V1
15-60001761-1200.RCO
15-60003750-1400.600.03
15-60004760-0800.180.03.V1
15-60004760-0800.180.03YDA
15-60161610-0220
15-60161610-0240
15-60161610-0250
15-60161610-0255
15-60161610-0260
15-60161610-0270
15-60161610-0290
15-60161610-0300
15-60161610-0300.G
15-60161610-0340
15-60161610-0350
15-60161610-0360
15-60161610-0360.G
15-60161610-0375
15-60161610-0380
15-60161610-0400
15-60161610-0400.G
15-60161610-0430
15-60161610-0430.G
15-60161610-0440.G
15-60161610-0450
15-60161610-0450.G
15-60161610-0475
15-60161610-0480
15-60161610-0500
15-60161610-0500.G
15-60161610-0530
15-60161610-0530.G
15-60161610-0540
15-60161610-0550
15-60161610-0560.G
15-60161610-0570
15-60161610-0720
15-60161610-0730
15-60161610-0760
15-60161610-0820
15-60161611-0720
15-60161620-0300
15-60161620-0380
15-60161620-0400
15-60161620-0440
15-60161620-0500
15-60161620-0540
15-60161620-0550
15-60161620-0630
15-60161620-0650
15-60161620-0680
15-60161640-0400.G
15-60161730-0270
15-60161730-0290
15-60161730-0300
15-60161730-0340
15-60161730-0350
15-60161730-0360
15-60161730-0375
15-60161730-0400
15-60161730-0420
15-60161730-0430
15-60161730-0440
15-60161730-0450
15-60161730-0475
15-60161730-0480
15-60161730-0500
15-60161730-0510
15-60161730-0520
15-60161730-0550
15-60161730-0575
15-60161730-0600
15-60161730-0630
15-60161730-0640
15-60161730-0720
15-60161730-0730
15-60161730-0750
15-60161730-0780
15-60161740-0400
15-60161740-0420
15-60161740-0430
15-60161740-0450
15-60161740-0500
15-60171610-0670
15-60171610-0780
15-60171610-0830
15-60171610-0870
15-60171610-0880
15-60171610-0900
15-60171610-0980
15-60171610-1010
15-60171610-1150.CTB
15-60171610-1230
15-60171620-0780
15-60171620-0900
15-60171730-0650.V1
15-60171730-0880
15-60171730-0925
15-60171730-1200
15-60172730-0450.V1
15-60191921-0500
15-60201610-0250
15-60201610-0300
15-60201610-0450
15-60201610-0550
15-60201611-0450
15-60201611-0500
15-60201611-0550
15-60201611-0600
15-60201611-0650
15-60201611-0780
15-60201731-2000
15-60201740-0650
15-60201750-0500
15-60201751-0450
15-60201751-0710
15-60201751-1210
15-60202740-0650
15-60211730-0600.V1
15-60211730-0700
15-60211730-0710
15-60211730-0800.V1
15-60211730-0835
15-60211730-0850
15-60211730-0850.V1
15-60211730-1200
15-60211730-1290
15-60211730-1300
15-60211731-0710
15-60211731-0850
15-60211731-1000
15-60211731-1100
15-60211731-1200
15-60211731-2000
15-60211740-1000
15-60211741-1200
15-60211741-1420
15-60211741-1500
15-60211750-0500
15-60211750-0600
15-60211750-0650
15-60211750-0700
15-60211750-0750
15-60211750-0835
15-60211750-0850
15-60211750-1000
15-60211750-1500
15-60211751-0400
15-60211751-0450
15-60211751-0500
15-60211751-0550
15-60211751-0600
15-60211751-0650
15-60211751-0750
15-60211751-0850
15-60211751-0900
15-60211751-1000
15-60211751-1100
15-60211751-1200
15-60211751-1300
15-60211751-1400
15-60211751-1500
15-60211751-1600
15-60211751-2000
15-60211760-0750
15-60211760-0800
15-60211760-1300
15-60211760-1650
15-60211761-0500
15-60211761-0650
15-60211761-0750
15-60211761-0800
15-60211761-0850
15-60211761-0900
15-60211761-1000
15-60211761-1100
15-60211761-1200
15-60211761-1400
15-60211761-1500
15-60211761-1800
15-60211761-2000
15-60211921-0710
15-60212741-0500
15-60214741-0850
15-60214751-0650
15-60214751-0850
15-60214753-0600.PCP
15-60214761-0500
15-60214761-0650
15-60214761-0850
15-60221751-1400
15-60221761-1400
15-60701750-1200
15-60701750-1450
15-60701870-1450
15-60711730-0750
15-60711750-1200
15-60711750-1290
15-60711751-0750.GAD
15-60711751-1100.GAD
15-60711751-1290
15-60711751-1400
15-60711751-1450
15-60711751-1500
15-60711760-0850
15-60711760-1400
15-60711761-0750.GAD
15-60711761-1400
15-60711761-1500
15-60712750-1400
15-60712760-0650
15-60712760-0750
15-60712760-0850
15-60712760-1400
15-60714731-1100.PCP
15-60714750-1400
15-60714750-2000
15-60714752-1400
15-60714752-1400.RED
15-60714951-1100.PCP
15-60721741-0800.HK
15-60721751-0500.HK
15-60721751-0800.HK
15-60721751-0850
15-60721751-2400
15-60721761-0800.HK
15-60733740-1000
15-60733960-1000
15-60733960-2000
15-60733980-1000
15-60733980-2000
15-60891750-0800
15-60891760-0800
15-60911751-1300
15-60912731-0710
15-62001511-1300
15-62001730-0800.V1
15-62001750-0850.V1
15-62001752-3825.VAT
15-62001760-1100.210
15-62004731-1000.600.03.PCP
15-62004752-3590.ENB
15-62004851-1200.PCP
15-62161610-0580
15-62161610-0600
15-62161610-0660
15-62161610-0740
15-62161620-0400
15-62161750-0750
15-62171760-0900
15-62191740-0700.INA
15-62201520-1100.2MP
15-62201520-1180.2MP
15-62201520-1220.2MP
15-62201520-1260.2MP
15-62201520-1320.2MP
15-62201740-0800
15-62206750-0600.PCP
15-62211611-1200
15-62211730-1200
15-62211731-0550
15-62211740-1200
15-62211740-1300
15-62211740-1500
15-62211750-1650
15-62211751-1200
15-62211760-0500
15-62211760-0750
15-62211760-1400
15-62211760-1650
15-62211761-1200
15-62212751-0910
15-62213511-0710
15-62213511-0910
15-62214750-0400.WIFI
15-62214750-1000.PCP
15-62491730-0850
15-62491740-0350
15-62701731-0550
15-62703760-0500
15-62711751-1450
15-62893750-0800
15-62911870-0710
15-63001511-1300
15-63714768-2100
15-70001730-0270.V1
15-70001730-0600.V1
15-70001730-0850.V1
15-70001730-1200.V1
15-70001750-2400.400.03.V1
15-70001920-1000
15-70002730-0900.300.03
15-70002730-1000.300.03
15-70002730-1200.300.03
15-70002740-0700.300.03
15-70004730-1400.PCP
15-70004750-3500.PS
15-70161730-0240.GAD
15-70161730-0400.GAD
15-70161730-0450
15-70161730-0480.GAD
15-70161730-0630
15-70161730-0680.GAD
15-70161730-0700.GAD
15-70161730-0790
15-70161740-0820
15-70171730-1050
15-70191751-1110
15-70201750-0500
15-70201751-0500
15-70201760-0500
15-70204630-0750.PCP
15-70204630-0800.PCP
15-70204630-1000.PCP
15-70204630-1500.PCP
15-70211220-1400
15-70211740-0600
15-70211740-1000
15-70211751-0650
15-70211751-0750
15-70211761-0850
15-70212750-0600
15-70212750-1100
15-70212761-0910
15-70214970-1000.V1
15-70214970-1500.V1
15-70711220-1400
15-70711730-0600
15-70711730-0750
15-70711730-1000
15-70711740-0540
15-70711740-0850
15-70711750-1000
15-70711750-1100
15-70711751-0600.URS
15-70711760-0500
15-70711760-0550
15-70711760-0850
15-70711760-0850.LK
15-70711970-1000
15-70712950-0450
15-70712950-0650
15-70712960-0450
15-70713950-0710
15-70714730-0700.PCP
15-70714850-0600.PCP
15-70714850-0710.PCP
15-70714850-0800.PCP
15-70725761-2250
15-70731493-2400
15-70731730-1200
15-72001750-1200.900.03
15-72001750-1400.900.03
15-72003752-0950.DKK
15-72211760-0710
15-72491620-0500
15-72491621-0500
15-73001751-1500.300.03
15-73001760-1300.EM
15-73001880-1400.GKS
15-73002610-0530.150.04
15-73002750-1200.PG
15-73003752-1400.FB
15-73004750-0550.LK
15-73004750-0800.F2E
15-73004750-1000.600.03
15-73004750-1000YDB
15-73004750-1200.V1
15-73004750-1400.F1E
15-73004750-1450.F1E
15-73004752-0800.AGL
15-73004752-0800.FB2
15-73004752-0800.FB3
15-73004752-1400.AGL
15-73004752-1400.FB1
15-73004752-1400.FB3
15-73004752-1450.FB2
15-73004752-1800.FB2
15-73004760-1400.F1E
15-73161610-0640
15-73161610-0640.GAD
15-73161610-0730.GAD
15-73161620-0640
15-73161620-0640.GAD
15-73161620-0730.GAD
15-73161750-0480
15-73161750-0720
15-73171730-0480
15-73171730-0820
15-73191750-0500
15-73201760-0550
15-73203630-0500
15-73203640-0500
15-73211731-0710
15-73211751-0710
15-73211760-1400
15-73701610-0850.GAD
15-73701610-REF
15-73701740-0710
15-73702500-0450.RS
15-73702500-0500.RS
15-73703760-0500.GP
15-73712750-1200
15-73712751-1200.SO2
15-73712761-0910.SO5
15-73712761-1800.SO5
15-73714750-0800.PCP
15-73721730-1200.DL1
15-73722730-1200.DL1
15-73722730-1400.AMS
15-73911870-0710
15-80211740-1800
15-80724760-0650
15-82001730-1200.LK
15-82001750-0500
15-82001750-1200
15-82001750-1700.LK
15-82001861-1200.0600
15-82002760-2500.1000.01
15-82003760-2000
15-82004730-1200.LK
15-82004740-1200.LK
15-82004750-0500.250.03YAA
15-82004750-0500.250.03YAB
15-82004750-0600.300.03YAB
15-82004750-0750.375.03YAB
15-82004750-1000.500.03YAB
15-82004750-1200.600.03YAB
15-82004750-1400.700.03YAB
15-82004750-1600.800.03YAB
15-82004760-1200.600.03YSA
15-82004760-1200.600.03YSB
15-82004760-1400.700.03YSB
15-82004760-1600.800.03YSB
15-82004851-0700.PCP
15-82004851-1200.PCP
15-82004870-1000.PCP
15-82004870-1200.PCP
15-82004870-1400.PCP
15-82004870-1400.V1
15-82004870-1600.PCP
15-82004870-1600.PCP.HR
15-82004871-0700.PCP
15-82004871-1200.PCP
15-82004871-1200.PCP.1
15-82004871-1400.PCP
15-82004871-1600.PCP
15-82004871-2000.PCP
15-82004880-1400.700.V1
15-82004880-1600.TH
15-82004880-1600.TH.HR
15-82004881-1200.TH
15-82004881-1400.TH
15-82004881-1600.OMU
15-82004881-1600.PCP
15-82004881-1600.TH
15-82004970-1000.V1
15-82004970-1800.V1
15-82005752-1700.PCP
15-82192750-0500
15-82202760-0400
15-82211730-0710
15-82211730-0850
15-82211751-0500
15-82211751-1100
15-82211751-1400
15-82211760-1000
15-82211760-1400
15-82211761-0500
15-82211761-1100
15-82211920-0500
15-82211920-1000
15-82211921-0710
15-82212740-0710
15-82214760-0710.IMH
15-82703950-0500
15-82711750-0710
15-82711750-0750
15-82713750-1600
15-82713750-1800
15-82713750-2100
15-82713760-2000
15-82713760-2100
15-82713762-2100
15-82713950-1200.AVR
15-82713950-1400.AVR
15-82714751-1200.PCP
15-82714752-2000
15-82721750-1000
15-82721750-1300
15-82721760-1300
15-82721870-0810
15-82724760-0650
15-82724760-0900
15-82724760-0900.GAD
15-82734760-2100
15-83001730-1200.V1
15-83001730-2000.V1
15-83001750-0750.450.03
15-83001750-1000.400.03
15-83001750-1000.700.03
15-83001750-1200.300.03.GD
15-83001760-0750.450.03
15-83001760-1000.400.03
15-83001870-1200.300.03
15-83001880-1200.300.03
15-83002951-1970.CS1
15-83004731-1200.PCP
15-83004752-3590.ENB
15-83004752-4050.ENB2
15-83004761-1200.2PC
15-83004851-0250.MUD
15-83004851-0600.MUD
15-83004851-0700.V1
15-83004851-0800.MUD
15-83004851-0800.PCP
15-83004851-0900.V1
15-83004851-1200.MH
15-83004851-1200.PCP
15-83004851-1200.V1
15-83004851-2000.PCP
15-83004851-2000.V1
15-83004852-0700.V1
15-83004870-1000.IK1
15-83004870-1050.IK1
15-83004870-1200.IK1
15-83004871-0600.300.03.PCP
15-83004880-1200.IK1
15-83004970-1000.V1
15-83004970-1800.V1
15-83711630-0500
15-83711630-0500.MPS
15-83711630-0700.MPS
15-83711640-0500.MPS
15-83732751-1400
15-90001630-0800.JUP
15-90001730-0730
15-90001740-0730
15-90001750-0800.KH1
15-90002970-0965.HEU
15-90003970-0820
15-90004730-1000
15-90112940-0500
15-90121620-0780
15-90121730-0200
15-90121730-0400
15-90121730-0485
15-90121730-0500
15-90121730-0510
15-90121730-0600
15-90121730-0670
15-90121740-0510
15-90121740-0600
15-90121740-0670
15-90121740-0750
15-90121740-0900
15-90122620-0750.SHU
15-90122620-0900.SHU
15-90131620-0750
15-90131620-0750.HK
15-90131620-0900
15-90131740-0750
15-90131740-0900
15-90421730-0280
15-90422740-0500.SIE1
15-90422740-0600.SIE1
15-90422960-0500.SIE1
15-90422960-0600.SIE1
15-90422960-0700.SIE1
15-90451740-1000
15-90451740-1400
15-90451750-0600.HYD
15-90821730-0490
15-90821740-0650
15-90831742-0700.EN
15-90832620-0900.SHU
15-90832730-0500
15-90832730-0600
15-90832740-0700.SHU
15-90832740-0700.V1
15-90832740-0900.SHU
15-90832740-0900.V1
15-90832740-1000.V1
15-90832740-1250.V1
15-92451750-1200
15-92451970-1200
15-92454750-1200.PCP
15-92454970-1200.PCP
15-93112750-0500
15-93112750-0650
15-93121490-0500
15-93121490-0550
15-93121490-0650
15-93121490-0740
15-93121500-0550
15-93811760-0750
15-93815980-0450.HD
15-93831762-0700.EN
15-99110138-1600
15-99150001-0355
15-99150002-0600
15-99150002-0600.SST
15-99150003-0630
15-99150004-1500
15-99150004-2000
15-99150005-0220
15-99150005-0270
15-99150006-0500
15-99150007-0400
15-99150008-0500
15-99150009-1500
15-99150010-1000
15-99150010-1200
15-99150011-0900
15-99150012-1700
15-99150013-0800
15-99150014-0900
15-99150015-0700
15-99150015-0960
15-99150016-2000
15-99150016-2200
15-99150017-1300
15-99150018-0480
15-99150018-0580
15-99150019-0450
15-99150019-0900
15-99150020-0950
15-99150021-0400
15-99150022-2000
15-99150023-0420
15-99150023-0435
15-99150024-1000
15-99150024-1500
15-99150025-0400
15-99150026-1000
15-99150027-0750
15-99150028-0850
15-99150029-2200
15-99150030-2200
15-99150031-0710
15-99150032-2200
15-99150033-0710
15-99150034-2200
15-99150035-1150
15-99150035-1300
15-99150036-0710
15-99150037-1000
15-99150038-1100
15-99150038-1200
15-99150039-0700
15-99150040-1300
15-99150041-2200
15-99150042-0340
15-99150043-1000
15-99150044-0500
15-99150045-0700
15-99150046-1000
15-99150047-0600
15-99150048-0700
15-99150048-0700.OMU
15-99150049-2200
15-99150049-2200.V1
15-99150050-0490
15-99150051-0750
15-99150052-1200
15-99150053-1000
15-99150054-1200
15-99150055-1200
15-99150056-0900
15-99150057-1000
15-99150058-0800
15-99150058-1200
15-99150059-1300
15-99150060-1370
15-99150061-0380
15-99150061-0430
15-99150061-0500
15-99150062-1500
15-99150063-1500
15-99150064-0950
15-99150064-1250
15-99150065-1500
15-99150066-0284.0160
15-99150068-1200
15-99150069-1000
15-99150070-0710
15-99150071-0710
15-99150072-0300
15-99150072-0500
15-99150073-1400
15-99150074-0800
15-99150075-1400
15-99150076-1000
15-99150077-1000
15-99150078-1400
15-99150079-0585
15-99150080-0700
15-99150081-1120
15-99150081-1200
15-99150082-1500
15-99150083-1500
15-99150084-2700
15-99150085-1700
15-99150086-1000
15-99150087-1200
15-99150088-1400
15-99150088-1690
15-99150089-0900
15-99150090-2400.V1
15-99150090-2690.V1
15-99150090-2700
15-99150091-2000
15-99150092-1800
15-99150093-1100
15-99150094-0400
15-99150095-0290
15-99150096-0700
15-99150097-2200
15-99150098-0500.290.100
15-99150099-2650
15-99150099-2650.V1
15-99150100-0600/0150
15-99150100-0750/0220
15-99150101-0850
15-99150102-0500
15-99150103-0400.0200
15-99150104-0450.0250
15-99150105-0400.0200
15-99150106-0700
15-99150107-0650
15-99150108-1055
15-99150110-1750
15-99150111-1200
15-99150111-1300.ST
15-99150112-0355
15-99150113-0500
15-99150113-0600
15-99150113-1100
15-99150113-1150
15-99150113-1210
15-99150113-1250
15-99150114-1300
15-99150120-0300
15-99150120-0350
15-99150120-0400
15-99150121-1200
15-99150122-1000
15-99150123-1000
15-99150124-1000
15-99150125-0160
15-99150131-3500
15-99150132-0550
15-99150133-1000
15-99150133-1250
15-99150133-1250.2K
15-99150134-0820
15-99150135-1600
15-99150135-1600.3K
15-99150137-1500.INO
15-99150137-1700
15-99150137-1700.JAS
15-99150138-1600
15-99150139-1250
15-99150140-1400
15-99150141-0350
15-99150141-0500
15-99150141-0600
15-99150141-0650
15-99150141-1000
15-99150142-0500
15-99150143-0460
15-99150144-0650
15-99150145-1000
15-99150146-0690
15-99150146-0690.CE1
15-99150146-0690.CEB
15-99150146-0690.CEX
15-99150146-0880
15-99150146-0880.CE1
15-99150146-0880.CEB
15-99150146-0880.CEX
15-99150147-0340
15-99150147-0340.CEB
15-99150147-0340.CEX
15-99150147-0490
15-99150147-0490.CEB
15-99150147-0490.CEX
15-99150147-0630
15-99150147-0630.CEB
15-99150147-0630.CEX
15-99150147-0650
15-99150147-0690.CEB
15-99150147-0750
15-99150147-0880.CEB
15-99150148-0330
15-99150149-0900
15-99150150-0500
15-99150151-0800
15-99150152-1000
15-99150153-0340.NGK
15-99150153-0490.NGK
15-99150153-0600.NGK
15-99150153-0630.NGK
15-99150153-0690.NGK
15-99150153-0880.NGK
15-99150154-0480
15-99150154-0580
15-99150155-0480
15-99150155-0580
15-99150155-0680
15-99150156-0580
15-99150157-0580
15-99150158-1000
15-99150159-0690.NGK
15-99150159-0880.NGK
15-99150160-0550
15-99150160-0650
15-99150160-0800
15-99150160-0850
15-99150161-0500
15-99150162-0200/0100
15-99150163-0200/0100
15-99150164-0200/0100
15-99150165-1110
15-99150166-0340.NGK
15-99150166-0490.NGK
15-99150166-0600.NGK
15-99150166-0630.NGK
15-99150166-0880.NGK
15-99150167-1200
15-99150167-2000
15-99150167-2000.WPE
15-99150167-2400
15-99150168-0600
15-99150169-1000
15-99150170-3500
15-99150171-0710
15-99150171-1500
15-99150172-0550
15-99150172-0550.V1
15-99150173-0400
15-99150173-0500
15-99150174-0550
15-99150174-0550.V1
15-99150175-1000
15-99150176-0430
15-99150177-0710
15-99150177-1000
15-99150177-1500
15-99150178-0800
15-99150179-0710
15-99150180-0700
15-99150181-0970
15-99150182-1400.V2
15-99150182-1500
15-99150182-1500.PCP
15-99150182-1500.V1
15-99150182-1700
15-99150182-1700.V1
15-99150183-0700
15-99150184-0320.0100
15-99150184-0400.0150
15-99150184-0550
15-99150185-2000
15-99150186-2000
15-99150187-0785
15-99150188-1900
15-99150189-1600
15-99150190-0730
15-99150191-1000
15-99150192-0500
15-99150194-0730
15-99150195-0500
15-99150196-0350
15-99150196-0550
15-99150197-1500
15-99150198-0500
15-99150199-0360
15-99150199-0360.V1
15-99150199-0600.SLB
15-99150199-0700
15-99150199-0710
15-99150199-0710.SLB
15-99150200-0700
15-99150200-0800
15-99150201-0780
15-99150202-0400
15-99150203-1500
15-99150203-1550
15-99150204-1970
15-99150205-0800
15-99150206-0700.0150
15-99150206-0710
15-99150207-0500
15-99150208-1400
15-99150209-0200
15-99150210-0500
15-99150210-0500.V1
15-99150211-0500
15-99150211-0575
15-99150212-0200
15-99150212-0250
15-99150212-0300
15-99150213-0710
15-99150214-1000
15-99150215-1000
15-99150215-1000.V1
15-99150216-0490
15-99150216-0490.OM
15-99150216-0490.OM1
15-99150217-1400
15-99150218-0800
15-99150219-0550
15-99150220-0550
15-99150221-0400
15-99150222-0150
15-99150222-0700
15-99150223-0220
15-99150224-0220
15-99150225-1350
15-99150226-0630
15-99150227-1050
15-99150228-0710
15-99150229-0800
15-99150230-1200
15-99150230-1600
15-99150231-0700
15-99150232-1000
15-99150233-1400
15-99150234-1400
15-99150235-0500
15-99150235-1000
15-99150236-1040
15-99150238-0500
15-99150239-0500
15-99150239-1500
15-99150240-0500
15-99150240-0600
15-99150240-0800
15-99150241-0710
15-99150242-0700
15-99150243-1300
15-99150244-0880
15-99150245-1000
15-99150246-0700
15-99150246-0700.V1
15-99150247-0200
15-99150248-0300
15-99150249-0600
15-99150249-0650
15-99150249-0800
15-99150249-1000
15-99150250-0200
15-99150250-0420
15-99150251-0800
15-99150251-1000
15-99150252-3500
15-99150253-1200
15-99150253-1500
15-99150253-1550
15-99150253-4000
15-99150254-1000
15-99150255-1100
15-99150256-0880
15-99150257-1200
15-99150258-0500
15-99150259-0500
15-99150260-1200
15-99150261-1200
15-99150262-1100
15-99150263-1400
15-99150264-1000
15-99150265-1000
15-99150266-0700
15-99150267-1000
15-99150268-2000
15-99150269-0625
15-99150270-2200
15-99150271-3200
15-99150272-3200
15-99150273-1000
15-99150274-0300
15-99150274-0500
15-99150274-0600
15-99150274-0630
15-99150275-0600
15-99150276-0800
15-99150277-0625
15-99150278-2000
15-99150279-1000
15-99150279-1100
15-99150279-2000
15-99150280-1000
15-99150281-0350.MU
15-99150281-0710
15-99150282-5000
15-99150283-0700
15-99150284-2000
15-99150285-1300
15-99150286-1000
15-99150287-0900
15-99150288-1000
15-99150289-0900
15-99150289-1000
15-99150290-1000
15-99150291-1200
15-99150292-0710
15-99150293-0710
15-99150293-1400
15-99150294-0250
15-99150295-1200
15-99150296-0250
15-99150297-0170
15-99150298-0750
15-99150299-0750
15-99150300-2000
15-99150301-0720
15-99150302-1500
15-99150303-0710
15-99150303-0730
15-99150304-0500
15-99150305-0500
15-99150306-1000
15-99150306-1200
15-99150307-1000
15-99150308-1000
15-99150309-1000
15-99150310-1600
15-99150311-1600
15-99150312-0900
15-99150312-1200
15-99150312-1300
15-99150313-0300
15-99150314-1000
15-99150314-1200
15-99150315-0800
15-99150316-2200
15-99150317-0800
15-99150318-0710
15-99150319-0710
15-99150320-1100
15-99150321-1000
15-99150321-1100
15-99150321-1300
15-99150321-1700
15-99150322-0500
15-99150322-0550
15-99150323-0500
15-99150324-0365
15-99150325-1200
15-99150326-1290
15-99150327-0600
15-99150328-1500
15-99150329-1200
15-99150330-0500
15-99150330-1100
15-99150331-1500
15-99150332-0525
15-99150332-0700
15-99150332-1000
15-99150333-1700
15-99150334-0500
15-99150335-0600
15-99150336-1400
15-99150336-1400.FB1
15-99150337-0975
15-99150338-1200
15-99150339-1200
15-99150340-1000
15-99150341-0800.FB1
15-99150341-0800.FB2
15-99150341-1000.F1E
15-99150341-1000.FB1
15-99150341-1400.FB1
15-99150341-1400.FB2
15-99150342-0900
15-99150343-0800
15-99150344-1200
15-99150345-0900
15-99150346-0700
15-99150347-1000
15-99150348-1000
15-99150349-1500
15-99150350-1500
15-99150351-1200
15-99150352-1500
15-99150353-0630
15-99150354-0700
15-99150355-1200
15-99150356-1400
15-99150357-1100
15-99150358-1000
15-99150358-1600
15-99150359-1200
15-99150360-0400
15-99150360-0450
15-99150361-0750
15-99150362-0700
15-99150362-0700.SC
15-99150363-0380.1K15
15-99150363-0400
15-99150364-0150
15-99150365-0500
15-99150366-2080
15-99150515-1100
15-99150515-1100.CEB
15-99150515-1100.CEB1
15-99150515-1100.V2
15-99150516-0300
15-99150518-0500
15-99150519-1200
15-99150520-0500
15-99150521-0500
15-99150522-0500
15-99150523-1000
15-99150524-0800
15-99150525-1700
15-99150526-1400
15-99150527-0800
15-99150527-1200
15-99150528-1400
15-99150529-0900
15-99150529-1050
15-99150529-1100
15-99150529-1120
15-99150529-1200
15-99150529-1500
15-99150530-1000
15-99150531-1700
15-99150531-1700.PCP
15-99150532-1850
15-99150533-1700
15-99150533-1700.PCP
15-99150534-0700.PCP
15-99150534-0920.PCP
15-99150534-1000.PCP
15-99150534-1100.PCP
15-99150534-1400.PCP
15-99150535-0600
15-99150535-0600.PCP
15-99150535-1000
15-99150536-1000
15-99150537-1000
15-99150538-1000
15-99150539-0500
15-99150539-2000
15-99150539-2000.PCP
15-99150540-0400
15-99150540-0700
15-99150541-0450
15-99150542-0170
15-99150543-0800
15-99150544-1000/0300
15-99150544-1000/0400
15-99150544-1640/0900
15-99150545-0700
15-99150546-1350
15-99150547-1250
15-99150548-1500
15-99150549-0400
15-99150550-1500
15-99150551-0200
15-99150551-0250
15-99150552-0400
15-99150554-0745
15-99150555-1500.400
15-99150556-0350/0150.AUS
15-99150618-0800
15-99150619-0800
15-99150620-0730
15-99150621-0190
15-99150622-1000.0940
15-99150622-1000.0940.V1
15-99154257-0800
15-99154258-0250
15-99154258-0250.V1
15-99154259-2000
15-99154260-0550
15-99154261-1000
15-99154262-1430
15-99154263-0680
15-99154263-0690
15-99154263-0740
15-99154264-1000
15-99154265-2200

==> Quay lại đầu trang

Xem thêm chi tiết : TẠI ĐÂY

]]>
Đầu bơm bánh răng áp suất cao Kracht loại KM, Đại lý Kracht Việt Nam http://khohangtudonghoa.com/dau-bom-banh-rang-ap-suat-cao-krachtloai-km-dai-ly-kracht-viet-nam 2022-05-31 11:17:59 http://khohangtudonghoa.com/dau-bom-banh-rang-ap-suat-cao-krachtloai-km-dai-ly-kracht-viet-nam

KRACHT là một công ty chuyên phát triển, sản xuất các công nghệ chất lượng cao trong các lĩnh vực máy bơm, đo chất lỏng, bơm bánh răng, van, truyền động thủy lực và các giải pháp hệ thống tùy chỉnh. Tăng Minh Phát là đại lý của KRACHT tại Việt Nam.

Readmore

ĐỘNG CƠ BÁNH RĂNG ÁP SUẤT CAO KRACHT LOẠI KM SERIES

Động cơ bánh răng gắn ngoài KRACHT KM thích hợp để triển khai trong các điều kiện vận hành khắc nghiệt nhất nhờ vào thiết kế và vật liệu được sử dụng. Các thành phần chính là vỏ và mặt bích. Chúng có thể chịu tải động cao, khiến chúng không nhạy cảm với các đỉnh áp suất và các dao động liên tục.

1, Các đặc điểm thông số hoạt động:

Working pressure – suction side:

  • pe min = – 0.4 bar
  • pe max
    • = 4.0 bar FKM rotary shaft lip-type seal (at 1500 1/min)
    • = 5.0 bar FKM rotary shaft lip-type seal (at 1000 1/min)
    • = 10.0 bar FKM rotary shaft lip-type seal (at 500 1/min)
    • = 16.0 bar mechanical seal

Fluid temperature range

  • ϑm max = 90 °C NBR

Viscosity range

  • νmin = 10 mm2/s
  • νmax = 600 mm2/s

Speed :           n 1500 1/min (depending on transfer medium)

Viscosity :       ν 20 000 mm2/s (higher viscosities on request)

Ambient temperature :

  • ϑu min = – 20 °C
  • ϑu max = 60 °C

Động cơ bánh răng áp suất cao Kracht loại KM, Đại lý Kracht Việt Nam

2, Đặc trưng:

Displacement:               4.0 … 300 cm³/rev

Temperature range:     -20 … 150 °C

Maximum pressure:      315 bar

3, Ứng dụng trong công nghiệp:

Dùng trong nhà máy sản xuất tôn , thép

Hệ thống chất kết dính, nóng chảy

Dùng cho nhà máy sản xuất xi măng

4, Options:

Phiên bản ATEX

Bộ phận bơm động cơ (dẫn động bằng thủy lực)

Vòng bi bên ngoài để hấp thụ lực hướng tâm và lực dọc trục

Như một bộ truyền động kết hợp với một máy bơm (KP hoặc KF), ví dụ như để bơm chất lỏng di động

Các chức năng van khác nhau thông qua thiết kế mô-đun

Phiên bản tối ưu hóa tiếng ồn

5, Các Model thông dụng:

KM 1/ 5.5 G 3 0 A K 0 A 4 N L 1

KM 1/ 6.3 G 3 0 A K 0 A 4 N L 1

KM 1/ 8 G 3 0 A K 0 A 4 N L 1

KM 1/ 11 G 3 0 A K 0 A 4 N L 1

KM 1/ 5.5 L3 0 A K 0 A 4 N L 1

KM 1/ 6.3 L 3 0 A K 0 A 4 N L 1

KM 1/ 8 L 3 0 A K 0 A 4 N L 1

KM 1/ 11 L 3 0 A K 0 A 4 N L 1

==> Quay lại đầu trang

Xem thêm chi tiết : TẠI ĐÂY

The post Đầu bơm bánh răng áp suất cao Kracht loại KM, Đại lý Kracht Việt Nam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>

ĐỘNG CƠ BÁNH RĂNG ÁP SUẤT CAO KRACHT LOẠI KM SERIES

Động cơ bánh răng gắn ngoài KRACHT KM thích hợp để triển khai trong các điều kiện vận hành khắc nghiệt nhất nhờ vào thiết kế và vật liệu được sử dụng. Các thành phần chính là vỏ và mặt bích. Chúng có thể chịu tải động cao, khiến chúng không nhạy cảm với các đỉnh áp suất và các dao động liên tục.

1, Các đặc điểm thông số hoạt động:

Working pressure – suction side:

  • pe min = – 0.4 bar
  • pe max
    • = 4.0 bar FKM rotary shaft lip-type seal (at 1500 1/min)
    • = 5.0 bar FKM rotary shaft lip-type seal (at 1000 1/min)
    • = 10.0 bar FKM rotary shaft lip-type seal (at 500 1/min)
    • = 16.0 bar mechanical seal

Fluid temperature range

  • ϑm max = 90 °C NBR

Viscosity range

  • νmin = 10 mm2/s
  • νmax = 600 mm2/s

Speed :           n 1500 1/min (depending on transfer medium)

Viscosity :       ν 20 000 mm2/s (higher viscosities on request)

Ambient temperature :

  • ϑu min = – 20 °C
  • ϑu max = 60 °C

Động cơ bánh răng áp suất cao Kracht loại KM, Đại lý Kracht Việt Nam

2, Đặc trưng:

Displacement:               4.0 … 300 cm³/rev

Temperature range:     -20 … 150 °C

Maximum pressure:      315 bar

3, Ứng dụng trong công nghiệp:

Dùng trong nhà máy sản xuất tôn , thép

Hệ thống chất kết dính, nóng chảy

Dùng cho nhà máy sản xuất xi măng

4, Options:

Phiên bản ATEX

Bộ phận bơm động cơ (dẫn động bằng thủy lực)

Vòng bi bên ngoài để hấp thụ lực hướng tâm và lực dọc trục

Như một bộ truyền động kết hợp với một máy bơm (KP hoặc KF), ví dụ như để bơm chất lỏng di động

Các chức năng van khác nhau thông qua thiết kế mô-đun

Phiên bản tối ưu hóa tiếng ồn

5, Các Model thông dụng:

KM 1/ 5.5 G 3 0 A K 0 A 4 N L 1

KM 1/ 6.3 G 3 0 A K 0 A 4 N L 1

KM 1/ 8 G 3 0 A K 0 A 4 N L 1

KM 1/ 11 G 3 0 A K 0 A 4 N L 1

KM 1/ 5.5 L3 0 A K 0 A 4 N L 1

KM 1/ 6.3 L 3 0 A K 0 A 4 N L 1

KM 1/ 8 L 3 0 A K 0 A 4 N L 1

KM 1/ 11 L 3 0 A K 0 A 4 N L 1

==> Quay lại đầu trang

Xem thêm chi tiết : TẠI ĐÂY

]]>
Bơm bánh răng Kracht loại KP, Đại lý Kracht Việt Nam http://khohangtudonghoa.com/bom-banh-rang-krachtloai-kp-dai-ly-kracht-viet-nam 2022-05-30 21:16:18 http://khohangtudonghoa.com/bom-banh-rang-krachtloai-kp-dai-ly-kracht-viet-nam

KRACHT là một công ty chuyên phát triển, sản xuất các công nghệ chất lượng cao trong các lĩnh vực máy bơm, đo chất lỏng, bơm bánh răng, van, truyền động thủy lực và các giải pháp hệ thống tùy chỉnh. Tăng Minh Phát là đại lý của KRACHT tại Việt Nam.

Readmore

MÁY BƠM BÁNH RĂNG ÁP SUẤT CAO LOẠI KP SERIES

Bơm bánh răng KP áp suất cao được ưu tiên sử dụng trong các hệ thống thủy lực dầu. Các thành phần chính bao gồm vỏ và mặt bích. Chúng có thể chịu tải động cao, có nghĩa là chúng không nhạy cảm với các đỉnh áp suất và các rung động liên tục. Nhờ thiết kế và vật liệu được sử dụng, máy bơm lý tưởng để triển khai trong các điều kiện vận hành khắc nghiệt nhất.

1, Các đặc điểm thông số hoạt động:

Working pressure – suction side:

pe min = – 0.4 bar

pe max

  • = 4.0 bar FKM rotary shaft lip-type seal (at 1500 1/min)
  • = 5.0 bar FKM rotary shaft lip-type seal (at 1000 1/min)
  • = 10.0 bar FKM rotary shaft lip-type seal (at 500 1/min)
  • = 16.0 bar mechanical seal

Fluid temperature range

  • ϑm max = 90 °C NBR
  • ϑm max = 110 °C FKM (P20-plain bearing)
  • ϑm max = 150 °C FKM (DU-plain bearing)

Working pressure – pressure side

pn max

  • = 150 bar (depending on transfer medium)
  • = 100 bar for version /...439

Speed :           n 1500 1/min (depending on transfer medium)

Viscosity :       ν 20 000 mm2/s (higher viscosities on request)

Fluid temperature:   ϑmax 150 °C

Ambient temperature :

  • ϑu min = – 20 °C
  • ϑu max = 60 °C

Bơm bánh răng Kracht loại KP, Đại lý Kracht Việt Nam

2, Đặc trưng:

Displacement:               1.0 … 300 cm³/rev

Temperature range:     -20 … 150 °C

Maximum pressure:      315 bar

3, Ứng dụng trong công nghiệp:

Dùng trong nhà máy sản xuất tôn , thép

Hệ thống chất kết dính, nóng chảy

Dùng cho nhà máy sản xuất xi măng

4, Options:

Phiên bản ATEX

Bộ phận động cơ-bơm (điều khiển bằng điện / cơ khí)

Vòng bi bên ngoài để hấp thụ lực hướng tâm và lực dọc trục

5, Các Model thông dụng:

KP 1/ 3 F 1 0 A K 0 0 2 K L 1

KP 1/ 8 F 1 0 A K 0 0 2 K L 1

KP 1/ 10 F 1 0 A K 0 0 2 K L 1

KP 1/ 11 F 1 0 A K 0 0 2 K L 1

KP 1/ 16 F 1 0 A K 0 0 2 K L 1

KP 1/ 3 G 1 0 A K 0 0 2 K L 1

KP 1/ 8 G 1 0 A K 0 0 2 K L 1

KP 1/ 10 G 1 0 A K 0 0 2 K L 1

KP 1/ 11 G 1 0 A K 0 0 2 K L 1

KP 1/ 16 G 1 0 A K 0 0 2 K L 1

==> Quay lại đầu trang

Xem thêm chi tiết : TẠI ĐÂY

The post Bơm bánh răng Kracht loại KP, Đại lý Kracht Việt Nam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>

MÁY BƠM BÁNH RĂNG ÁP SUẤT CAO LOẠI KP SERIES

Bơm bánh răng KP áp suất cao được ưu tiên sử dụng trong các hệ thống thủy lực dầu. Các thành phần chính bao gồm vỏ và mặt bích. Chúng có thể chịu tải động cao, có nghĩa là chúng không nhạy cảm với các đỉnh áp suất và các rung động liên tục. Nhờ thiết kế và vật liệu được sử dụng, máy bơm lý tưởng để triển khai trong các điều kiện vận hành khắc nghiệt nhất.

1, Các đặc điểm thông số hoạt động:

Working pressure – suction side:

pe min = – 0.4 bar

pe max

  • = 4.0 bar FKM rotary shaft lip-type seal (at 1500 1/min)
  • = 5.0 bar FKM rotary shaft lip-type seal (at 1000 1/min)
  • = 10.0 bar FKM rotary shaft lip-type seal (at 500 1/min)
  • = 16.0 bar mechanical seal

Fluid temperature range

  • ϑm max = 90 °C NBR
  • ϑm max = 110 °C FKM (P20-plain bearing)
  • ϑm max = 150 °C FKM (DU-plain bearing)

Working pressure – pressure side

pn max

  • = 150 bar (depending on transfer medium)
  • = 100 bar for version /...439

Speed :           n 1500 1/min (depending on transfer medium)

Viscosity :       ν 20 000 mm2/s (higher viscosities on request)

Fluid temperature:   ϑmax 150 °C

Ambient temperature :

  • ϑu min = – 20 °C
  • ϑu max = 60 °C

Bơm bánh răng Kracht loại KP, Đại lý Kracht Việt Nam

2, Đặc trưng:

Displacement:               1.0 … 300 cm³/rev

Temperature range:     -20 … 150 °C

Maximum pressure:      315 bar

3, Ứng dụng trong công nghiệp:

Dùng trong nhà máy sản xuất tôn , thép

Hệ thống chất kết dính, nóng chảy

Dùng cho nhà máy sản xuất xi măng

4, Options:

Phiên bản ATEX

Bộ phận động cơ-bơm (điều khiển bằng điện / cơ khí)

Vòng bi bên ngoài để hấp thụ lực hướng tâm và lực dọc trục

5, Các Model thông dụng:

KP 1/ 3 F 1 0 A K 0 0 2 K L 1

KP 1/ 8 F 1 0 A K 0 0 2 K L 1

KP 1/ 10 F 1 0 A K 0 0 2 K L 1

KP 1/ 11 F 1 0 A K 0 0 2 K L 1

KP 1/ 16 F 1 0 A K 0 0 2 K L 1

KP 1/ 3 G 1 0 A K 0 0 2 K L 1

KP 1/ 8 G 1 0 A K 0 0 2 K L 1

KP 1/ 10 G 1 0 A K 0 0 2 K L 1

KP 1/ 11 G 1 0 A K 0 0 2 K L 1

KP 1/ 16 G 1 0 A K 0 0 2 K L 1

==> Quay lại đầu trang

Xem thêm chi tiết : TẠI ĐÂY

]]>
Bơm bánh răng Kracht loại KF, Đại lý Kracht Việt Nam http://khohangtudonghoa.com/bom-banh-rang-krachtloai-kf-dai-ly-kracht-viet-nam 2022-05-19 15:39:09 http://khohangtudonghoa.com/bom-banh-rang-krachtloai-kf-dai-ly-kracht-viet-nam

KRACHT là một công ty chuyên phát triển, sản xuất các công nghệ chất lượng cao trong các lĩnh vực máy bơm, đo chất lỏng, bơm bánh răng, van, truyền động thủy lực và các giải pháp hệ thống tùy chỉnh. Tăng Minh Phát là đại lý của KRACHT tại Việt Nam.

Readmore

Mục lục

Bơm bánh răng Kracht loại KF

1. Bơm tiêu chuẩn Module

Trong phiên bản tiêu chuẩn, các bộ phận vỏ ngoài được làm bằng gang. Các bánh răng được làm bằng thép cứng có độ bền cao, được làm cứng và được gắn trong các ống lót ổ trục trơn đa vật liệu đặc biệt. Ở phiên bản tiêu chuẩn, đầu trục truyền động được làm kín bằng phớt trục quay. Tất cả các kích thước được thực hiện với bánh răng xoắn ốc. Điều này, kết hợp với hình dạng bánh răng đặc biệt, dẫn đến mức độ tiếng ồn cực kỳ thấp và xung áp suất thấp.

2. Đặc trưng:

  • Displacement: 0.5 … 3 150 cm³/rev
  • Temperature range: -50 … 200 °C
  • Maximum pressure: … 25 bar

Bơm bánh răng Kracht loại KF, Đại lý Kracht Việt Nam

3. Ứng dụng trong công nghiệp:

  • Cung cấp dầu bôi trơn cho hộp số hàng hải, tuabin gió và máy nén
  • Bôi trơn trước và chính của động cơ diesel
  • Phân phối dầu trong hệ thống lọc
  • Cung cấp nhiên liệu

4. Options:

  • Phiên bản ATEX
  • Phiên bản thép không gỉ
  • Bộ phận động cơ-bơm (điều khiển bằng điện / cơ khí)
  • Phiên bản tối ưu hóa tiếng ồn
  • Vòng bi bên ngoài để hấp thụ lực hướng tâm
  • Phiên bản chân không

5. Các Model thông dụng:

  • KF 0/ 0.5 S10K P0A 0DL 1/ 100
  • KF 0/ 0.8 S10K P0A 0DL 1/ 100
  • KF 0/ 1.0 S10K P0A 0DL 1/ 100
  • KF 0/ 1.6 S10K P0A 0DL 1/ 100
  • KF 0/ 0.5 S10K P0A 0DL 1/ 107
  • KF 0/ 0.5 S10K P0A 0DL 2/ 107
  • KF 0/ 2.0 S10K P0A 0DL 1/ 107
  • KF 0/ 2.0 S10K P0A 0DL 2/ 107

Xem thên chi tiết : TẠI ĐÂY

The post Bơm bánh răng Kracht loại KF, Đại lý Kracht Việt Nam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>

Mục lục

Bơm bánh răng Kracht loại KF

1. Bơm tiêu chuẩn Module

Trong phiên bản tiêu chuẩn, các bộ phận vỏ ngoài được làm bằng gang. Các bánh răng được làm bằng thép cứng có độ bền cao, được làm cứng và được gắn trong các ống lót ổ trục trơn đa vật liệu đặc biệt. Ở phiên bản tiêu chuẩn, đầu trục truyền động được làm kín bằng phớt trục quay. Tất cả các kích thước được thực hiện với bánh răng xoắn ốc. Điều này, kết hợp với hình dạng bánh răng đặc biệt, dẫn đến mức độ tiếng ồn cực kỳ thấp và xung áp suất thấp.

2. Đặc trưng:

  • Displacement: 0.5 … 3 150 cm³/rev
  • Temperature range: -50 … 200 °C
  • Maximum pressure: … 25 bar

Bơm bánh răng Kracht loại KF, Đại lý Kracht Việt Nam

3. Ứng dụng trong công nghiệp:

  • Cung cấp dầu bôi trơn cho hộp số hàng hải, tuabin gió và máy nén
  • Bôi trơn trước và chính của động cơ diesel
  • Phân phối dầu trong hệ thống lọc
  • Cung cấp nhiên liệu

4. Options:

  • Phiên bản ATEX
  • Phiên bản thép không gỉ
  • Bộ phận động cơ-bơm (điều khiển bằng điện / cơ khí)
  • Phiên bản tối ưu hóa tiếng ồn
  • Vòng bi bên ngoài để hấp thụ lực hướng tâm
  • Phiên bản chân không

5. Các Model thông dụng:

  • KF 0/ 0.5 S10K P0A 0DL 1/ 100
  • KF 0/ 0.8 S10K P0A 0DL 1/ 100
  • KF 0/ 1.0 S10K P0A 0DL 1/ 100
  • KF 0/ 1.6 S10K P0A 0DL 1/ 100
  • KF 0/ 0.5 S10K P0A 0DL 1/ 107
  • KF 0/ 0.5 S10K P0A 0DL 2/ 107
  • KF 0/ 2.0 S10K P0A 0DL 1/ 107
  • KF 0/ 2.0 S10K P0A 0DL 2/ 107

Xem thên chi tiết : TẠI ĐÂY

]]>
Đồng hồ đo áp suất TEK-BAR 3120A, Đại lý TEK-TROL VIỆT NAM http://khohangtudonghoa.com/dong-ho-do-ap-suat-tekbar-3120a-dai-ly-tektrol-viet-nam 2021-11-12 17:12:35 http://khohangtudonghoa.com/dong-ho-do-ap-suat-tekbar-3120a-dai-ly-tektrol-viet-nam

Tăng Minh Phát tự hào khi được làm đại lý cho TEK-TROL tại Việt Nam. Chúng tôi cung cấp tất cả các thiết bị chính hãng của TEK-TROL . Các thiết bị được sử dụng nhiều tại các nhà máy ở Việt Nam như Cảm biến đo áp suất TEK-BAR 3120A SERIES.

Readmore

ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT TEK-BAR 3120A SERIES

Máy đo đa chức năng chống cháy nổ Tek-Bar 3120A / Máy phát áp suất tuyệt đối có độ ổn định tuyệt vời, độ chính xác cao và bao gồm các tính năng giúp dễ dàng lắp đặt, khởi động và bảo trì tối thiểu, do đó giảm thời gian ngừng hoạt động của quy trình và chi phí sở hữu tổng thể về lâu dài. Các máy phát này được trang bị chức năng bù nhiệt độ tự động được tích hợp vào mạch xử lý tín hiệu tiên tiến của nó để đảm bảo độ tin cậy và hiệu suất cao tương ứng với sự thay đổi của nhiệt độ môi trường. Tek-Bar 3120A-G sử dụng bộ chuyển đổi áp suất điện áp để đo áp suất đồng hồ.

Đặc trưng:

  • Operator can calibrate device using zero/span button, no handheld calibrator required
  • Digital communication HART® protocol
  • Fail-safe mode process function for detecting any abnormal condition occurred
  • High accuracy up to ±0.075%
  • Automatic ambient temperature compensation improves performance of device
  • It can be used as a flow meter and should be installed vertically without using additional flanges
  • Various Output: 4-20 mA, digital signals
  • The mounting bracket can be rotated up to 360º and LCD display up to 270º
  • EEPROM write protection

Thông số kỹ thuật:

  • Service                                   Compatible gases, steam and liquids
  • Wetted Materials                     316 LSS
  • Accuracy                                 ±0.075% FS (at 20 °C)
  • Rangeability                            50:1 turn down
  • Stability                                   ±0.125% URL/3yr
  • Temperature Limits                 Process:  -40 °F to 248 °F (-40 °C to 120 °C)
  •                                                 Ambient:Without LCD -40 °F to 185 °F (-40 °C to 85 °C) With LCD -22 °F to 176 °F (-30 °C to 80 °C)
  • Thermal Effect                        ±0.125% span/32 °C
  • Power Requirements              11.9 VDC to 45 VDC
  • Output Signal                          4 mA to 20 mA with HART®️
  • Response Time                       0.12 s
  • Damping Time                         0.25 to 60 s
  • Loop Resistance                     Operation: 0 to 1500 Ω
  • HART® Communication:         250 Ω to 550 Ω
  • Electrical Connection              Two ½˝ female NPT conduit, screw terminal.
  • Process Connections              ½˝ female NPT
  • Display                                    Optional 5 digit LCD
  • Enclosure Rating                    NEMA 4X (IP66) and explosion proof for Class I, Div I
  • Weight                                     3.43lb(1.56 kg)
  • Agency Approvals                   CE, FM

Model:

Tek-Bar 3120A-G-3-FM-1-1-LCD

Tek-Bar 3120A-A-3-FM-1-1-LCD

Tek-Bar 3120A-G-4-FM-1-1-LCD

Tek-Bar 3120A-A-4-FM-1-1-LCD

Tek-Bar 3120A-G-5-FM-1-1-LCD

Tek-Bar 3120A-A-5-FM-1-1-LCD

Tek-Bar 3120A-G-6-FM-1-1-LCD

Tek-Bar 3120A-A-6-FM-1-1-LCD

Tek-Bar 3120A-G-3-FM-X-1-LCD

Tek-Bar 3120A-A-3-FM-X-1-LCD

Tek-Bar 3120A-G-4-FM-X-1-LCD

Tek-Bar 3120A-A-4-FM-X-1-LCD

Tek-Bar 3120A-G-5-FM-X-1-LCD

Tek-Bar 3120A-A-5-FM-X-1-LCD

Tek-Bar 3120A-G-6-FM-X-1-LCD

Tek-Bar 3120A-A-6-FM-X-1-LCD

Xem thêm chi tiết: TẠI ĐÂY

The post Đồng hồ đo áp suất TEK-BAR 3120A, Đại lý TEK-TROL VIỆT NAM appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT TEK-BAR 3120A SERIES

Máy đo đa chức năng chống cháy nổ Tek-Bar 3120A / Máy phát áp suất tuyệt đối có độ ổn định tuyệt vời, độ chính xác cao và bao gồm các tính năng giúp dễ dàng lắp đặt, khởi động và bảo trì tối thiểu, do đó giảm thời gian ngừng hoạt động của quy trình và chi phí sở hữu tổng thể về lâu dài. Các máy phát này được trang bị chức năng bù nhiệt độ tự động được tích hợp vào mạch xử lý tín hiệu tiên tiến của nó để đảm bảo độ tin cậy và hiệu suất cao tương ứng với sự thay đổi của nhiệt độ môi trường. Tek-Bar 3120A-G sử dụng bộ chuyển đổi áp suất điện áp để đo áp suất đồng hồ.

Đặc trưng:

  • Operator can calibrate device using zero/span button, no handheld calibrator required
  • Digital communication HART® protocol
  • Fail-safe mode process function for detecting any abnormal condition occurred
  • High accuracy up to ±0.075%
  • Automatic ambient temperature compensation improves performance of device
  • It can be used as a flow meter and should be installed vertically without using additional flanges
  • Various Output: 4-20 mA, digital signals
  • The mounting bracket can be rotated up to 360º and LCD display up to 270º
  • EEPROM write protection

Thông số kỹ thuật:

  • Service                                   Compatible gases, steam and liquids
  • Wetted Materials                     316 LSS
  • Accuracy                                 ±0.075% FS (at 20 °C)
  • Rangeability                            50:1 turn down
  • Stability                                   ±0.125% URL/3yr
  • Temperature Limits                 Process:  -40 °F to 248 °F (-40 °C to 120 °C)
  •                                                 Ambient:Without LCD -40 °F to 185 °F (-40 °C to 85 °C) With LCD -22 °F to 176 °F (-30 °C to 80 °C)
  • Thermal Effect                        ±0.125% span/32 °C
  • Power Requirements              11.9 VDC to 45 VDC
  • Output Signal                          4 mA to 20 mA with HART®️
  • Response Time                       0.12 s
  • Damping Time                         0.25 to 60 s
  • Loop Resistance                     Operation: 0 to 1500 Ω
  • HART® Communication:         250 Ω to 550 Ω
  • Electrical Connection              Two ½˝ female NPT conduit, screw terminal.
  • Process Connections              ½˝ female NPT
  • Display                                    Optional 5 digit LCD
  • Enclosure Rating                    NEMA 4X (IP66) and explosion proof for Class I, Div I
  • Weight                                     3.43lb(1.56 kg)
  • Agency Approvals                   CE, FM

Model:

Tek-Bar 3120A-G-3-FM-1-1-LCD

Tek-Bar 3120A-A-3-FM-1-1-LCD

Tek-Bar 3120A-G-4-FM-1-1-LCD

Tek-Bar 3120A-A-4-FM-1-1-LCD

Tek-Bar 3120A-G-5-FM-1-1-LCD

Tek-Bar 3120A-A-5-FM-1-1-LCD

Tek-Bar 3120A-G-6-FM-1-1-LCD

Tek-Bar 3120A-A-6-FM-1-1-LCD

Tek-Bar 3120A-G-3-FM-X-1-LCD

Tek-Bar 3120A-A-3-FM-X-1-LCD

Tek-Bar 3120A-G-4-FM-X-1-LCD

Tek-Bar 3120A-A-4-FM-X-1-LCD

Tek-Bar 3120A-G-5-FM-X-1-LCD

Tek-Bar 3120A-A-5-FM-X-1-LCD

Tek-Bar 3120A-G-6-FM-X-1-LCD

Tek-Bar 3120A-A-6-FM-X-1-LCD

Xem thêm chi tiết: TẠI ĐÂY

]]>
Đồng hồ đo nhiệt độ dạng chống cháy nổ TEK-TEMP 2100A , Đại lý TEK-TROL VIỆT NAM http://khohangtudonghoa.com/dong-ho-do-nhiet-do-dang-chong-chay-no-tektemp-2100a-dai-ly-tektrol-viet-nam 2021-11-12 13:30:36 http://khohangtudonghoa.com/dong-ho-do-nhiet-do-dang-chong-chay-no-tektemp-2100a-dai-ly-tektrol-viet-nam

Tăng Minh Phát tự hào khi được làm đại lý cho TEK-TROL tại Việt Nam. Chúng tôi cung cấp tất cả các thiết bị chính hãng của TEK-TROL . Các thiết bị được sử dụng nhiều tại các nhà máy ở Việt Nam như Cảm biến đo mức dạng thả chìm trong nước thải TEK-SUB 4800D SERIES.

Readmore

ĐỒNG HỒ ĐO NHIỆT ĐỘ DẠNG CHỐNG CHÁY NỔ TEK-TEMP 2100A SERIES

Máy phát nhiệt độ chống cháy nổ Tek-Temp 2100A của Tek-Trol là máy phát hiệu suất cao dựa trên bộ vi xử lý. Nó có đầu vào và đầu ra cảm biến linh hoạt, tự động bù nhiệt độ môi trường và có thể cấu hình các thông số khác nhau. Nó cũng có chức năng tự chẩn đoán để xác định lỗi trong thiết bị và cảnh báo cho người dùng.

Đặc trưng:

  • Automatic Compensation of Ambient Temperature
  • Superior Performance & Reliability
  • Field programmable push-buttons
  • Setting Various Parameters: Zero/Span, Unit, Fail-mode, Trim, etc
  • Digital Communication with HART® protocol
  • Self-Diagnostic Function
  • Fail mode function
  • EEPROM Write functions
  • LCD Screen and Housing rotation

Thông số kỹ thuật:

  • Relative Humidity Range                         5% to 100% RH
  • Accuracy                                                ±0.3 of F.S.
  • Hysteresis                                              ±1%
  • Repeatability                                          ±0.05% of Span
  • Temperature Limits                                -40 °F to 140 °F (-40 °C to 60 °C)
  • Storage Temperature                             -40 °F to 176 °F (-40 °C to 80 °C)
  • Compensated Temperature                   -40 °F to 185°F (-40 °C to 85 °C)
  • Power Requirements                              12 VDC to 45 VDC
  • Output Signal                                          4 mA to 20 mA with HART®
  • Response Time                                       15 s
  • Electrical and Housing Connections       ½” to 14″ NPT
  • Housing Material                                     Aluminium
  • Display                                                    Optional 5 digit LCD display
  • Weight                                                     2.64 lb (1.2 kg)
  • Enclosure Rating                                     For Class 1, Division 1
  • Agency Approvals                                   CE, FM

Model:

Tek-Temp 2100A-S-1-FM-LCD

Tek-Temp 2100A-S-1-FM-M0

Tek-Temp 2100A-S-1-FM-FC

Tek-Temp 2100A-S-1-FM-CC3

Tek-Temp 2100A-S-1-FM-TAG

Xem thêm chi tiết: TẠI ĐÂY

The post Đồng hồ đo nhiệt độ dạng chống cháy nổ TEK-TEMP 2100A , Đại lý TEK-TROL VIỆT NAM appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
ĐỒNG HỒ ĐO NHIỆT ĐỘ DẠNG CHỐNG CHÁY NỔ TEK-TEMP 2100A SERIES

Máy phát nhiệt độ chống cháy nổ Tek-Temp 2100A của Tek-Trol là máy phát hiệu suất cao dựa trên bộ vi xử lý. Nó có đầu vào và đầu ra cảm biến linh hoạt, tự động bù nhiệt độ môi trường và có thể cấu hình các thông số khác nhau. Nó cũng có chức năng tự chẩn đoán để xác định lỗi trong thiết bị và cảnh báo cho người dùng.

Đặc trưng:

  • Automatic Compensation of Ambient Temperature
  • Superior Performance & Reliability
  • Field programmable push-buttons
  • Setting Various Parameters: Zero/Span, Unit, Fail-mode, Trim, etc
  • Digital Communication with HART® protocol
  • Self-Diagnostic Function
  • Fail mode function
  • EEPROM Write functions
  • LCD Screen and Housing rotation

Thông số kỹ thuật:

  • Relative Humidity Range                         5% to 100% RH
  • Accuracy                                                ±0.3 of F.S.
  • Hysteresis                                              ±1%
  • Repeatability                                          ±0.05% of Span
  • Temperature Limits                                -40 °F to 140 °F (-40 °C to 60 °C)
  • Storage Temperature                             -40 °F to 176 °F (-40 °C to 80 °C)
  • Compensated Temperature                   -40 °F to 185°F (-40 °C to 85 °C)
  • Power Requirements                              12 VDC to 45 VDC
  • Output Signal                                          4 mA to 20 mA with HART®
  • Response Time                                       15 s
  • Electrical and Housing Connections       ½” to 14″ NPT
  • Housing Material                                     Aluminium
  • Display                                                    Optional 5 digit LCD display
  • Weight                                                     2.64 lb (1.2 kg)
  • Enclosure Rating                                     For Class 1, Division 1
  • Agency Approvals                                   CE, FM

Model:

Tek-Temp 2100A-S-1-FM-LCD

Tek-Temp 2100A-S-1-FM-M0

Tek-Temp 2100A-S-1-FM-FC

Tek-Temp 2100A-S-1-FM-CC3

Tek-Temp 2100A-S-1-FM-TAG

Xem thêm chi tiết: TẠI ĐÂY

]]>
Cảm biến đo mức chênh áp TEK-HYDRO 4500A-G, Đại lý TEK-TROL VIỆT NAM http://khohangtudonghoa.com/cam-bien-do-muc-chenh-aptekhydro-4500ag-dai-ly-tektrol-viet-nam 2021-11-11 11:12:27 http://khohangtudonghoa.com/cam-bien-do-muc-chenh-aptekhydro-4500ag-dai-ly-tektrol-viet-nam

Tăng Minh Phát tự hào khi được làm đại lý cho TEK-TROL tại Việt Nam. Chúng tôi cung cấp tất cả các thiết bị chính hãng của TEK-TROL . Các thiết bị được sử dụng nhiều tại các nhà máy ở Việt Nam như Cảm biến đo mức chênh áp TEK-HYDRO 4500A-G SERIES.

Readmore

Cảm biến đo mức chênh áp TEK-HYDRO 4500A-G SERIES

Máy phát mức áp suất đồng hồ đo dòng Tek-Hydro 4500A-G là một thiết bị được sử dụng phổ biến để đo mức chất lỏng trong bồn chứa. Đây là một thiết bị đơn giản được sử dụng trong nhiều loại chất lỏng, bao gồm chất lỏng và bùn có tính ăn mòn, không ăn mòn và mài mòn trong các bể chứa có kích thước bất kỳ. Nó có thể xử lý phạm vi nhiệt độ và áp suất rộng trong các điều kiện quy trình khác nhau. Nó được sử dụng để đo không chỉ mực chất lỏng mà còn các thông số khác như tốc độ dòng chảy và mật độ. Máy phát này có áp suất tối đa lên đến 8700PSI.

Đặc trưng:

  • Operator can calibrate device using zero/span button, no handheld calibrator required
  • Digital communication HART® protocol
  • Fail-safe mode process function for detecting any abnormal condition occurring
  • Superior performance provides High accuracy up to ±0.075%
  • Automatic ambient temperature compensation improves performance of device
  • Various Output: 4-20 mA, digital signals
  • The mounting bracket can be rotated up to 360º and LCD display up to 270º
  • EEPROM write protection
  • Explosion proof approval and intrinsic safety approval

Cảm biến đo mức chênh áp TEK-HYDRO 4500A-G, Đại lý TEK-TROL VIỆT NAM

Thông số kỹ thuật:

Service                                  Liquid level, density
Measuring Range                 0.217 PSI to 8700 PSI
Output                                   4 to 20 mA with HART
Stability                                ±0.1% URL for 12 Months
Response Time    

  • Update time: 0.25 sec
  • Turn on time: 5 sec

Display                                 LCD display
Temperature Limit    

  • Process temperature:  -40 ºF to 248 ºF
  • Operating temperature:  -40 ºF to 185 ºF

Thermal Effect                     ±[0.025%URL+0.125% Span]/28 ℃
Power Supply                      12 to 45 VDC
HART Loop Resistance       250 to 550 ohm
Process Wetted Material      316 SST
Electrical Connection/Housing    

  • ½” – 14” NPTF Conduit/Epoxy Coated-Aluminum
  • G1/2 Conduit/Epoxy Coated-Aluminum

Agency Approval    

  • KOSHA Flameproof Approval: Ex d IIC T6
  • KTL Intrinsic Safety Approval: Ex ia IIC
  • ATEX (KEMA) Flameproof: Ex d IIC T6 or T5
  • ATEX (DEKRA) Intrinsic Safety
  • FM/FMC Explosion proof (for USA & Canada) Class I/II/III, Division 1/2, Group A-D/E-G

Enclosure Rating    IP67(NEMA 4X)

Model:

4500A-G-1-WP-X-1-LED-S2-A1-0-S-2-0-FC

4500A-G-2-WP-X-1-LED-S2-A1-0-S-2-0-FC

4500A-G-3-WP-X-1-LED-S2-A1-0-S-2-0-FC

4500A-G-4-WP-X-1-LED-S2-A1-0-S-2-0-FC

4500A-G-5-WP-X-1-LED-S2-A1-0-S-2-0-FC

4500A-G-6-WP-X-1-LED-S2-A1-0-S-2-0-FC

4500A-G-1-WP-X-1-LED-S3-A1-0-S-2-0-FC

4500A-G-2-WP-X-1-LED-S3-A1-0-S-2-0-FC

4500A-G-3-WP-X-1-LED-S3-A1-0-S-2-0-FC

4500A-G-4-WP-X-1-LED-S3-A1-0-S-2-0-FC

4500A-G-5-WP-X-1-LED-S3-A1-0-S-2-0-FC

4500A-G-6-WP-X-1-LED-S3-A1-0-S-2-0-FC

4500A-G-1-WP-X-1-LED-S2-A1-5-S-2-0-FC

4500A-G-2-WP-X-1-LED-S2-A1-5-S-2-0-FC

4500A-G-3-WP-X-1-LED-S2-A1-5-S-2-0-FC

4500A-G-4-WP-X-1-LED-S2-A1-5-S-2-0-FC

4500A-G-5-WP-X-1-LED-S2-A1-5-S-2-0-FC

4500A-G-6-WP-X-1-LED-S2-A1-5-S-2-0-FC

4500A-G-1-WP-X-1-LED-S3-A1-5-S-2-0-FC

4500A-G-2-WP-X-1-LED-S3-A1-5-S-2-0-FC

4500A-G-3-WP-X-1-LED-S3-A1-5-S-2-0-FC

4500A-G-4-WP-X-1-LED-S3-A1-5-S-2-0-FC

4500A-G-5-WP-X-1-LED-S3-A1-5-S-2-0-FC

4500A-G-6-WP-X-1-LED-S3-A1-5-S-2-0-FC

4500A-G-1-WP-X-1-LED-S2-A1-10-S-2-0-FC

4500A-G-2-WP-X-1-LED-S2-A1-10-S-2-0-FC

4500A-G-3-WP-X-1-LED-S2-A1-10-S-2-0-FC

4500A-G-4-WP-X-1-LED-S2-A1-10-S-2-0-FC

4500A-G-5-WP-X-1-LED-S2-A1-10-S-2-0-FC

4500A-G-6-WP-X-1-LED-S2-A1-10-S-2-0-FC

4500A-G-1-WP-X-1-LED-S3-A1-10-S-2-0-FC

4500A-G-2-WP-X-1-LED-S3-A1-10-S-2-0-FC

4500A-G-3-WP-X-1-LED-S3-A1-10-S-2-0-FC

4500A-G-4-WP-X-1-LED-S3-A1-10-S-2-0-FC

4500A-G-5-WP-X-1-LED-S3-A1-10-S-2-0-FC

4500A-G-6-WP-X-1-LED-S3-A1-10-S-2-0-FC

4500A-G-1-WP-X-1-LED-S2-A1-15-S-2-0-FC

4500A-G-2-WP-X-1-LED-S2-A1-15-S-2-0-FC

4500A-G-3-WP-X-1-LED-S2-A1-15-S-2-0-FC

4500A-G-4-WP-X-1-LED-S2-A1-15-S-2-0-FC

4500A-G-5-WP-X-1-LED-S2-A1-15-S-2-0-FC

4500A-G-6-WP-X-1-LED-S2-A1-15-S-2-0-FC

4500A-G-1-WP-X-1-LED-S3-A1-15-S-2-0-FC

4500A-G-2-WP-X-1-LED-S3-A1-15-S-2-0-FC

4500A-G-3-WP-X-1-LED-S3-A1-15-S-2-0-FC

4500A-G-4-WP-X-1-LED-S3-A1-15-S-2-0-FC

4500A-G-5-WP-X-1-LED-S3-A1-15-S-2-0-FC

4500A-G-6-WP-X-1-LED-S3-A1-15-S-2-0-FC

Xem thêm chi tiết: TẠI ĐÂY

The post Cảm biến đo mức chênh áp TEK-HYDRO 4500A-G, Đại lý TEK-TROL VIỆT NAM appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Cảm biến đo mức chênh áp TEK-HYDRO 4500A-G SERIES

Máy phát mức áp suất đồng hồ đo dòng Tek-Hydro 4500A-G là một thiết bị được sử dụng phổ biến để đo mức chất lỏng trong bồn chứa. Đây là một thiết bị đơn giản được sử dụng trong nhiều loại chất lỏng, bao gồm chất lỏng và bùn có tính ăn mòn, không ăn mòn và mài mòn trong các bể chứa có kích thước bất kỳ. Nó có thể xử lý phạm vi nhiệt độ và áp suất rộng trong các điều kiện quy trình khác nhau. Nó được sử dụng để đo không chỉ mực chất lỏng mà còn các thông số khác như tốc độ dòng chảy và mật độ. Máy phát này có áp suất tối đa lên đến 8700PSI.

Đặc trưng:

  • Operator can calibrate device using zero/span button, no handheld calibrator required
  • Digital communication HART® protocol
  • Fail-safe mode process function for detecting any abnormal condition occurring
  • Superior performance provides High accuracy up to ±0.075%
  • Automatic ambient temperature compensation improves performance of device
  • Various Output: 4-20 mA, digital signals
  • The mounting bracket can be rotated up to 360º and LCD display up to 270º
  • EEPROM write protection
  • Explosion proof approval and intrinsic safety approval

Cảm biến đo mức chênh áp TEK-HYDRO 4500A-G, Đại lý TEK-TROL VIỆT NAM

Thông số kỹ thuật:

Service                                  Liquid level, density
Measuring Range                 0.217 PSI to 8700 PSI
Output                                   4 to 20 mA with HART
Stability                                ±0.1% URL for 12 Months
Response Time    

  • Update time: 0.25 sec
  • Turn on time: 5 sec

Display                                 LCD display
Temperature Limit    

  • Process temperature:  -40 ºF to 248 ºF
  • Operating temperature:  -40 ºF to 185 ºF

Thermal Effect                     ±[0.025%URL+0.125% Span]/28 ℃
Power Supply                      12 to 45 VDC
HART Loop Resistance       250 to 550 ohm
Process Wetted Material      316 SST
Electrical Connection/Housing    

  • ½” – 14” NPTF Conduit/Epoxy Coated-Aluminum
  • G1/2 Conduit/Epoxy Coated-Aluminum

Agency Approval    

  • KOSHA Flameproof Approval: Ex d IIC T6
  • KTL Intrinsic Safety Approval: Ex ia IIC
  • ATEX (KEMA) Flameproof: Ex d IIC T6 or T5
  • ATEX (DEKRA) Intrinsic Safety
  • FM/FMC Explosion proof (for USA & Canada) Class I/II/III, Division 1/2, Group A-D/E-G

Enclosure Rating    IP67(NEMA 4X)

Model:

4500A-G-1-WP-X-1-LED-S2-A1-0-S-2-0-FC

4500A-G-2-WP-X-1-LED-S2-A1-0-S-2-0-FC

4500A-G-3-WP-X-1-LED-S2-A1-0-S-2-0-FC

4500A-G-4-WP-X-1-LED-S2-A1-0-S-2-0-FC

4500A-G-5-WP-X-1-LED-S2-A1-0-S-2-0-FC

4500A-G-6-WP-X-1-LED-S2-A1-0-S-2-0-FC

4500A-G-1-WP-X-1-LED-S3-A1-0-S-2-0-FC

4500A-G-2-WP-X-1-LED-S3-A1-0-S-2-0-FC

4500A-G-3-WP-X-1-LED-S3-A1-0-S-2-0-FC

4500A-G-4-WP-X-1-LED-S3-A1-0-S-2-0-FC

4500A-G-5-WP-X-1-LED-S3-A1-0-S-2-0-FC

4500A-G-6-WP-X-1-LED-S3-A1-0-S-2-0-FC

4500A-G-1-WP-X-1-LED-S2-A1-5-S-2-0-FC

4500A-G-2-WP-X-1-LED-S2-A1-5-S-2-0-FC

4500A-G-3-WP-X-1-LED-S2-A1-5-S-2-0-FC

4500A-G-4-WP-X-1-LED-S2-A1-5-S-2-0-FC

4500A-G-5-WP-X-1-LED-S2-A1-5-S-2-0-FC

4500A-G-6-WP-X-1-LED-S2-A1-5-S-2-0-FC

4500A-G-1-WP-X-1-LED-S3-A1-5-S-2-0-FC

4500A-G-2-WP-X-1-LED-S3-A1-5-S-2-0-FC

4500A-G-3-WP-X-1-LED-S3-A1-5-S-2-0-FC

4500A-G-4-WP-X-1-LED-S3-A1-5-S-2-0-FC

4500A-G-5-WP-X-1-LED-S3-A1-5-S-2-0-FC

4500A-G-6-WP-X-1-LED-S3-A1-5-S-2-0-FC

4500A-G-1-WP-X-1-LED-S2-A1-10-S-2-0-FC

4500A-G-2-WP-X-1-LED-S2-A1-10-S-2-0-FC

4500A-G-3-WP-X-1-LED-S2-A1-10-S-2-0-FC

4500A-G-4-WP-X-1-LED-S2-A1-10-S-2-0-FC

4500A-G-5-WP-X-1-LED-S2-A1-10-S-2-0-FC

4500A-G-6-WP-X-1-LED-S2-A1-10-S-2-0-FC

4500A-G-1-WP-X-1-LED-S3-A1-10-S-2-0-FC

4500A-G-2-WP-X-1-LED-S3-A1-10-S-2-0-FC

4500A-G-3-WP-X-1-LED-S3-A1-10-S-2-0-FC

4500A-G-4-WP-X-1-LED-S3-A1-10-S-2-0-FC

4500A-G-5-WP-X-1-LED-S3-A1-10-S-2-0-FC

4500A-G-6-WP-X-1-LED-S3-A1-10-S-2-0-FC

4500A-G-1-WP-X-1-LED-S2-A1-15-S-2-0-FC

4500A-G-2-WP-X-1-LED-S2-A1-15-S-2-0-FC

4500A-G-3-WP-X-1-LED-S2-A1-15-S-2-0-FC

4500A-G-4-WP-X-1-LED-S2-A1-15-S-2-0-FC

4500A-G-5-WP-X-1-LED-S2-A1-15-S-2-0-FC

4500A-G-6-WP-X-1-LED-S2-A1-15-S-2-0-FC

4500A-G-1-WP-X-1-LED-S3-A1-15-S-2-0-FC

4500A-G-2-WP-X-1-LED-S3-A1-15-S-2-0-FC

4500A-G-3-WP-X-1-LED-S3-A1-15-S-2-0-FC

4500A-G-4-WP-X-1-LED-S3-A1-15-S-2-0-FC

4500A-G-5-WP-X-1-LED-S3-A1-15-S-2-0-FC

4500A-G-6-WP-X-1-LED-S3-A1-15-S-2-0-FC

Xem thêm chi tiết: TẠI ĐÂY

]]>
KẸP SIÊU ÂM TEK-CLAMP 1200A SERIES TEK-TROL, Đại lý TEK-TROL VIỆT NAM http://khohangtudonghoa.com/kep-sieu-am-tekclamp-1200a-series-tektrol-dai-ly-tektrol-viet-nam 2021-10-16 11:17:17 http://khohangtudonghoa.com/kep-sieu-am-tekclamp-1200a-series-tektrol-dai-ly-tektrol-viet-nam

Tăng Minh Phát tự hào khi được làm đại lý cho TEK-TROL tại Việt Nam. Chúng tôi cung cấp tất cả các thiết bị chính hãng của TEK-TROL như Kẹp siêu âm TEK-CLAMP 1200A SERIES.

Readmore

KẸP SIÊU ÂM TEK-CLAMP 1200A SERIES 

Kẹp siêu âm Tek-Clamp 1200A trên đồng hồ đo lưu lượng được thiết kế để đo vận tốc chất lỏng của chất lỏng trong một đường ống đầy hoặc kín. Đây là một hệ thống đo lường dễ dàng cài đặt và sử dụng. Tek-Clamp 1200A hoạt động dựa trên sự khác biệt trong Thời gian vận chuyển của chuyến bay được đo và xác định vận tốc dòng chảy bằng cách đo thời gian di chuyển của một xung từ đầu dò này sang đầu dò tiếp theo. Dòng chảy theo cùng một hướng mất ít thời gian hơn để đi đến đầu dò thứ hai so với dòng chảy theo hướng ngược lại. Đầu dò điện âm nhận và phát ra các xung siêu âm ngắn qua chất lỏng của đường ống. Các đầu dò được đặt thẳng đứng ở cả hai phía của ống đo. Các cảm biến được đặt trên đường ống và được gắn chặt bằng kẹp. Màn hình sẽ nhanh chóng hiển thị vận tốc dòng chảy. Tek-Clamp 1200A có thể được sử dụng cho ống kim loại, nhựa và cao su.

KẸP SIÊU ÂM TEK-CLAMP 1200A SERIES TEK-TROL, Đại lý TEK-TROL VIỆT NAM

Thông số kỹ thuật:

  • Accuracy                            ±1% of Reading
  • Velocity                              ±0.03 to ±100 ft/s (±0.01 to ±30m/s)
  • Repeatability                      0.2%
  • Measurement Period         0.5 Seconds
  • Measurement Principle      Transit-time measurement principle
  • Display                               LCD with backlight. 2 x 20 letters
  • Output:   
    • 100F1         Modbus RS485, 4-20 mA, Pulse
    • 100M          Modbus RS485, 4-20 mA, Pulse
    • 100EXP      Modbus RS485, 4-20 mA, Pulse
    • 100H           None
  • Input                      Two three wire system PT100 platinum resistor input loop. For BTV process monitoring
  • Other Functions    Automatically stores the memory of the positive, negative, net totalizer flow rate and heat quantity of the last 512 days, 128 months, 10 years
  • Power    
    • 100F1       85 to 264VAC or 8 to 36VDC
    • 100M        8 to 36VDC
    • 100EXP    8 to 36VDC
    • 100H        Rechargeable nickel metal hydride battery
  • Power Consumption                  Less than 1.5W
  • Environment Temperature         -22 °F to 176 °F (-30 °C to 80 °C)
  • Environment Humidity               85% RH
  • Protection Class                        IP65 (Tek-Clamp 1200A-100F1) IP65; Class I Div II (Tek-Clamp 1200A-100EXP) IP57 (Tek-Clamp 1200A-100M and 1200A-100H)
  • Clamp-On                                  S2-type: for pipe size ½” to 4” M2-type: for pipe size 2” to 28” HS-type: for pipe size ½” , 28” 1200A-L2: 12” to 200” 1200A-IM: 3” 
  • Protection Class                         IP68, can work in water with depths less than 10’ (3m)
  • Process Temperature                 -40 °F to 320 °F (-40 °C to 160 °C)
  • Pipe Material                              All metals, most plastics, fiberglass, etc.
  • Pipe Size                                    ½” to 28” (15mm to 700mm)
  • Pipe Straight Run                       More than 10D for upstream, more than 5D for downstream, , where D is pipe diameter.

Model: 

1200A-100F1
1200A-100M
1200A-100EXP
1200A-100H

1200A-S2 
1200A-M2 
1200A-L2 
1200A-IM
1200A-IL 
1200A-S2H 
1200A-M2H 
1200A-HSH 
1200A-HMH 
1200A-TM8812 
1200A-SEYV75-2-5 
1200A-BIT 
1200A-Ge

Xem chi tiết: TẠI ĐÂY

The post KẸP SIÊU ÂM TEK-CLAMP 1200A SERIES TEK-TROL, Đại lý TEK-TROL VIỆT NAM appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
KẸP SIÊU ÂM TEK-CLAMP 1200A SERIES 

Kẹp siêu âm Tek-Clamp 1200A trên đồng hồ đo lưu lượng được thiết kế để đo vận tốc chất lỏng của chất lỏng trong một đường ống đầy hoặc kín. Đây là một hệ thống đo lường dễ dàng cài đặt và sử dụng. Tek-Clamp 1200A hoạt động dựa trên sự khác biệt trong Thời gian vận chuyển của chuyến bay được đo và xác định vận tốc dòng chảy bằng cách đo thời gian di chuyển của một xung từ đầu dò này sang đầu dò tiếp theo. Dòng chảy theo cùng một hướng mất ít thời gian hơn để đi đến đầu dò thứ hai so với dòng chảy theo hướng ngược lại. Đầu dò điện âm nhận và phát ra các xung siêu âm ngắn qua chất lỏng của đường ống. Các đầu dò được đặt thẳng đứng ở cả hai phía của ống đo. Các cảm biến được đặt trên đường ống và được gắn chặt bằng kẹp. Màn hình sẽ nhanh chóng hiển thị vận tốc dòng chảy. Tek-Clamp 1200A có thể được sử dụng cho ống kim loại, nhựa và cao su.

KẸP SIÊU ÂM TEK-CLAMP 1200A SERIES TEK-TROL, Đại lý TEK-TROL VIỆT NAM

Thông số kỹ thuật:

  • Accuracy                            ±1% of Reading
  • Velocity                              ±0.03 to ±100 ft/s (±0.01 to ±30m/s)
  • Repeatability                      0.2%
  • Measurement Period         0.5 Seconds
  • Measurement Principle      Transit-time measurement principle
  • Display                               LCD with backlight. 2 x 20 letters
  • Output:   
    • 100F1         Modbus RS485, 4-20 mA, Pulse
    • 100M          Modbus RS485, 4-20 mA, Pulse
    • 100EXP      Modbus RS485, 4-20 mA, Pulse
    • 100H           None
  • Input                      Two three wire system PT100 platinum resistor input loop. For BTV process monitoring
  • Other Functions    Automatically stores the memory of the positive, negative, net totalizer flow rate and heat quantity of the last 512 days, 128 months, 10 years
  • Power    
    • 100F1       85 to 264VAC or 8 to 36VDC
    • 100M        8 to 36VDC
    • 100EXP    8 to 36VDC
    • 100H        Rechargeable nickel metal hydride battery
  • Power Consumption                  Less than 1.5W
  • Environment Temperature         -22 °F to 176 °F (-30 °C to 80 °C)
  • Environment Humidity               85% RH
  • Protection Class                        IP65 (Tek-Clamp 1200A-100F1) IP65; Class I Div II (Tek-Clamp 1200A-100EXP) IP57 (Tek-Clamp 1200A-100M and 1200A-100H)
  • Clamp-On                                  S2-type: for pipe size ½” to 4” M2-type: for pipe size 2” to 28” HS-type: for pipe size ½” , 28” 1200A-L2: 12” to 200” 1200A-IM: 3” 
  • Protection Class                         IP68, can work in water with depths less than 10’ (3m)
  • Process Temperature                 -40 °F to 320 °F (-40 °C to 160 °C)
  • Pipe Material                              All metals, most plastics, fiberglass, etc.
  • Pipe Size                                    ½” to 28” (15mm to 700mm)
  • Pipe Straight Run                       More than 10D for upstream, more than 5D for downstream, , where D is pipe diameter.

Model: 

1200A-100F1
1200A-100M
1200A-100EXP
1200A-100H

1200A-S2 
1200A-M2 
1200A-L2 
1200A-IM
1200A-IL 
1200A-S2H 
1200A-M2H 
1200A-HSH 
1200A-HMH 
1200A-TM8812 
1200A-SEYV75-2-5 
1200A-BIT 
1200A-Ge

Xem chi tiết: TẠI ĐÂY

]]>
Máy đo lưu lượng TEK-COR 1100A SERIES TEK-TROL, Đại lý TEK-TROL VIỆT NAM http://khohangtudonghoa.com/may-do-luu-luong-tekcor-1100a-series-tektrol-dai-ly-tektrol-viet-nam 2021-10-15 21:48:22 http://khohangtudonghoa.com/may-do-luu-luong-tekcor-1100a-series-tektrol-dai-ly-tektrol-viet-nam

Tăng Minh Phát tự hào khi được làm đại lý cho TEK-TROL tại Việt Nam. Chúng tôi cung cấp tất cả các thiết bị chính hãng của TEK-TROL như máy đo lưu lượng CORIOLIS TEK-COR 1100A

Readmore

Máy đo lưu lượng TEK-COR 1100A SERIES CORIOLIS

Dòng máy đo lưu lượng khối lượng Coriolis của chúng tôi được thiết kế để phù hợp với nhu cầu của bạn để đo hầu hết mọi chất lỏng, trên mọi ứng dụng. Được chế tạo dựa trên nguyên lý Coriolis, những máy đo này đo trực tiếp khối lượng của chất lỏng chứ không phải thể tích. Điều này có nghĩa là chúng không yêu cầu bù đắp cho các yếu tố như nhiệt độ và áp suất tác động đến khối lượng và lần lượt ảnh hưởng đến độ chính xác của phép đo.

Đồng hồ đo lưu lượng Coriolis của chúng tôi bao gồm hai ống song song được tạo ra để dao động bằng cách sử dụng nam châm. Các dao động này được ghi lại bằng các cảm biến lắp ở đầu vào và đầu ra của mỗi ống. Ở trạng thái không có dòng chảy, các dao động đồng bộ, tức là cùng pha với nhau, vì không có khối lượng nào tác dụng lực lên các ống. Mặt khác, bất kỳ chất lỏng hoặc khí nào chảy qua các ống đều tạo ra lực Coriolis, làm cho các ống xoắn tương ứng với tốc độ dòng chảy của môi trường.

Đặc trưng:

  • Suitable for aggressive and contaminated media.
  • Measurement and Display of percent water-cut for oil or water mixtures.
  • High Phase Shift Frequency.
  • Measuring tubes vibrated at natural frequency.
  • Short response time.
  • No moving parts.
  • Full Sensor Diagnostics.
  • Measures mass flow, density, temperature, and volume flow with high accuracy.
  • OLED with 2 line display.
  • Multiple Flange (150# To 900#) and Process Connections.
  • Net Oil Measurement.
  • Density accuracy upto 0.001 g/cm3 (Consult Factory for better).
  • Suitable for harsh conditions.
  • Process Temp Ranges From -200 to 300°F.
  • Ul Class I Div I and NTEP Approved.
  • Certified for use in Fiscal and Custody Transfer Applications.

Thông số kỹ thuật:

  • Accuracy    ±0.05%, ±0.1%, ±0.2% or ±0.5%
  • Density Accuracy    0.001g/cm3 (Consult Factory for Better)
  • Repeatability    ± 0.05% (for 0.1% accuracy), ± 0.1% (for 0.2% accuracy), ±0.25% (for 0.5% accuracy) or ± 0.05% (for 0.05% accuracy)
  • Sensor Type    Standard, U Tube, Nano, Super Bend, Straight Tube, Dual Path
  • Process Media    Liquid or Gas
  • Transmitter    Digital type/Analog type
  • Power Supply    18-28VDC, 85-220VAC
  • Maximum Pressure    For 3/8” to ½”    3600psi (25MPa), For 1”    1500psi (10MPa), For 1 ½” to 2”    1500psi (10MPa)
  • Signal Output    4-20 mA and Pulse , Optional: HART, Modbus RS485 or Ethernet
  • Process Connections    DIN, ANSI Flanges, NPT, Flare, Tri-Clamp
  • Electronics    Direct Mount or Remote Mount
  • Diagnostic Functions    Reset Totalizer
  • Graphic Display    OLED
  • Operating Elements    3 optical keys for operator
  • Temperature Range    Direct Mount    -60°F to 200°F (-50°C to 125°C)
  • Remote Mount    -300°F to 400°F (-180°C to 200°C)

Model:

Tek-Cor 1100A-1-1-008

Tek-Cor 1100A-1-1-015

Tek-Cor 1100A-1-1-025

Tek-Cor 1100A-1-1-040

Tek-Cor 1100A-1-1-050

Tek-Cor 1100A-1-1-080

Tek-Cor 1100A-1-1-100

Tek-Cor 1100A-1-1-150

Tek-Cor 1100A-1-1-200

Tek-Cor 1100A-2-1-008

Tek-Cor 1100A-2-1-015

Tek-Cor 1100A-3-1-025

Tek-Cor 1100A-4-1-040

Tek-Cor 1100A-5-1-050

Tek-Cor 1100A-6-1-080

Tek-Cor 1100A-1-2-100

Tek-Cor 1100A-1-2-150

Tek-Cor 1100A-1-2-200

Tek-Cor 1100A-2-2-008

Tek-Cor 1100A-2-2-015

Tek-Cor 1100A-3-2-025

Tek-Cor 1100A-4-2-040

Tek-Cor 1100A-5-2-050

Xem thêm chi tiết: TẠI ĐÂY

The post Máy đo lưu lượng TEK-COR 1100A SERIES TEK-TROL, Đại lý TEK-TROL VIỆT NAM appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Máy đo lưu lượng TEK-COR 1100A SERIES CORIOLIS

Dòng máy đo lưu lượng khối lượng Coriolis của chúng tôi được thiết kế để phù hợp với nhu cầu của bạn để đo hầu hết mọi chất lỏng, trên mọi ứng dụng. Được chế tạo dựa trên nguyên lý Coriolis, những máy đo này đo trực tiếp khối lượng của chất lỏng chứ không phải thể tích. Điều này có nghĩa là chúng không yêu cầu bù đắp cho các yếu tố như nhiệt độ và áp suất tác động đến khối lượng và lần lượt ảnh hưởng đến độ chính xác của phép đo.

Đồng hồ đo lưu lượng Coriolis của chúng tôi bao gồm hai ống song song được tạo ra để dao động bằng cách sử dụng nam châm. Các dao động này được ghi lại bằng các cảm biến lắp ở đầu vào và đầu ra của mỗi ống. Ở trạng thái không có dòng chảy, các dao động đồng bộ, tức là cùng pha với nhau, vì không có khối lượng nào tác dụng lực lên các ống. Mặt khác, bất kỳ chất lỏng hoặc khí nào chảy qua các ống đều tạo ra lực Coriolis, làm cho các ống xoắn tương ứng với tốc độ dòng chảy của môi trường.

Đặc trưng:

  • Suitable for aggressive and contaminated media.
  • Measurement and Display of percent water-cut for oil or water mixtures.
  • High Phase Shift Frequency.
  • Measuring tubes vibrated at natural frequency.
  • Short response time.
  • No moving parts.
  • Full Sensor Diagnostics.
  • Measures mass flow, density, temperature, and volume flow with high accuracy.
  • OLED with 2 line display.
  • Multiple Flange (150# To 900#) and Process Connections.
  • Net Oil Measurement.
  • Density accuracy upto 0.001 g/cm3 (Consult Factory for better).
  • Suitable for harsh conditions.
  • Process Temp Ranges From -200 to 300°F.
  • Ul Class I Div I and NTEP Approved.
  • Certified for use in Fiscal and Custody Transfer Applications.

Thông số kỹ thuật:

  • Accuracy    ±0.05%, ±0.1%, ±0.2% or ±0.5%
  • Density Accuracy    0.001g/cm3 (Consult Factory for Better)
  • Repeatability    ± 0.05% (for 0.1% accuracy), ± 0.1% (for 0.2% accuracy), ±0.25% (for 0.5% accuracy) or ± 0.05% (for 0.05% accuracy)
  • Sensor Type    Standard, U Tube, Nano, Super Bend, Straight Tube, Dual Path
  • Process Media    Liquid or Gas
  • Transmitter    Digital type/Analog type
  • Power Supply    18-28VDC, 85-220VAC
  • Maximum Pressure    For 3/8” to ½”    3600psi (25MPa), For 1”    1500psi (10MPa), For 1 ½” to 2”    1500psi (10MPa)
  • Signal Output    4-20 mA and Pulse , Optional: HART, Modbus RS485 or Ethernet
  • Process Connections    DIN, ANSI Flanges, NPT, Flare, Tri-Clamp
  • Electronics    Direct Mount or Remote Mount
  • Diagnostic Functions    Reset Totalizer
  • Graphic Display    OLED
  • Operating Elements    3 optical keys for operator
  • Temperature Range    Direct Mount    -60°F to 200°F (-50°C to 125°C)
  • Remote Mount    -300°F to 400°F (-180°C to 200°C)

Model:

Tek-Cor 1100A-1-1-008

Tek-Cor 1100A-1-1-015

Tek-Cor 1100A-1-1-025

Tek-Cor 1100A-1-1-040

Tek-Cor 1100A-1-1-050

Tek-Cor 1100A-1-1-080

Tek-Cor 1100A-1-1-100

Tek-Cor 1100A-1-1-150

Tek-Cor 1100A-1-1-200

Tek-Cor 1100A-2-1-008

Tek-Cor 1100A-2-1-015

Tek-Cor 1100A-3-1-025

Tek-Cor 1100A-4-1-040

Tek-Cor 1100A-5-1-050

Tek-Cor 1100A-6-1-080

Tek-Cor 1100A-1-2-100

Tek-Cor 1100A-1-2-150

Tek-Cor 1100A-1-2-200

Tek-Cor 1100A-2-2-008

Tek-Cor 1100A-2-2-015

Tek-Cor 1100A-3-2-025

Tek-Cor 1100A-4-2-040

Tek-Cor 1100A-5-2-050

Xem thêm chi tiết: TẠI ĐÂY

]]>
Nhiệt Kế Dạng Kỹ Thuật Số PA Series, Đại Lý KELLER tại Việt Nam http://khohangtudonghoa.com/nhiet-ke-dang-ky-thuat-so-pa-series-dai-ly-keller-tai-viet-nam 2021-10-09 14:22:50 http://khohangtudonghoa.com/nhiet-ke-dang-ky-thuat-so-pa-series-dai-ly-keller-tai-viet-nam

Tăng Minh Phát tự hào khi được làm đại lý cho KELLER tại Việt Nam. Chúng tôi cung cấp tất cả các thiết bị chính hãng của KELLER như CellaTemp PA Series : nhiệt kế kỹ thuật số để phát hiện nhiệt độ của các vật thể chủ yếu là phi kim loại trong phạm vi từ 0 đến 1000 ° C.

Readmore

Nhiệt kế dạng kỹ thuật số PA Series

CellaTemp ® PA 10 là một nhiệt kế kỹ thuật số để phát hiện nhiệt độ của các vật thể chủ yếu là phi kim loại trong phạm vi từ 0 đến 1000 ° C. Cảm biến nhiệt độ phạm vi rộng cung cấp tính linh hoạt cho nhiều ứng dụng khác nhau. Mục tiêu có thể được lấy nét bằng cách ngắm qua ống kính hoặc bằng đèn LED điểm để đánh dấu mục tiêu. Nhiệt kế có màn hình phía sau và bàn phím. Màn hình LED 4 chữ số sáng rõ nhìn từ xa. Ở chế độ hoạt động bình thường, màn hình hiển thị số đọc nhiệt độ hiện tại. Màn hình cũng sẽ hiển thị các điều chỉnh thông số được thực hiện bằng bàn phím.

Đặc trưng:

  • Phạm vi: 0 đến 1000 ° C
  • Đầu vào / đầu ra kỹ thuật số
  • Quang học có thể lấy nét, hoán đổi cho nhau cho phép điều chỉnh khoảng cách chính xác
  • Thấu kính chính xác với lớp phủ chống phản xạ băng thông rộng
  • Màn hình LED dễ đọc từ xa
  • Dòng điện kiểm tra có thể được áp dụng để thực hiện chẩn đoán
  • Xử lý tín hiệu: hai đầu ra tương tự và giao diện USB / RS485. 

Model:

Device      Temperature       Wavelength    Mode   
PA 10          0 - 1000 °C          8 - 14 µm      spectral    
PA 13      500 - 1600 °C            3.9 µm        spectral    
PA 15      300 - 2500 °C       4.6 - 4.9 µm     spectral    
PA 20      250 - 2500 °C       1.1 - 1.7 µm     spectral    
PA 28        75 - 650 °C         1.8 - 2.4 µm     spectral    
PA 29      150 - 2000 °C       1.8 - 2.2 µm     spectral    
PA 30      500 - 2500 °C     0.78 - 1.06 µm    spectral    
PA 35      600 - 3500 °C     0.82 - 0.93 µm    spectral    
PA 40      500 - 3000 °C     0.95 - 1.05 µm    two-colour    
PA 43      600 - 3000 °C     0.95 - 1.05 µm    two-colour    
PA 50      500 - 1400 °C     0.95 - 1.55 µm    two-colour    
PA 60      300 - 800 °C         1.5 - 1.9 µm      two-colour    

Thông số kỹ thuật:

Measurement parameters:

  • Measuring range                    0 - 1000 °C
  • Sensor                                   Thermopile
  • Spectral range                        8 - 14 µm
  • Response time t98                 ≤ 30 ms
  • Measurement uncertainty      1 % of temp. reading [°C], min. 2 K
  • Repeatability                         1 K
  • Temperature coefficient        0.1 K/K (T < 250 °C) , 0.04 %/K (T > 250 °C)
  • Resolution current output     0.2 K + 0.03 % of selected range
  • Resolution interface              0.1 K
  • Resolution display                0.1 K < 200 °C, 1 K ≥ 200 °C

Electrical parameters:

  • Analog output                   0(4) - 20 mA linear, switchable, scalable
  • Resistance                       ≤ 500 Ω
  • Analog input                     0 - 10 V
  • Switching output               2 x Open Collector 24 V DC, ≤ 30 mA
  • Switching input                 2 x to 24 V
  • Interface                           USB, RS 485
  • Power supply                    24 V DC +10 % / -20 %
  • Current consumption        ≤ 175 mA bei 24 V DC
  • Video output                     Composite PAL, 1 Vpp, 75 Ω

Features:

  • Sighting option               Through-the-lens-sighting, laser spot light, video camera
  • Display                           4-digit LED display red, digit-height 8 mm
  • Status display                 2 x LED
  • Control elements            3 buttons

General parameters:

  • Connection                       M12 thread 8-pin connection
  • Ambient temperature        0 - 65 °C
  • Storage temperature        -20 - +80 °C
  • Permissible humidity         95 % r.H. max. (non-condensing)
  • Dimension                         Ø 65 mm x 220 mm (max. 277 mm)
  • Housing                             Stainless steel V2A (1.4305)
  • Protection class                 IP 65 acc. to DIN 40050
  • Weight                               approx. 0.9 kg

Xem thêm chi tiết: TẠI ĐÂY
 

The post Nhiệt Kế Dạng Kỹ Thuật Số PA Series, Đại Lý KELLER tại Việt Nam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Nhiệt kế dạng kỹ thuật số PA Series

CellaTemp ® PA 10 là một nhiệt kế kỹ thuật số để phát hiện nhiệt độ của các vật thể chủ yếu là phi kim loại trong phạm vi từ 0 đến 1000 ° C. Cảm biến nhiệt độ phạm vi rộng cung cấp tính linh hoạt cho nhiều ứng dụng khác nhau. Mục tiêu có thể được lấy nét bằng cách ngắm qua ống kính hoặc bằng đèn LED điểm để đánh dấu mục tiêu. Nhiệt kế có màn hình phía sau và bàn phím. Màn hình LED 4 chữ số sáng rõ nhìn từ xa. Ở chế độ hoạt động bình thường, màn hình hiển thị số đọc nhiệt độ hiện tại. Màn hình cũng sẽ hiển thị các điều chỉnh thông số được thực hiện bằng bàn phím.

Đặc trưng:

  • Phạm vi: 0 đến 1000 ° C
  • Đầu vào / đầu ra kỹ thuật số
  • Quang học có thể lấy nét, hoán đổi cho nhau cho phép điều chỉnh khoảng cách chính xác
  • Thấu kính chính xác với lớp phủ chống phản xạ băng thông rộng
  • Màn hình LED dễ đọc từ xa
  • Dòng điện kiểm tra có thể được áp dụng để thực hiện chẩn đoán
  • Xử lý tín hiệu: hai đầu ra tương tự và giao diện USB / RS485. 

Model:

Device      Temperature       Wavelength    Mode   
PA 10          0 - 1000 °C          8 - 14 µm      spectral    
PA 13      500 - 1600 °C            3.9 µm        spectral    
PA 15      300 - 2500 °C       4.6 - 4.9 µm     spectral    
PA 20      250 - 2500 °C       1.1 - 1.7 µm     spectral    
PA 28        75 - 650 °C         1.8 - 2.4 µm     spectral    
PA 29      150 - 2000 °C       1.8 - 2.2 µm     spectral    
PA 30      500 - 2500 °C     0.78 - 1.06 µm    spectral    
PA 35      600 - 3500 °C     0.82 - 0.93 µm    spectral    
PA 40      500 - 3000 °C     0.95 - 1.05 µm    two-colour    
PA 43      600 - 3000 °C     0.95 - 1.05 µm    two-colour    
PA 50      500 - 1400 °C     0.95 - 1.55 µm    two-colour    
PA 60      300 - 800 °C         1.5 - 1.9 µm      two-colour    

Thông số kỹ thuật:

Measurement parameters:

  • Measuring range                    0 - 1000 °C
  • Sensor                                   Thermopile
  • Spectral range                        8 - 14 µm
  • Response time t98                 ≤ 30 ms
  • Measurement uncertainty      1 % of temp. reading [°C], min. 2 K
  • Repeatability                         1 K
  • Temperature coefficient        0.1 K/K (T < 250 °C) , 0.04 %/K (T > 250 °C)
  • Resolution current output     0.2 K + 0.03 % of selected range
  • Resolution interface              0.1 K
  • Resolution display                0.1 K < 200 °C, 1 K ≥ 200 °C

Electrical parameters:

  • Analog output                   0(4) - 20 mA linear, switchable, scalable
  • Resistance                       ≤ 500 Ω
  • Analog input                     0 - 10 V
  • Switching output               2 x Open Collector 24 V DC, ≤ 30 mA
  • Switching input                 2 x to 24 V
  • Interface                           USB, RS 485
  • Power supply                    24 V DC +10 % / -20 %
  • Current consumption        ≤ 175 mA bei 24 V DC
  • Video output                     Composite PAL, 1 Vpp, 75 Ω

Features:

  • Sighting option               Through-the-lens-sighting, laser spot light, video camera
  • Display                           4-digit LED display red, digit-height 8 mm
  • Status display                 2 x LED
  • Control elements            3 buttons

General parameters:

  • Connection                       M12 thread 8-pin connection
  • Ambient temperature        0 - 65 °C
  • Storage temperature        -20 - +80 °C
  • Permissible humidity         95 % r.H. max. (non-condensing)
  • Dimension                         Ø 65 mm x 220 mm (max. 277 mm)
  • Housing                             Stainless steel V2A (1.4305)
  • Protection class                 IP 65 acc. to DIN 40050
  • Weight                               approx. 0.9 kg

Xem thêm chi tiết: TẠI ĐÂY
 

]]>
Nhiệt Kế Dạng Kỹ Thuật Số PX Series, Đại Lý KELLER tại Việt Nam http://khohangtudonghoa.com/nhiet-ke-dang-ky-thuat-so-px-series-dai-ly-keller-tai-viet-nam 2021-10-08 21:10:27 http://khohangtudonghoa.com/nhiet-ke-dang-ky-thuat-so-px-series-dai-ly-keller-tai-viet-nam

Tăng Minh Phát tự hào khi được làm đại lý cho KELLER tại Việt Nam. Chúng tôi cung cấp tất cả các thiết bị chính hãng của KELLER như CellaTemp PX Series : nhiệt kế kỹ thuật số để phát hiện nhiệt độ của các vật thể chủ yếu là phi kim loại trong phạm vi từ 0 đến 1000 ° C.

Readmore

Nhiệt Kế Dạng Kỹ Thuật Số PX Series

CellaTemp ® PX Series là một nhiệt kế kỹ thuật số để phát hiện nhiệt độ của các vật thể chủ yếu là phi kim loại trong phạm vi từ 0 đến 1000 ° C. Cảm biến nhiệt độ phạm vi rộng cung cấp tính linh hoạt cho nhiều ứng dụng khác nhau. Mục tiêu có thể được lấy nét bằng cách ngắm qua ống kính hoặc bằng đèn LED điểm để đánh dấu mục tiêu. Nhiệt kế có màn hình phía sau và bàn phím. Màn hình LED 4 chữ số sáng rõ nhìn từ xa. Ở chế độ hoạt động bình thường, màn hình hiển thị số đọc nhiệt độ hiện tại. Màn hình cũng sẽ hiển thị các điều chỉnh thông số được thực hiện bằng bàn phím.

Các tính năng đặc biệt:

  • Phạm vi 0 đến 1000 ° C
  • giao diện IO-Link hiện đại
  • Quang học có thể lấy nét, hoán đổi cho nhau cho phép điều chỉnh khoảng cách chính xác
  • Thấu kính chính xác với lớp phủ chống phản xạ băng thông rộng
  • Màn hình LED dễ đọc từ xa
  • Tất cả các thông số và chức năng có thể điều chỉnh thông qua bàn phím
  • Dòng điện kiểm tra có thể được áp dụng để thực hiện chẩn đoán
  • 1 đầu ra tương tự, 2 đầu ra chuyển mạch
  • Nguồn có thể định cấu hình tự do
  • Chức năng ATD để phát hiện nhiệt độ tự động

Measurement parameters:


Measuring range    0 - 1000 °C

 

Sensor    Thermopile
Spectral range                           8 - 14 µm
Response time t98                    ≤ 30 ms
Measurement uncertainty         1 % of temp. reading [°C], min. 2 K
Repeatability                             1 K
Temperature coefficient            0.1 K/K (T < 250 °C)
                                                 0.04 %/K (T > 250 °C)
Resolution current output         0.2 K + 0.03 % of selected range
Resolution interface                 0.1 K
Resolution display                    0.1 K < 200 °C
                                                 1 K ≥ 200 °C

 

Optical variants
Lenses                                    Standard lens PZ focusing 0.3 m - ∞
Close-up lens PZ 10.05:         focusing 0.15 m - 0.3 m

 

Electrical parameters
Analog output                         0(4) - 20 mA linear, switchable, scalable
Resistance                             ≤ 500 Ω
Switching output                     2 x Open Collector 24 V DC, ≤ 150 mA
Interface                                 IO-Link
Power supply                         24 V DC +10 % / -20 %
Current consumption             ≤ 175 mA bei 24 V DC

 

Camera
Video output                         Composite PAL, 1 Vpp, 75 Ω

 

Features
Sighting option                     Through-the-lens-sighting, laser spot light, video camera
Display                                 4-digit LED display red, digit-height 8 mm
Status display                      4 x LED

Type Temperature range:
 

PX 10          0 - 1000 °C 
PX 13          500 - 1600 °C 
PX 15          300 - 1300 °C, 500 - 2500 °C 
PX 17          400 - 2000 °C 
PX 18          500 - 2500 °C 
PX 20          210 - 2000 °C, 350 - 2500 °C
PX 28          75 - 650 °C 
PX 29          150 - 800 °C,  180 - 1200 °C , 250 - 2000 °C
PX 30          500 - 2500 °C 
PX 35          600 - 3000 °CPX 40 500 - 1400 °C, 850 - 3000 °C
PX 43          600 - 1400 °C, 850 - 3000 °C 5
PX 44          750 - 3000 °C 
PX 47          700 - 1700 °C
PX 50          500 - 1400 °C

Xem thêm chi tiết: TẠI ĐÂY

The post Nhiệt Kế Dạng Kỹ Thuật Số PX Series, Đại Lý KELLER tại Việt Nam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Nhiệt Kế Dạng Kỹ Thuật Số PX Series

CellaTemp ® PX Series là một nhiệt kế kỹ thuật số để phát hiện nhiệt độ của các vật thể chủ yếu là phi kim loại trong phạm vi từ 0 đến 1000 ° C. Cảm biến nhiệt độ phạm vi rộng cung cấp tính linh hoạt cho nhiều ứng dụng khác nhau. Mục tiêu có thể được lấy nét bằng cách ngắm qua ống kính hoặc bằng đèn LED điểm để đánh dấu mục tiêu. Nhiệt kế có màn hình phía sau và bàn phím. Màn hình LED 4 chữ số sáng rõ nhìn từ xa. Ở chế độ hoạt động bình thường, màn hình hiển thị số đọc nhiệt độ hiện tại. Màn hình cũng sẽ hiển thị các điều chỉnh thông số được thực hiện bằng bàn phím.

Các tính năng đặc biệt:

  • Phạm vi 0 đến 1000 ° C
  • giao diện IO-Link hiện đại
  • Quang học có thể lấy nét, hoán đổi cho nhau cho phép điều chỉnh khoảng cách chính xác
  • Thấu kính chính xác với lớp phủ chống phản xạ băng thông rộng
  • Màn hình LED dễ đọc từ xa
  • Tất cả các thông số và chức năng có thể điều chỉnh thông qua bàn phím
  • Dòng điện kiểm tra có thể được áp dụng để thực hiện chẩn đoán
  • 1 đầu ra tương tự, 2 đầu ra chuyển mạch
  • Nguồn có thể định cấu hình tự do
  • Chức năng ATD để phát hiện nhiệt độ tự động

Measurement parameters:


Measuring range    0 - 1000 °C

 

Sensor    Thermopile
Spectral range                           8 - 14 µm
Response time t98                    ≤ 30 ms
Measurement uncertainty         1 % of temp. reading [°C], min. 2 K
Repeatability                             1 K
Temperature coefficient            0.1 K/K (T < 250 °C)
                                                 0.04 %/K (T > 250 °C)
Resolution current output         0.2 K + 0.03 % of selected range
Resolution interface                 0.1 K
Resolution display                    0.1 K < 200 °C
                                                 1 K ≥ 200 °C

 

Optical variants
Lenses                                    Standard lens PZ focusing 0.3 m - ∞
Close-up lens PZ 10.05:         focusing 0.15 m - 0.3 m

 

Electrical parameters
Analog output                         0(4) - 20 mA linear, switchable, scalable
Resistance                             ≤ 500 Ω
Switching output                     2 x Open Collector 24 V DC, ≤ 150 mA
Interface                                 IO-Link
Power supply                         24 V DC +10 % / -20 %
Current consumption             ≤ 175 mA bei 24 V DC

 

Camera
Video output                         Composite PAL, 1 Vpp, 75 Ω

 

Features
Sighting option                     Through-the-lens-sighting, laser spot light, video camera
Display                                 4-digit LED display red, digit-height 8 mm
Status display                      4 x LED

Type Temperature range:
 

PX 10          0 - 1000 °C 
PX 13          500 - 1600 °C 
PX 15          300 - 1300 °C, 500 - 2500 °C 
PX 17          400 - 2000 °C 
PX 18          500 - 2500 °C 
PX 20          210 - 2000 °C, 350 - 2500 °C
PX 28          75 - 650 °C 
PX 29          150 - 800 °C,  180 - 1200 °C , 250 - 2000 °C
PX 30          500 - 2500 °C 
PX 35          600 - 3000 °CPX 40 500 - 1400 °C, 850 - 3000 °C
PX 43          600 - 1400 °C, 850 - 3000 °C 5
PX 44          750 - 3000 °C 
PX 47          700 - 1700 °C
PX 50          500 - 1400 °C

Xem thêm chi tiết: TẠI ĐÂY

]]>
BỘ GHI VÀ LƯU TRỮ DỮ LIỆU ( PAPERLESS RECORDER ) - VM8800A, Đại lý OHKURA Việt Nam http://khohangtudonghoa.com/bo-ghi-va-luu-tru-du-lieu-paperless-recorder--vm8800a-dai-ly-ohkura-viet-nam 2021-09-21 21:18:37 http://khohangtudonghoa.com/bo-ghi-va-luu-tru-du-lieu-paperless-recorder--vm8800a-dai-ly-ohkura-viet-nam

Tăng Minh Phát tự hào khi được làm đại lý cho OHKURA tại Việt Nam. Chúng tôi cung cấp tất cả các thiết bị chính hãng của OHKURA, Các thiết bị OHKURA phổ biến tại Việt Nam.

Readmore

BỘ GHI VÀ LƯU TRỮ DỮ LIỆU ( PAPERLESS RECORDER ) - VM8800A

VM8800A là máy ghi không cần giấy sử dụng màn hình tinh thể lỏng TFT 10,4 inch. Nó sử dụng CompactFlash (sau đây gọi là "thẻ CF") cho phương tiện ghi và cũng được trang bị các chức năng mạng theo tiêu chuẩn. Các loại đầu vào của nó có thể bao gồm cặp nhiệt điện, đầu dò nhiệt độ điện trở và điện áp DC (dòng điện), có thể được đặt như mong muốn trong tối đa 12 kênh. Ngoài đầu vào, các quá trình tính toán có thể được thực hiện trong tối đa 48 kênh. Dữ liệu hiện đang được ghi và dữ liệu được lưu trữ trên thẻ CF có thể được xem trên màn hình. Chúng cũng có thể được xem trên PC bằng phần mềm xem kèm theo.

Đặc trưng:


1. Đạt được khả năng bắt đa điểm tốc độ cao
Bằng cách cung cấp các mạch đo độc lập trong mỗi kênh, lấy mẫu tốc độ cao có thể được thực hiện ở tất cả các điểm trong tối đa 48 kênh.

2. Điều khiển đơn giản bằng bảng điều khiển cảm ứng Điều khiển bằng bảng cảm ứng
trực quan cho phép sử dụng thiết bị một cách dễ dàng.

3. Được trang bị bộ nhớ trong
dung lượng lớn Được trang bị bộ nhớ trong dung lượng lớn có dung lượng khoảng 450 MB. Ghi âm lâu dài chỉ có thể được thực hiện khi sử dụng thiết bị chính.

4. Thẻ CF được sử dụng làm phương tiện ghi bên ngoài
Tương thích với thẻ CF lên đến 8 GB, cho phép ghi trong thời gian dài. Thiết bị bộ nhớ USB cũng có thể được sử dụng như một tùy chọn.
(Bao gồm thẻ CF 1 GB theo tiêu chuẩn)

5. Khả năng tương thích với đầu ghi RM18G hiện có
Cấu trúc của khối đầu cuối phía sau được thiết kế để tương thích với đầu ghi RM18G hiện có. Nếu một thiết bị hiện có được thay thế, hệ thống dây hiện có và các thành phần khác có thể được sử dụng như nguyên trạng. Một khối thiết bị đầu cuối có thể chứa đầu vào từ nhiều kênh hơn cũng có sẵn.

6. Cấu trúc tích hợp của các đơn vị bên trong
Vì các thành phần hiệu chuẩn đều nằm trong các thiết bị bên trong, nên chỉ có thể thực hiện hiệu chuẩn với các thiết bị bên trong, trong khi vẫn để nguyên hệ thống dây của vỏ máy (không bao gồm TC).

7. Các màn hình đa dạng chỉ có thể có với một thiết bị không cần giấy
Các nút trên màn hình có thể được sử dụng để dễ dàng chuyển đổi giữa hiển thị biểu đồ thanh, hiển thị xu hướng và hiển thị kỹ thuật số. Các màn hình có thể được xem là rất linh hoạt phù hợp với ứng dụng. Ngoài ra, có thể thực hiện đánh dấu các hiển thị xu hướng hoặc xác nhận cài đặt bằng cách chạm vào kênh áp dụng.

8. Được trang bị các chức năng tính toán
Ngoài các phép toán số học cơ bản và chức năng tổng cộng có thể được thực hiện trên đầu vào, các chức năng tính toán có thể ghi lại dữ liệu thu được từ DI hoặc bằng các phương pháp giao tiếp làm giá trị đo lường cũng được cung cấp.

9. Bao gồm tiêu chuẩn của phần mềm hỗ trợ PC
Phần mềm bao gồm bộ tải thông số có thể được sử dụng để đặt thông số trên PC và phần mềm xem dữ liệu có thể được sử dụng để xem và phân tích dữ liệu đo được, được bao gồm dưới dạng phụ kiện tiêu chuẩn.

10. Tương thích với 2 loại cấu hình bên ngoài và phần cắt bảng
Được thiết kế để tương thích với đầu ghi RM18G và tương thích với 2 loại cấu hình bên ngoài và phần cắt bảng.

11. Được trang bị tiêu chuẩn với các chức năng giao tiếp sử dụng chức năng
máy chủ / máy khách Ethernet FTP, có thể sử dụng chức năng máy chủ HTTP, chức năng máy khách SNTP và chức năng Modbus TCP.

12. Chức năng giao tiếp (tùy chọn)
Ngoài Ethernet, RS-485 có sẵn dưới dạng tùy chọn, cho phép giao tiếp bằng Modbus RTU.

13. Cấu trúc chống động đất (tùy chọn)
Bằng cách cố định thiết bị bằng các giá đỡ chống động đất, thiết bị có thể chịu được rung động 2G theo hướng lên xuống và 4G theo hướng trước sau và trái phải.

14. Chức năng bình luận viết tay (V1.20 trở lên)
Có thể nhập các bình luận dưới dạng viết tay về các xu hướng lịch sử.

Xem thêm chi tiết : TẠI ĐÂY

The post BỘ GHI VÀ LƯU TRỮ DỮ LIỆU ( PAPERLESS RECORDER ) - VM8800A, Đại lý OHKURA Việt Nam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
BỘ GHI VÀ LƯU TRỮ DỮ LIỆU ( PAPERLESS RECORDER ) - VM8800A

VM8800A là máy ghi không cần giấy sử dụng màn hình tinh thể lỏng TFT 10,4 inch. Nó sử dụng CompactFlash (sau đây gọi là "thẻ CF") cho phương tiện ghi và cũng được trang bị các chức năng mạng theo tiêu chuẩn. Các loại đầu vào của nó có thể bao gồm cặp nhiệt điện, đầu dò nhiệt độ điện trở và điện áp DC (dòng điện), có thể được đặt như mong muốn trong tối đa 12 kênh. Ngoài đầu vào, các quá trình tính toán có thể được thực hiện trong tối đa 48 kênh. Dữ liệu hiện đang được ghi và dữ liệu được lưu trữ trên thẻ CF có thể được xem trên màn hình. Chúng cũng có thể được xem trên PC bằng phần mềm xem kèm theo.

Đặc trưng:


1. Đạt được khả năng bắt đa điểm tốc độ cao
Bằng cách cung cấp các mạch đo độc lập trong mỗi kênh, lấy mẫu tốc độ cao có thể được thực hiện ở tất cả các điểm trong tối đa 48 kênh.

2. Điều khiển đơn giản bằng bảng điều khiển cảm ứng Điều khiển bằng bảng cảm ứng
trực quan cho phép sử dụng thiết bị một cách dễ dàng.

3. Được trang bị bộ nhớ trong
dung lượng lớn Được trang bị bộ nhớ trong dung lượng lớn có dung lượng khoảng 450 MB. Ghi âm lâu dài chỉ có thể được thực hiện khi sử dụng thiết bị chính.

4. Thẻ CF được sử dụng làm phương tiện ghi bên ngoài
Tương thích với thẻ CF lên đến 8 GB, cho phép ghi trong thời gian dài. Thiết bị bộ nhớ USB cũng có thể được sử dụng như một tùy chọn.
(Bao gồm thẻ CF 1 GB theo tiêu chuẩn)

5. Khả năng tương thích với đầu ghi RM18G hiện có
Cấu trúc của khối đầu cuối phía sau được thiết kế để tương thích với đầu ghi RM18G hiện có. Nếu một thiết bị hiện có được thay thế, hệ thống dây hiện có và các thành phần khác có thể được sử dụng như nguyên trạng. Một khối thiết bị đầu cuối có thể chứa đầu vào từ nhiều kênh hơn cũng có sẵn.

6. Cấu trúc tích hợp của các đơn vị bên trong
Vì các thành phần hiệu chuẩn đều nằm trong các thiết bị bên trong, nên chỉ có thể thực hiện hiệu chuẩn với các thiết bị bên trong, trong khi vẫn để nguyên hệ thống dây của vỏ máy (không bao gồm TC).

7. Các màn hình đa dạng chỉ có thể có với một thiết bị không cần giấy
Các nút trên màn hình có thể được sử dụng để dễ dàng chuyển đổi giữa hiển thị biểu đồ thanh, hiển thị xu hướng và hiển thị kỹ thuật số. Các màn hình có thể được xem là rất linh hoạt phù hợp với ứng dụng. Ngoài ra, có thể thực hiện đánh dấu các hiển thị xu hướng hoặc xác nhận cài đặt bằng cách chạm vào kênh áp dụng.

8. Được trang bị các chức năng tính toán
Ngoài các phép toán số học cơ bản và chức năng tổng cộng có thể được thực hiện trên đầu vào, các chức năng tính toán có thể ghi lại dữ liệu thu được từ DI hoặc bằng các phương pháp giao tiếp làm giá trị đo lường cũng được cung cấp.

9. Bao gồm tiêu chuẩn của phần mềm hỗ trợ PC
Phần mềm bao gồm bộ tải thông số có thể được sử dụng để đặt thông số trên PC và phần mềm xem dữ liệu có thể được sử dụng để xem và phân tích dữ liệu đo được, được bao gồm dưới dạng phụ kiện tiêu chuẩn.

10. Tương thích với 2 loại cấu hình bên ngoài và phần cắt bảng
Được thiết kế để tương thích với đầu ghi RM18G và tương thích với 2 loại cấu hình bên ngoài và phần cắt bảng.

11. Được trang bị tiêu chuẩn với các chức năng giao tiếp sử dụng chức năng
máy chủ / máy khách Ethernet FTP, có thể sử dụng chức năng máy chủ HTTP, chức năng máy khách SNTP và chức năng Modbus TCP.

12. Chức năng giao tiếp (tùy chọn)
Ngoài Ethernet, RS-485 có sẵn dưới dạng tùy chọn, cho phép giao tiếp bằng Modbus RTU.

13. Cấu trúc chống động đất (tùy chọn)
Bằng cách cố định thiết bị bằng các giá đỡ chống động đất, thiết bị có thể chịu được rung động 2G theo hướng lên xuống và 4G theo hướng trước sau và trái phải.

14. Chức năng bình luận viết tay (V1.20 trở lên)
Có thể nhập các bình luận dưới dạng viết tay về các xu hướng lịch sử.

Xem thêm chi tiết : TẠI ĐÂY

]]>
BỘ ĐIỀU KHIỂN LƯU LƯỢNG MF5100B, Đại lý OHKURA Việt Nam http://khohangtudonghoa.com/bo-dieukhien-luu-luong-mf5100b-dai-ly-ohkura-viet-nam 2021-09-19 21:58:38 http://khohangtudonghoa.com/bo-dieukhien-luu-luong-mf5100b-dai-ly-ohkura-viet-nam

Tăng Minh Phát tự hào khi được làm đại lý cho OHKURA tại Việt Nam. Chúng tôi cung cấp tất cả các thiết bị chính hãng của OHKURA, Các thiết bị OHKURA phổ biến tại Việt Nam.

Readmore

BỘ ĐIỀU KHIỂN LƯU LƯỢNG MASS /MF5100B

CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA BỘ ĐIỀU KHIỂN DÒNG MASS MẪU MÀU MF5100B NÂNG CAO CÔNG SUẤT CỦA RANG LÊN LÊN ĐẾN 400 SLM, ỔN ĐỊNH HIỆU SUẤT CAO HƠN VÀ NHIỀU CHỨC NĂNG.

Đặc trưng:

TỐC ĐỘ TỐI THIỂU 5 SCCM & LÊN ĐẾN 400 SLM
KÍCH THƯỚC NHỎ GỌN
CHỨC NĂNG KHỞI ĐỘNG MỀM TIÊU CHUẨN
CÔNG SUẤT TỐI THIỂU 1.013 × 10 -10 Pa · m 3 / s (He)

Model: 


MF5111B     Mass Flow Meter
MF5141B     Mass Flow Controller (N/C)
MF5151B     Mass Flow Controller (N/O)

MF5112B     Mass Flow Meter
MF5142B     Mass Flow Controller (N/C)
MF5152B     Mass Flow Controller (N/O)

MF5113B     Mass Flow Meter
MF5143B     Mass Flow Controller (N/C)

Xem thêm chi tiết : TẠI ĐÂY

The post BỘ ĐIỀU KHIỂN LƯU LƯỢNG MF5100B, Đại lý OHKURA Việt Nam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
BỘ ĐIỀU KHIỂN LƯU LƯỢNG MASS /MF5100B

CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA BỘ ĐIỀU KHIỂN DÒNG MASS MẪU MÀU MF5100B NÂNG CAO CÔNG SUẤT CỦA RANG LÊN LÊN ĐẾN 400 SLM, ỔN ĐỊNH HIỆU SUẤT CAO HƠN VÀ NHIỀU CHỨC NĂNG.

Đặc trưng:

TỐC ĐỘ TỐI THIỂU 5 SCCM & LÊN ĐẾN 400 SLM
KÍCH THƯỚC NHỎ GỌN
CHỨC NĂNG KHỞI ĐỘNG MỀM TIÊU CHUẨN
CÔNG SUẤT TỐI THIỂU 1.013 × 10 -10 Pa · m 3 / s (He)

Model: 


MF5111B     Mass Flow Meter
MF5141B     Mass Flow Controller (N/C)
MF5151B     Mass Flow Controller (N/O)

MF5112B     Mass Flow Meter
MF5142B     Mass Flow Controller (N/C)
MF5152B     Mass Flow Controller (N/O)

MF5113B     Mass Flow Meter
MF5143B     Mass Flow Controller (N/C)

Xem thêm chi tiết : TẠI ĐÂY

]]>
Máy dò ngọn lửa UV IR - 975UR, Đại lý GASTRON Việt Nam http://khohangtudonghoa.com/may-do-ngon-lua-uv-ir-975ur-dai-ly-gastron-viet-nam 2021-09-18 17:15:32 http://khohangtudonghoa.com/may-do-ngon-lua-uv-ir-975ur-dai-ly-gastron-viet-nam

Tăng Minh Phát tự hào khi được làm đại lý cho GASTRON tại Việt Nam. Chúng tôi cung cấp tất cả các thiết bị chính hãng của GASTRON, Các thiết bị GASTRON phổ biến tại Việt Nam.

Readmore

Máy dò ngọn lửa UV / IR / 975UR

Cảm biến kép UV / IR
Thời gian phản hồi nhanh - Chống ánh sáng mặt trời 150 msec
Tích hợp thủ công & kiểm tra tự động (BIT) Tích hợp thủ công & tự động kiểm tra hoạt động đáng tin cậy
Kính cường lực - hoạt động trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt, Để có tính linh hoạt và tương thích tối đa

Đầu ra Tùy chọn: 2 Rơle Báo động
Đầu ra tương tự: 0-20mA
Độ tin cậy cao - MTBF - Tối thiểu 150.000 giờ
An toàn toàn vẹn Cấp độ 2 Được chứng nhận (SIL2 - TUV)
Bảo hành 5 năm
Người dùng có thể lập trình thông qua HART hoặc RS-485

Thông số kỹ thuật: 

Máy dò ngọn lửa UV  IR - 975UR, Đại lý GASTRON Việt Nam

Xem thêm chi tiết : TẠI ĐÂY

The post Máy dò ngọn lửa UV IR - 975UR, Đại lý GASTRON Việt Nam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Máy dò ngọn lửa UV / IR / 975UR

Cảm biến kép UV / IR
Thời gian phản hồi nhanh - Chống ánh sáng mặt trời 150 msec
Tích hợp thủ công & kiểm tra tự động (BIT) Tích hợp thủ công & tự động kiểm tra hoạt động đáng tin cậy
Kính cường lực - hoạt động trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt, Để có tính linh hoạt và tương thích tối đa

Đầu ra Tùy chọn: 2 Rơle Báo động
Đầu ra tương tự: 0-20mA
Độ tin cậy cao - MTBF - Tối thiểu 150.000 giờ
An toàn toàn vẹn Cấp độ 2 Được chứng nhận (SIL2 - TUV)
Bảo hành 5 năm
Người dùng có thể lập trình thông qua HART hoặc RS-485

Thông số kỹ thuật: 

Máy dò ngọn lửa UV  IR - 975UR, Đại lý GASTRON Việt Nam

Xem thêm chi tiết : TẠI ĐÂY

]]>
Máy hàn nhiệt CeraTek TA24-ASG -1, ĐẠI LÝ THWING ALBERT VIỆT NAM http://khohangtudonghoa.com/may-han-nhiet-ceratek-ta24asg-1-dai-ly-thwing-albert-viet-nam 2021-08-22 20:40:31 http://khohangtudonghoa.com/may-han-nhiet-ceratek-ta24asg-1-dai-ly-thwing-albert-viet-nam

THWING- ALBERT là một đơn vị chuyên sản xuất các thiết bị ho phòng LAB. Tăng Minh Phát rất tự hào khi được làm đại lý. Chúng tôi cung cấp tất cả các thiết bị chính hãng của THWING- ALBERT tại Việt Nam.

Bảo hành 12 tháng.

Readmore

Máy hàn nhiệt CeraTek TA24-ASG / 1

Mẫu Máy hàn kín nhiệt 24 "CeraTek có tám vùng nhiệt độ dọc theo chiều dài của hàm gia nhiệt trên (mỗi vùng trong số tám vùng được điều khiển độc lập thông qua tám bộ điều khiển nhiệt độ riêng biệt). Mỗi vùng là 2 7/8" x 1 "và có 1 / 8 ”giữa mỗi vùng để giảm thiểu ảnh hưởng của truyền nhiệt từ các vùng lân cận.

Mẫu Máy hàn kín nhiệt 24 "CeraTek có tám vùng nhiệt độ dọc theo chiều dài của hàm gia nhiệt trên (mỗi vùng trong số tám vùng được điều khiển độc lập thông qua tám bộ điều khiển nhiệt độ riêng biệt). Mỗi vùng là 2 7/8" x 1 "và có 1 / 8 ”giữa mỗi vùng để giảm thiểu ảnh hưởng của truyền nhiệt từ các vùng lân cận. 

  • Bộ đếm thời gian kỹ thuật số
  • Tám bộ điều khiển nhiệt độ kỹ thuật số hiển thị kép (có thể chuyển đổi độ F / độ C)
  • Bảng điều khiển có thể đặt lại được gắn bộ đếm chu kỳ kỹ thuật số
  • Cặp nhiệt điện gắn trên bề mặt
  • Đồng hồ đo và điều chỉnh áp suất tương tự
  • Xi lanh hành động kép
  • Kích hoạt hẹn giờ điện tử
  • 110 vôn, 50/60 Hz
  • Một công tắc chân để kích hoạt bắt đầu chu kỳ được bao gồm
  • Unit Height 536.7 mm (max) [21.13”]
  •  Base Size (W x D)  699mm x 495mm [27.25”W x 19.5”D
  •  Thermal Die Size (W x D)  25mm x 610mm [1” x 24”]ASTM F2029

Tuân thủ CE. Việc bảo vệ đáp ứng các yêu cầu của ANSI, OSHA và CE liên quan đến việc mở liên quan đến bất kỳ điểm cháy hoặc kẹp nào.

Cơ chế giữ chu kỳ. Tính năng này cho phép người vận hành sử dụng một cơ cấu khóa để giữ các hàm lại với nhau vào cuối chu kỳ trong bất kỳ khoảng thời gian nào cho đến khi người vận hành kích hoạt công tắc nhả trên bảng điều khiển phía trước. Điều này cho phép người vận hành tự do chuẩn bị các mẫu của họ trong khi đưa các đồ gá đến điểm cân bằng nhiệt độ.

Xem thêm chi tiết: TẠI ĐÂY

The post Máy hàn nhiệt CeraTek TA24-ASG -1, ĐẠI LÝ THWING ALBERT VIỆT NAM appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Máy hàn nhiệt CeraTek TA24-ASG / 1

Mẫu Máy hàn kín nhiệt 24 "CeraTek có tám vùng nhiệt độ dọc theo chiều dài của hàm gia nhiệt trên (mỗi vùng trong số tám vùng được điều khiển độc lập thông qua tám bộ điều khiển nhiệt độ riêng biệt). Mỗi vùng là 2 7/8" x 1 "và có 1 / 8 ”giữa mỗi vùng để giảm thiểu ảnh hưởng của truyền nhiệt từ các vùng lân cận.

Mẫu Máy hàn kín nhiệt 24 "CeraTek có tám vùng nhiệt độ dọc theo chiều dài của hàm gia nhiệt trên (mỗi vùng trong số tám vùng được điều khiển độc lập thông qua tám bộ điều khiển nhiệt độ riêng biệt). Mỗi vùng là 2 7/8" x 1 "và có 1 / 8 ”giữa mỗi vùng để giảm thiểu ảnh hưởng của truyền nhiệt từ các vùng lân cận. 

  • Bộ đếm thời gian kỹ thuật số
  • Tám bộ điều khiển nhiệt độ kỹ thuật số hiển thị kép (có thể chuyển đổi độ F / độ C)
  • Bảng điều khiển có thể đặt lại được gắn bộ đếm chu kỳ kỹ thuật số
  • Cặp nhiệt điện gắn trên bề mặt
  • Đồng hồ đo và điều chỉnh áp suất tương tự
  • Xi lanh hành động kép
  • Kích hoạt hẹn giờ điện tử
  • 110 vôn, 50/60 Hz
  • Một công tắc chân để kích hoạt bắt đầu chu kỳ được bao gồm
  • Unit Height 536.7 mm (max) [21.13”]
  •  Base Size (W x D)  699mm x 495mm [27.25”W x 19.5”D
  •  Thermal Die Size (W x D)  25mm x 610mm [1” x 24”]ASTM F2029

Tuân thủ CE. Việc bảo vệ đáp ứng các yêu cầu của ANSI, OSHA và CE liên quan đến việc mở liên quan đến bất kỳ điểm cháy hoặc kẹp nào.

Cơ chế giữ chu kỳ. Tính năng này cho phép người vận hành sử dụng một cơ cấu khóa để giữ các hàm lại với nhau vào cuối chu kỳ trong bất kỳ khoảng thời gian nào cho đến khi người vận hành kích hoạt công tắc nhả trên bảng điều khiển phía trước. Điều này cho phép người vận hành tự do chuẩn bị các mẫu của họ trong khi đưa các đồ gá đến điểm cân bằng nhiệt độ.

Xem thêm chi tiết: TẠI ĐÂY

]]>
Máy đo độ cứng - uốn Gurley 4171, ĐẠI LÝ THWING ALBERT VIỆT NAM http://khohangtudonghoa.com/may-do-do-cung-uon-gurley-4171-dai-ly-thwing-albert-viet-nam 2021-08-19 22:33:20 http://khohangtudonghoa.com/may-do-do-cung-uon-gurley-4171-dai-ly-thwing-albert-viet-nam

THWING- ALBERT là một đơn vị chuyên sản xuất các thiết bị ho phòng LAB. Tăng Minh Phát rất tự hào khi được làm đại lý. Chúng tôi cung cấp tất cả các thiết bị chính hãng của THWING- ALBERT tại Việt Nam.

Bảo hành 12 tháng.

Readmore

Máy đo độ cứng / uốn Gurley 4171

Máy đo độ cứng / kháng uốn Gurley 4171 Digital đo lực cần thiết để uốn nhiều loại vật liệu trong các điều kiện có thể kiểm soát và lặp lại. Có 15 kích thước mẫu có thể có và phạm vi độ dày lên đến 6 mm.

Máy đo điện trở uốn kỹ thuật số Gurley 4171 bao gồm một con lắc cân bằng được đặt ở tâm và có thể được đặt trọng lượng tại ba điểm bên dưới tâm của nó.  

  • Máy đo độ bền / độ bền uốn đo lực cần thiết để uốn nhiều loại vật liệu trong các điều kiện có kiểm soát và có thể lặp lại.
  • Lực này có thể tương đương với độ cứng, khả năng đàn hồi, tính mềm dẻo hoặc tính mềm dẻo, tùy thuộc vào bản chất của vật liệu và mục đích của thử nghiệm.
  • Có 15 kích thước mẫu có thể có và phạm vi độ dày lên đến 6 mm.
  • Một bộ hoàn chỉnh các trọng lượng phụ kiện (5, 25, 50 và 200 gram) cũng như dải hiệu chuẩn, được bao gồm dưới dạng tiêu chuẩn.
  • Máy đo độ cứng / độ bền uốn kỹ thuật số Model 4171S với cổng giao tiếp nối tiếp RS-232 và kẹp song song.
  • Tất cả các mô hình tấm phẳng đáp ứng tiêu chuẩn công nghiệp TAPPI T543 và ASTM D6125-97
  • Máy đo độ cứng / độ bền uốn kỹ thuật số Model 4171T với cổng giao tiếp RS-232, cụm kẹp song song và ống.

Hoạt động:
 

Một mẫu có kích thước cụ thể được gắn vào một cái kẹp. Một bánh răng dẫn động căn chỉnh mẫu 15 ° sang trái hoặc phải và di chuyển nó trên một con lắc cân bằng. Cấu hình của con lắc này được đăng ký bởi một bộ mã hóa có độ phân giải cao.

Lực yêu cầu đối với cấu hình của con lắc xác định phép đo độ cứng / kháng uốn thích hợp.

Độ nhạy của con lắc có thể được điều chỉnh với các trọng lượng khác nhau. Kết quả có thể được đọc trên màn hình dưới dạng lực (gam hoặc milinewton), sau đó có thể nhân với một hằng số cho mômen uốn (gam-cm hoặc milinewton-mét).

Đặc trưng:

  • Có khả năng đánh giá nhiều kích thước, trọng lượng và độ dày mẫu khác nhau hơn bất kỳ thiết bị tương tự nào khác
  • Công tắc rocker mạnh mẽ để điều khiển động cơ
  • Các nút trên bàn phím để cài đặt các thông số
  • Hiển thị đồng thời giá trị độ võng và lực
  • Cổng nối tiếp RS232 (Tiêu chuẩn đi kèm)
  • Đáp ứng các yêu cầu khắt khe nhất về độ chính xác và độ nhạy
  • Vận hành đơn giản, hầu như không cần bảo trì
  • Đầu ra theo đơn vị Gurley (miligam), gam, cm và mét milinewton

Các ứng dụng:

  • gen. kiểm soát sản xuất (kiểm tra bao bì, thẻ, hộp đựng, dây, ống, các bộ phận bằng nhựa và kim loại)
  • sản xuất y tế (thử nghiệm băng dính, vật liệu nhiều lớp hoặc phủ, ống thông)
  • thử nghiệm dệt (tác động của giặt, làm đầy, sao hoặc sơn phủ)
  • nghiên cứu (phát triển sản phẩm và kiểm soát chất lượng)
  • hóa chất, nhiệt độ và các phương pháp xử lý khác (tác dụng làm mềm, làm cứng, bức xạ và tiếp xúc với môi trường)
  • ứng dụng tùy chỉnh

Thông số kỹ thuật:

  • 20,5 "Cao x 13,375" D x 9,25 "W
  • Tùy chọn nguồn: 115V, 50Hz hoặc 115V, 60Hz

Xem thêm chi tiết: TẠI ĐÂY

The post Máy đo độ cứng - uốn Gurley 4171, ĐẠI LÝ THWING ALBERT VIỆT NAM appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Máy đo độ cứng / uốn Gurley 4171

Máy đo độ cứng / kháng uốn Gurley 4171 Digital đo lực cần thiết để uốn nhiều loại vật liệu trong các điều kiện có thể kiểm soát và lặp lại. Có 15 kích thước mẫu có thể có và phạm vi độ dày lên đến 6 mm.

Máy đo điện trở uốn kỹ thuật số Gurley 4171 bao gồm một con lắc cân bằng được đặt ở tâm và có thể được đặt trọng lượng tại ba điểm bên dưới tâm của nó.  

  • Máy đo độ bền / độ bền uốn đo lực cần thiết để uốn nhiều loại vật liệu trong các điều kiện có kiểm soát và có thể lặp lại.
  • Lực này có thể tương đương với độ cứng, khả năng đàn hồi, tính mềm dẻo hoặc tính mềm dẻo, tùy thuộc vào bản chất của vật liệu và mục đích của thử nghiệm.
  • Có 15 kích thước mẫu có thể có và phạm vi độ dày lên đến 6 mm.
  • Một bộ hoàn chỉnh các trọng lượng phụ kiện (5, 25, 50 và 200 gram) cũng như dải hiệu chuẩn, được bao gồm dưới dạng tiêu chuẩn.
  • Máy đo độ cứng / độ bền uốn kỹ thuật số Model 4171S với cổng giao tiếp nối tiếp RS-232 và kẹp song song.
  • Tất cả các mô hình tấm phẳng đáp ứng tiêu chuẩn công nghiệp TAPPI T543 và ASTM D6125-97
  • Máy đo độ cứng / độ bền uốn kỹ thuật số Model 4171T với cổng giao tiếp RS-232, cụm kẹp song song và ống.

Hoạt động:
 

Một mẫu có kích thước cụ thể được gắn vào một cái kẹp. Một bánh răng dẫn động căn chỉnh mẫu 15 ° sang trái hoặc phải và di chuyển nó trên một con lắc cân bằng. Cấu hình của con lắc này được đăng ký bởi một bộ mã hóa có độ phân giải cao.

Lực yêu cầu đối với cấu hình của con lắc xác định phép đo độ cứng / kháng uốn thích hợp.

Độ nhạy của con lắc có thể được điều chỉnh với các trọng lượng khác nhau. Kết quả có thể được đọc trên màn hình dưới dạng lực (gam hoặc milinewton), sau đó có thể nhân với một hằng số cho mômen uốn (gam-cm hoặc milinewton-mét).

Đặc trưng:

  • Có khả năng đánh giá nhiều kích thước, trọng lượng và độ dày mẫu khác nhau hơn bất kỳ thiết bị tương tự nào khác
  • Công tắc rocker mạnh mẽ để điều khiển động cơ
  • Các nút trên bàn phím để cài đặt các thông số
  • Hiển thị đồng thời giá trị độ võng và lực
  • Cổng nối tiếp RS232 (Tiêu chuẩn đi kèm)
  • Đáp ứng các yêu cầu khắt khe nhất về độ chính xác và độ nhạy
  • Vận hành đơn giản, hầu như không cần bảo trì
  • Đầu ra theo đơn vị Gurley (miligam), gam, cm và mét milinewton

Các ứng dụng:

  • gen. kiểm soát sản xuất (kiểm tra bao bì, thẻ, hộp đựng, dây, ống, các bộ phận bằng nhựa và kim loại)
  • sản xuất y tế (thử nghiệm băng dính, vật liệu nhiều lớp hoặc phủ, ống thông)
  • thử nghiệm dệt (tác động của giặt, làm đầy, sao hoặc sơn phủ)
  • nghiên cứu (phát triển sản phẩm và kiểm soát chất lượng)
  • hóa chất, nhiệt độ và các phương pháp xử lý khác (tác dụng làm mềm, làm cứng, bức xạ và tiếp xúc với môi trường)
  • ứng dụng tùy chỉnh

Thông số kỹ thuật:

  • 20,5 "Cao x 13,375" D x 9,25 "W
  • Tùy chọn nguồn: 115V, 50Hz hoặc 115V, 60Hz

Xem thêm chi tiết: TẠI ĐÂY

]]>
Máy đo độ nhám, độ thấm không khí Bendtsen, ĐẠI LÝ THWING ALBERT VIỆT NAM http://khohangtudonghoa.com/may-do-do-nham-do-tham-khong-khi-bendtsen-dai-ly-thwing-albert-viet-nam 2021-08-19 22:01:17 http://khohangtudonghoa.com/may-do-do-nham-do-tham-khong-khi-bendtsen-dai-ly-thwing-albert-viet-nam

THWING- ALBERT là một đơn vị chuyên sản xuất các thiết bị ho phòng LAB. Tăng Minh Phát rất tự hào khi được làm đại lý. Chúng tôi cung cấp tất cả các thiết bị chính hãng của THWING- ALBERT tại Việt Nam.

Bảo hành 12 tháng.

Readmore

Máy đo độ nhám và độ thấm không khí của Bendtsen (RL-BRAPT-A)

RL-BRAPT-A được sử dụng để đo độ thoáng khí và độ nhám bề mặt theo phương pháp Bendtsen.

Để đánh giá độ nhám bề mặt bằng máy này, người vận hành đặt mẫu bên dưới đầu đo. Bằng cách nhấn nút khởi động, đầu đo sẽ hạ thấp xuống mẫu và nhẹ nhàng kẹp nó. Bài kiểm tra bắt đầu. Ngay sau khi tốc độ dòng đặt trước (ví dụ: 1,47 ml / phút) ổn định, giá trị đo được hiển thị. Thời gian kiểm tra có thể điều chỉnh từ 1-40 giây. Sau khi thực hiện thử nghiệm, mẫu được xuất xưởng. Đầu đo trở về vị trí ban đầu và thiết bị đã sẵn sàng cho các phép đo tiếp theo.

Khi được sử dụng cho độ thoáng khí, người vận hành đặt mẫu bên dưới đầu đo. Bằng cách nhấn nút khởi động, đầu đo hạ thấp xuống mẫu và nhẹ nhàng kẹp nó. Không khí chảy qua mẫu ở áp suất đã chọn (ví dụ: 1,47 KPa). Ngay sau khi tốc độ dòng đặt trước ổn định, giá trị đo được hiển thị. Thời gian kiểm tra có thể điều chỉnh từ 1-40 giây. Giá trị Gurley được tính theo tiêu chuẩn và được hiển thị theo giây Gurley theo mặc định.

Thông số máy:

  • Khối lượng tịnh    28kg (62lbs)
  • Trọng lượng thô    43kg (95lbs)
  • Kích thước    270 x 680 x 600mm (11 x 27 x 24in)
  • Kiểm tra thuộc tính    Độ nhám Bendtsen & Độ thấm không khí

Measuring ranges:

  • 25 - 5.000 ml flow rate
  • Pressure difference: ±0.5% of the final value

Measuring accuracy:

  •  25 - 5.000 ml flow rate
  •  Pressure differential : ±0.005kPa linear
  •  Flow : ±0.5% of the final value
  •  Accuracy of test duration: ±0.5s

Roughness:

  •  Measuring land: Ø31.5mm,150μm, 267g
  •  Test duration, Dwell time: 1-40 seconds (adjustable)

Air permeability:

  •  Measuring area : 10 ± 0.2 cm²
  •  Test duration, , Dwell time: 1 -40 seconds (adjustable)
  •  Display in ml/min or μm/Pa*sec
  •  Gurley Value: Seconds

Tùy chọn cấu hình máy:

  • Độ nhám Bendtsen: 1 x Đầu đo độ nhám
  • Bendtsen / Gurley Độ xốp: 1 x Đầu đo độ xốp
  • Bendtsen Độ nhám-Độ xốp: 1 x Đầu đo độ nhám và, 1 x Đầu đo độ xốp

Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 8791-1, ISO 8791-2, ISO 5636-1, ISO 5636-3, SCAN P21, SCAN P84, IS 9894, DIN53108, BS 4420

Xem thêm chi tiết: TẠI ĐÂY

The post Máy đo độ nhám, độ thấm không khí Bendtsen, ĐẠI LÝ THWING ALBERT VIỆT NAM appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Máy đo độ nhám và độ thấm không khí của Bendtsen (RL-BRAPT-A)

RL-BRAPT-A được sử dụng để đo độ thoáng khí và độ nhám bề mặt theo phương pháp Bendtsen.

Để đánh giá độ nhám bề mặt bằng máy này, người vận hành đặt mẫu bên dưới đầu đo. Bằng cách nhấn nút khởi động, đầu đo sẽ hạ thấp xuống mẫu và nhẹ nhàng kẹp nó. Bài kiểm tra bắt đầu. Ngay sau khi tốc độ dòng đặt trước (ví dụ: 1,47 ml / phút) ổn định, giá trị đo được hiển thị. Thời gian kiểm tra có thể điều chỉnh từ 1-40 giây. Sau khi thực hiện thử nghiệm, mẫu được xuất xưởng. Đầu đo trở về vị trí ban đầu và thiết bị đã sẵn sàng cho các phép đo tiếp theo.

Khi được sử dụng cho độ thoáng khí, người vận hành đặt mẫu bên dưới đầu đo. Bằng cách nhấn nút khởi động, đầu đo hạ thấp xuống mẫu và nhẹ nhàng kẹp nó. Không khí chảy qua mẫu ở áp suất đã chọn (ví dụ: 1,47 KPa). Ngay sau khi tốc độ dòng đặt trước ổn định, giá trị đo được hiển thị. Thời gian kiểm tra có thể điều chỉnh từ 1-40 giây. Giá trị Gurley được tính theo tiêu chuẩn và được hiển thị theo giây Gurley theo mặc định.

Thông số máy:

  • Khối lượng tịnh    28kg (62lbs)
  • Trọng lượng thô    43kg (95lbs)
  • Kích thước    270 x 680 x 600mm (11 x 27 x 24in)
  • Kiểm tra thuộc tính    Độ nhám Bendtsen & Độ thấm không khí

Measuring ranges:

  • 25 - 5.000 ml flow rate
  • Pressure difference: ±0.5% of the final value

Measuring accuracy:

  •  25 - 5.000 ml flow rate
  •  Pressure differential : ±0.005kPa linear
  •  Flow : ±0.5% of the final value
  •  Accuracy of test duration: ±0.5s

Roughness:

  •  Measuring land: Ø31.5mm,150μm, 267g
  •  Test duration, Dwell time: 1-40 seconds (adjustable)

Air permeability:

  •  Measuring area : 10 ± 0.2 cm²
  •  Test duration, , Dwell time: 1 -40 seconds (adjustable)
  •  Display in ml/min or μm/Pa*sec
  •  Gurley Value: Seconds

Tùy chọn cấu hình máy:

  • Độ nhám Bendtsen: 1 x Đầu đo độ nhám
  • Bendtsen / Gurley Độ xốp: 1 x Đầu đo độ xốp
  • Bendtsen Độ nhám-Độ xốp: 1 x Đầu đo độ nhám và, 1 x Đầu đo độ xốp

Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 8791-1, ISO 8791-2, ISO 5636-1, ISO 5636-3, SCAN P21, SCAN P84, IS 9894, DIN53108, BS 4420

Xem thêm chi tiết: TẠI ĐÂY

]]>
Trạm điều khiển di động IDV-CS065 Spohn Burkhardt Vietnam, Đại lý Spohn Burkhardt Việt Nam http://khohangtudonghoa.com/tram-dieu-khien-di-dong-idvcs065-spohn-burkhardt-vietnam-dai-ly-spohn-burkhardt 2019-09-11 11:37:50 http://khohangtudonghoa.com/tram-dieu-khien-di-dong-idvcs065-spohn-burkhardt-vietnam-dai-ly-spohn-burkhardt Trạm điều khiển di động IDV-CS065 Spohn Burkhardt Vietnam, Đại lý Spohn Burkhardt Việt Nam Readmore

Portable control station IDV-CS065, Bộ điều khiển cầm tay IDVCS065 Spohnburkhardt Vietnam, Đại lý Spohn Burkhardt tại Việt Nam

  • Rugged, compact design
  • Fiberglass reinforced plastic housing:
    • Temperature-resistant and waterproof
    • Oil- and fuel resistant
  • Equipped per customer requirements
  • Yellow housing 
  • Cover hinged with hinge
  • Heavy duty gasket seal between top and bottom enclosure sections
  • Stainless steel flaps
  • With/without breast plate (black) 
  • With shoulder traps
  • With/without stainless steel foot rack

Options:

  • CAN, CANopen
  • PROFIBUS, PROFINET, PROFIsafe
  • Joysticks and control devices as a complete system with connecting leads and plug.

Applications:

  • As a portable control station / hanging control panel for various cranes, attachments, robot control
  • As cable remote control
  • Partial installation possibility of radio remote controls

The post Trạm điều khiển di động IDV-CS065 Spohn Burkhardt Vietnam, Đại lý Spohn Burkhardt Việt Nam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Portable control station IDV-CS065, Bộ điều khiển cầm tay IDVCS065 Spohnburkhardt Vietnam, Đại lý Spohn Burkhardt tại Việt Nam
  • Rugged, compact design
  • Fiberglass reinforced plastic housing:
    • Temperature-resistant and waterproof
    • Oil- and fuel resistant
  • Equipped per customer requirements
  • Yellow housing 
  • Cover hinged with hinge
  • Heavy duty gasket seal between top and bottom enclosure sections
  • Stainless steel flaps
  • With/without breast plate (black) 
  • With shoulder traps
  • With/without stainless steel foot rack

Options:

  • CAN, CANopen
  • PROFIBUS, PROFINET, PROFIsafe
  • Joysticks and control devices as a complete system with connecting leads and plug.

Applications:

  • As a portable control station / hanging control panel for various cranes, attachments, robot control
  • As cable remote control
  • Partial installation possibility of radio remote controls
]]>
Thiết bị điều khiển cẩu trục di động T56 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohn Burkhardt Việt Nam http://khohangtudonghoa.com/thiet-bi-dieu-khien-cau-truc-di-dong-t56-spohn-burkhardt-dai-ly-spohn-burkhardt 2019-09-11 09:38:54 http://khohangtudonghoa.com/thiet-bi-dieu-khien-cau-truc-di-dong-t56-spohn-burkhardt-dai-ly-spohn-burkhardt Thiết bị điều khiển cẩu trục di động T56 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohn Burkhardt Việt Nam Readmore

Portable control station T-56, Bộ điều khiển cầm tay T56 Spohn Burkhardt Vietnam. Tăng Minh Phát là đại lý phân phối các thiết bị điều khiển cho cẩu trục như cần gạt điều khiển, tay gạt, cần joystick điều khiển, trạm điều khiển, hệ thống điều khiển,... 

  • Rugged, compact design
  • Fiberglass reinforced plastic housing:
    • Temperature-resistant and waterproof
    • Oil- and fuel resistant
  • Equipped per customer requirements
  • Yellow housing 
  • Cover hinged with hinge
  • Heavy duty gasket seal between top and bottom enclosure sections
  • Stainless steel flaps
  • With/without breast plate (black) 
  • With shoulder traps
  • With/without stainless steel foot rack

Options:

  • CAN, CANopen
  • PROFIBUS, PROFINET, PROFIsafe
  • Joysticks and control devices as a complete system with connecting leads and plug.

Applications:

  • As a portable control station / hanging control panel for various cranes, attachments, robot control
  • As cable remote control
  • Partial installation possibility of radio remote controls

The post Thiết bị điều khiển cẩu trục di động T56 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohn Burkhardt Việt Nam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Portable control station T-56, Bộ điều khiển cầm tay T56 Spohn Burkhardt Vietnam. Tăng Minh Phát là đại lý phân phối các thiết bị điều khiển cho cẩu trục như cần gạt điều khiển, tay gạt, cần joystick điều khiển, trạm điều khiển, hệ thống điều khiển,... 
  • Rugged, compact design
  • Fiberglass reinforced plastic housing:
    • Temperature-resistant and waterproof
    • Oil- and fuel resistant
  • Equipped per customer requirements
  • Yellow housing 
  • Cover hinged with hinge
  • Heavy duty gasket seal between top and bottom enclosure sections
  • Stainless steel flaps
  • With/without breast plate (black) 
  • With shoulder traps
  • With/without stainless steel foot rack

Options:

  • CAN, CANopen
  • PROFIBUS, PROFINET, PROFIsafe
  • Joysticks and control devices as a complete system with connecting leads and plug.

Applications:

  • As a portable control station / hanging control panel for various cranes, attachments, robot control
  • As cable remote control
  • Partial installation possibility of radio remote controls
]]>
Thiết bị điều khiển cẩu trục dạng cầm tay T011, T022 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohn Burkhardt Việt Nam http://khohangtudonghoa.com/thiet-bi-dieu-khien-cau-truc-dang-cam-tay-t011-t022-spohn-burkhardt-dai-ly-spohn-burkhardt 2019-09-10 14:06:04 http://khohangtudonghoa.com/thiet-bi-dieu-khien-cau-truc-dang-cam-tay-t011-t022-spohn-burkhardt-dai-ly-spohn-burkhardt Thiết bị điều khiển cẩu trục dạng cầm tay T011, T022 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohn Burkhardt Việt Nam Readmore

Portable control station T-011/T-022, Trạm điều khiển di động T-011/T-022 Spohn Burkhardt. Tăng Minh Phát đại lý phân phối các thiết bị điều khiển cẩu trục tại Việt Nam

  • Rugged, compact design
  • Fiberglass reinforced plastic housing:
    • Temperature-resistant and waterproof
    • Oil- and fuel resistant
  • Equipped per customer requirements
  • Carry handle and shoulder straps
  • Rotating cable entry
  • Housing in yellow
  • Heavy duty gasket seal between top and bottom enclosure sections

Options:

  • CAN, CANopen
  • Joysticks and control devices as a complete system with connecting leads and plug.

Applications:

  • As a portable control station / hanging control panel for various cranes, attachments, robot control
  • As cable remote control
  • Partial installation possibility of radio remote controls
No Specfications Maker
1 Spohn + Burkhardt Master controller
VCS09614 ER 40
(Model: VCSO 9614 ER 40 (220V,2A, 2 POSITION))
Spohn + Burkhardt
2 Spohn + Burkhardt Master controller
VCS09614 VR 30.30
(Model: VCSO 9614 VR 30 30 (220V,2A, 4 POSITION))
Spohn + Burkhardt
3 Rubber boot V041N standard for VNS0 & VCS0
Item No.: 47177
Spohn + Burkhardt
4 Joystick
Drawing : SS10259
VCS0 96 11 AK E-U R G41 SS10259
Spohn + Burkhardt
5 Joystick
NS3G08AKVR - PB203C-L
Spohn + Burkhardt
6 Joystick
VCS0 96 14 AK V-U R G41 3D0 3D0
Spohn + Burkhardt
7 Joystick
VCS0 96 14 AK E-U R G41 40
Spohn + Burkhardt
8 Joystick
Drawing : SS10259
VCS0 96 11 AK E-U R G41 SS10259
*as Kom. #2146412.1.3*
Spohn + Burkhardt
9 Joystick
Drawing : SS6955-5L
K VCS0 72 11 AK V-U R G41 T SS6955-5L
Spohn + Burkhardt
10 Joystick
Drawing : SS6955-5R
K VCS0 72 11 AK E-N R G41 SS6955-5R
Spohn + Burkhardt
11 Joystick
NS3G08AKER - PB203C-R
Typ: NS3-PB203-C-R
Spohn + Burkhardt
12 Joystick
Code: TV00-0S002
SS: 6955-5
Kom.Nr: 102.606 500
Spohn + Burkhardt
13 Control stations
Type: FSR-FSRD PB203C-R
74016465
SN 2128301.1 51/15
Spohn + Burkhardt
14 Rubber boot V041N standard for VNS0 & VCS0
Item No.: 47177
Spohn + Burkhardt
15 S+B Joystick
NS3G-PB203C-L
Spohn + Burkhardt
16 S+B Joystick
NS3G-PB203C-R
Spohn + Burkhardt
17 Joystik
VCS0 9614 AK ER 1
Order no 4010210363
Spohn + Burkhardt
18 Joystik
VCS0 9614 AK ER HD 1
Order no 4010210364
Spohn + Burkhardt
19 S+B Encoder
OEL8G
Spohn + Burkhardt
20 VCS0 96 14 AK VR Z 50.50
Like Kom Nr: 2035891.1.1
Spohn + Burkhardt
21 VCS0 96 14 AK ER Z 50
Like Kom Nr: 2035891.2.1
Spohn + Burkhardt
22 Joystick - VCS0 96 14 AK VR Z 50.50
- Like Kom Nr: 2035891.1.4 
Spohn + Burkhardt
23 Joystick - VCS0 96 14 AK ER Z 50
- Like Kom Nr: 2035891.2.2 
Spohn + Burkhardt
24 Joystick - VNS0 4 FN ER IPZ
- DWG: M01-11TH072 -03 11/07
Spohn + Burkhardt
25 Joystick - VNS0 44 EAR IPZ
- DWG: M01-11TH072-02 11/07
Spohn + Burkhardt
26 Joystick - VNS0 4 EAR IPZ
- DWG: 06SH042-02 07/03
Spohn + Burkhardt
27 Joystick - VNS0 4 AR IPZ
- DWG: 06SH042-01 07/03
Spohn + Burkhardt
28 Joystick - VNS0 44 EA 08/04
- DWG No: M01-08WR041-02
Spohn + Burkhardt
29 S+B Joystick
ST4-Y-E-R-Z-BD1010
Spohn + Burkhardt
30 Contact Block
VNS03 for Circuit 40
Spohn + Burkhardt
31 +B Joystick
VNSO 22 FN 18 KK VR Z 5P0 5P0 without potentiometer/encoder
Spohn + Burkhardt
32 Varied Switch
VCS0 96 14 AK V-U R G41 3D0 ,250V,10A
Spohn + Burkhardt
33 Contact Block
VNS03 for Circuit 40
Spohn + Burkhardt
34 S+B Joystick (Right side)
VNS2 22 FU 28 AK VR 5P0. 5P0 + PQ55. PQ55
Spohn + Burkhardt
35 S+B Joystick (Left side)
VNS2 22 FN 28 AK ER 5P0 + PQ55
Spohn + Burkhardt
36 Spohn + Burkhardt NS0 Contact Block
NS03 for Circuit 40
Spohn + Burkhardt
37 S+B Joystick
VCS0 96 14 AK E-U R G41 30
Like Kom Nr.: 2094114.10
Spohn + Burkhardt
38 S+B Joystick
VCS0 96 14 AK E-U R G41 40
Spohn + Burkhardt
39 Joystick
Code: VCS09614ER40
Part No: 2094114.10.2
Spohn + Burkhardt
40 S+B Joystick
NS3-PB203C-L
Like Kom Nr.: 2083447.1.2
Spohn + Burkhardt
41 GM0N 6 VR 20.20 Spohn + Burkhardt
42 S+B Joystick
NS3G08AKER – PB203C – R
Like Kom Nr.: 2083447-1
Spohn + Burkhardt
43 S+B Joystick
VCS0 96 14 AK V-U R G41 3D0 3D0
Like Kom. Nr.: 2034564.1.16
Spohn + Burkhardt
44 Contact terminals for VNS0 Joystick.
Type: VNS03. 14AKAR IZ 40
S/N: 2092279-1/1  12/12 
Spohn + Burkhardt
45 Spohn + Burkhardt NS0 Contact Block
NS03 for Circuit 40
Spohn + Burkhardt
46 Contact terminals for VNS0 Joystick.
Type: VNS03. 14AKAR IZ 40
S/N: 2092279-1/1  12/12
Spohn + Burkhardt
47 S+B Joystick
CS1G11AKVR + UGD – CS1 – A16
Like Kom Nr.: 2084914.1.9
Spohn + Burkhardt
48 S+B Joystick
GMON 6 ER 20
Spohn + Burkhardt
49 GM0N 6 VR 20.20 Spohn + Burkhardt
50 S+B Encoder
OGF 6B
ID: 13556
Spohn + Burkhardt
51 S+B Encoder
OGF 6B 
Spohn + Burkhardt
52 Encoders
Cat no : OGF 6B
Spohn + Burkhardt
53 OGF6B
Optoelectronic absolute encoder /
Optoelektronischer Absolutwertgeber
Art no.: 13556
for joysticks VCS0xx, output signals: 6-bit
Binary code, 2 directional signals,
Connecting cable 0.4 m with D-Sub connector
Spohn + Burkhardt
54 S+B Encoder
OGF 6B
ID: 13556
Spohn + Burkhardt
55 S+B Joystick
VCS0 72 14 KK VR HD VU Z 40.40
Spohn + Burkhardt
56 S+B Joystick
SM0N6KVRHD20.10
Kom Nr.: 2007602-1
Spohn + Burkhardt
57 S + B Encoder OGF 6B Spohn + Burkhardt
58 Encoder
Model:OGF 6B
DC24V
Spohn + Burkhardt
59 Model: SMON6KVRHD20.10
No: D-89143
Spohn + Burkhardt
60 JOYSTICK
SMON6KVRHD20.10
SN:D-89143
Spohn + Burkhardt
61 17827
optoelectronical absolut encoder, output
signals: 8-bit-gray-code, 2-direction-signals,
lead wire with D-sub-plug 0.4 m long
OER8G-1
Spohn + Burkhardt
62 13938
flex. shaft
Type: NS2 ES46AJ225 (NS2  ES 46AJ225)
Spohn + Burkhardt
63 13939
flex. shaft
Type: NS2 ES46AJ245 (NS2  ES 46AJ245)
Spohn + Burkhardt
64 13943
flex. shaft
Type: NS2 ES46VJ255
Spohn + Burkhardt
65 13944
flex. shaft
Type: NS2 ES46VJ275 (NS 2 ES46VJ275)
Spohn + Burkhardt
66 13945
flex. shaft
Type: NS2 ES46VJ295 (NS 2 ES46VJ295)
Spohn + Burkhardt
67 13955
arm
Type: NS251LR (NS 25 1LR)
Spohn + Burkhardt
68 11116
gear
Type: NS225
Spohn + Burkhardt
69 11700
rubber boot
Type: V184K
Spohn + Burkhardt
70 13974
bolt
Type: NS221B-0
(NS 221 B-O)
Spohn + Burkhardt
71 13505
escutcheon plate
Type: V148
Spohn + Burkhardt
72 13899
mounting plate
Type: NS244HK (NS 244HK)
Spohn + Burkhardt
73 13871
mounting plate
Type: NS244V1K (NS 244V1K)
Spohn + Burkhardt
74 13845
mounting plate
Type: NS244VK (NS 244 VK)
Spohn + Burkhardt
75 11772
notching arm
Type: NS246K (NS 246 K)
Spohn + Burkhardt
76 13873
notching disk
Type: NS245-2.3 (NS 245-2/3)
Spohn + Burkhardt
77 13894
notching disk
Type: NS245-4 (NS 245-4)
Spohn + Burkhardt
78 13897
notching disk
Type: NS245-5.6 (NS 245-5/6)
Spohn + Burkhardt
79 13868
notching disk
Type: NS245-0 (NS  245-0)
Spohn + Burkhardt
80 Encoder
Model: OER8G-1
Spohn + Burkhardt
81 Replaced by: OER8G-1
17828
Spohn Burkhardt optoelectronical absolut encoder, output
signals: 8-bit-gray-code, 2-direction-signals,
lead wire with D-sub-plug 0.4 m long
(Code: OGR8G-1
Spohn + Burkhardt

The post Thiết bị điều khiển cẩu trục dạng cầm tay T011, T022 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohn Burkhardt Việt Nam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Portable control station T-011/T-022, Trạm điều khiển di động T-011/T-022 Spohn Burkhardt. Tăng Minh Phát đại lý phân phối các thiết bị điều khiển cẩu trục tại Việt Nam
  • Rugged, compact design
  • Fiberglass reinforced plastic housing:
    • Temperature-resistant and waterproof
    • Oil- and fuel resistant
  • Equipped per customer requirements
  • Carry handle and shoulder straps
  • Rotating cable entry
  • Housing in yellow
  • Heavy duty gasket seal between top and bottom enclosure sections

Options:

  • CAN, CANopen
  • Joysticks and control devices as a complete system with connecting leads and plug.

Applications:

  • As a portable control station / hanging control panel for various cranes, attachments, robot control
  • As cable remote control
  • Partial installation possibility of radio remote controls
No Specfications Maker
1 Spohn + Burkhardt Master controller
VCS09614 ER 40
(Model: VCSO 9614 ER 40 (220V,2A, 2 POSITION))
Spohn + Burkhardt
2 Spohn + Burkhardt Master controller
VCS09614 VR 30.30
(Model: VCSO 9614 VR 30 30 (220V,2A, 4 POSITION))
Spohn + Burkhardt
3 Rubber boot V041N standard for VNS0 & VCS0
Item No.: 47177
Spohn + Burkhardt
4 Joystick
Drawing : SS10259
VCS0 96 11 AK E-U R G41 SS10259
Spohn + Burkhardt
5 Joystick
NS3G08AKVR - PB203C-L
Spohn + Burkhardt
6 Joystick
VCS0 96 14 AK V-U R G41 3D0 3D0
Spohn + Burkhardt
7 Joystick
VCS0 96 14 AK E-U R G41 40
Spohn + Burkhardt
8 Joystick
Drawing : SS10259
VCS0 96 11 AK E-U R G41 SS10259
*as Kom. #2146412.1.3*
Spohn + Burkhardt
9 Joystick
Drawing : SS6955-5L
K VCS0 72 11 AK V-U R G41 T SS6955-5L
Spohn + Burkhardt
10 Joystick
Drawing : SS6955-5R
K VCS0 72 11 AK E-N R G41 SS6955-5R
Spohn + Burkhardt
11 Joystick
NS3G08AKER - PB203C-R
Typ: NS3-PB203-C-R
Spohn + Burkhardt
12 Joystick
Code: TV00-0S002
SS: 6955-5
Kom.Nr: 102.606 500
Spohn + Burkhardt
13 Control stations
Type: FSR-FSRD PB203C-R
74016465
SN 2128301.1 51/15
Spohn + Burkhardt
14 Rubber boot V041N standard for VNS0 & VCS0
Item No.: 47177
Spohn + Burkhardt
15 S+B Joystick
NS3G-PB203C-L
Spohn + Burkhardt
16 S+B Joystick
NS3G-PB203C-R
Spohn + Burkhardt
17 Joystik
VCS0 9614 AK ER 1
Order no 4010210363
Spohn + Burkhardt
18 Joystik
VCS0 9614 AK ER HD 1
Order no 4010210364
Spohn + Burkhardt
19 S+B Encoder
OEL8G
Spohn + Burkhardt
20 VCS0 96 14 AK VR Z 50.50
Like Kom Nr: 2035891.1.1
Spohn + Burkhardt
21 VCS0 96 14 AK ER Z 50
Like Kom Nr: 2035891.2.1
Spohn + Burkhardt
22 Joystick - VCS0 96 14 AK VR Z 50.50
- Like Kom Nr: 2035891.1.4 
Spohn + Burkhardt
23 Joystick - VCS0 96 14 AK ER Z 50
- Like Kom Nr: 2035891.2.2 
Spohn + Burkhardt
24 Joystick - VNS0 4 FN ER IPZ
- DWG: M01-11TH072 -03 11/07
Spohn + Burkhardt
25 Joystick - VNS0 44 EAR IPZ
- DWG: M01-11TH072-02 11/07
Spohn + Burkhardt
26 Joystick - VNS0 4 EAR IPZ
- DWG: 06SH042-02 07/03
Spohn + Burkhardt
27 Joystick - VNS0 4 AR IPZ
- DWG: 06SH042-01 07/03
Spohn + Burkhardt
28 Joystick - VNS0 44 EA 08/04
- DWG No: M01-08WR041-02
Spohn + Burkhardt
29 S+B Joystick
ST4-Y-E-R-Z-BD1010
Spohn + Burkhardt
30 Contact Block
VNS03 for Circuit 40
Spohn + Burkhardt
31 +B Joystick
VNSO 22 FN 18 KK VR Z 5P0 5P0 without potentiometer/encoder
Spohn + Burkhardt
32 Varied Switch
VCS0 96 14 AK V-U R G41 3D0 ,250V,10A
Spohn + Burkhardt
33 Contact Block
VNS03 for Circuit 40
Spohn + Burkhardt
34 S+B Joystick (Right side)
VNS2 22 FU 28 AK VR 5P0. 5P0 + PQ55. PQ55
Spohn + Burkhardt
35 S+B Joystick (Left side)
VNS2 22 FN 28 AK ER 5P0 + PQ55
Spohn + Burkhardt
36 Spohn + Burkhardt NS0 Contact Block
NS03 for Circuit 40
Spohn + Burkhardt
37 S+B Joystick
VCS0 96 14 AK E-U R G41 30
Like Kom Nr.: 2094114.10
Spohn + Burkhardt
38 S+B Joystick
VCS0 96 14 AK E-U R G41 40
Spohn + Burkhardt
39 Joystick
Code: VCS09614ER40
Part No: 2094114.10.2
Spohn + Burkhardt
40 S+B Joystick
NS3-PB203C-L
Like Kom Nr.: 2083447.1.2
Spohn + Burkhardt
41 GM0N 6 VR 20.20 Spohn + Burkhardt
42 S+B Joystick
NS3G08AKER – PB203C – R
Like Kom Nr.: 2083447-1
Spohn + Burkhardt
43 S+B Joystick
VCS0 96 14 AK V-U R G41 3D0 3D0
Like Kom. Nr.: 2034564.1.16
Spohn + Burkhardt
44 Contact terminals for VNS0 Joystick.
Type: VNS03. 14AKAR IZ 40
S/N: 2092279-1/1  12/12 
Spohn + Burkhardt
45 Spohn + Burkhardt NS0 Contact Block
NS03 for Circuit 40
Spohn + Burkhardt
46 Contact terminals for VNS0 Joystick.
Type: VNS03. 14AKAR IZ 40
S/N: 2092279-1/1  12/12
Spohn + Burkhardt
47 S+B Joystick
CS1G11AKVR + UGD – CS1 – A16
Like Kom Nr.: 2084914.1.9
Spohn + Burkhardt
48 S+B Joystick
GMON 6 ER 20
Spohn + Burkhardt
49 GM0N 6 VR 20.20 Spohn + Burkhardt
50 S+B Encoder
OGF 6B
ID: 13556
Spohn + Burkhardt
51 S+B Encoder
OGF 6B 
Spohn + Burkhardt
52 Encoders
Cat no : OGF 6B
Spohn + Burkhardt
53 OGF6B
Optoelectronic absolute encoder /
Optoelektronischer Absolutwertgeber
Art no.: 13556
for joysticks VCS0xx, output signals: 6-bit
Binary code, 2 directional signals,
Connecting cable 0.4 m with D-Sub connector
Spohn + Burkhardt
54 S+B Encoder
OGF 6B
ID: 13556
Spohn + Burkhardt
55 S+B Joystick
VCS0 72 14 KK VR HD VU Z 40.40
Spohn + Burkhardt
56 S+B Joystick
SM0N6KVRHD20.10
Kom Nr.: 2007602-1
Spohn + Burkhardt
57 S + B Encoder OGF 6B Spohn + Burkhardt
58 Encoder
Model:OGF 6B
DC24V
Spohn + Burkhardt
59 Model: SMON6KVRHD20.10
No: D-89143
Spohn + Burkhardt
60 JOYSTICK
SMON6KVRHD20.10
SN:D-89143
Spohn + Burkhardt
61 17827
optoelectronical absolut encoder, output
signals: 8-bit-gray-code, 2-direction-signals,
lead wire with D-sub-plug 0.4 m long
OER8G-1
Spohn + Burkhardt
62 13938
flex. shaft
Type: NS2 ES46AJ225 (NS2  ES 46AJ225)
Spohn + Burkhardt
63 13939
flex. shaft
Type: NS2 ES46AJ245 (NS2  ES 46AJ245)
Spohn + Burkhardt
64 13943
flex. shaft
Type: NS2 ES46VJ255
Spohn + Burkhardt
65 13944
flex. shaft
Type: NS2 ES46VJ275 (NS 2 ES46VJ275)
Spohn + Burkhardt
66 13945
flex. shaft
Type: NS2 ES46VJ295 (NS 2 ES46VJ295)
Spohn + Burkhardt
67 13955
arm
Type: NS251LR (NS 25 1LR)
Spohn + Burkhardt
68 11116
gear
Type: NS225
Spohn + Burkhardt
69 11700
rubber boot
Type: V184K
Spohn + Burkhardt
70 13974
bolt
Type: NS221B-0
(NS 221 B-O)
Spohn + Burkhardt
71 13505
escutcheon plate
Type: V148
Spohn + Burkhardt
72 13899
mounting plate
Type: NS244HK (NS 244HK)
Spohn + Burkhardt
73 13871
mounting plate
Type: NS244V1K (NS 244V1K)
Spohn + Burkhardt
74 13845
mounting plate
Type: NS244VK (NS 244 VK)
Spohn + Burkhardt
75 11772
notching arm
Type: NS246K (NS 246 K)
Spohn + Burkhardt
76 13873
notching disk
Type: NS245-2.3 (NS 245-2/3)
Spohn + Burkhardt
77 13894
notching disk
Type: NS245-4 (NS 245-4)
Spohn + Burkhardt
78 13897
notching disk
Type: NS245-5.6 (NS 245-5/6)
Spohn + Burkhardt
79 13868
notching disk
Type: NS245-0 (NS  245-0)
Spohn + Burkhardt
80 Encoder
Model: OER8G-1
Spohn + Burkhardt
81 Replaced by: OER8G-1
17828
Spohn Burkhardt optoelectronical absolut encoder, output
signals: 8-bit-gray-code, 2-direction-signals,
lead wire with D-sub-plug 0.4 m long
(Code: OGR8G-1
Spohn + Burkhardt
]]>
Trạm điều khiển FSALV Spohn Burkhardt Vietnam, Đại lý Spohn Burkhardt tại Việt Nam http://khohangtudonghoa.com/tram-dieu-khien-fsalv-spohn-burkhardt-vietnam-dai-ly-spohn-burkhardt-tai-viet-nam 2019-09-05 17:17:05 http://khohangtudonghoa.com/tram-dieu-khien-fsalv-spohn-burkhardt-vietnam-dai-ly-spohn-burkhardt-tai-viet-nam Trạm điều khiển FSALV Spohn Burkhardt Vietnam, Đại lý Spohn Burkhardt tại Việt Nam Readmore

Đại lý phân phối trạm điều khiển Spohn Burkhardt tại Việt Nam, Thiết bị điều khiển cần cẩu Spohn Burkhardt tại Việt Nam, thiết bị kiểm soát cẩu trục Spohn Burkhardt, Đại lý Spobu Việt Nam.

Trạm điều khiển FSALV Spohn Burkhardt Vietnam, Đại lý Spohn Burkhardt tại Việt Nam

FSALV - Narrow, compact control station in confined spaces

A maximum of 1 VCS0 or CS1 joystick and 5 command devices can be installed per console half. The panel halves can be folded upwards to allow easy entry and exit. The desks are tiltable, pivotable and moveable forwards and backwards.

The post Trạm điều khiển FSALV Spohn Burkhardt Vietnam, Đại lý Spohn Burkhardt tại Việt Nam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Đại lý phân phối trạm điều khiển Spohn Burkhardt tại Việt Nam, Thiết bị điều khiển cần cẩu Spohn Burkhardt tại Việt Nam, thiết bị kiểm soát cẩu trục Spohn Burkhardt, Đại lý Spobu Việt Nam.

Trạm điều khiển FSALV Spohn Burkhardt Vietnam, Đại lý Spohn Burkhardt tại Việt Nam

FSALV - Narrow, compact control station in confined spaces

A maximum of 1 VCS0 or CS1 joystick and 5 command devices can be installed per console half. The panel halves can be folded upwards to allow easy entry and exit. The desks are tiltable, pivotable and moveable forwards and backwards.

]]>
Trạm điều khiển Spohn Burkhardt - FS, FSMMD Control Stations Spohnbukhardt http://khohangtudonghoa.com/tram-dieu-khien-spohn-burkhardt-fs-fsmmd-control-stations-spohnbukhardt 2019-09-04 17:23:57 http://khohangtudonghoa.com/tram-dieu-khien-spohn-burkhardt-fs-fsmmd-control-stations-spohnbukhardt Trạm điều khiển Spohn Burkhardt - FS, FSMMD Control Stations Spohnbukhardt Readmore

Thiết bị điều khiển cần cẩu Spohn Burkhardt tại Việt Nam, kiểm soát cẩu trục Spohn Burkhardt, Đại lý Spohn Burkhardt tại Việt Nam

Trạm điều khiển Spohn Burkhardt - FS, FSMMD Control Stations Spohnbukhardt

FSMMD - Optimally suited for multi-shift operation

The control station FSMMD is optimally suited for multi-shift operation due to its memory function. This feature allows you to quickly and easily restore the seat positions of various users. The seat and desk positions are electrically adjustable in length, height and inclination.

The post Trạm điều khiển Spohn Burkhardt - FS, FSMMD Control Stations Spohnbukhardt appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Thiết bị điều khiển cần cẩu Spohn Burkhardt tại Việt Nam, kiểm soát cẩu trục Spohn Burkhardt, Đại lý Spohn Burkhardt tại Việt Nam

Trạm điều khiển Spohn Burkhardt - FS, FSMMD Control Stations Spohnbukhardt

FSMMD - Optimally suited for multi-shift operation

The control station FSMMD is optimally suited for multi-shift operation due to its memory function. This feature allows you to quickly and easily restore the seat positions of various users. The seat and desk positions are electrically adjustable in length, height and inclination.

]]>
Control station SV0G, SV1C Spohn Burkhardt Vietnam, Đại lý Spohn Burkhardt tại Việt Nam http://khohangtudonghoa.com/control-station-sv0g-sv1c-spohn-burkhardt-vietnam-dai-ly-spohn-burkhardt-tai-viet-nam 2019-09-04 15:18:29 http://khohangtudonghoa.com/control-station-sv0g-sv1c-spohn-burkhardt-vietnam-dai-ly-spohn-burkhardt-tai-viet-nam Control station SV0G, SV1C Spohn Burkhardt Vietnam, Đại lý Spohn Burkhardt tại Việt Nam Readmore

Trạm điều khiển SV0G, SV1C Spohn Burkhardt - Control station SV0G, SV1C Spohn Burkhardt Vietnam. Tăng Minh Phát đại lý Spohn Burkhardt tại Việt Nam. 

SV0G - Optimized for small cabs

Control station SV0G, SV1C Spohn Burkhardt Vietnam, Đại lý Spohn Burkhardt tại Việt Nam

Stable, compact and solid - the SV0G.

This control station is suitable for small control cabins due to the optional folding seat. The side consoles provide plenty of space for a wide range of installation elements, whether for simple or complex control tasks. The foldable hinge covers as well as the removable side covers ensure easy wiring.

SV1C - Optimized for complex applications

For the control of complex machines and cranes in ports and industrial facilities, robust, fixed or rotary control stations areused. For these tasks Spohn + Burkhardt has developed the SV1C series, diverse configurable control stations in a modular system.

We deliver the optimal control station for your application completely wired, tested, with built-in joysticks, control elementsand electronic devices, as plug-and-play version fordirect installation, with optional cabin.

For the perfect coordination of operating and sitting and forrelaxed, fatigue-free working, the ergonomically designed SV1C offers a variety of settings. In order to adapt to the individualbody size our quality comfort seats allow longitudinal, height, and tilt adjustment. We offer a standard lumbar support, an optional cutout in the seat cushion is available.

The side consoles, in standard rectangular shape, with flat orinclined console covers provide plenty of space for the optimalpositioning of control elements and for the installation of electronic modules and terminal bars.

The base of the control station forms a 2 mm sheet steel hollowbridge. It is placed on a low-backlash, ball-bearing turntableor a rigid foot and offers interior space for the rotarymotion mechanism, the clamping bar and for terminal blocks.

It also serves as a support for the large side panels, the comfortableseat and is a flange point for a footrest.

Other amenities such as a comfortable seat in genuine leather with matching headrest, a pneumatic seat suspension with automatic weight adjustment, mechanical longitudinal adjustmentof the side consoles, adjustable footrest or monitor holderare available.

The post Control station SV0G, SV1C Spohn Burkhardt Vietnam, Đại lý Spohn Burkhardt tại Việt Nam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Trạm điều khiển SV0G, SV1C Spohn Burkhardt - Control station SV0G, SV1C Spohn Burkhardt Vietnam. Tăng Minh Phát đại lý Spohn Burkhardt tại Việt Nam. 

SV0G - Optimized for small cabs

Control station SV0G, SV1C Spohn Burkhardt Vietnam, Đại lý Spohn Burkhardt tại Việt Nam

Stable, compact and solid - the SV0G.

This control station is suitable for small control cabins due to the optional folding seat. The side consoles provide plenty of space for a wide range of installation elements, whether for simple or complex control tasks. The foldable hinge covers as well as the removable side covers ensure easy wiring.

SV1C - Optimized for complex applications

For the control of complex machines and cranes in ports and industrial facilities, robust, fixed or rotary control stations areused. For these tasks Spohn + Burkhardt has developed the SV1C series, diverse configurable control stations in a modular system.

We deliver the optimal control station for your application completely wired, tested, with built-in joysticks, control elementsand electronic devices, as plug-and-play version fordirect installation, with optional cabin.

For the perfect coordination of operating and sitting and forrelaxed, fatigue-free working, the ergonomically designed SV1C offers a variety of settings. In order to adapt to the individualbody size our quality comfort seats allow longitudinal, height, and tilt adjustment. We offer a standard lumbar support, an optional cutout in the seat cushion is available.

The side consoles, in standard rectangular shape, with flat orinclined console covers provide plenty of space for the optimalpositioning of control elements and for the installation of electronic modules and terminal bars.

The base of the control station forms a 2 mm sheet steel hollowbridge. It is placed on a low-backlash, ball-bearing turntableor a rigid foot and offers interior space for the rotarymotion mechanism, the clamping bar and for terminal blocks.

It also serves as a support for the large side panels, the comfortableseat and is a flange point for a footrest.

Other amenities such as a comfortable seat in genuine leather with matching headrest, a pneumatic seat suspension with automatic weight adjustment, mechanical longitudinal adjustmentof the side consoles, adjustable footrest or monitor holderare available.

]]>
Tay trang điều khiển cẩu trục VCS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohnbukhardt tại Việt Nam http://khohangtudonghoa.com/tay-trang-dieu-khien-cau-truc-vcs0-spohn-burkhardt-dai-ly-spohnbukhardt-tai-viet-nam 2019-08-30 15:55:42 http://khohangtudonghoa.com/tay-trang-dieu-khien-cau-truc-vcs0-spohn-burkhardt-dai-ly-spohnbukhardt-tai-viet-nam Tay trang điều khiển cẩu trục VCS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohnbukhardt tại Việt Nam Readmore

Joystick điều khiển cẩu trục VCS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohn Burkhardt tại Việt Nam

Bản vẽ VCS0 Spohn Burkhardt

Cần điều khiển VCS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohnbukhardt tại Việt Nam

Cần điều khiển VCS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohnbukhardt tại Việt Nam

Thông số

  • Driver block chống rò điện, chịu nhiệt
  • 1 or 2 axis
  • Up 6-0-6 steps
  • Handle : G41
  • Rubber boot
  • interlock Z (options)
  • kích thước đế : 72x72, 96x96, S,S0, S1
  • Lever length : 110, 140mm
  • Potentiometer , encoder (options)
  • Spring return / Friction brake

Cần điều khiển VCS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohnbukhardt tại Việt NamCần điều khiển VCS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohnbukhardt tại Việt NamCần điều khiển VCS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohnbukhardt tại Việt Nam

Ứng dụng công nghiệp:

  • hệ thống cẩu xây dựng
  • Xe xây dựng
  • Xe giao thông cơ giới
  • Xe nâng
  • Hệ thống điều khiển từ xa
  • Cần Cẩu cảng

>> Phụ kiện dùng cho Joystick VCS0 Spohn Burkhardt

>> Tay điều khiển dùng cho Joystick VCS0 Spohn Burkhardt

Đại lý phân phối Spohn Burkhardt tại Việt Nam - TMP Việt Nam

The post Tay trang điều khiển cẩu trục VCS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohnbukhardt tại Việt Nam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Joystick điều khiển cẩu trục VCS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohn Burkhardt tại Việt Nam

Bản vẽ VCS0 Spohn Burkhardt

Cần điều khiển VCS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohnbukhardt tại Việt Nam

Cần điều khiển VCS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohnbukhardt tại Việt Nam

Thông số

  • Driver block chống rò điện, chịu nhiệt
  • 1 or 2 axis
  • Up 6-0-6 steps
  • Handle : G41
  • Rubber boot
  • interlock Z (options)
  • kích thước đế : 72x72, 96x96, S,S0, S1
  • Lever length : 110, 140mm
  • Potentiometer , encoder (options)
  • Spring return / Friction brake

Cần điều khiển VCS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohnbukhardt tại Việt NamCần điều khiển VCS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohnbukhardt tại Việt NamCần điều khiển VCS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohnbukhardt tại Việt Nam

Ứng dụng công nghiệp:

  • hệ thống cẩu xây dựng
  • Xe xây dựng
  • Xe giao thông cơ giới
  • Xe nâng
  • Hệ thống điều khiển từ xa
  • Cần Cẩu cảng

>> Phụ kiện dùng cho Joystick VCS0 Spohn Burkhardt

>> Tay điều khiển dùng cho Joystick VCS0 Spohn Burkhardt

Đại lý phân phối Spohn Burkhardt tại Việt Nam - TMP Việt Nam

]]>
Tay gạt điều khiển cần cầu trục VNS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohn Burkhardt Việt Nam http://khohangtudonghoa.com/tay-trang-dieu-khien-can-cau-bo-can-cau-khung-vns0-spohn-burkhardt-dai-ly-spohn-burkh 2019-08-27 13:23:02 http://khohangtudonghoa.com/tay-trang-dieu-khien-can-cau-bo-can-cau-khung-vns0-spohn-burkhardt-dai-ly-spohn-burkh Tay gạt điều khiển cần cầu trục VNS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohn Burkhardt Việt Nam Readmore

Joystick VNS0 Spohn Burkhardt, Tay gạt điều khiển Spohn Burkhardt VNSO. Tăng Minh Phát đại lý phân phối thiết bị điều khiển hãng Spohn+Burkhardt tại Việt Nam.

Cấu tạo Joystick VNS0 

Cần gạt điều khiển VNS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohn Burkhardt Việt Nam

Cần gạt điều khiển VNS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohn Burkhardt Việt Nam

Thông số

  • Sử dụng cho các khu vực chống cháy nổ
  • 1 or 2 axis
  • Up 7-0-7 steps
  • Handle :  G41 for VNS0  & G48 for NNS0
  • Rubber boot
  • interlock Z (options)
  • kích thước đế : 96x96mm
  • Limiting gate :
  • 36o for VNS0
  • 36o for VNS0
  • Lever length : 110, 140, 180mmmm
  • Potentiometer , encoder, Bus-interfaces  (options)
  • Spring return / Friction brake

Drive arrangements: 1 axis

Cần gạt điều khiển VNS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohn Burkhardt Việt Nam

Drive arrangements: 1 axis

Cần gạt điều khiển VNS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohn Burkhardt Việt Nam

Cần gạt điều khiển VNS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohn Burkhardt Việt Nam

Drive arrangements: 2 axis + 2 levers

Cần gạt điều khiển VNS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohn Burkhardt Việt NamCần gạt điều khiển VNS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohn Burkhardt Việt Nam

Order code :

Cần gạt điều khiển VNS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohn Burkhardt Việt Nam

>> Phụ kiện dùng cho Joystick VNS0 Spohn Burkhardt

>> Tay điều khiển dùng cho Joystick VNS0 Spohn Burkhardt

>> Đại lý phân phối Spohn Burkhardt tại Việt Nam

Spohn Burkhat Vietnam - TMP Vietnam

The post Tay gạt điều khiển cần cầu trục VNS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohn Burkhardt Việt Nam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Joystick VNS0 Spohn Burkhardt, Tay gạt điều khiển Spohn Burkhardt VNSO. Tăng Minh Phát đại lý phân phối thiết bị điều khiển hãng Spohn+Burkhardt tại Việt Nam.

Cấu tạo Joystick VNS0 

Cần gạt điều khiển VNS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohn Burkhardt Việt Nam

Cần gạt điều khiển VNS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohn Burkhardt Việt Nam

Thông số

  • Sử dụng cho các khu vực chống cháy nổ
  • 1 or 2 axis
  • Up 7-0-7 steps
  • Handle :  G41 for VNS0  & G48 for NNS0
  • Rubber boot
  • interlock Z (options)
  • kích thước đế : 96x96mm
  • Limiting gate :
  • 36o for VNS0
  • 36o for VNS0
  • Lever length : 110, 140, 180mmmm
  • Potentiometer , encoder, Bus-interfaces  (options)
  • Spring return / Friction brake

Drive arrangements: 1 axis

Cần gạt điều khiển VNS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohn Burkhardt Việt Nam

Drive arrangements: 1 axis

Cần gạt điều khiển VNS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohn Burkhardt Việt Nam

Cần gạt điều khiển VNS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohn Burkhardt Việt Nam

Drive arrangements: 2 axis + 2 levers

Cần gạt điều khiển VNS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohn Burkhardt Việt NamCần gạt điều khiển VNS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohn Burkhardt Việt Nam

Order code :

Cần gạt điều khiển VNS0 Spohn Burkhardt, Đại lý Spohn Burkhardt Việt Nam

>> Phụ kiện dùng cho Joystick VNS0 Spohn Burkhardt

>> Tay điều khiển dùng cho Joystick VNS0 Spohn Burkhardt

>> Đại lý phân phối Spohn Burkhardt tại Việt Nam

Spohn Burkhat Vietnam - TMP Vietnam

]]>
Thắng từ BFK458-18E Intorq/Lenze, Đại lý phân phối hãng Intorq tại Việt Nam http://khohangtudonghoa.com/thang-tu-bfk45818e-intorq-lenze-dai-ly-phan-phoi-hang-intorq-tai-viet-nam 2019-08-13 17:03:44 http://khohangtudonghoa.com/thang-tu-bfk45818e-intorq-lenze-dai-ly-phan-phoi-hang-intorq-tai-viet-nam

Thắng từ BFK458-18E Intorq/Lenze, Đại lý phân phối hãng Intorq tại Việt Nam

Readmore

Spring-applied brakes

The versatile modular system INTORQ BFK458

Thắng từ BFK458-18E Intorq/Lenze, Đại lý phân phối hãng Intorq tại Việt Nam

Our modular system forms the basis of a product programme that can be adapted to suit practically any application. The BFK458 spring-applied brake is a standard product that can be used anywhere, but its modular design means it can also be used for special applications. Its versatility is its strength.
 

Features:

  • Braking torque: 1,5-600 Nm
  • 9 sizes in CSA-CUS design
  • DC voltages: 24, 103, 180, 205 V
  • Thermal class F (155 °C)
  • Preset air gap
  • Braking torque can be reduced (module E)
  • Long rotor/hub guide with low rate of wear
  • Manual release facilities for all sizes
  • Air gap and wear monitoring (optional)

Application areas:

Brake motors, cranes, warehousing, wood working machines, industrial trucks, stage machinery, vehicles for the disabled and escalators 

The post Thắng từ BFK458-18E Intorq/Lenze, Đại lý phân phối hãng Intorq tại Việt Nam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Spring-applied brakes

The versatile modular system INTORQ BFK458

Thắng từ BFK458-18E Intorq/Lenze, Đại lý phân phối hãng Intorq tại Việt Nam

Our modular system forms the basis of a product programme that can be adapted to suit practically any application. The BFK458 spring-applied brake is a standard product that can be used anywhere, but its modular design means it can also be used for special applications. Its versatility is its strength.
 

Features:

  • Braking torque: 1,5-600 Nm
  • 9 sizes in CSA-CUS design
  • DC voltages: 24, 103, 180, 205 V
  • Thermal class F (155 °C)
  • Preset air gap
  • Braking torque can be reduced (module E)
  • Long rotor/hub guide with low rate of wear
  • Manual release facilities for all sizes
  • Air gap and wear monitoring (optional)

Application areas:

Brake motors, cranes, warehousing, wood working machines, industrial trucks, stage machinery, vehicles for the disabled and escalators 

]]>
ESM303 Mark-10, Thiết bị đo lực căng, lực nén tự động ESM303, Đại lý Mark10 Việt Nam http://khohangtudonghoa.com/esm303-mark10-thiet-bi-do-luc-cang-luc-nen-tu-dong-esm303-dai-ly-mark10-viet-nam 2019-07-23 12:51:06 http://khohangtudonghoa.com/esm303-mark10-thiet-bi-do-luc-cang-luc-nen-tu-dong-esm303-dai-ly-mark10-viet-nam

ESM303 Mark-10, Thiết bị đo lực căng, lực nén tự động ESM303, Đại lý Mark10 Việt Nam

Readmore

ESM303 Motorized Tension / Compression Test Stand - Máy kiểm tra lực căng / lực nén tự động ESM303 Mark 10

  1. Giới thiệu: 

  • ESM303 là máy kiểm tra lực căng, lực nén tự động có cấu hình cao từ 0~300lbF(1.5 kN). Với thiết kế chắc chắn nên rất phù hợp sử dụng cho môi trường phòng LAB và môi trường Sản xuất.
  • ESM303 có thế kết hợp với các loại đồng hồ đo khác nhau với các lực đo khác nhau tùy vào ứng dụng đo mà khách hàng mong muốn.
  1.  Tính năng ESM303:

  • Có thể tùy chỉnh và cài đặt tốc độ
  • Giới hạn hành trình trên và dưới linh động.
  • Thu nhận dữ liệu lực và  hành trình, kết quả phân tích và biểu đồ, và điều khiển chuyển động lên xuống thông qua phần mềm trên PC.
  • Có thể đặt password bảo vệ cho màn hình điều khiển 
  • Thể hiện hành trình và giới hạn hành trình đo 
  • Tự động dừng khi vật test bị đứt hoặc gãy. 
  • Hệ thống tự động dừng trong trường hợp quá lực. 
  • Có thể kết nối với máy tính và xuất file report của quá trình đo
  • Dễ dàng lắp ráp, vận hành và bảo trì.
  1. Ứng dụng đo: 

ESM303 Mark-10, Thiết bị đo lực căng, lực nén tự động ESM303, Đại lý Mark10 Việt Nam

  • Đo lực kéo, nén của lò xo
  • Đo lực mở nắp hộp
  • Đo lực kéo đứt dây
  • Đo lực kéo đứt màng nilon, mẫu bao bì
  • Đo lực dính của miếng dán
  • Đo lực dính của băng keo dán
  • Đo lực làm gãy bìa carton
  • Đo lực nén của đường gấp hộp, thùng carton
  • Đo lực nén làm biến dạng chai nhựa, can thùng nhựa
  • Đo lực nén làm gãy vòi nhấn chai nhựa
  • Đo lực nén làm biến dạng hoặc gãy miếng nhựa
  • Đo lực đóng mở mở nắp chai
  • Đo lực xuyên kim tiêm
  • Đo lực ống tiêm đi xuống
  • Đo lực mở nắp chai sâm panh
  • Đo lực phá vỡ viên thuốc, viên đạm hoặc vân cứng
  • Đo lực mở nắp bật của lọ thuốc

The post ESM303 Mark-10, Thiết bị đo lực căng, lực nén tự động ESM303, Đại lý Mark10 Việt Nam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
ESM303 Motorized Tension / Compression Test Stand - Máy kiểm tra lực căng / lực nén tự động ESM303 Mark 10

  1. Giới thiệu: 

  • ESM303 là máy kiểm tra lực căng, lực nén tự động có cấu hình cao từ 0~300lbF(1.5 kN). Với thiết kế chắc chắn nên rất phù hợp sử dụng cho môi trường phòng LAB và môi trường Sản xuất.
  • ESM303 có thế kết hợp với các loại đồng hồ đo khác nhau với các lực đo khác nhau tùy vào ứng dụng đo mà khách hàng mong muốn.
  1.  Tính năng ESM303:

  • Có thể tùy chỉnh và cài đặt tốc độ
  • Giới hạn hành trình trên và dưới linh động.
  • Thu nhận dữ liệu lực và  hành trình, kết quả phân tích và biểu đồ, và điều khiển chuyển động lên xuống thông qua phần mềm trên PC.
  • Có thể đặt password bảo vệ cho màn hình điều khiển 
  • Thể hiện hành trình và giới hạn hành trình đo 
  • Tự động dừng khi vật test bị đứt hoặc gãy. 
  • Hệ thống tự động dừng trong trường hợp quá lực. 
  • Có thể kết nối với máy tính và xuất file report của quá trình đo
  • Dễ dàng lắp ráp, vận hành và bảo trì.
  1. Ứng dụng đo: 

ESM303 Mark-10, Thiết bị đo lực căng, lực nén tự động ESM303, Đại lý Mark10 Việt Nam

  • Đo lực kéo, nén của lò xo
  • Đo lực mở nắp hộp
  • Đo lực kéo đứt dây
  • Đo lực kéo đứt màng nilon, mẫu bao bì
  • Đo lực dính của miếng dán
  • Đo lực dính của băng keo dán
  • Đo lực làm gãy bìa carton
  • Đo lực nén của đường gấp hộp, thùng carton
  • Đo lực nén làm biến dạng chai nhựa, can thùng nhựa
  • Đo lực nén làm gãy vòi nhấn chai nhựa
  • Đo lực nén làm biến dạng hoặc gãy miếng nhựa
  • Đo lực đóng mở mở nắp chai
  • Đo lực xuyên kim tiêm
  • Đo lực ống tiêm đi xuống
  • Đo lực mở nắp chai sâm panh
  • Đo lực phá vỡ viên thuốc, viên đạm hoặc vân cứng
  • Đo lực mở nắp bật của lọ thuốc
]]>
GX-700 Teclock, Máy đo độ cứng cao su tự động GX700 Teclock, Đại lý Teclock tại việt nam http://khohangtudonghoa.com/gx-700-teclock-may-do-do-cung-cao-su-tu-dong-gx700-teclock-dai-ly-teclock-tai-viet-nam 2019-04-23 15:16:29 http://khohangtudonghoa.com/gx-700-teclock-may-do-do-cung-cao-su-tu-dong-gx700-teclock-dai-ly-teclock-tai-viet-nam GX-700 Teclock, Máy đo độ cứng cao su tự động GX700 Teclock, Đại lý Teclock tại việt nam Readmore

Máy đo độ cứng của cao su tự động Teclock GX700, Automatic type IRHD Hardness Tester Model GX-700 Teclock Việt Nam, Đại lý phân phối thiết bị hãng Teclock tại Việt Nam

GX-700 máy đo độ cứng cao su tự động Teclock, Đại lý Teclock tại việt nam

Model Công ty TNHH TM và DV Tăng Minh Phát
TM-1200 Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
TM-1200f Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
TM-1211 Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
TM-1211f Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
TM-1251 Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
TM-1251f Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
TM-1210 Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
TM-1210f Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
TM-5210 Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
TM-1202 Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
TM-1202f Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
TM-1205 Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
TM-1205f Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GS-701N Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GS-701G Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GS-702N Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GS-702G Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GS-703N Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GS-703G Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GS-706N Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GS-706G Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GS-719R Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GS-720R Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GS-709P Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GS-709N Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GS-709G Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GS-719P Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GS-719H Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GS-719N Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GS-719G Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GS-719L Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GS-720H Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GS-720N Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GS-720G Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GS-720L Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GS-721N Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GS-721G Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GS-680sel Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GS-779G Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GS-755 Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GS-610 Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GS-615 Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GS-612 Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GS-743G Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GS-744G Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GS-750G Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GS-751G Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GS-752G Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GS-753G Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GS-754G Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GS-607 Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GS-607A Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GS-607B Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GS-607C Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GS-610 Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GX-02 Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GX-02A Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GX-02D Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GX-02E Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GX-700 Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GSD-701K Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GSD-706K Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GSD-719K Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GSD-719K-H Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GSD-719K-L Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GSD-719K-R Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GSD-720K Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GSD-720K-H Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GSD-720K-L Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GSD-720K-R Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GSD-721K Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GSD-743K Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GSD-744K Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GSD-750K Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GSD-751K Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GSD-752K Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GSD-753K Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GSD-754K Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam

The post GX-700 Teclock, Máy đo độ cứng cao su tự động GX700 Teclock, Đại lý Teclock tại việt nam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Máy đo độ cứng của cao su tự động Teclock GX700, Automatic type IRHD Hardness Tester Model GX-700 Teclock Việt Nam, Đại lý phân phối thiết bị hãng Teclock tại Việt Nam

GX-700 máy đo độ cứng cao su tự động Teclock, Đại lý Teclock tại việt nam

Model Công ty TNHH TM và DV Tăng Minh Phát
TM-1200 Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
TM-1200f Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
TM-1211 Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
TM-1211f Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
TM-1251 Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
TM-1251f Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
TM-1210 Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
TM-1210f Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
TM-5210 Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
TM-1202 Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
TM-1202f Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
TM-1205 Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
TM-1205f Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GS-701N Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GS-701G Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GS-702N Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GS-702G Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GS-703N Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GS-703G Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GS-706N Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GS-706G Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GS-719R Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GS-720R Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GS-709P Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GS-709N Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GS-709G Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GS-719P Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GS-719H Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GS-719N Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GS-719G Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GS-719L Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GS-720H Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GS-720N Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GS-720G Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GS-720L Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GS-721N Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GS-721G Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GS-680sel Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GS-779G Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GS-755 Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GS-610 Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GS-615 Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GS-612 Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GS-743G Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GS-744G Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GS-750G Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GS-751G Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GS-752G Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GS-753G Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GS-754G Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GS-607 Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GS-607A Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GS-607B Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GS-607C Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GS-610 Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GX-02 Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GX-02A Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GX-02D Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GX-02E Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GX-700 Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GSD-701K Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GSD-706K Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GSD-719K Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GSD-719K-H Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GSD-719K-L Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GSD-719K-R Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GSD-720K Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GSD-720K-H Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GSD-720K-L Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GSD-720K-R Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GSD-721K Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GSD-743K Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GSD-744K Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GSD-750K Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GSD-751K Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
GSD-752K Đại lý Teclock, Nhà phân phối đồng hồ Teclock
GSD-753K Teclock vietnam, Đại lý phân phối Teclock tại Việt Nam
GSD-754K Thiết bị đo độ cứng Teclock, Đại lý Teclock Việt Nam
]]>
Bộ điều khiển và hiển thị PID PXU Red lion - PXU31A30 - PID PXU Controller http://khohangtudonghoa.com/bo-dieu-khien-va-hien-thi-pid-pxu-red-lion-pxu31a30-pid-pxu-controller 2019-04-07 14:53:45 http://khohangtudonghoa.com/bo-dieu-khien-va-hien-thi-pid-pxu-red-lion-pxu31a30-pid-pxu-controller

Bộ điều khiển và hiển thị PXU31A30 Redlion, PXU31A30 PID PXU Controllers Redlion, Thiết bị điều khiển PID - PXU, Đại lý Redlion, Redlion VN

Readmore

Bộ điều khiển và hiển thị PXU31A30 Red lion, Bộ điều khiển PID PXU, PXU Series - Temperature/Process Controllers, Đại lý phân phối Redlion tại Việt Nam, Nhà cung cấp hãng Red lion tại Việt Nam giá tốt nhất.

Indication Red Lion PROGRAM PROGRAMMING CHARGE
Indication Red Lion PRS10011 .1-1HZ SPEED SWITCH 115V
Indication Red Lion PRS10012 .1-1HZ SPEED SWITCH 230V
Indication Red Lion PRS10101 1-10HZ SPEED SWITCH 115V
Indication Red Lion PRS10102 1-10HZ SPEED SWITCH 230V
Indication Red Lion PRS11011 10-100H SPEED SWITCH 115V
Indication Red Lion PRS11012 10-100H SPEED SWITCH 230V
Indication Red Lion PRS11021 .1-1KHZ SPEED SWITCH 115V
Indication Red Lion PRS11022 .1-1KHZ SPEED SWITCH 230V
Indication Red Lion PRS11031 1-10KHZ SPEED SWITCH 115V
Indication Red Lion PRS11032 1-10KHZ SPEED SWITCH 230V
Indication Red Lion PSA10000 2-WIRE PROX SENSOR 6.5mm
Indication Red Lion PSA1B000 2-WIRE PROX SENSOR 6.5mm
Indication Red Lion PSA20000 2-WIRE PROX SENSOR 30mm
Indication Red Lion PSA2B000 2-WIRE PROX SENSOR 30mm
Indication Red Lion PSA6B000 3-WIRE PROX SENSOR 8mm
Indication Red Lion PSA7A000 3-WIRE PROX SENSOR 18mm
Indication Red Lion PSA7B000 3-WIRE PROX SENSOR 18mm
Indication Red Lion PSA8A000 3-WIRE PROX SENSOR 30mm
Indication Red Lion PSA8B000 3-WIRE PROX SENSOR 30mm
Indication Red Lion PSAC0000 NPN O.C. PROXIMITY SENSOR
Indication Red Lion PSAC0025 PSAC SENSOR W/25FT CABLE
Indication Red Lion PSAC0050 PSAC SENSOR W/50FT CABLE
Indication Red Lion PSAFP100 SML FLAT PACK PROX SENSOR
Indication Red Lion PSAFP200 LRG FLAT PACK PROX SENSOR
Indication Red Lion PSAH0000 HESS SPEED SENSOR .750"D
Indication Red Lion PSC11001 PSC,NEMA 4X,AL1,AL2,ANL
Indication Red Lion PSC11004 PSC,N4X,NI AL1&2,ANL,485
Indication Red Lion PSC11005 PSC,N4X,NI A1&OP2,ANL,485
Indication Red Lion PSC12004 PSC,N4X,NI AL1&2,ANV,485
Indication Red Lion PSC12005 PSC,N4X,NI A1&OP2,ANV,485
Indication Red Lion PSDR030W 24VDC 30W DIN POWER SUPPLY
Indication Red Lion PSDR060W 24VDC 60W DIN POWER SUPPLY
Indication Red Lion PSDR095W 24VDC 95W DIN POWER SUPPLY
Indication Red Lion PXU30020 1/16 CNTL, 20MA, AC
Indication Red Lion PXU300B0 1/16 CNTL, 20MA, DC
Indication Red Lion PXU309B0 1/16,20MA,485,DC
Indication Red Lion PXU31A20 1/16 CNTL, 20MA, RLY,485,USR,AC
Indication Red Lion PXU31A30 1/8 CNTL, 20MA, RLY, 485, USR,AC
Indication Red Lion PXU31A50 ¼ CNTL, 20MA, RLY,485,USR,AC
Indication Red Lion PXU31AB0 1/16 CNTL, 20MA, RLY,485,USR,DC
Indication Red Lion PXU31AC0 1/8 CNTL, 20MA, RLY, 485, USR,DC
Indication Red Lion PXU31AE0 ¼ CNTL, 20MA, RLY,485,USR,DC
Indication Red Lion PT00001R PT 0-14.5 PSI
Indication Red Lion PT00002R PT 0-23.2 PSI
Indication Red Lion PT00010R PT 0-145 PSI
Indication Red Lion PT00250R PT 0-3625 PSI
Interface Red Lion PTV00000 PRODUCTVITY STATION

The post Bộ điều khiển và hiển thị PID PXU Red lion - PXU31A30 - PID PXU Controller appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Bộ điều khiển và hiển thị PXU31A30 Red lion, Bộ điều khiển PID PXU, PXU Series - Temperature/Process Controllers, Đại lý phân phối Redlion tại Việt Nam, Nhà cung cấp hãng Red lion tại Việt Nam giá tốt nhất.

Indication Red Lion PROGRAM PROGRAMMING CHARGE
Indication Red Lion PRS10011 .1-1HZ SPEED SWITCH 115V
Indication Red Lion PRS10012 .1-1HZ SPEED SWITCH 230V
Indication Red Lion PRS10101 1-10HZ SPEED SWITCH 115V
Indication Red Lion PRS10102 1-10HZ SPEED SWITCH 230V
Indication Red Lion PRS11011 10-100H SPEED SWITCH 115V
Indication Red Lion PRS11012 10-100H SPEED SWITCH 230V
Indication Red Lion PRS11021 .1-1KHZ SPEED SWITCH 115V
Indication Red Lion PRS11022 .1-1KHZ SPEED SWITCH 230V
Indication Red Lion PRS11031 1-10KHZ SPEED SWITCH 115V
Indication Red Lion PRS11032 1-10KHZ SPEED SWITCH 230V
Indication Red Lion PSA10000 2-WIRE PROX SENSOR 6.5mm
Indication Red Lion PSA1B000 2-WIRE PROX SENSOR 6.5mm
Indication Red Lion PSA20000 2-WIRE PROX SENSOR 30mm
Indication Red Lion PSA2B000 2-WIRE PROX SENSOR 30mm
Indication Red Lion PSA6B000 3-WIRE PROX SENSOR 8mm
Indication Red Lion PSA7A000 3-WIRE PROX SENSOR 18mm
Indication Red Lion PSA7B000 3-WIRE PROX SENSOR 18mm
Indication Red Lion PSA8A000 3-WIRE PROX SENSOR 30mm
Indication Red Lion PSA8B000 3-WIRE PROX SENSOR 30mm
Indication Red Lion PSAC0000 NPN O.C. PROXIMITY SENSOR
Indication Red Lion PSAC0025 PSAC SENSOR W/25FT CABLE
Indication Red Lion PSAC0050 PSAC SENSOR W/50FT CABLE
Indication Red Lion PSAFP100 SML FLAT PACK PROX SENSOR
Indication Red Lion PSAFP200 LRG FLAT PACK PROX SENSOR
Indication Red Lion PSAH0000 HESS SPEED SENSOR .750"D
Indication Red Lion PSC11001 PSC,NEMA 4X,AL1,AL2,ANL
Indication Red Lion PSC11004 PSC,N4X,NI AL1&2,ANL,485
Indication Red Lion PSC11005 PSC,N4X,NI A1&OP2,ANL,485
Indication Red Lion PSC12004 PSC,N4X,NI AL1&2,ANV,485
Indication Red Lion PSC12005 PSC,N4X,NI A1&OP2,ANV,485
Indication Red Lion PSDR030W 24VDC 30W DIN POWER SUPPLY
Indication Red Lion PSDR060W 24VDC 60W DIN POWER SUPPLY
Indication Red Lion PSDR095W 24VDC 95W DIN POWER SUPPLY
Indication Red Lion PXU30020 1/16 CNTL, 20MA, AC
Indication Red Lion PXU300B0 1/16 CNTL, 20MA, DC
Indication Red Lion PXU309B0 1/16,20MA,485,DC
Indication Red Lion PXU31A20 1/16 CNTL, 20MA, RLY,485,USR,AC
Indication Red Lion PXU31A30 1/8 CNTL, 20MA, RLY, 485, USR,AC
Indication Red Lion PXU31A50 ¼ CNTL, 20MA, RLY,485,USR,AC
Indication Red Lion PXU31AB0 1/16 CNTL, 20MA, RLY,485,USR,DC
Indication Red Lion PXU31AC0 1/8 CNTL, 20MA, RLY, 485, USR,DC
Indication Red Lion PXU31AE0 ¼ CNTL, 20MA, RLY,485,USR,DC
Indication Red Lion PT00001R PT 0-14.5 PSI
Indication Red Lion PT00002R PT 0-23.2 PSI
Indication Red Lion PT00010R PT 0-145 PSI
Indication Red Lion PT00250R PT 0-3625 PSI
Interface Red Lion PTV00000 PRODUCTVITY STATION
]]>
Bộ điều khiển PXU20020 - PID PXU Controller - Đại lý Redlion Vietnam http://khohangtudonghoa.com/bo-dieu-khien-pxu20020-pid-pxu-controller-dai-ly-redlion-vietnam-186 2019-04-07 14:50:24 http://khohangtudonghoa.com/bo-dieu-khien-pxu20020-pid-pxu-controller-dai-ly-redlion-vietnam-186

Thiết bị điều khiển PID - PXU, Thiết bị hiển thị Redlion, Bộ điều khiển PID - PXU

Readmore

Bộ điều khiển và hiển thị PID PXU Red lion - Thiết bị hiển thị Redlion - PXU20020 Redlion Vietnam - Bộ điều khiển và hiển thị PID PXU Red lion - Đại lý phân phối Red lion tại Việt Nam - Nhà cung cấp thiết bị hãng Red Lion tại Việt Nam giá tốt nhất.

Interface Red Lion PTV00000 PRODUCTVITY STATION
Networking N-Tron PWR-M12-A-X Power Cable, M12 A-coded female connector to bare end
Networking N-Tron PWR-RM12-A-X Power Cable, 90° M12 A-coded female connector to bare end
Indication Red Lion PX2C8H00 PX2C HORIZONTAL
Indication Red Lion PX2C8V00 PX2C VERTICAL
Indication Red Lion PX2CHZ00 PX2C HORIZONTAL
Indication Red Lion PX2CVR00 PX2C VERTICAL
Indication Red Lion PX2FCA00 FlexCard for Second Analog Input/Remote Set-point/PID Control
Indication Red Lion PX2FCA10 FlexCard for Heater Current Monitor
Indication Red Lion PXU10020 1/16 CNTL, RLY, AC
Indication Red Lion PXU10030 1/8 CNTL, RLY, AC
Indication Red Lion PXU100B0 1/16 CNTL, RLY, DC
Indication Red Lion PXU100C0 1/8 CNTL, RLY, DC
Indication Red Lion PXU11A20 1/16 CNTL, RLY, RLY,485,USR,AC
Indication Red Lion PXU11A30 1/8 CNTL, RLY,RLY,485,USR,AC
Indication Red Lion PXU11A50 ¼ CNTL, RLY,RLY,485,USR,AC
Indication Red Lion PXU11AB0 1/16 CNTL, RLY, RLY,485,USR,DC
Indication Red Lion PXU11AC0 1/8 CNTL, RLY,RLY,485,USR,DC
Indication Red Lion PXU11AE0 ¼ CNTL, RLY,RLY,485,USR,DC
Indication Red Lion PXU20020 1/16 CNTL, SS, AC
Indication Red Lion PXU20030 1/8 CNTL, SS, AC
Indication Red Lion PXU200B0 1/16 CNTL, SS, DC
Indication Red Lion PXU200C0 1/8 CNTL, SS, DC
Indication Red Lion PXU209B0 1/16,SS,485,DC

The post Bộ điều khiển PXU20020 - PID PXU Controller - Đại lý Redlion Vietnam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Bộ điều khiển và hiển thị PID PXU Red lion - Thiết bị hiển thị Redlion - PXU20020 Redlion Vietnam - Bộ điều khiển và hiển thị PID PXU Red lion - Đại lý phân phối Red lion tại Việt Nam - Nhà cung cấp thiết bị hãng Red Lion tại Việt Nam giá tốt nhất.

Interface Red Lion PTV00000 PRODUCTVITY STATION
Networking N-Tron PWR-M12-A-X Power Cable, M12 A-coded female connector to bare end
Networking N-Tron PWR-RM12-A-X Power Cable, 90° M12 A-coded female connector to bare end
Indication Red Lion PX2C8H00 PX2C HORIZONTAL
Indication Red Lion PX2C8V00 PX2C VERTICAL
Indication Red Lion PX2CHZ00 PX2C HORIZONTAL
Indication Red Lion PX2CVR00 PX2C VERTICAL
Indication Red Lion PX2FCA00 FlexCard for Second Analog Input/Remote Set-point/PID Control
Indication Red Lion PX2FCA10 FlexCard for Heater Current Monitor
Indication Red Lion PXU10020 1/16 CNTL, RLY, AC
Indication Red Lion PXU10030 1/8 CNTL, RLY, AC
Indication Red Lion PXU100B0 1/16 CNTL, RLY, DC
Indication Red Lion PXU100C0 1/8 CNTL, RLY, DC
Indication Red Lion PXU11A20 1/16 CNTL, RLY, RLY,485,USR,AC
Indication Red Lion PXU11A30 1/8 CNTL, RLY,RLY,485,USR,AC
Indication Red Lion PXU11A50 ¼ CNTL, RLY,RLY,485,USR,AC
Indication Red Lion PXU11AB0 1/16 CNTL, RLY, RLY,485,USR,DC
Indication Red Lion PXU11AC0 1/8 CNTL, RLY,RLY,485,USR,DC
Indication Red Lion PXU11AE0 ¼ CNTL, RLY,RLY,485,USR,DC
Indication Red Lion PXU20020 1/16 CNTL, SS, AC
Indication Red Lion PXU20030 1/8 CNTL, SS, AC
Indication Red Lion PXU200B0 1/16 CNTL, SS, DC
Indication Red Lion PXU200C0 1/8 CNTL, SS, DC
Indication Red Lion PXU209B0 1/16,SS,485,DC
]]>
Đại lý Gastron - Thiết bị kiểm tra và giám sát nồng độ khí GTD-100Ex Gastron - Sensor Gas Detector GTD100EX http://khohangtudonghoa.com/dai-ly-gastron-thiet-bi-kiem-tra-va-giam-sat-nong-do-khi-gtd100ex-gastron 2019-04-05 15:10:07 http://khohangtudonghoa.com/dai-ly-gastron-thiet-bi-kiem-tra-va-giam-sat-nong-do-khi-gtd100ex-gastron

Tăng Minh Phát là nhà cung cấp thiết bị hãng Gastron tại Việt Nam chính hãng giá tốt nhất.

Readmore

GTD 100 Ex Gastron Việt Nam - Sensor Gas Detector GTD 100 Ex Gastron - GTD-100Ex Thiết bị kiểm tra và giám sát nồng độ khí Gastron Việt Nam

Đại lý Gastron tại Việt Nam chuyên cung cấp các sản phẩm:

- Thiết bị dò khí độc hại VOC - Gastron Việt nam

- Cảm biến dò khí bằng hồng ngoại

- Thiết bị lấy mẫu Oxy và dò các khí độc hại

- Thiết bị báo động của Gastron

GASTRON PRODUCTS

VOC GAS DETECTOR

GTD-5000 (NON FLAME PROOF - SUCTION)

GTD-5000-SA

GTD-5000-SP

GTD-5000-SR

GTD-5000F (FLAME PROOF - SUCTION)

GTD-5000F-PID-SA 

GTD-5000F-PID-SP

GTD-5000F-PID-SR

GTD-2000 DIFFUSION TYPE (FLAME PROOF -DIFFUSION)

GTD-2000-PID-SA 

GTD-2000-PID-SH

PORTABLE VOC GAS DETECTOR

GPD-100 SERIES (NON FLAME PROOF - SUCTION)

GPD-0100-SA

INFRA-RED TYPE GAS DETECTOR

GTD-5000F (FLAME PROOF - SUCTION)

GTD-5000F-IR-SA

GTD-5000F-IR-SH

GTD-5000F-IR-SR

INFRA-RED TYPE GAS DETECTOR

GIR-3000A (FLAME PROOF - DIFFUSION)

GIR-3000 Ex - HC-D 

GIR-3000 Tx - CO-S 

GIR-3000 Ex - HC-S 

GIR-3000 Tx CO2-D 

GIR-3000 Tx - CO-D 

GIR-3000 Tx - CO2-S 

GIR-3000 Tx - N2O-D 

GIR-3000 Tx - N2O-S 

Option:
GDC000-OP - RS485
RS-485  DIGITAL COMMUNICATION MODULE 

Option: GDC000-OP - HART
HART COMMUNICATION MODULE 

GAS DETECTOR & RECEIVER COMBINATION DETECTOR

GTD-6000 (NON FLAME PROOF)

GTD-6000 Ex - CA 

GTD-6000 Tx - NH3

GTD-6000 Ex - HEX

GTD-6000 Tx - NO

GTD-6000 Ex - TEX

GTD-6000 Tx - NO2

GTD-6000 Tx - O2

GTD-6000 Tx - PO

GTD-6000 Tx - Cl2

GTD-6000 Tx - SO2

GTD-6000 Tx - CO

GTD-6000 Tx - SO3

GTD-6000 Tx - EO

GTD-6000 Tx - AsH3

GTD-6000 Tx - H2

GTD-6000 Tx - B2H6

GTD-6000 Tx - H2S

GTD-6000 Tx - BCl3

GTD-6000 Tx - HCl

GTD-6000 Tx - BF3

GTD-6000 Tx - HCN 

GTD-6000 Tx - Br2

GTD-6000 Tx - COCl2

GTD-6000 Tx - ClF3

GTD-6000 Tx - F2

GTD-6000 Tx - GeH4

GTD-6000 Tx - HBr

GTD-6000 Tx - HF

GTD-6000 Tx - O3

GTD-6000 Tx - PCL3 

GTD-6000 Tx - PH3 

GTD-6000 Tx - SiCl4

GTD-6000 Tx - POCl3

GTD-6000 Tx - SiH2Cl2

GTD-6000 Tx - Si2H6

GTD-6000 Tx - SiH4

GTD-6000 Tx - TiCL4 

 GTD-6000 Tx - WF6 

TRANSMITTER TYPE GAS DETECTOR

GTD-1000.SERIES (FLAME PROOF - DIFFUSION)

GTD-1000 Ex - CA

GTD-1000 Tx - COCl2            

GTD-1000 Ex - HEX 

GTD-1000 Tx - ClF3 

GTD-1000 Ex - TEX

GTD-1000 Tx - F2

GTD-1000 Tx - O2 

GTD-1000 Tx - GeH4

GTD-1000 Tx - Cl2 

GTD-1000 Tx - HBr

GTD-1000 Tx - CO

GTD-1000 Tx - HF

GTD-1000 Tx - EO

GTD-1000 Tx - O3

GTD-1000 Tx - H2

GTD-1000 Tx - PCL3

GTD-1000 Tx - H2S 

GTD-1000 Tx - PH3

GTD-1000 Tx - HCl

GTD-1000 Tx - POCl3

GTD-1000 Tx - HCN

GTD-1000 Tx - Si2H6

GTD-1000 Tx - NH3

GTD-1000 Tx - SiCl4

GTD-1000 Tx - NO

GTD-1000 Tx - SiH2Cl2

GTD-1000 Tx - NO2

GTD-1000 Tx - SiH4 

GTD-1000 Tx - PO 

GTD-1000 Tx - TiCL4

GTD-1000 Tx - SO2

GTD-1000 Tx - WF6 

GTD-1000 Tx - SO3

GTD-1000 Tx - BCl3

GTD-1000 Tx - AsH3

GTD-1000 Tx - BF3

GTD-1000 Tx - B2H6

GTD-1000 Tx - Br2 

SMART TYPE GAS DETECTOR

GTD-2000.SERIES (FLAME PROOF - DIFFUSION)

GTD-2000 Ex - CA

GTD-2000 Tx - BCl3 

GTD-2000 Ex - HEX

GTD-2000 Tx - BF3

GTD-2000 Ex - TEX

GTD-2000 Tx - Br2 

GTD-2000 Tx - O2 

GTD-2000 Tx - COCl2  

GTD-2000 Tx - Cl2

GTD-2000 Tx - ClF3

GTD-2000 Tx - CO

GTD-2000 Tx - F2

GTD-2000 Tx - EO

GTD-2000 Tx - GeH4

GTD-2000 Tx - H2

GTD-2000 Tx - HBr 

GTD-2000 Tx - H2S

GTD-2000 Tx - HF

GTD-2000 Tx - HCl

GTD-2000 Tx - O3

GTD-2000 Tx - HCN

GTD-2000 Tx - PCL3 

GTD-2000 Tx - NH3

GTD-2000 Tx - PH3

GTD-2000 Tx - NO

GTD-2000 Tx - POCl3

GTD-2000 Tx - NO2

GTD-2000 Tx - Si2H6

GTD-2000 Tx - PO

GTD-2000 Tx - SiCl4 

GTD-2000 Tx - SO2

GTD-2000 Tx - SiH2Cl2 

GTD-2000 Tx - SO3 

GTD-2000 Tx - SiH4

GTD-2000 Tx - AsH3

GTD-2000 Tx - TiCL4

GTD-2000 Tx - B2H6

GTD-2000 Tx - WF6 

INTELLIGENT TYPE GAS DETECTOR

GTD-3000.SERIES (FLAME PROOF - DIFFUSION)

GTD-3000 Ex - CA

GTD-3000 Tx - BF3

GTD-3000 Ex - HEX

GTD-3000 Tx - Br2 

GTD-3000 Ex - TEX

GTD-3000 Tx - COCl2 

GTD-3000 Tx - O2 

GTD-3000 Tx - ClF3 

GTD-3000 Tx - Cl2

GTD-3000 Tx - F2

GTD-3000 Tx - CO

GTD-3000 Tx - GeH4

GTD-3000 Tx - EO

GTD-3000 Tx - HBr

GTD-3000 Tx - H2

GTD-3000 Tx - HF

GTD-3000 Tx - H2S

GTD-3000 Tx - O3

GTD-3000 Tx - HCl

GTD-3000 Tx - PCL3

GTD-3000 Tx - HCN

GTD-3000 Tx - PH3

GTD-3000 Tx - NH3

GTD-3000 Tx - POCl3 

GTD-3000 Tx - NO

GTD-3000 Tx - Si2H6

GTD-3000 Tx - NO2

GTD-3000 Tx - SiCl4

GTD-3000 Tx - PO

GTD-3000 Tx - SiH2Cl2

GTD-3000 Tx - SO2

GTD-3000 Tx - SiH4

GTD-3000 Tx - SO3 

GTD-3000 Tx - TiCL4

GTD-3000 Tx - AsH3 

GTD-3000 Tx - WF6

GTD-3000 Tx - B2H6

GTD-3000 Tx - BCl3 

AUTO SAMPLING GAS DETECTOR (NON FLAME PROOF)

GTD-5000 SERIES

GTD-5000-SA

GTD-5000-SP

GTD-5000-SR

PY-1000 

PY-1000 

GTD-5000F-SERIES (EXCEPT SENSOR CARTRIDGE)

GTD-5000F-SERIES (EXCEPT SENSOR CARTRIDGE)

GTD-5000F-SA

GTD-5000F-RH

GTD-5000F-SR

AUTO SAMPLING PORTABLE GAS DETECTOR (NON FLAME PROOF)

AUTO SAMPLING PORTABLE GAS DETECTOR (NON FLAME PROOF)

GPD-0100-SA 

PY-1000 

FLAME DETECTOR

GTF-1100U (UV-IR) 

0.1m 2 n-Heptane pan fire @ 30m (Horizontal : 100° Vertical : 100°)

GTF-1100T (TRIPLE IR) 

0.1m 2 n-Heptane pan fire @ 50m (Horizontal : 100° Vertical : 100°)

SENSOR GARTRIDGE for  MODEL : GTD-5000, GTD-5000F, GPD-100 

MULTI-CHANNEL RECEIVER UNIT

GTC-200.SERIES (MULTI-CHANNEL TYPE)

GTC-200-04CH

GTC-200-14CH

GTC-200-05CH

GTC-200-15CH

GTC-200-06CH

GTC-200-16CH

GTC-200-07CH

GTC-200-17CH 

GTC-200-08CH

GTC-200-18CH

GTC-200-09CH

GTC-200-19CH

GTC-200-10CH

GTC-200-20CH

GTC-200-11CH

GTC-200-04CHEX

GTC-200-12CH 

GTC-200-10CHRA

GTC-200-13CH

RECEIVER UNIT PRICE

GTC-200.COM 

COMMON CONTROL UNIT

GTC-200.PWR 

BATTERY BACK-UP MODULE

GTC-200.CH 

CHANNEL CONTROL UNIT

POWER SUPPLY UNIT (SPARE)

PWR-2000-04

04-CH POWER UNIT(PANEL MOUNT TYPE)

 PWR-2000-06

06-CH POWER UNIT(PANEL MOUNT TYPE)

PWR-2000-10

10-CH POWER UNIT(PANEL MOUNT TYPE)

PWR-2000-12

12-CH POWER UNIT(PANEL MOUNT TYPE)

PWR-2000-16

16-CH POWER UNIT(PANEL MOUNT TYPE)

PWR-2000-20 

20-CH POWER UNIT(PANEL MOUNT TYPE)

SINGLE RECEIVER UNIT

GTC-520 

FLAME PROOF RECEIVER UNIT

GTC-200F (MULTI-CHANNEL)

GTC-200F-04CHEX

GTC-200.COM 

GTC-200.BAT 

GTC-200.CH 

PWR-2000-04 

GTC-520F 

GTL-200 (FLAME PROOF TYPE SOUNDER & BEACON)

GTL-200

LED LENS / ROTATING REFLECTION

GTL-200B

SIGNAL PHONE

GTL-200L

LED LENS / ROTATING REFLECTION

The post Đại lý Gastron - Thiết bị kiểm tra và giám sát nồng độ khí GTD-100Ex Gastron - Sensor Gas Detector GTD100EX appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
GTD 100 Ex Gastron Việt Nam - Sensor Gas Detector GTD 100 Ex Gastron - GTD-100Ex Thiết bị kiểm tra và giám sát nồng độ khí Gastron Việt Nam

Đại lý Gastron tại Việt Nam chuyên cung cấp các sản phẩm:

- Thiết bị dò khí độc hại VOC - Gastron Việt nam

- Cảm biến dò khí bằng hồng ngoại

- Thiết bị lấy mẫu Oxy và dò các khí độc hại

- Thiết bị báo động của Gastron

GASTRON PRODUCTS

VOC GAS DETECTOR

GTD-5000 (NON FLAME PROOF - SUCTION)

GTD-5000-SA

GTD-5000-SP

GTD-5000-SR

GTD-5000F (FLAME PROOF - SUCTION)

GTD-5000F-PID-SA 

GTD-5000F-PID-SP

GTD-5000F-PID-SR

GTD-2000 DIFFUSION TYPE (FLAME PROOF -DIFFUSION)

GTD-2000-PID-SA 

GTD-2000-PID-SH

PORTABLE VOC GAS DETECTOR

GPD-100 SERIES (NON FLAME PROOF - SUCTION)

GPD-0100-SA

INFRA-RED TYPE GAS DETECTOR

GTD-5000F (FLAME PROOF - SUCTION)

GTD-5000F-IR-SA

GTD-5000F-IR-SH

GTD-5000F-IR-SR

INFRA-RED TYPE GAS DETECTOR

GIR-3000A (FLAME PROOF - DIFFUSION)

GIR-3000 Ex - HC-D 

GIR-3000 Tx - CO-S 

GIR-3000 Ex - HC-S 

GIR-3000 Tx CO2-D 

GIR-3000 Tx - CO-D 

GIR-3000 Tx - CO2-S 

GIR-3000 Tx - N2O-D 

GIR-3000 Tx - N2O-S 

Option:
GDC000-OP - RS485
RS-485  DIGITAL COMMUNICATION MODULE 

Option: GDC000-OP - HART
HART COMMUNICATION MODULE 

GAS DETECTOR & RECEIVER COMBINATION DETECTOR

GTD-6000 (NON FLAME PROOF)

GTD-6000 Ex - CA 

GTD-6000 Tx - NH3

GTD-6000 Ex - HEX

GTD-6000 Tx - NO

GTD-6000 Ex - TEX

GTD-6000 Tx - NO2

GTD-6000 Tx - O2

GTD-6000 Tx - PO

GTD-6000 Tx - Cl2

GTD-6000 Tx - SO2

GTD-6000 Tx - CO

GTD-6000 Tx - SO3

GTD-6000 Tx - EO

GTD-6000 Tx - AsH3

GTD-6000 Tx - H2

GTD-6000 Tx - B2H6

GTD-6000 Tx - H2S

GTD-6000 Tx - BCl3

GTD-6000 Tx - HCl

GTD-6000 Tx - BF3

GTD-6000 Tx - HCN 

GTD-6000 Tx - Br2

GTD-6000 Tx - COCl2

GTD-6000 Tx - ClF3

GTD-6000 Tx - F2

GTD-6000 Tx - GeH4

GTD-6000 Tx - HBr

GTD-6000 Tx - HF

GTD-6000 Tx - O3

GTD-6000 Tx - PCL3 

GTD-6000 Tx - PH3 

GTD-6000 Tx - SiCl4

GTD-6000 Tx - POCl3

GTD-6000 Tx - SiH2Cl2

GTD-6000 Tx - Si2H6

GTD-6000 Tx - SiH4

GTD-6000 Tx - TiCL4 

 GTD-6000 Tx - WF6 

TRANSMITTER TYPE GAS DETECTOR

GTD-1000.SERIES (FLAME PROOF - DIFFUSION)

GTD-1000 Ex - CA

GTD-1000 Tx - COCl2            

GTD-1000 Ex - HEX 

GTD-1000 Tx - ClF3 

GTD-1000 Ex - TEX

GTD-1000 Tx - F2

GTD-1000 Tx - O2 

GTD-1000 Tx - GeH4

GTD-1000 Tx - Cl2 

GTD-1000 Tx - HBr

GTD-1000 Tx - CO

GTD-1000 Tx - HF

GTD-1000 Tx - EO

GTD-1000 Tx - O3

GTD-1000 Tx - H2

GTD-1000 Tx - PCL3

GTD-1000 Tx - H2S 

GTD-1000 Tx - PH3

GTD-1000 Tx - HCl

GTD-1000 Tx - POCl3

GTD-1000 Tx - HCN

GTD-1000 Tx - Si2H6

GTD-1000 Tx - NH3

GTD-1000 Tx - SiCl4

GTD-1000 Tx - NO

GTD-1000 Tx - SiH2Cl2

GTD-1000 Tx - NO2

GTD-1000 Tx - SiH4 

GTD-1000 Tx - PO 

GTD-1000 Tx - TiCL4

GTD-1000 Tx - SO2

GTD-1000 Tx - WF6 

GTD-1000 Tx - SO3

GTD-1000 Tx - BCl3

GTD-1000 Tx - AsH3

GTD-1000 Tx - BF3

GTD-1000 Tx - B2H6

GTD-1000 Tx - Br2 

SMART TYPE GAS DETECTOR

GTD-2000.SERIES (FLAME PROOF - DIFFUSION)

GTD-2000 Ex - CA

GTD-2000 Tx - BCl3 

GTD-2000 Ex - HEX

GTD-2000 Tx - BF3

GTD-2000 Ex - TEX

GTD-2000 Tx - Br2 

GTD-2000 Tx - O2 

GTD-2000 Tx - COCl2  

GTD-2000 Tx - Cl2

GTD-2000 Tx - ClF3

GTD-2000 Tx - CO

GTD-2000 Tx - F2

GTD-2000 Tx - EO

GTD-2000 Tx - GeH4

GTD-2000 Tx - H2

GTD-2000 Tx - HBr 

GTD-2000 Tx - H2S

GTD-2000 Tx - HF

GTD-2000 Tx - HCl

GTD-2000 Tx - O3

GTD-2000 Tx - HCN

GTD-2000 Tx - PCL3 

GTD-2000 Tx - NH3

GTD-2000 Tx - PH3

GTD-2000 Tx - NO

GTD-2000 Tx - POCl3

GTD-2000 Tx - NO2

GTD-2000 Tx - Si2H6

GTD-2000 Tx - PO

GTD-2000 Tx - SiCl4 

GTD-2000 Tx - SO2

GTD-2000 Tx - SiH2Cl2 

GTD-2000 Tx - SO3 

GTD-2000 Tx - SiH4

GTD-2000 Tx - AsH3

GTD-2000 Tx - TiCL4

GTD-2000 Tx - B2H6

GTD-2000 Tx - WF6 

INTELLIGENT TYPE GAS DETECTOR

GTD-3000.SERIES (FLAME PROOF - DIFFUSION)

GTD-3000 Ex - CA

GTD-3000 Tx - BF3

GTD-3000 Ex - HEX

GTD-3000 Tx - Br2 

GTD-3000 Ex - TEX

GTD-3000 Tx - COCl2 

GTD-3000 Tx - O2 

GTD-3000 Tx - ClF3 

GTD-3000 Tx - Cl2

GTD-3000 Tx - F2

GTD-3000 Tx - CO

GTD-3000 Tx - GeH4

GTD-3000 Tx - EO

GTD-3000 Tx - HBr

GTD-3000 Tx - H2

GTD-3000 Tx - HF

GTD-3000 Tx - H2S

GTD-3000 Tx - O3

GTD-3000 Tx - HCl

GTD-3000 Tx - PCL3

GTD-3000 Tx - HCN

GTD-3000 Tx - PH3

GTD-3000 Tx - NH3

GTD-3000 Tx - POCl3 

GTD-3000 Tx - NO

GTD-3000 Tx - Si2H6

GTD-3000 Tx - NO2

GTD-3000 Tx - SiCl4

GTD-3000 Tx - PO

GTD-3000 Tx - SiH2Cl2

GTD-3000 Tx - SO2

GTD-3000 Tx - SiH4

GTD-3000 Tx - SO3 

GTD-3000 Tx - TiCL4

GTD-3000 Tx - AsH3 

GTD-3000 Tx - WF6

GTD-3000 Tx - B2H6

GTD-3000 Tx - BCl3 

AUTO SAMPLING GAS DETECTOR (NON FLAME PROOF)

GTD-5000 SERIES

GTD-5000-SA

GTD-5000-SP

GTD-5000-SR

PY-1000 

PY-1000 

GTD-5000F-SERIES (EXCEPT SENSOR CARTRIDGE)

GTD-5000F-SERIES (EXCEPT SENSOR CARTRIDGE)

GTD-5000F-SA

GTD-5000F-RH

GTD-5000F-SR

AUTO SAMPLING PORTABLE GAS DETECTOR (NON FLAME PROOF)

AUTO SAMPLING PORTABLE GAS DETECTOR (NON FLAME PROOF)

GPD-0100-SA 

PY-1000 

FLAME DETECTOR

GTF-1100U (UV-IR) 

0.1m 2 n-Heptane pan fire @ 30m (Horizontal : 100° Vertical : 100°)

GTF-1100T (TRIPLE IR) 

0.1m 2 n-Heptane pan fire @ 50m (Horizontal : 100° Vertical : 100°)

SENSOR GARTRIDGE for  MODEL : GTD-5000, GTD-5000F, GPD-100 

MULTI-CHANNEL RECEIVER UNIT

GTC-200.SERIES (MULTI-CHANNEL TYPE)

GTC-200-04CH

GTC-200-14CH

GTC-200-05CH

GTC-200-15CH

GTC-200-06CH

GTC-200-16CH

GTC-200-07CH

GTC-200-17CH 

GTC-200-08CH

GTC-200-18CH

GTC-200-09CH

GTC-200-19CH

GTC-200-10CH

GTC-200-20CH

GTC-200-11CH

GTC-200-04CHEX

GTC-200-12CH 

GTC-200-10CHRA

GTC-200-13CH

RECEIVER UNIT PRICE

GTC-200.COM 

COMMON CONTROL UNIT

GTC-200.PWR 

BATTERY BACK-UP MODULE

GTC-200.CH 

CHANNEL CONTROL UNIT

POWER SUPPLY UNIT (SPARE)

PWR-2000-04

04-CH POWER UNIT(PANEL MOUNT TYPE)

 PWR-2000-06

06-CH POWER UNIT(PANEL MOUNT TYPE)

PWR-2000-10

10-CH POWER UNIT(PANEL MOUNT TYPE)

PWR-2000-12

12-CH POWER UNIT(PANEL MOUNT TYPE)

PWR-2000-16

16-CH POWER UNIT(PANEL MOUNT TYPE)

PWR-2000-20 

20-CH POWER UNIT(PANEL MOUNT TYPE)

SINGLE RECEIVER UNIT

GTC-520 

FLAME PROOF RECEIVER UNIT

GTC-200F (MULTI-CHANNEL)

GTC-200F-04CHEX

GTC-200.COM 

GTC-200.BAT 

GTC-200.CH 

PWR-2000-04 

GTC-520F 

GTL-200 (FLAME PROOF TYPE SOUNDER & BEACON)

GTL-200

LED LENS / ROTATING REFLECTION

GTL-200B

SIGNAL PHONE

GTL-200L

LED LENS / ROTATING REFLECTION

]]>
Quạt tản nhiệt Ebmpapst, Quạt ly tâm Ebmpapst, Quạt Ebmpapst http://khohangtudonghoa.com/quat-tan-nhiet-ebmpapst-quat-ly-tam-ebmpapst-quat-ebmpapst 2019-04-04 15:29:32 http://khohangtudonghoa.com/quat-tan-nhiet-ebmpapst-quat-ly-tam-ebmpapst-quat-ebmpapst

Đại lý Ebmpapst Vietnam – Quạt thổi công nghiệp Ebmpapst - Quạt tản nhiệt Ebmpapst – Quạt ly tâm Ebmpapst – Quạt Ebmpapst – Tangential fans Ebm-papst giá cạnh tranh.

Readmore

Đại lý Ebmpapst Vietnam – Quạt tản nhiệt Ebmpapst – Quạt ly tâm Ebmpapst – Quạt Ebmpapst – Tangential fans Ebm-papst – Nhà cung cấp Ebmpapst Vietnam

Type Brand
QG030-148/14 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QG030-198/12 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QG030-198/14 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QG030-303/12 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QG030-303/14 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QG030-353/12 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QG030-353/14 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/0005-2112 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/0010-2112 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/0010-2118 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/0010-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/0015-2112 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/0015-2118 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/0015-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/0020-2118 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/0020-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/0020A11-2518L-432eg Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/0025-2118 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/0025-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/0030-2124 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/0030-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/0500-2112 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/1000-2112 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/1000-2118 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/1000-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/1500-2112 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/1500-2118 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/1500-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/2000-2118 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/2000-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/2000A0-2118L-412ei Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/2020-2124 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/2500-2118 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/2500-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/2525-2124 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/3000-2124 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/3000-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/3030-2124 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/0006-2513 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/0006A22-2513L-126no Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/0012-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/0012-2513 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/0018-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/0018-2518 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/0018-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/0024-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/0024-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/0030-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/0030-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/0030A50-2524L-67rk Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/0036-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/0600-2513 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/1200-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/1200-2513 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/1212-3030 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/1800-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/1800-2518 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/1800-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/1818-3030 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/2400-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/2400-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/2400A29-2524L-69rk Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/2424-3038 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/3000-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/3000-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/3000A44-2524L-69rk Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/3030-3038 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/3600-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/3600A5-2524L-69rk Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/0012-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/0012-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/0012-3015 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/0018-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/0018-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/0018-3025 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/0030-3038 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/1200-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/1200-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/1200-3015 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/1212-3030 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/1800-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/1800-3025 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/1818-3045 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/2400-3030 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/2424-3038 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/2424-3045 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/3000-3038 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/3030-3045 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/0006-2513 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/0012-2513 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/0012-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/0018-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/0018-2513 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/0018-2518 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/0018-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/0024-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/0024-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/0024-3030 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/0030-3038 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/0600-2513 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/1200-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/1200-2513 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/1200-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/1212-3020 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/1800-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/1800-2513 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/1800-2518 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/1800A329-2524L-77hd Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/1818-3030 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/2400-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/2400-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/2400-3030 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/2424-3038 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/3000-3038 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/3030-3045 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam

The post Quạt tản nhiệt Ebmpapst, Quạt ly tâm Ebmpapst, Quạt Ebmpapst appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Đại lý Ebmpapst Vietnam – Quạt tản nhiệt Ebmpapst – Quạt ly tâm Ebmpapst – Quạt Ebmpapst – Tangential fans Ebm-papst – Nhà cung cấp Ebmpapst Vietnam

Type Brand
QG030-148/14 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QG030-198/12 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QG030-198/14 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QG030-303/12 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QG030-303/14 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QG030-353/12 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QG030-353/14 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/0005-2112 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/0010-2112 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/0010-2118 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/0010-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/0015-2112 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/0015-2118 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/0015-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/0020-2118 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/0020-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/0020A11-2518L-432eg Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/0025-2118 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/0025-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/0030-2124 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/0030-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/0500-2112 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/1000-2112 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/1000-2118 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/1000-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/1500-2112 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/1500-2118 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/1500-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/2000-2118 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/2000-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/2000A0-2118L-412ei Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/2020-2124 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/2500-2118 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/2500-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/2525-2124 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/3000-2124 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/3000-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QL4/3030-2124 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/0006-2513 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/0006A22-2513L-126no Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/0012-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/0012-2513 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/0018-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/0018-2518 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/0018-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/0024-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/0024-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/0030-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/0030-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/0030A50-2524L-67rk Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/0036-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/0600-2513 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/1200-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/1200-2513 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/1212-3030 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/1800-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/1800-2518 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/1800-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/1818-3030 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/2400-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/2400-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/2400A29-2524L-69rk Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/2424-3038 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/3000-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/3000-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/3000A44-2524L-69rk Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/3030-3038 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/3600-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLK45/3600A5-2524L-69rk Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/0012-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/0012-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/0012-3015 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/0018-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/0018-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/0018-3025 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/0030-3038 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/1200-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/1200-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/1200-3015 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/1212-3030 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/1800-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/1800-3025 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/1818-3045 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/2400-3030 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/2424-3038 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/2424-3045 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/3000-3038 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLN65/3030-3045 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/0006-2513 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/0012-2513 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/0012-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/0018-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/0018-2513 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/0018-2518 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/0018-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/0024-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/0024-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/0024-3030 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/0030-3038 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/0600-2513 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/1200-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/1200-2513 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/1200-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/1212-3020 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/1800-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/1800-2513 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/1800-2518 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/1800A329-2524L-77hd Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/1818-3030 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/2400-2212 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/2400-2524 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/2400-3030 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/2424-3038 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/3000-3038 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
QLZ06/3030-3045 Ebm-papst Vietnam, Đại lý Ebmpapst tại Việt Nam
]]>
Dwyer Vietnam – Bộ điều khiển nhiệt độ Series 1500 – Series 1500 temperature controller http://khohangtudonghoa.com/dwyer-vietnam-bo-dieu-khien-nhiet-do-series-1500-series-1500-temperature-controller 2019-04-03 11:56:37 http://khohangtudonghoa.com/dwyer-vietnam-bo-dieu-khien-nhiet-do-series-1500-series-1500-temperature-controller

Bộ điều khiển quy trình Series 1500, Series 1500 temperature controller, Đại lý Dwyer tại Việt Nam

Readmore

Đại lý Dwyer tại Việt Nam – Nhà phân phối thiết bị hãng Dwyer tại Việt Nam giá tốt nhất – Bộ điều khiển quy trình Dwyer

Name Model Brand
bộ điều khiển quy trình Series 1500 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình series 2600 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình series 2500 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình series 16A Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình series 8600 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình series 32B Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình series 4B Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình SERIES 16B Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình SERIES 8C Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình SERIES32A Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình SERIES 16L Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình SERIES 32DZ Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình SERIES 8B Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình SERIES 16C Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình SERIES 4C Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình SERIES SCD Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình SERIES SCD-8 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình SERIES 16G, 8G, 4G Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển Process Series CT40/50 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển Process Series 1300 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển Process Series PM706 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển Process Series LCL108/LCL108J Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển Process Series MSC Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển Process Series LCT016 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển Process Series MSP Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển Process Series LCT116 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển Process Series KFD0 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
đồng hồ đo nhiệt độ DKT-1 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
đồng hồ đo nhiệt độ 472A-1 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ ghi nhiệt độ A-709 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ ghi nhiệt độ 652-0 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ ghi nhiệt độ series 650 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ ghi nhiệt độ series 651 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ ghi nhiệt độ series659 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ ghi nhiệt độ series BTO Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ ghi nhiệt độ SERIES TTE Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ ghi nhiệt độ SERIES HHT Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ ghi nhiệt độ SERIES TTW Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ ghi nhiệt độ SERIES BTT Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ ghi nhiệt độ SERIES BTT-E/N Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam

The post Dwyer Vietnam – Bộ điều khiển nhiệt độ Series 1500 – Series 1500 temperature controller appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Đại lý Dwyer tại Việt Nam – Nhà phân phối thiết bị hãng Dwyer tại Việt Nam giá tốt nhất – Bộ điều khiển quy trình Dwyer

Name Model Brand
bộ điều khiển quy trình Series 1500 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình series 2600 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình series 2500 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình series 16A Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình series 8600 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình series 32B Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình series 4B Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình SERIES 16B Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình SERIES 8C Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình SERIES32A Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình SERIES 16L Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình SERIES 32DZ Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình SERIES 8B Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình SERIES 16C Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình SERIES 4C Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình SERIES SCD Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình SERIES SCD-8 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển quy trình SERIES 16G, 8G, 4G Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển Process Series CT40/50 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển Process Series 1300 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển Process Series PM706 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển Process Series LCL108/LCL108J Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển Process Series MSC Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển Process Series LCT016 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển Process Series MSP Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển Process Series LCT116 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ điều khiển Process Series KFD0 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
đồng hồ đo nhiệt độ DKT-1 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
đồng hồ đo nhiệt độ 472A-1 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ ghi nhiệt độ A-709 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ ghi nhiệt độ 652-0 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ ghi nhiệt độ series 650 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ ghi nhiệt độ series 651 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ ghi nhiệt độ series659 Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ ghi nhiệt độ series BTO Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ ghi nhiệt độ SERIES TTE Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ ghi nhiệt độ SERIES HHT Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ ghi nhiệt độ SERIES TTW Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ ghi nhiệt độ SERIES BTT Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
bộ ghi nhiệt độ SERIES BTT-E/N Dywer Vietnam, Đại lý Dwyer tại Việt Nam
]]>
Đại lý TDK Lambda Việt Nam - Bộ nguồn Nemic Lambda EWS1500-24, Power Supply EWS1500-24 http://khohangtudonghoa.com/dai-ly-tdk-lambda-viet-nam-bo-nguon-nemic-lambda-ews1500-24-power-supply-ews1500-24 2019-04-01 14:44:21 http://khohangtudonghoa.com/dai-ly-tdk-lambda-viet-nam-bo-nguon-nemic-lambda-ews1500-24-power-supply-ews1500-24

Nemic Lambda, Power Supply TDK, Bộ nguồn Lambda Việt Nam, Nhà cung cấp TDK Việt Nam

Readmore

Nemic Lambda, Power Supply TDK, Lambda Việt Nam, Đại lý TDK Lambda tại Việt Nam, Nhà cung cấp TDK

Đại lý TDK Lambda Việt Nam - Bộ nguồn Nemic Lambda EWS1500-24, Power Supply EWS1500-24 

Model Brand
EWS100-5 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS100-6 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS100-9 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS100-12 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS100-15 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS100-18 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS100-24 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS100-28 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS150-5 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS150-6 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS150-9 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS150-12 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS150-15 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS150-18 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS150-24 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS150-28 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS150-48 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS100-48 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS300-3 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS300-5  TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS300-12 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS300-15 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS300-24 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS300-48 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS300-2 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS300-5 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS300-6 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS300-9 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS300-12 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS300-15 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS300-18 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS300-24 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS300-28 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS300-48 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS600-3 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS600-5  TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS600-12 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS600-15 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS600-24 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS600-48 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS600-2 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS600-5 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS600-6 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS600-9 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS600-12 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS600-15 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS600-18 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS600-24 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS600-28 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS600-48 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1000-3 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1000-5  TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1000-6 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1000-7 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1000-12 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1000-15 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1000-24 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1000-36 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1000-48 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1000-60 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1500-3  TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1500-5  TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1500-6  TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1500-7 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1500-12 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1500-15 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1500-24 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1500-36 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1500-48 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1500-60 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS1500-2 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS1500-3.3 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS1500-5 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS1500-10 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS1500-12 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS1500-15 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS1500-24 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS1500-48 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1800T-3 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1800T-5 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1800T-6 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1800T-7 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1800T-12 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1800T-15 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1800T-24 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1800T-36 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1800T-48 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1800T-60 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS15-5 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS15-6 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS15-9 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS15-12 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS15-15 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS15-18 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS15-24 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS15-28 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS15-48 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS25-5 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS25-6 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS25-9 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS25-12 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS25-15 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS25-18 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS25-24 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS25-28 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS25-48 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS50-5 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS50-6 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS50-9 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS50-12 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS50-15 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS50-18 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS50-24 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS50-28 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS50-48 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda

The post Đại lý TDK Lambda Việt Nam - Bộ nguồn Nemic Lambda EWS1500-24, Power Supply EWS1500-24 appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Nemic Lambda, Power Supply TDK, Lambda Việt Nam, Đại lý TDK Lambda tại Việt Nam, Nhà cung cấp TDK

Đại lý TDK Lambda Việt Nam - Bộ nguồn Nemic Lambda EWS1500-24, Power Supply EWS1500-24 

Model Brand
EWS100-5 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS100-6 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS100-9 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS100-12 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS100-15 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS100-18 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS100-24 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS100-28 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS150-5 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS150-6 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS150-9 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS150-12 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS150-15 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS150-18 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS150-24 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS150-28 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS150-48 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS100-48 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS300-3 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS300-5  TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS300-12 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS300-15 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS300-24 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS300-48 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS300-2 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS300-5 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS300-6 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS300-9 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS300-12 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS300-15 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS300-18 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS300-24 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS300-28 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS300-48 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS600-3 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS600-5  TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS600-12 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS600-15 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS600-24 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS600-48 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS600-2 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS600-5 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS600-6 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS600-9 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS600-12 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS600-15 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS600-18 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS600-24 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS600-28 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS600-48 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1000-3 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1000-5  TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1000-6 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1000-7 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1000-12 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1000-15 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1000-24 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1000-36 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1000-48 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1000-60 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1500-3  TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1500-5  TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1500-6  TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1500-7 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1500-12 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1500-15 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1500-24 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1500-36 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1500-48 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1500-60 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS1500-2 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS1500-3.3 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS1500-5 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS1500-10 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS1500-12 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS1500-15 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS1500-24 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS1500-48 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1800T-3 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1800T-5 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1800T-6 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1800T-7 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1800T-12 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1800T-15 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1800T-24 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1800T-36 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1800T-48 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
HWS1800T-60 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS15-5 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS15-6 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS15-9 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS15-12 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS15-15 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS15-18 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS15-24 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS15-28 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS15-48 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS25-5 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS25-6 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS25-9 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS25-12 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS25-15 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS25-18 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS25-24 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS25-28 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS25-48 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS50-5 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS50-6 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS50-9 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS50-12 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS50-15 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS50-18 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS50-24 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS50-28 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
EWS50-48 TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda
]]>
Súng bắn nhiệt độ cầm tay PT110, PT113, PT115, PT140, PT143, PT147, PT183 Keller , CellaPort PT Series Keller http://khohangtudonghoa.com/sung-ban-nhiet-do-cam-tay-pt110-pt113-pt115-pt140-pt143-pt147-pt183-keller-cellaport 2019-03-29 14:04:35 http://khohangtudonghoa.com/sung-ban-nhiet-do-cam-tay-pt110-pt113-pt115-pt140-pt143-pt147-pt183-keller-cellaport

Máy đo nhiệt độ cầm tay keller, Máy đo nhiệt CellaPort PT Series Keller Vietnam, Súng đo nhiệt CellaPort PT Series Keller - Đại lý Keller ITS Vietnam - Đại lý phân phối chính thức các sản phẩm hãng kellet ITS tại thị trường việt nam

Readmore

Súng bắn nhiệt độ cầm tay CellaPort PT Series Keller Vietnam, Súng đo nhiệt CellaPort PT Series Keller - Đại lý Keller ITS Vietnam - Đại lý phân phối chính thức các sản phẩm hãng kellet ITS tại thị trường việt nam

Súng bắn nhiệt độ cầm tay PT110, PT113, PT115, PT140, PT143, PT147, PT183 Keller , CellaPort PT Series Keller

Súng đo nhiệt CellaPort PT có thể nhìn thấy thông qua ống kính hoặc đánh dấu laser và giao diện USB. Các pyrometer dùng cho mọi ứng dụng công nghiệp.

Type Model Temperature Application
Hỏa kế đơn sắc PT 110 0 - 1000 °C Bề mặt không mạ kim loại và bề mặt mạ kim loại bị oxi hóa
PT 113 500 - 1600 °C Lò nung lửa
PT 115 300 - 1300 °C Bề mặt thủy tinh
500 - 2500 °C
PT 117 400- 2000 °C Khí đốt nóng (CO2)
PT 120 250 -2000 °C Kim loại, gốm sứ, thủy tinh nóng chảy
PT 128 75 – 650 °C Kim loại, gốm sứ, thủy tinh nóng chảy
PT 129 150 -   800 °C Nhôm, kim loại phản xạ, ứng dụng laser
180 - 1200 °C
PT 130 500 - 2500 °C Kim loại, gốm sứ với nhiệt độ cao
PT 135 600 - 3000 °C Đo lường kim loại, chất bán dẫn với độ chính xác cao
Hỏa kế hai màu PT 140 500 - 1400 °C Kim loại, xi măng, vôi, than chì, pha lê
650 - 1700 °C
750 - 2400 °C
850 - 3000 °C
PT 143 600 - 1400 °C Dây điện, gậy/ thanh/ cần/ roi/…, cuộn dây/ sắt/ tôn/… nóng, băng nung, thủy tinh nóng chảy
650 - 1700 °C
750 - 2400 °C
PT 147 700 - 1700 °C Lửa bụi than
PT 180 750 - 2400 °C Kim loại nóng chảy
PT 183 650 - 1700 °C Kim loại nóng chảy

The post Súng bắn nhiệt độ cầm tay PT110, PT113, PT115, PT140, PT143, PT147, PT183 Keller , CellaPort PT Series Keller appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Súng bắn nhiệt độ cầm tay CellaPort PT Series Keller Vietnam, Súng đo nhiệt CellaPort PT Series Keller - Đại lý Keller ITS Vietnam - Đại lý phân phối chính thức các sản phẩm hãng kellet ITS tại thị trường việt nam

Súng bắn nhiệt độ cầm tay PT110, PT113, PT115, PT140, PT143, PT147, PT183 Keller , CellaPort PT Series Keller

Súng đo nhiệt CellaPort PT có thể nhìn thấy thông qua ống kính hoặc đánh dấu laser và giao diện USB. Các pyrometer dùng cho mọi ứng dụng công nghiệp.

Type Model Temperature Application
Hỏa kế đơn sắc PT 110 0 - 1000 °C Bề mặt không mạ kim loại và bề mặt mạ kim loại bị oxi hóa
PT 113 500 - 1600 °C Lò nung lửa
PT 115 300 - 1300 °C Bề mặt thủy tinh
500 - 2500 °C
PT 117 400- 2000 °C Khí đốt nóng (CO2)
PT 120 250 -2000 °C Kim loại, gốm sứ, thủy tinh nóng chảy
PT 128 75 – 650 °C Kim loại, gốm sứ, thủy tinh nóng chảy
PT 129 150 -   800 °C Nhôm, kim loại phản xạ, ứng dụng laser
180 - 1200 °C
PT 130 500 - 2500 °C Kim loại, gốm sứ với nhiệt độ cao
PT 135 600 - 3000 °C Đo lường kim loại, chất bán dẫn với độ chính xác cao
Hỏa kế hai màu PT 140 500 - 1400 °C Kim loại, xi măng, vôi, than chì, pha lê
650 - 1700 °C
750 - 2400 °C
850 - 3000 °C
PT 143 600 - 1400 °C Dây điện, gậy/ thanh/ cần/ roi/…, cuộn dây/ sắt/ tôn/… nóng, băng nung, thủy tinh nóng chảy
650 - 1700 °C
750 - 2400 °C
PT 147 700 - 1700 °C Lửa bụi than
PT 180 750 - 2400 °C Kim loại nóng chảy
PT 183 650 - 1700 °C Kim loại nóng chảy
]]>
Cảm biến đo nhiệt độ CellaTemp PKF 26 PKF 36 PKF 66 - Keller MSR Viet Nam http://khohangtudonghoa.com/cam-bien-do-nhiet-do-cellatemp-pkf-26-pkf-36-pkf-66-keller-msr-viet-nam 2019-03-29 13:19:12 http://khohangtudonghoa.com/cam-bien-do-nhiet-do-cellatemp-pkf-26-pkf-36-pkf-66-keller-msr-viet-nam

Đại lý Keller ITS Vietnam - Đại lý phân phối chính thức các sản phẩm hãng kellet ITS tại thị trường việt nam

Readmore

Hỏa kế quang nhiệt PKF series Keller - Đầu đo nhiệt độ PKF 26, PKF 36, PKF 66  hãng Keller ITS - Đại lý Keller Việt Nam - Đại lý Phân phối Keller ITS Tại Việt Nam

The electronic unit of the CellaTemp® PKF 26/36 is separated from the measuring head. A fibre optic cable transmits the infrared radiation to the electronic unit where it is transformed into an electric signal. The measuring head is entirely composed of mechanical and optical components, enabling its use in ambient temperatures up to 250 °C without needing auxiliary cooling systems. The fibre optics version is also used in confined spaces or powerful electromagnetic fields. The single-colour infrared thermometers of the CellaTemp® PKF series are the world's first pyrometers equipped with the industrial 4.0 interface IO-Link.

Device Temperature Spectral range
PKF 26 300 - 1600 °C 1.0 - 1.7 µm
PKF 36 550 - 2500 °C 0.78 - 1.06 µm
PKF 66 700 - 1800 °C 0.95 / 1.05 µm

Cảm biến đo nhiệt độ CellaTemp PKF 26 PKF 36 PKF 66 - Keller MSR Viet Nam

The post Cảm biến đo nhiệt độ CellaTemp PKF 26 PKF 36 PKF 66 - Keller MSR Viet Nam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Hỏa kế quang nhiệt PKF series Keller - Đầu đo nhiệt độ PKF 26, PKF 36, PKF 66  hãng Keller ITS - Đại lý Keller Việt Nam - Đại lý Phân phối Keller ITS Tại Việt Nam

The electronic unit of the CellaTemp® PKF 26/36 is separated from the measuring head. A fibre optic cable transmits the infrared radiation to the electronic unit where it is transformed into an electric signal. The measuring head is entirely composed of mechanical and optical components, enabling its use in ambient temperatures up to 250 °C without needing auxiliary cooling systems. The fibre optics version is also used in confined spaces or powerful electromagnetic fields. The single-colour infrared thermometers of the CellaTemp® PKF series are the world's first pyrometers equipped with the industrial 4.0 interface IO-Link.

Device Temperature Spectral range
PKF 26 300 - 1600 °C 1.0 - 1.7 µm
PKF 36 550 - 2500 °C 0.78 - 1.06 µm
PKF 66 700 - 1800 °C 0.95 / 1.05 µm

Cảm biến đo nhiệt độ CellaTemp PKF 26 PKF 36 PKF 66 - Keller MSR Viet Nam

]]>
Keller Vietnam - Cảm biến nhiệt độ hồng ngoại keller PKL 68, PKL 63, PKL 38, PKL 29, PKL 28, PKL 11 http://khohangtudonghoa.com/cam-bien-do-nhiet-do-hong-ngoai-keller-pkl-68-pkl-63-pkl-38-pkl-29-pkl-28-pkl-11-kell 2019-03-29 10:59:05 http://khohangtudonghoa.com/cam-bien-do-nhiet-do-hong-ngoai-keller-pkl-68-pkl-63-pkl-38-pkl-29-pkl-28-pkl-11-kell

Stationary Pyrometers Cellatemp PKL Series, Camera đo nhiệt độ Keller, Cảm biến đo nhiệt độ hồng ngoại PKL Keller, Đại lý hãng Keller tại Việt Nam, nhà cung cấp thiết bị hãng keller tại việt nam

Readmore

Cảm biến đo nhiệt độ bằng tia hồng ngoại PKL Keller - Đại lý hãng Keller tại Việt Nam - Nhà cung cấp thiết bị hãng Keller tại Việt Nam

Keller Vietnam - Cảm biến nhiệt độ hồng ngoại keller PKL 68, PKL 63, PKL 38, PKL 29, PKL 28, PKL 11

Device Temperature Wavelength
PKL 11 0 - 1000 °C 8 - 14 µm
PKL 28 250 - 1600 °C 1.0 - 1.7 µm
PKL 29 180 - 1200 °C 1.8 - 2.2 µm
PKL 38 500 - 2500 °C 0.78 - 1.06 µm
PKL 63 650 - 1600 °C 0.95 / 1.05 µm
PKL 68 650 - 1600 °C 0.95 / 1.05 µm

The post Keller Vietnam - Cảm biến nhiệt độ hồng ngoại keller PKL 68, PKL 63, PKL 38, PKL 29, PKL 28, PKL 11 appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Cảm biến đo nhiệt độ bằng tia hồng ngoại PKL Keller - Đại lý hãng Keller tại Việt Nam - Nhà cung cấp thiết bị hãng Keller tại Việt Nam

Keller Vietnam - Cảm biến nhiệt độ hồng ngoại keller PKL 68, PKL 63, PKL 38, PKL 29, PKL 28, PKL 11

Device Temperature Wavelength
PKL 11 0 - 1000 °C 8 - 14 µm
PKL 28 250 - 1600 °C 1.0 - 1.7 µm
PKL 29 180 - 1200 °C 1.8 - 2.2 µm
PKL 38 500 - 2500 °C 0.78 - 1.06 µm
PKL 63 650 - 1600 °C 0.95 / 1.05 µm
PKL 68 650 - 1600 °C 0.95 / 1.05 µm
]]>
Hỏa quang kế PK62, PK72, PK73 Keller ITS, Đại lý Keller tại Việt Nam http://khohangtudonghoa.com/hoa-quang-ke-pk62-pk72-pk73-keller-its-dai-ly-keller-tai-viet-nam 2019-03-28 17:26:03 http://khohangtudonghoa.com/hoa-quang-ke-pk62-pk72-pk73-keller-its-dai-ly-keller-tai-viet-nam

Hoả kế quang nhiệt Keller, Cella Combustion PK Keller, Đại lý Keller ITS

Readmore

CellaCombustion PK Series

The CellaCombustion PK radiation thermometers are special infrared thermometers for non-contact temperature measurement of sooty flames or hot CO2 gases in combustion chambers in coal power plants or waste incineration plants.

Device Temperature Spectral range
PK 62 700 - 1700 °C 0.8 / 1.05 µm
PK 72 400 - 2000 °C CO2
PK 73 500 - 2500 °C 4.6 - 4.9 μm

The post Hỏa quang kế PK62, PK72, PK73 Keller ITS, Đại lý Keller tại Việt Nam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
CellaCombustion PK Series

The CellaCombustion PK radiation thermometers are special infrared thermometers for non-contact temperature measurement of sooty flames or hot CO2 gases in combustion chambers in coal power plants or waste incineration plants.

Device Temperature Spectral range
PK 62 700 - 1700 °C 0.8 / 1.05 µm
PK 72 400 - 2000 °C CO2
PK 73 500 - 2500 °C 4.6 - 4.9 μm
]]>
Cảm biến đo nhiệt độ hồng ngoại PK Series - CellaTemp PK Series - Đại lý Keller ITS Việt Nam - Keller Vietnam http://khohangtudonghoa.com/cam-bien-do-nhiet-do-hong-ngoai-pk-series-dai-ly-keller-its-viet-nam-keller-vietnam 2019-03-28 16:44:07 http://khohangtudonghoa.com/cam-bien-do-nhiet-do-hong-ngoai-pk-series-dai-ly-keller-its-viet-nam-keller-vietnam

PK Series Keller - Keller ITS Vietnam - Đại lý phân phối chính thức hãng Keller tại Việt Nam - Nhà phân phối thiết bị hãng Keller tại Việt Nam

Readmore

Cảm biến nhiệt độ PK Series Keller - Cảm biến hồng ngoại PK Series Keller - Keller ITS Vietnam - Đại lý phân phối chính thức hãng Keller tại Việt Nam

Cảm biến đo nhiệt độ hồng ngoại PK Series - Đại lý Keller ITS Việt Nam - Keller Vietnam

Model Temperature Spectral range Brand
PK 68 0 - 1000 °C 8 - 14 µm Keller its Vietnam, Keller Vietnam, Đại lý Keller tại Việt Nam
PK 52 -30 - 300 °C 8 - 14 µm Keller its Vietnam, Keller Vietnam, Đại lý Keller tại Việt Nam
PK 51 0 - 500 °C 8 - 14 µm Keller its Vietnam, Keller Vietnam, Đại lý Keller tại Việt Nam
PK 42 0 - 500 °C 8 - 14 µm Keller its Vietnam, Keller Vietnam, Đại lý Keller tại Việt Nam
PK 41 250 - 1600 °C 1.0 - 1.7 µm Keller its Vietnam, Keller Vietnam, Đại lý Keller tại Việt Nam
PK 31 250 - 1600 °C 1.0 - 1.7 µm Keller its Vietnam, Keller Vietnam, Đại lý Keller tại Việt Nam
PK 29 75 - 650 °C 1.8 - 2.4 µm Keller its Vietnam, Keller Vietnam, Đại lý Keller tại Việt Nam
PK 25 150 - 800 °C 1.8 - 2.2 µm Keller its Vietnam, Keller Vietnam, Đại lý Keller tại Việt Nam
PK 24 500 - 2500 °C 0.78 - 1.06 µm Keller its Vietnam, Keller Vietnam, Đại lý Keller tại Việt Nam
PK 21 300 - 1300 °C 4.6 - 4.9 µm Keller its Vietnam, Keller Vietnam, Đại lý Keller tại Việt Nam
PK 18 500 - 2500 °C 4.6 - 4.9 µm Keller its Vietnam, Keller Vietnam, Đại lý Keller tại Việt Nam
PK 14 400 - 1400 °C 3.8 - 4.0 µm Keller its Vietnam, Keller Vietnam, Đại lý Keller tại Việt Nam
PK 12 500 - 2000 °C 3.8 - 4.0 µm Keller its Vietnam, Keller Vietnam, Đại lý Keller tại Việt Nam
PK 11 550 - 1400 °C 0.95 / 1.05 µm Keller its Vietnam, Keller Vietnam, Đại lý Keller tại Việt Nam

The radiation thermometers CellaTemp® PK Series detect the infrared radiation emitted by an object and convert it into a temperature. The detected temperature is displayed and transmitted to the analogue output for further processing. A unique combination of analogue and digital linearization features provides the CellaTemp® PK with a high-resolution signal processing unit. Therefore, even with wide measuring ranges, the sensor has a very high temperature resolution while its noise equivalent temperature difference is extremely low. The infrared thermometer supplies stable measurement readings even when the response times are extremely short and the measured temperatures are low. The single-colour infrared thermometers of the CellaTemp® PK series are the world's first pyrometers equipped with the industrial 4.0 interface IO-Link.

The post Cảm biến đo nhiệt độ hồng ngoại PK Series - CellaTemp PK Series - Đại lý Keller ITS Việt Nam - Keller Vietnam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Cảm biến nhiệt độ PK Series Keller - Cảm biến hồng ngoại PK Series Keller - Keller ITS Vietnam - Đại lý phân phối chính thức hãng Keller tại Việt Nam

Cảm biến đo nhiệt độ hồng ngoại PK Series - Đại lý Keller ITS Việt Nam - Keller Vietnam

Model Temperature Spectral range Brand
PK 68 0 - 1000 °C 8 - 14 µm Keller its Vietnam, Keller Vietnam, Đại lý Keller tại Việt Nam
PK 52 -30 - 300 °C 8 - 14 µm Keller its Vietnam, Keller Vietnam, Đại lý Keller tại Việt Nam
PK 51 0 - 500 °C 8 - 14 µm Keller its Vietnam, Keller Vietnam, Đại lý Keller tại Việt Nam
PK 42 0 - 500 °C 8 - 14 µm Keller its Vietnam, Keller Vietnam, Đại lý Keller tại Việt Nam
PK 41 250 - 1600 °C 1.0 - 1.7 µm Keller its Vietnam, Keller Vietnam, Đại lý Keller tại Việt Nam
PK 31 250 - 1600 °C 1.0 - 1.7 µm Keller its Vietnam, Keller Vietnam, Đại lý Keller tại Việt Nam
PK 29 75 - 650 °C 1.8 - 2.4 µm Keller its Vietnam, Keller Vietnam, Đại lý Keller tại Việt Nam
PK 25 150 - 800 °C 1.8 - 2.2 µm Keller its Vietnam, Keller Vietnam, Đại lý Keller tại Việt Nam
PK 24 500 - 2500 °C 0.78 - 1.06 µm Keller its Vietnam, Keller Vietnam, Đại lý Keller tại Việt Nam
PK 21 300 - 1300 °C 4.6 - 4.9 µm Keller its Vietnam, Keller Vietnam, Đại lý Keller tại Việt Nam
PK 18 500 - 2500 °C 4.6 - 4.9 µm Keller its Vietnam, Keller Vietnam, Đại lý Keller tại Việt Nam
PK 14 400 - 1400 °C 3.8 - 4.0 µm Keller its Vietnam, Keller Vietnam, Đại lý Keller tại Việt Nam
PK 12 500 - 2000 °C 3.8 - 4.0 µm Keller its Vietnam, Keller Vietnam, Đại lý Keller tại Việt Nam
PK 11 550 - 1400 °C 0.95 / 1.05 µm Keller its Vietnam, Keller Vietnam, Đại lý Keller tại Việt Nam

The radiation thermometers CellaTemp® PK Series detect the infrared radiation emitted by an object and convert it into a temperature. The detected temperature is displayed and transmitted to the analogue output for further processing. A unique combination of analogue and digital linearization features provides the CellaTemp® PK with a high-resolution signal processing unit. Therefore, even with wide measuring ranges, the sensor has a very high temperature resolution while its noise equivalent temperature difference is extremely low. The infrared thermometer supplies stable measurement readings even when the response times are extremely short and the measured temperatures are low. The single-colour infrared thermometers of the CellaTemp® PK series are the world's first pyrometers equipped with the industrial 4.0 interface IO-Link.

]]>
Đại lý TDK Lambda tại Việt Nam - Nhà cung cấp hãng TDK Lambda Vietnam http://khohangtudonghoa.com/dai-ly-tdk-lambda-tai-viet-nam-nha-cung-cap-hang-tdk-lambda-vietnam 2019-03-27 14:36:57 http://khohangtudonghoa.com/dai-ly-tdk-lambda-tai-viet-nam-nha-cung-cap-hang-tdk-lambda-vietnam

Tăng Minh Phát là nhà phân phối thiết bị hãng TDK Lambda tại Việt Nam giá tốt nhất

Readmore

Model Đại lý
Bộ nguồn (power supply) 600W CM4 TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Power supplies AC-DC 40-65W CSW65 (Bộ nguồn 40-65W CSW65) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn đơn 200W CUS200/LD ( Single Power supplies 200W CUS200/LD) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn 1200w QS ( Power supplies 1200W QS) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn AC-DC 240W ZWS240RC-24 (Power supply AC-DC 240W ZWS240RC-24) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Converter 120W GQA TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn AC-DC 500W XMS500 (Power supply AC-DC 500W XMS500 ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn AC-DC 30-60W CUS30M & CUS60M (Power supply AC-DC 30-60W CUS30M & CUS60M ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn AC-DC 30-60W CUS30M & CUS60M (Power supply AC-DC 30-60W CUS30M & CUS60M ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Converter DC-DC 100W, 9-53V i3A (Bộ chuyển đổi  DC-DC 100W, 9-53V i3A ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn AC-DC 150W CUS150M (Power supplies AC-DC 150W CUS150M) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn AC-DC 40-150W CSS (Power supplies AC-DC 40-150W CSS) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn đơn AC-DC 200-250W CSU200M (Single Power supplies AC-DC 200-250W CSU200M ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn AC-DC 2-4W KAS (Power supplies AC-DC 2-4W KAS) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn 50-1500W RWS-B (Power supplies 50-1500W RWS-B) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn 1000 & 1500W Alpha 1000-1500 (CA)  (Power supplies 1000 & 1500W Alpha 1000-1500 (CA) ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ chuyển đổi DC-DC 1.5-25W CC-E (Converter  DC-DC 1.5-25W CC-E ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ chuyển đổi DC-DC 15-30W CCG (Converter  DC-DC 15-30W CCG ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ chuyển đổi DC-DC 15-30W CC-P-E (Converter  DC-DC 15-30W CC-P-E ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ chuyển đổi DC-DC 1.75-30W CE1000 (Converter  DC-DC 1.75-30W CE1000 ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn AC-DC CFE400M (Power supplies AC-DC CFE400M) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ chuyển đổi DC-DC 30-200W CN-A (Converter  DC-DC 30-200W CN-A ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn AC-DC 500-1000W CPFE (Power supplies 500-1000W CPFE ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn AC-DC 720-1000W CPFE1000FI (Power supplies 720-1000W CPFE1000FI ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn đơn 250W CUS250/LD (Single power supplies  250W CUS250/LD ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn đơn CUS350M (Single power supplies CUS350M ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn 35-75W CUT (Power supplies 35-75W CUT ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn 75-240W DPP (Power supplies 75-240W DPP ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ chuyển đổi DC-DC DPX  (Converter  DC-DC DPX ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn 15-480W DRB (Power supplies 15-480W DRB ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn 120-480W DRF (Power supplies 120-480W DRF ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn 120-480W DRF /HL (Power supplies 120-480W DRF /HL) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn 10-100W DRL (Power supplies 10-100W DRL) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn HWS300, HWS600, HWS1000, HWS1500, (Power supplies HWS300, HWS600, HWS1000, HWS1500 ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn (Power supplies ) HWS50A, HWS100A, HWS150A, HWS300A, HWS600A, HWS1500A TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn  HWS30A ME, HWS50A ME, HWS100A ME, HWS150A ME, HWS300A ME, HWS600A ME, HWS1500A ME TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn  HWS15A /A, HWS30A /A, HWS50A  /A, HWS100A  /A, HWS150A  /A  TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn  HWS300P-24, HWS300P-36, HWS300P-48, HWS600P-24, HWS600P-36, HWS600P-48 TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ lọc nhiễu nguồn MBS TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn  JWT 75, JWT 100 TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
BỘ NGUỒN JWS50, JWS70, JWS75, JWS100,JWS150, JWS240P,JWS300,JWS600,TDK LAMBDA - TDK LAMBDA VIETNAM TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ lọc nhiễu (EMC Filtters) RDEN TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ lọc nhiễu  (EMC Filtters) EPCOS SIFI TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn (Power supply)  TPS3000-24, TPS3000-48  TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn (Power supply)  DPP15, DPP25, DPP30, DPP50, DPP100, DPP120, DPP240, DPP480, DPP960  TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Converter DC-DC DPX15, DPX20, DPX30, DPX40, DPX60 TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn (Power supply)  DRB30, DRB15, DRB50, DRB100, DRB480 TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn (Power supply)  DRF120-24-1, DRF240-24-1, DRF480-24-1 TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn (Power supply)  DRF120-24-1/HL, DRF240-24-1/HL, DRF480-24-1/HL TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn (Power supply)  DRL10, DRL30, DRL60, DRL100 TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ nguồn (Power supply)  DSP10,  DSP30 , DSP60, DSP100 TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ lọc nhiễu (EMI/EMC Filters) RSAL TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ lọc nhiễu (EMI/EMC Filters) RSEL TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ lọc nhiễu (EMI/EMC Filters) RSAN TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ lọc nhiễu (EMI/EMC Filters) RSMN TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ lọc nhiễu (EMI/EMC Filters) RSEN TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ lọc nhiễu (EMI/EMC Filters) RTMN TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ lọc nhiễu (EMI/EMC Filters) RTHB TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ lọc nhiễu (EMI/EMC Filters) RTHC  TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Bộ lọc nhiễu (EMI/EMC Filters) RTCN   TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Power supply ( Bộ nguồn)  DLP-PU, DLP75, DLP100, DLP120, DLP180, DLP240 TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Power supply ( Bộ nguồn)  RTW03, RTW05, RTW12, RTW15, RTW24, RTW28, RTW48 TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Power supply ( Bộ nguồn)  SWS600L, SWS1000L TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Power supply ( Bộ nguồn) Z10, Z20, Z36, Z60, Z100, Z160, Z320, Z650 TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam
Power supply ( Bộ nguồn) ZWQ 80 , ZWQ 130 TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam

The post Đại lý TDK Lambda tại Việt Nam - Nhà cung cấp hãng TDK Lambda Vietnam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Model Đại lý Bộ nguồn (power supply) 600W CM4 TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Power supplies AC-DC 40-65W CSW65 (Bộ nguồn 40-65W CSW65) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn đơn 200W CUS200/LD ( Single Power supplies 200W CUS200/LD) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn 1200w QS ( Power supplies 1200W QS) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn AC-DC 240W ZWS240RC-24 (Power supply AC-DC 240W ZWS240RC-24) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Converter 120W GQA TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn AC-DC 500W XMS500 (Power supply AC-DC 500W XMS500 ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn AC-DC 30-60W CUS30M & CUS60M (Power supply AC-DC 30-60W CUS30M & CUS60M ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn AC-DC 30-60W CUS30M & CUS60M (Power supply AC-DC 30-60W CUS30M & CUS60M ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Converter DC-DC 100W, 9-53V i3A (Bộ chuyển đổi  DC-DC 100W, 9-53V i3A ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn AC-DC 150W CUS150M (Power supplies AC-DC 150W CUS150M) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn AC-DC 40-150W CSS (Power supplies AC-DC 40-150W CSS) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn đơn AC-DC 200-250W CSU200M (Single Power supplies AC-DC 200-250W CSU200M ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn AC-DC 2-4W KAS (Power supplies AC-DC 2-4W KAS) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn 50-1500W RWS-B (Power supplies 50-1500W RWS-B) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn 1000 & 1500W Alpha 1000-1500 (CA)  (Power supplies 1000 & 1500W Alpha 1000-1500 (CA) ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ chuyển đổi DC-DC 1.5-25W CC-E (Converter  DC-DC 1.5-25W CC-E ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ chuyển đổi DC-DC 15-30W CCG (Converter  DC-DC 15-30W CCG ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ chuyển đổi DC-DC 15-30W CC-P-E (Converter  DC-DC 15-30W CC-P-E ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ chuyển đổi DC-DC 1.75-30W CE1000 (Converter  DC-DC 1.75-30W CE1000 ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn AC-DC CFE400M (Power supplies AC-DC CFE400M) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ chuyển đổi DC-DC 30-200W CN-A (Converter  DC-DC 30-200W CN-A ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn AC-DC 500-1000W CPFE (Power supplies 500-1000W CPFE ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn AC-DC 720-1000W CPFE1000FI (Power supplies 720-1000W CPFE1000FI ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn đơn 250W CUS250/LD (Single power supplies  250W CUS250/LD ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn đơn CUS350M (Single power supplies CUS350M ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn 35-75W CUT (Power supplies 35-75W CUT ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn 75-240W DPP (Power supplies 75-240W DPP ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ chuyển đổi DC-DC DPX  (Converter  DC-DC DPX ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn 15-480W DRB (Power supplies 15-480W DRB ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn 120-480W DRF (Power supplies 120-480W DRF ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn 120-480W DRF /HL (Power supplies 120-480W DRF /HL) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn 10-100W DRL (Power supplies 10-100W DRL) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn HWS300, HWS600, HWS1000, HWS1500, (Power supplies HWS300, HWS600, HWS1000, HWS1500 ) TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn (Power supplies ) HWS50A, HWS100A, HWS150A, HWS300A, HWS600A, HWS1500A TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn  HWS30A ME, HWS50A ME, HWS100A ME, HWS150A ME, HWS300A ME, HWS600A ME, HWS1500A ME TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn  HWS15A /A, HWS30A /A, HWS50A  /A, HWS100A  /A, HWS150A  /A  TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn  HWS300P-24, HWS300P-36, HWS300P-48, HWS600P-24, HWS600P-36, HWS600P-48 TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ lọc nhiễu nguồn MBS TDK Lambda TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn  JWT 75, JWT 100 TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam BỘ NGUỒN JWS50, JWS70, JWS75, JWS100,JWS150, JWS240P,JWS300,JWS600,TDK LAMBDA - TDK LAMBDA VIETNAM TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ lọc nhiễu (EMC Filtters) RDEN TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ lọc nhiễu  (EMC Filtters) EPCOS SIFI TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn (Power supply)  TPS3000-24, TPS3000-48  TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn (Power supply)  DPP15, DPP25, DPP30, DPP50, DPP100, DPP120, DPP240, DPP480, DPP960  TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Converter DC-DC DPX15, DPX20, DPX30, DPX40, DPX60 TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn (Power supply)  DRB30, DRB15, DRB50, DRB100, DRB480 TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn (Power supply)  DRF120-24-1, DRF240-24-1, DRF480-24-1 TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn (Power supply)  DRF120-24-1/HL, DRF240-24-1/HL, DRF480-24-1/HL TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn (Power supply)  DRL10, DRL30, DRL60, DRL100 TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ nguồn (Power supply)  DSP10,  DSP30 , DSP60, DSP100 TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ lọc nhiễu (EMI/EMC Filters) RSAL TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ lọc nhiễu (EMI/EMC Filters) RSEL TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ lọc nhiễu (EMI/EMC Filters) RSAN TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ lọc nhiễu (EMI/EMC Filters) RSMN TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ lọc nhiễu (EMI/EMC Filters) RSEN TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ lọc nhiễu (EMI/EMC Filters) RTMN TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ lọc nhiễu (EMI/EMC Filters) RTHB TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ lọc nhiễu (EMI/EMC Filters) RTHC  TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Bộ lọc nhiễu (EMI/EMC Filters) RTCN   TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Power supply ( Bộ nguồn)  DLP-PU, DLP75, DLP100, DLP120, DLP180, DLP240 TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Power supply ( Bộ nguồn)  RTW03, RTW05, RTW12, RTW15, RTW24, RTW28, RTW48 TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Power supply ( Bộ nguồn)  SWS600L, SWS1000L TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Power supply ( Bộ nguồn) Z10, Z20, Z36, Z60, Z100, Z160, Z320, Z650 TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam Power supply ( Bộ nguồn) ZWQ 80 , ZWQ 130 TDK Lambda - TDK Lambda Vietnam TDK Lambda Vietnam, Đại lý TDK Lambda Việt Nam ]]>
Cảm biến báo rách băng tải Kiepe BLS – Belt Wear Monitor BLS Kiepe – Kiepe Vietnam http://khohangtudonghoa.com/cam-bien-bao-rach-bang-tai-kiepe-bls-belt-wear-monitor-bls-kiepe-kiepe-vietnam 2019-03-27 11:42:50 http://khohangtudonghoa.com/cam-bien-bao-rach-bang-tai-kiepe-bls-belt-wear-monitor-bls-kiepe-kiepe-vietnam

Thiết bị cảm biến báo rách băng tải Kiepe BLS, Belt Wear Monitor BLS Kiepe, Đại lý Kiepe tại Việt Nam, Nhà phân phối Kiepe tại Việt Nam giá tốt.

Readmore

Thiết bị cảm biến báo rách băng tải Kiepe BLS – Belt Wear Monitor BLS Kiepe – Đại lý Kiepe tại Việt Nam – Nhà phân phối Kiepe tại Việt Nam giá tốt.

Cảm biến báo rách băng tải Kiepe BLS – Belt Wear Monitor BLS Kiepe – Kiepe Vietnam

Conveyor belts are subjects to wear and tear during operation. For this reason, repair measures like vulcanization and splicing have to be carried out from time to time.
In large conveyor plants, impending belt damages are not always noticed. The Kiepe belt wear monitor type BLS® enables the following belt damages to be detected at an early stage:
• parts of the belt have come off in shreds
• steel ropes stand off from the belt
• belt edges are torn
• facings of a repair point have come off
• splices are defective
Rubber shreds protruding from the belt can get caught in a carrying roller station – in the worst case – tear up the belt or belt facing on the whole length. The same applies for broken and drooping steel ropes of an armoured belt.

The post Cảm biến báo rách băng tải Kiepe BLS – Belt Wear Monitor BLS Kiepe – Kiepe Vietnam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Thiết bị cảm biến báo rách băng tải Kiepe BLS – Belt Wear Monitor BLS Kiepe – Đại lý Kiepe tại Việt Nam – Nhà phân phối Kiepe tại Việt Nam giá tốt.

Cảm biến báo rách băng tải Kiepe BLS – Belt Wear Monitor BLS Kiepe – Kiepe Vietnam

Conveyor belts are subjects to wear and tear during operation. For this reason, repair measures like vulcanization and splicing have to be carried out from time to time.
In large conveyor plants, impending belt damages are not always noticed. The Kiepe belt wear monitor type BLS® enables the following belt damages to be detected at an early stage:
• parts of the belt have come off in shreds
• steel ropes stand off from the belt
• belt edges are torn
• facings of a repair point have come off
• splices are defective
Rubber shreds protruding from the belt can get caught in a carrying roller station – in the worst case – tear up the belt or belt facing on the whole length. The same applies for broken and drooping steel ropes of an armoured belt.

]]>
Bộ hiển thị và ghi dữ liệu nhiệt độ, điện áp RM10C Ohkura, nhà phân phối hãng Ohkura tại Việt Nam http://khohangtudonghoa.com/bo-hien-thi-va-ghi-du-lieu-nhiet-do-dien-ap-rm10c-ohkura-nha-phan-phoi-hang-ohkura 2019-03-22 15:51:08 http://khohangtudonghoa.com/bo-hien-thi-va-ghi-du-lieu-nhiet-do-dien-ap-rm10c-ohkura-nha-phan-phoi-hang-ohkura

Bộ hiển thị và ghi dữ liệu nhiệt độ, điện áp RM10C Ohkura, đại lý Ohkura Việt Nam, nhà phân phối hãng Ohkura tại Việt Nam

Readmore

RM10C Ohkura - Bộ hiển thị và ghi dữ liệu nhiệt độ, điện áp Ohkura Việt Nam, nhà phân phối hãng Ohkura tại Việt Nam

  Model Đại lý
Bộ ghi dữ liệu điện áp, dòng điện, nhiệt độ RM110N Ohkura Vietnam
Bộ hiển thị và ghi dữ liệu nhiệt độ, điện áp, dòng điện RM110C Ohkura Vietnam
Bộ ghi dữ liệu điện áp, dòng điện, nhiệt độ RM110G Ohkura Vietnam
Bộ ghi dữ liệu điện áp, dòng điện, nhiệt độ RM18G Ohkura Vietnam
Bộ ghi dữ liệu điện áp, dòng điện, nhiệt độ  RM18N Ohkura Vietnam
Bộ ghi dữ liệu điện áp, dòng điện, nhiệt độ RM25G Ohkura Vietnam
Bộ ghi dữ liệu điện áp, dòng điện, nhiệt độ RM25N Ohkura Vietnam

The post Bộ hiển thị và ghi dữ liệu nhiệt độ, điện áp RM10C Ohkura, nhà phân phối hãng Ohkura tại Việt Nam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
RM10C Ohkura - Bộ hiển thị và ghi dữ liệu nhiệt độ, điện áp Ohkura Việt Nam, nhà phân phối hãng Ohkura tại Việt Nam

  Model Đại lý
Bộ ghi dữ liệu điện áp, dòng điện, nhiệt độ RM110N Ohkura Vietnam
Bộ hiển thị và ghi dữ liệu nhiệt độ, điện áp, dòng điện RM110C Ohkura Vietnam
Bộ ghi dữ liệu điện áp, dòng điện, nhiệt độ RM110G Ohkura Vietnam
Bộ ghi dữ liệu điện áp, dòng điện, nhiệt độ RM18G Ohkura Vietnam
Bộ ghi dữ liệu điện áp, dòng điện, nhiệt độ  RM18N Ohkura Vietnam
Bộ ghi dữ liệu điện áp, dòng điện, nhiệt độ RM25G Ohkura Vietnam
Bộ ghi dữ liệu điện áp, dòng điện, nhiệt độ RM25N Ohkura Vietnam
]]>
Công tắc báo lệch băng tải ELAP 20 - Belt Sway Switch Elap-20 - Matsushima Vietnam http://khohangtudonghoa.com/cong-tac-bao-lech-bang-tai-elap-20-belt-sway-switch-elap-20-matsushima-vietnam 2019-03-15 17:50:31 http://khohangtudonghoa.com/cong-tac-bao-lech-bang-tai-elap-20-belt-sway-switch-elap-20-matsushima-vietnam

Công tắc báo lệch băng tải ELAP 20 - Belt Sway Switch Elap-20 - Matsushima Vietnam

Readmore

Công tắc báo lệch băng tải Matsushima ELAP-20, Elap20 matsushima - Công tắc lệch băng tải matsushima - For Sway and Deviation Detection

Công tắc báo lệch băng tải ELAP20 Matsushima - Belt Sway Switch Elap-20 Matsushima - Nhà phân phối chính thức hãng Matsushima tại Vietnam - Đại lý Matsushima Vietnam

STT Tên tiếng Việt Model Hãng Vietnam
1 Công tắc bảo vệ băng tải dạng giật giây  ELAW-21 Đại lý Matsushima Vietnam
2 Công tắc bảo vệ băng tải dạng giật giây  ELAW-31 Đại lý Matsushima Vietnam
3 Công tắc bảo vệ băng tải dạng giật giây  ELAW-61P Đại lý Matsushima Vietnam
4 Công tắc bảo vệ băng tải dạng giật giây  ELAM-21W Đại lý Matsushima Vietnam
5 Công tắc bảo vệ băng tải dạng giật giây  ELAM-61W Đại lý Matsushima Vietnam
6 Công tắc bảo vệ băng tải dạng giật giây  ELADP-22W Đại lý Matsushima Vietnam
7 Công tắc bảo vệ băng tải dạng giật giây  ELADP-32W Đại lý Matsushima Vietnam
8 Công tắc bảo vệ băng tải dạng giật giây  ELAM-62PW Đại lý Matsushima Vietnam
9 Công tắc dừng khẩn cấp băng tải dạng dật giây ERTD-50 Đại lý Matsushima Vietnam
10 Công tắc báo lệch băng tải ELAP-20 Đại lý Matsushima Vietnam
11 Công tắc báo lệch băng tải ELADP-22 Đại lý Matsushima Vietnam
12 Tủ điều khiển các thiết bị bảo vệ băng tải ELPP-22D Đại lý Matsushima Vietnam
13 Tủ điều khiển các thiết bị bảo vệ băng tải ELPP-22DEX Đại lý Matsushima Vietnam
14 Tủ điều khiển các thiết bị bảo vệ băng tải EB3C Đại lý Matsushima Vietnam

The post Công tắc báo lệch băng tải ELAP 20 - Belt Sway Switch Elap-20 - Matsushima Vietnam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Công tắc báo lệch băng tải Matsushima ELAP-20, Elap20 matsushima - Công tắc lệch băng tải matsushima - For Sway and Deviation Detection

Công tắc báo lệch băng tải ELAP20 Matsushima - Belt Sway Switch Elap-20 Matsushima - Nhà phân phối chính thức hãng Matsushima tại Vietnam - Đại lý Matsushima Vietnam

STT Tên tiếng Việt Model Hãng Vietnam
1 Công tắc bảo vệ băng tải dạng giật giây  ELAW-21 Đại lý Matsushima Vietnam
2 Công tắc bảo vệ băng tải dạng giật giây  ELAW-31 Đại lý Matsushima Vietnam
3 Công tắc bảo vệ băng tải dạng giật giây  ELAW-61P Đại lý Matsushima Vietnam
4 Công tắc bảo vệ băng tải dạng giật giây  ELAM-21W Đại lý Matsushima Vietnam
5 Công tắc bảo vệ băng tải dạng giật giây  ELAM-61W Đại lý Matsushima Vietnam
6 Công tắc bảo vệ băng tải dạng giật giây  ELADP-22W Đại lý Matsushima Vietnam
7 Công tắc bảo vệ băng tải dạng giật giây  ELADP-32W Đại lý Matsushima Vietnam
8 Công tắc bảo vệ băng tải dạng giật giây  ELAM-62PW Đại lý Matsushima Vietnam
9 Công tắc dừng khẩn cấp băng tải dạng dật giây ERTD-50 Đại lý Matsushima Vietnam
10 Công tắc báo lệch băng tải ELAP-20 Đại lý Matsushima Vietnam
11 Công tắc báo lệch băng tải ELADP-22 Đại lý Matsushima Vietnam
12 Tủ điều khiển các thiết bị bảo vệ băng tải ELPP-22D Đại lý Matsushima Vietnam
13 Tủ điều khiển các thiết bị bảo vệ băng tải ELPP-22DEX Đại lý Matsushima Vietnam
14 Tủ điều khiển các thiết bị bảo vệ băng tải EB3C Đại lý Matsushima Vietnam
]]>
Elaw 31 Matsushima, Công tắc giật dây bảo vệ băng tải Elaw 31, Đại lý Matsushima tại Việt Nam http://khohangtudonghoa.com/cong-tac-giat-day-bao-ve-bang-tai-elaw-31-pull-cord-switch-elaw-31-dai-ly-matsushima 2019-03-15 17:19:21 http://khohangtudonghoa.com/cong-tac-giat-day-bao-ve-bang-tai-elaw-31-pull-cord-switch-elaw-31-dai-ly-matsushima

Elaw 31 Matsushima, Công tắc giật dây bảo vệ băng tải Elaw 31, Đại lý Matsushima tại Việt Nam

Readmore

Công tắc bảo vệ băng tải giật giây Elaw 31 (Pull Cord Switch) - Nhà phân phối Matsushima tại Việt Nam

Matsushima ELAW-31 Pull Cord Switch, Công tắc giật dây (Pull Cord Switch) ELAW-31, ELAM-31W, ELADP, Elaw 31 - Công tắc bảo vệ băng tải dạng giật giây

Product Model Đại lý
PULL CORD SWITCH ELAW-31 Matsushima VietNam, đại lý Matsushima tại Vietnam
PULL CORD SWITCH ELAW-61P Matsushima VietNam, đại lý Matsushima tại Vietnam
PULL CORD SWITCH ELAM-21W Matsushima VietNam, đại lý Matsushima tại Vietnam
PULL CORD SWITCH ELAM-61W Matsushima VietNam, đại lý Matsushima tại Vietnam
PULL CORD SWITCH ELADP-22W Matsushima VietNam, đại lý Matsushima tại Vietnam
PULL CORD SWITCH ELADP-32W Matsushima VietNam, đại lý Matsushima tại Vietnam
PULL CORD SWITCH ELAM-62PW Matsushima VietNam, đại lý Matsushima tại Vietnam
Wire-rope typeEmergency Stop Switch “PULL STOP ERTD-50 Matsushima VietNam, đại lý Matsushima tại Vietnam
BELT SWAY SWITCH ELAP-20 Matsushima VietNam, đại lý Matsushima tại Vietnam

The post Elaw 31 Matsushima, Công tắc giật dây bảo vệ băng tải Elaw 31, Đại lý Matsushima tại Việt Nam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Công tắc bảo vệ băng tải giật giây Elaw 31 (Pull Cord Switch) - Nhà phân phối Matsushima tại Việt Nam

Matsushima ELAW-31 Pull Cord Switch, Công tắc giật dây (Pull Cord Switch) ELAW-31, ELAM-31W, ELADP, Elaw 31 - Công tắc bảo vệ băng tải dạng giật giây

Product Model Đại lý
PULL CORD SWITCH ELAW-31 Matsushima VietNam, đại lý Matsushima tại Vietnam
PULL CORD SWITCH ELAW-61P Matsushima VietNam, đại lý Matsushima tại Vietnam
PULL CORD SWITCH ELAM-21W Matsushima VietNam, đại lý Matsushima tại Vietnam
PULL CORD SWITCH ELAM-61W Matsushima VietNam, đại lý Matsushima tại Vietnam
PULL CORD SWITCH ELADP-22W Matsushima VietNam, đại lý Matsushima tại Vietnam
PULL CORD SWITCH ELADP-32W Matsushima VietNam, đại lý Matsushima tại Vietnam
PULL CORD SWITCH ELAM-62PW Matsushima VietNam, đại lý Matsushima tại Vietnam
Wire-rope typeEmergency Stop Switch “PULL STOP ERTD-50 Matsushima VietNam, đại lý Matsushima tại Vietnam
BELT SWAY SWITCH ELAP-20 Matsushima VietNam, đại lý Matsushima tại Vietnam
]]>
Power Supply TDK Lambda Vietnam - Bộ Nguồn Lambda Vietnam - Đại lý TDK Lambda Vietnam http://khohangtudonghoa.com/power-supply-tdk-lambda-vietnam-bo-nguon-lambda-vietnam-dai-ly-tdk-lambda-vietnam 2019-03-13 18:42:42 http://khohangtudonghoa.com/power-supply-tdk-lambda-vietnam-bo-nguon-lambda-vietnam-dai-ly-tdk-lambda-vietnam

Bộ nguồn công nghiệp TDK Lambda, Bộ lọc nhiễu TDK Lambda, Bộ nguồn TDK Lambda

Readmore

TDK Lambda Vietnam
                KWS10-12                     
TDK Lambda Vietnam
EWS300-48
TDK Lambda Vietnam
EWS150-24
TDK Lambda Vietnam
EWS100-48
TDK Lambda Vietnam
HWS300-48 
TDK Lambda Vietnam
HWS150-24
TDK Lambda Vietnam
HWS100-48
TDK Lambda Vietnam
EWS300-24
TDK Lambda Vietnam
HWS100-24/A
TDK Lambda Vietnam
HWS600-24  
TDK Lambda Vietnam
HWS300-48 
TDK Lambda Vietnam
HWS150-24
TDK Lambda Vietnam
HWS100-48
TDK Lambda Vietnam
EWS300-24
TDK Lambda Vietnam
HWS100-24/A
TDK Lambda Vietnam
HWS600-24  
TDK Lambda Vietnam
EWS300-48
TDK Lambda Vietnam
HWS150-24
TDK Lambda Vietnam
HWS600-24  
TDK Lambda Vietnam
EWS300-24
TDK Lambda Vietnam
Product Code  : HF56T12X8X7.3               
TDK Lambda Vietnam
Noise filter
  RSHN-2006           
TDK Lambda Vietnam
PH75S280-24
  DC/DC Converters 75W 24V 3.2A                    
TDK Lambda Vietnam
DLP75-24-1/E
TDK Lambda Vietnam
MTW15-51515           
TDK Lambda Vietnam
P/N: HWS50-24/A
TDK Lambda Vietnam
Model: ZAC2205-00U (Noise Filter )
TDK-Lambda Vietnam
Model: HWS300-24
  220VDC/24VDc, 14A, 336W
TDK Lambda Vietnam
Power supply
  Code: HWS600-24
  24V, 27A
TDK Lambda Vietnam
Model: ZAC2205-00U (Noise Filter)
TDK Lambda Vietnam
Model: ZAC2205-00U (Noise Filter)
TDK Lambda Vietnam
MP Cabinet Power Suppy
  DC Power supply EWS-300-24 410W
  EWS300-24
TDK Lambda Vietnam
Code: JWS75-24/A
TDK Lambda Vietnam
TDK LAMBDA Power Supply
TDK Lambda Vietnam Model: HWS1500-24
TDK Lambda Vietnam 24 VDC REDUNDANT POWER SUPPLY, 65/70 Amp
TDK Lambda Vietnam
Power supply
TDK Lambda Vietnam Model: HWS150-24/A
TDK Lambda Vietnam
Replaced by: HWS300-24
TDK Lambda Vietnam (EWS300-24)
TDK-Lambda Vietnam
Code: DLP75-24-1/EJ
TDK-Lambda Vietnam
Code: SWS1000L-36
TDK-Lambda Vietnam
Code: SWS600L-15
TDK-Lambda Vietnam
Code: SWS300A-7R5
TDK Lambda  Vietnam
Code: PFE1000F-28
TDK Lambda  Vietnam
Code: PFE500F-28
TDK Lambda Vietnam
Code: JWS150-24/A
TDK Lambda Vietnam
HWS50-24
TDK Lambda Vietnam
CA-1000-LL
TDK Lambda Vietnam
RSEN-2010D
TDK Lambda Vietnam
ZGB2203 01U
TDK Lambda Vietnam
DPP480-24-3
TDK Lambda Vietnam
TKS-5-150A
TDK Lambda Vietnam
HWS100-24/A
TDK Lambda Vietnam
HWS300-24RY
TDK Lambda Vietnam
NNS15-15
TDK Lambda Vietnam
ZWS30P-12
TDK Lambda Vietnam
HWS 600-48
TDK Lambda Vietnam
CA400-12F
TDK Lambda Vietnam
PFE500F-28
TDK Lambda Vietnam
PFE1000F-28
TDK Lambda Vietnam
HWS100-24/RA
TDK Lambda Vietnam
LS150 220VAC/12VDC
TDK Lambda Vietnam
HWS600-24/ME
TDK Lambda Vietnam
RAX24-12RE
TDK Lambda Vietnam
VADS 1000F 24-24-DR
TDK Lambda Vietnam
VADS 600F 24-24-DR
TDK Lambda Vietnam
SWS-300-48V
TDK Lambda Vietnam                 KWS10-12                     
TDK Lambda Vietnam EWS300-48
TDK Lambda Vietnam EWS150-24
TDK Lambda Vietnam EWS100-48
TDK Lambda Vietnam HWS300-48 
TDK Lambda Vietnam HWS150-24
TDK Lambda Vietnam HWS100-48
TDK Lambda Vietnam EWS300-24
TDK Lambda Vietnam HWS100-24/A
TDK Lambda Vietnam HWS600-24  
TDK Lambda Vietnam HWS300-48 
TDK Lambda Vietnam HWS150-24
TDK Lambda Vietnam HWS100-48
TDK Lambda Vietnam EWS300-24
TDK Lambda Vietnam HWS100-24/A
TDK Lambda Vietnam HWS600-24  
TDK Lambda Vietnam EWS300-48
TDK Lambda Vietnam HWS150-24
TDK Lambda Vietnam HWS600-24  
TDK Lambda Vietnam EWS300-24
TDK Lambda Vietnam Product Code  : HF56T12X8X7.3               
TDK Lambda Vietnam Noise filter
  RSHN-2006           
TDK Lambda Vietnam PH75S280-24
  DC/DC Converters 75W 24V 3.2A                    
TDK Lambda Vietnam DLP75-24-1/E
TDK Lambda Vietnam MTW15-51515           
TDK Lambda Vietnam P/N: HWS50-24/A
TDK Lambda Vietnam Model: ZAC2205-00U (Noise Filter )
TDK-Lambda Vietnam Model: HWS300-24
  220VDC/24VDc, 14A, 336W
TDK Lambda Vietnam Power supply
  Code: HWS600-24
  24V, 27A
TDK Lambda Vietnam Model: ZAC2205-00U (Noise Filter)
TDK Lambda Vietnam Model: ZAC2205-00U (Noise Filter)
TDK Lambda Vietnam MP Cabinet Power Suppy
  DC Power supply EWS-300-24 410W
  EWS300-24
TDK Lambda Vietnam Code: JWS75-24/A
TDK Lambda Vietnam TDK LAMBDA Power Supply
  Model: HWS1500-24
24 VDC REDUNDANT POWER SUPPLY, 65/70 Amp
TDK Lambda Vietnam Power supply
  Model: HWS150-24/A
TDK Lambda Vietnam Replaced by: HWS300-24
  (EWS300-24)
TDK-Lambda Vietnam Code: DLP75-24-1/EJ
TDK-Lambda Vietnam Code: SWS1000L-36
TDK-Lambda Vietnam Code: SWS600L-15
TDK-Lambda Vietnam Code: SWS300A-7R5
TDK Lambda  Vietnam Code: PFE1000F-28
TDK Lambda  Vietnam Code: PFE500F-28

The post Power Supply TDK Lambda Vietnam - Bộ Nguồn Lambda Vietnam - Đại lý TDK Lambda Vietnam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
TDK Lambda Vietnam
                KWS10-12                     
TDK Lambda Vietnam
EWS300-48
TDK Lambda Vietnam
EWS150-24
TDK Lambda Vietnam
EWS100-48
TDK Lambda Vietnam
HWS300-48 
TDK Lambda Vietnam
HWS150-24
TDK Lambda Vietnam
HWS100-48
TDK Lambda Vietnam
EWS300-24
TDK Lambda Vietnam
HWS100-24/A
TDK Lambda Vietnam
HWS600-24  
TDK Lambda Vietnam
HWS300-48 
TDK Lambda Vietnam
HWS150-24
TDK Lambda Vietnam
HWS100-48
TDK Lambda Vietnam
EWS300-24
TDK Lambda Vietnam
HWS100-24/A
TDK Lambda Vietnam
HWS600-24  
TDK Lambda Vietnam
EWS300-48
TDK Lambda Vietnam
HWS150-24
TDK Lambda Vietnam
HWS600-24  
TDK Lambda Vietnam
EWS300-24
TDK Lambda Vietnam
Product Code  : HF56T12X8X7.3               
TDK Lambda Vietnam
Noise filter
  RSHN-2006           
TDK Lambda Vietnam
PH75S280-24
  DC/DC Converters 75W 24V 3.2A                    
TDK Lambda Vietnam
DLP75-24-1/E
TDK Lambda Vietnam
MTW15-51515           
TDK Lambda Vietnam
P/N: HWS50-24/A
TDK Lambda Vietnam
Model: ZAC2205-00U (Noise Filter )
TDK-Lambda Vietnam
Model: HWS300-24
  220VDC/24VDc, 14A, 336W
TDK Lambda Vietnam
Power supply
  Code: HWS600-24   24V, 27A
TDK Lambda Vietnam
Model: ZAC2205-00U (Noise Filter)
TDK Lambda Vietnam
Model: ZAC2205-00U (Noise Filter)
TDK Lambda Vietnam
MP Cabinet Power Suppy
  DC Power supply EWS-300-24 410W   EWS300-24
TDK Lambda Vietnam
Code: JWS75-24/A
TDK Lambda Vietnam
TDK LAMBDA Power Supply
TDK Lambda Vietnam Model: HWS1500-24 TDK Lambda Vietnam 24 VDC REDUNDANT POWER SUPPLY, 65/70 Amp
TDK Lambda Vietnam
Power supply
TDK Lambda Vietnam Model: HWS150-24/A
TDK Lambda Vietnam
Replaced by: HWS300-24
TDK Lambda Vietnam (EWS300-24)
TDK-Lambda Vietnam
Code: DLP75-24-1/EJ
TDK-Lambda Vietnam
Code: SWS1000L-36
TDK-Lambda Vietnam
Code: SWS600L-15
TDK-Lambda Vietnam
Code: SWS300A-7R5
TDK Lambda  Vietnam
Code: PFE1000F-28
TDK Lambda  Vietnam
Code: PFE500F-28
TDK Lambda Vietnam
Code: JWS150-24/A
TDK Lambda Vietnam
HWS50-24
TDK Lambda Vietnam
CA-1000-LL
TDK Lambda Vietnam
RSEN-2010D
TDK Lambda Vietnam
ZGB2203 01U
TDK Lambda Vietnam
DPP480-24-3
TDK Lambda Vietnam
TKS-5-150A
TDK Lambda Vietnam
HWS100-24/A
TDK Lambda Vietnam
HWS300-24RY
TDK Lambda Vietnam
NNS15-15
TDK Lambda Vietnam
ZWS30P-12
TDK Lambda Vietnam
HWS 600-48
TDK Lambda Vietnam
CA400-12F
TDK Lambda Vietnam
PFE500F-28
TDK Lambda Vietnam
PFE1000F-28
TDK Lambda Vietnam
HWS100-24/RA
TDK Lambda Vietnam
LS150 220VAC/12VDC
TDK Lambda Vietnam
HWS600-24/ME
TDK Lambda Vietnam
RAX24-12RE
TDK Lambda Vietnam
VADS 1000F 24-24-DR
TDK Lambda Vietnam
VADS 600F 24-24-DR
TDK Lambda Vietnam
SWS-300-48V
TDK Lambda Vietnam                 KWS10-12                      TDK Lambda Vietnam EWS300-48 TDK Lambda Vietnam EWS150-24 TDK Lambda Vietnam EWS100-48 TDK Lambda Vietnam HWS300-48  TDK Lambda Vietnam HWS150-24 TDK Lambda Vietnam HWS100-48 TDK Lambda Vietnam EWS300-24 TDK Lambda Vietnam HWS100-24/A TDK Lambda Vietnam HWS600-24   TDK Lambda Vietnam HWS300-48  TDK Lambda Vietnam HWS150-24 TDK Lambda Vietnam HWS100-48 TDK Lambda Vietnam EWS300-24 TDK Lambda Vietnam HWS100-24/A TDK Lambda Vietnam HWS600-24   TDK Lambda Vietnam EWS300-48 TDK Lambda Vietnam HWS150-24 TDK Lambda Vietnam HWS600-24   TDK Lambda Vietnam EWS300-24 TDK Lambda Vietnam Product Code  : HF56T12X8X7.3                TDK Lambda Vietnam Noise filter   RSHN-2006            TDK Lambda Vietnam PH75S280-24   DC/DC Converters 75W 24V 3.2A                     TDK Lambda Vietnam DLP75-24-1/E TDK Lambda Vietnam MTW15-51515            TDK Lambda Vietnam P/N: HWS50-24/A TDK Lambda Vietnam Model: ZAC2205-00U (Noise Filter ) TDK-Lambda Vietnam Model: HWS300-24   220VDC/24VDc, 14A, 336W TDK Lambda Vietnam Power supply   Code: HWS600-24   24V, 27A TDK Lambda Vietnam Model: ZAC2205-00U (Noise Filter) TDK Lambda Vietnam Model: ZAC2205-00U (Noise Filter) TDK Lambda Vietnam MP Cabinet Power Suppy   DC Power supply EWS-300-24 410W   EWS300-24 TDK Lambda Vietnam Code: JWS75-24/A TDK Lambda Vietnam TDK LAMBDA Power Supply   Model: HWS1500-24 24 VDC REDUNDANT POWER SUPPLY, 65/70 Amp TDK Lambda Vietnam Power supply   Model: HWS150-24/A TDK Lambda Vietnam Replaced by: HWS300-24   (EWS300-24) TDK-Lambda Vietnam Code: DLP75-24-1/EJ TDK-Lambda Vietnam Code: SWS1000L-36 TDK-Lambda Vietnam Code: SWS600L-15 TDK-Lambda Vietnam Code: SWS300A-7R5 TDK Lambda  Vietnam Code: PFE1000F-28 TDK Lambda  Vietnam Code: PFE500F-28 ]]>
Màn hình HMI G306A000 Red Lion - Redlion Vietnam http://khohangtudonghoa.com/man-hinh-HMI-G306A000-redlion-dai-ly-redlion-tai-vietnam 2019-03-11 14:44:48 http://khohangtudonghoa.com/man-hinh-HMI-G306A000-redlion-dai-ly-redlion-tai-vietnam

G306A000, HMI LCD 320X240 INDOOR 5 BUTTON, Màn hình HMI Redlion G306A000, redlion vietnam

Readmore

G306A000 - HMI LCD 320X240 INDOOR 5 BUTTON - Đại lý Redlion tại Việt Nam - Nhà phân phối hãng Redlion tại Việt Nam giá tốt nhất.

Interface Red Lion G303M000 G3 128x64 INDOOR
Interface Red Lion G303S000 G3 128x64 OUTDOOR
Interface Red Lion G304K200 KADET2 4" HMI
Interface Red Lion G306A000 6" TOUCH INDOOR TFT
Interface Red Lion G306M000 6" MONO TOUCH INDOOR
Interface Red Lion G306MS00 6" MONO TOUCH OUTDOOR
Interface Red Lion G307K200 KADET2 7" HMI
Interface Red Lion G308A210 G308A ISO,1ETH,USBH
Interface Red Lion G308A230 G308A ISO,2ETH,USBH
Interface Red Lion G308C100 G308C N-ISO,1ETH
Interface Red Lion G310C210 G310C ISO,1ETH,USBH
Interface Red Lion G310C230 G310C ISO,2ETH,USBH
Interface Red Lion G310R210 G310R ISO,1ETH,USBH
Interface Red Lion G310R230 G310R ISO,2ETH,USBH
Interface Red Lion G310S210 G310S ISO,1ETH,USBH
Interface Red Lion G310S230 G310S ISO,2ETH,USBH
Interface Red Lion G315C210 G315C 1ETH,USBH
Interface Red Lion G315C230 G315C 2ETH,USBH
Interface Red Lion G3AD0607 ADAPTER PANEL G306 TO G07
Interface Red Lion G3AD0807 ADAPTER PANEL G308 TO G07
Interface Red Lion G3AD1009 ADAPTER PANEL G310 TO G09
Interface Red Lion G3AD1010 ADAPTER PANEL G310 TO G10
Interface Red Lion G3AD1012 ADAPTER PANEL G310 TO G12
Interface Red Lion G3AD1515 ADAPTER PANEL G315 TO G15
Interface Red Lion G3BR06A0 G306A LED DSP W/DRIVER BD
Interface Red Lion G3BR08A0 G308A BCKLGHT REPLACEMENT
Interface Red Lion G3BR10C0 G310C/NEW TX700 BACKLIGHT
Interface Red Lion G3BR10C1 G310C NEC-64 BACKLIGHT
Interface Red Lion G3BR10S1 G310S LED BKLT W/DRVR BD
Interface Red Lion G3BR10S2 G310S LED BKLT REPLACEMNT
Interface Red Lion G3CF001G COMPACT FLASH CARD 1GB
Interface Red Lion G3CF002G COMPACT FLASH CARD 2GB
Interface Red Lion G3CF064M COMPACT FLASH CARD 64MB
Interface Red Lion G3CF256M COMPACT FLASH CARD 256MB
Interface Red Lion G3CF512M COMPACT FLASH CARD 512MB
Interface Red Lion G3CN0000 G3 CAN OPTION CARD
Interface Red Lion G3DN0000 G3 DEVICENET OPTION CARD
Interface Red Lion G3ENET00 G3 ETHERNET OPTION CARD
Interface Red Lion G3FILM03 G303 OVERLAY FILM (10/PK)
Interface Red Lion G3FILM06 G306 OVERLAY FILM (10/PK)
Interface Red Lion G3FILM08 G308 OVERLAY FILM (10/PK)
Interface Red Lion G3FILM10 G310 OVERLAY FILM (10/PK)
Interface Red Lion G3FILM15 G315 OVERLAY FILM (10/PK)
Interface Red Lion G3FILM4K G304K OVERLAY FILM(10/PK)
Interface Red Lion G3FILM6K G306K OVERLAY FILM(10/PK)
Interface Red Lion G3FILM7K G307K OVERLAY FILM(10/PK)
Interface Red Lion G3FILM8K G308K OVERLAY FILM(10/PK)
Interface Red Lion G3GSM000 G3GSM CELLULAR MODEM CARD
Interface Red Lion G3HSPA00 G3 HSPA OPTION CARD
Interface Red Lion G3LBL000 G3 BLANK LOGO LABEL
Interface Red Lion G3LBL001 G3 OUTDOOR BLANK LOGO LBL
Interface Red Lion G3MPI000 G3 MPI OPTION CARD
Interface Red Lion G3PBDP00 G3 PROFIBUS DP
Interface Red Lion G3QANT00 G3GSM ANTENNA
Interface Red Lion G3QANTPM G3GSM PNL-MNT ANTENNA
Interface Red Lion G3RS0000 G3 RS RS232/485 CARD
Indication Red Lion G3STAND0 G3 STAND
Interface Red Lion G3USBHC0 G3 USB HOST EXPANSION CRD

The post Màn hình HMI G306A000 Red Lion - Redlion Vietnam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
G306A000 - HMI LCD 320X240 INDOOR 5 BUTTON - Đại lý Redlion tại Việt Nam - Nhà phân phối hãng Redlion tại Việt Nam giá tốt nhất.

Interface Red Lion G303M000 G3 128x64 INDOOR
Interface Red Lion G303S000 G3 128x64 OUTDOOR
Interface Red Lion G304K200 KADET2 4" HMI
Interface Red Lion G306A000 6" TOUCH INDOOR TFT
Interface Red Lion G306M000 6" MONO TOUCH INDOOR
Interface Red Lion G306MS00 6" MONO TOUCH OUTDOOR
Interface Red Lion G307K200 KADET2 7" HMI
Interface Red Lion G308A210 G308A ISO,1ETH,USBH
Interface Red Lion G308A230 G308A ISO,2ETH,USBH
Interface Red Lion G308C100 G308C N-ISO,1ETH
Interface Red Lion G310C210 G310C ISO,1ETH,USBH
Interface Red Lion G310C230 G310C ISO,2ETH,USBH
Interface Red Lion G310R210 G310R ISO,1ETH,USBH
Interface Red Lion G310R230 G310R ISO,2ETH,USBH
Interface Red Lion G310S210 G310S ISO,1ETH,USBH
Interface Red Lion G310S230 G310S ISO,2ETH,USBH
Interface Red Lion G315C210 G315C 1ETH,USBH
Interface Red Lion G315C230 G315C 2ETH,USBH
Interface Red Lion G3AD0607 ADAPTER PANEL G306 TO G07
Interface Red Lion G3AD0807 ADAPTER PANEL G308 TO G07
Interface Red Lion G3AD1009 ADAPTER PANEL G310 TO G09
Interface Red Lion G3AD1010 ADAPTER PANEL G310 TO G10
Interface Red Lion G3AD1012 ADAPTER PANEL G310 TO G12
Interface Red Lion G3AD1515 ADAPTER PANEL G315 TO G15
Interface Red Lion G3BR06A0 G306A LED DSP W/DRIVER BD
Interface Red Lion G3BR08A0 G308A BCKLGHT REPLACEMENT
Interface Red Lion G3BR10C0 G310C/NEW TX700 BACKLIGHT
Interface Red Lion G3BR10C1 G310C NEC-64 BACKLIGHT
Interface Red Lion G3BR10S1 G310S LED BKLT W/DRVR BD
Interface Red Lion G3BR10S2 G310S LED BKLT REPLACEMNT
Interface Red Lion G3CF001G COMPACT FLASH CARD 1GB
Interface Red Lion G3CF002G COMPACT FLASH CARD 2GB
Interface Red Lion G3CF064M COMPACT FLASH CARD 64MB
Interface Red Lion G3CF256M COMPACT FLASH CARD 256MB
Interface Red Lion G3CF512M COMPACT FLASH CARD 512MB
Interface Red Lion G3CN0000 G3 CAN OPTION CARD
Interface Red Lion G3DN0000 G3 DEVICENET OPTION CARD
Interface Red Lion G3ENET00 G3 ETHERNET OPTION CARD
Interface Red Lion G3FILM03 G303 OVERLAY FILM (10/PK)
Interface Red Lion G3FILM06 G306 OVERLAY FILM (10/PK)
Interface Red Lion G3FILM08 G308 OVERLAY FILM (10/PK)
Interface Red Lion G3FILM10 G310 OVERLAY FILM (10/PK)
Interface Red Lion G3FILM15 G315 OVERLAY FILM (10/PK)
Interface Red Lion G3FILM4K G304K OVERLAY FILM(10/PK)
Interface Red Lion G3FILM6K G306K OVERLAY FILM(10/PK)
Interface Red Lion G3FILM7K G307K OVERLAY FILM(10/PK)
Interface Red Lion G3FILM8K G308K OVERLAY FILM(10/PK)
Interface Red Lion G3GSM000 G3GSM CELLULAR MODEM CARD
Interface Red Lion G3HSPA00 G3 HSPA OPTION CARD
Interface Red Lion G3LBL000 G3 BLANK LOGO LABEL
Interface Red Lion G3LBL001 G3 OUTDOOR BLANK LOGO LBL
Interface Red Lion G3MPI000 G3 MPI OPTION CARD
Interface Red Lion G3PBDP00 G3 PROFIBUS DP
Interface Red Lion G3QANT00 G3GSM ANTENNA
Interface Red Lion G3QANTPM G3GSM PNL-MNT ANTENNA
Interface Red Lion G3RS0000 G3 RS RS232/485 CARD
Indication Red Lion G3STAND0 G3 STAND
Interface Red Lion G3USBHC0 G3 USB HOST EXPANSION CRD
]]>
N-Tron 116TX 16 Port Ethernet Switch, Thiết bị chuyển mạch N-Tron 116TX Redlion, Redlion Vietnam http://khohangtudonghoa.com/redlion-vietnam-ntron-116tx-16-port-ethernet-switch-thiet-bi-chuyen-mach-ntron-116tx 2019-03-04 10:21:47 http://khohangtudonghoa.com/redlion-vietnam-ntron-116tx-16-port-ethernet-switch-thiet-bi-chuyen-mach-ntron-116tx

Thiết bị chuyển mạch mạng Ethernet Switch N-tron 116 TX Redlion - Thiết bị chuyển mạng công nghiệp Redlion

Readmore

Redlion Vietnam - N-Tron 116TX 16 Port Ethernet Switch - Thiết bị chuyển mạch Redlion Vietnam - Đại lý Redlion tại Vietnam - Nhà phân phối Redlion tại Việt Nam giá tốt nhất.

Redlion Vietnam, N-Tron 116TX 16 Port Ethernet Switch, Thiết bị chuyển mạch N-Tron 116TX Redlion

Networking N-Tron 105TX 5-Port Unmanaged Industrial Ethernet Switch
Networking N-Tron 105TX-MDR 5-Port Unmanaged Industrial Ethernet Switch with Metal Din Rail Option
Networking N-Tron 105TX-POE 5-Port Unmanaged Industrial Ethernet Switch with PoE (4 PoE Ports)
Networking N-Tron 105TX-POE-MDR 5-Port Unmanaged Industrial Ethernet Switch with PoE (4 PoE Ports) and Metal Din Rail Option
Networking N-Tron 105TX-SL 5-Port Unmanaged Slimline Industrial Ethernet Switch
Networking N-Tron 106FX2-SC 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX MM with SC Connectors (2km)
Networking N-Tron 106FX2-SC-MDR 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX MM with SC Connectors (2km), Metal Din Rail Option
Networking N-Tron 106FX2-ST 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX MM with ST Connectors (2km)
Networking N-Tron 106FX2-ST-MDR 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX MM with ST Connectors (2km), Metal Din Rail Option
Networking N-Tron 106FXE2-SC-15 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX SM with SC Connectors (15km)
Networking N-Tron 106FXE2-SC-15-MDR 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX SM with SC Connectors (15km), Metal Din Rail Option
Networking N-Tron 106FXE2-SC-40 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX SM with SC Connectors (40km)
Networking N-Tron 106FXE2-SC-40-MDR 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX SM with SC Connectors (40km), Metal Din Rail Option
Networking N-Tron 106FXE2-SC-80 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX SM with SC Connectors (80km)
Networking N-Tron 106FXE2-SC-80-MDR 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX SM with SC Connectors (80km), Metal Din Rail Option
Networking N-Tron 106FXE2-ST-15 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX SM with ST Connectors (15km)
Networking N-Tron 106FXE2-ST-15-MDR 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX SM with ST Connectors (15km), Metal Din Rail Option
Networking N-Tron 106FXE2-ST-40 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX SM with ST Connectors (40km)
Networking N-Tron 106FXE2-ST-40-MDR 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX SM with ST Connectors (40km), Metal Din Rail Option
Networking N-Tron 106FXE2-ST-80 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX SM with ST Connectors (80km)
Networking N-Tron 106FXE2-ST-80-MDR 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX SM with ST Connectors (80km), Metal Din Rail Option
Networking N-Tron 108M12 8-Port Unmanaged IP67 Industrial Ethernet Switch
Networking N-Tron 108M12-HV 8-Port Unmanaged IP67 Industrial Ethernet Switch with 10-60VDC Power Input Option
Networking N-Tron 108TX 8-Port Unmanaged Industrial Ethernet Switch
Networking N-Tron 108TX-HV 8-Port Unmanaged Industrial Ethernet Switch with 10-60VDC Power Input Option
Networking N-Tron 108TX-HV-MDR 8-Port Unmanaged Industrial Ethernet Switch, 10-60VDC Power Input Option, Metal Din Rail Option
Networking N-Tron 108TX-MDR 8-Port Unmanaged Industrial Ethernet Switch with Metal Din Rail Option
Networking N-Tron 110FX2-SC 110FX2-SC ETHERNET SWITCH
Networking N-Tron 110FX2-ST 110FX2-ST ETHERNET SWITCH
Networking N-Tron 110FXE2-SC-15 110FXE2-SC-15 SWITCH
Networking N-Tron 110FXE2-SC-40 110FXE2-SC-40 SWITCH
Networking N-Tron 110FXE2-SC-80 110FXE2-SC-80 SWITCH
Networking N-Tron 110FXE2-ST-15 110FXE2-ST-15 SWITCH
Networking N-Tron 110FXE2-ST-40 110FXE2-ST-40 SWITCH
Networking N-Tron 110FXE2-ST-80 110FXE2-ST-80 SWITCH
Networking N-Tron 111FX3-SC 111FX3-SC ETHERNET SWITCH
Networking N-Tron 111FX3-ST 111FX3-ST ETHERNET SWITCH
Networking N-Tron 111FXE3-SC-15 111FXE3-SC-15 SWITCH
Networking N-Tron 111FXE3-SC-40 111FXE3-SC-40 SWITCH
Networking N-Tron 111FXE3-SC-80 111FXE3-SC-80 SWITCH
Networking N-Tron 111FXE3-ST-15 111FXE3-ST-15 SWITCH
Networking N-Tron 111FXE3-ST-40 111FXE3-ST-40 SWITCH
Networking N-Tron 111FXE3-ST-80 111FXE3-ST-80 SWITCH
Networking N-Tron 112FX4-SC 112FX4-SC SWITCH
Networking N-Tron 112FX4-ST 112FX4-ST SWITCH
Networking N-Tron 112FXE4-SC-15 112FXE4-SC-15 SWITCH
Networking N-Tron 112FXE4-SC-40 112FXE4-SC-40 SWITCH
Networking N-Tron 112FXE4-SC-80 112FXE4-SC-80 SWITCH
Networking N-Tron 112FXE4-ST-15 112FXE4-ST-15 SWITCH
Networking N-Tron 112FXE4-ST-40 112FXE4-ST-40 SWITCH
Networking N-Tron 112FXE4-ST-80 112FXE4-ST-80 SWITCH
Networking N-Tron 114FX6-SC 114FX6-SC ETHERNET SWITCH
Networking N-Tron 114FX6-ST 114FX6-ST ETHERNET SWITCH
Networking N-Tron 114FXE6-SC-15 114FXE6-SC-15 SWITCH
Networking N-Tron 114FXE6-SC-40 114FXE6-SC-40 SWITCH
Networking N-Tron 114FXE6-SC-80 114FXE6-SC-80 SWITCH
Networking N-Tron 114FXE6-ST-15 114FXE6-ST-15 SWITCH
Networking N-Tron 114FXE6-ST-40 114FXE6-ST-40 SWITCH
Networking N-Tron 114FXE6-ST-80 114FXE6-ST-80 SWITCH
Networking N-Tron 116TX 116TX ETHERNET SWITCH
Networking N-TRON 1K26-PMK Panel Mount Kit, 1000 Series

Liên hệ để được hỗ trợ tốt nhất:

Lê Thị Linh Chi (Ms)

[Phone]: 0943 049 125

[Email]: sale09@tmpvietnam.com

The post N-Tron 116TX 16 Port Ethernet Switch, Thiết bị chuyển mạch N-Tron 116TX Redlion, Redlion Vietnam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Redlion Vietnam - N-Tron 116TX 16 Port Ethernet Switch - Thiết bị chuyển mạch Redlion Vietnam - Đại lý Redlion tại Vietnam - Nhà phân phối Redlion tại Việt Nam giá tốt nhất.

Redlion Vietnam, N-Tron 116TX 16 Port Ethernet Switch, Thiết bị chuyển mạch N-Tron 116TX Redlion

Networking N-Tron 105TX 5-Port Unmanaged Industrial Ethernet Switch
Networking N-Tron 105TX-MDR 5-Port Unmanaged Industrial Ethernet Switch with Metal Din Rail Option
Networking N-Tron 105TX-POE 5-Port Unmanaged Industrial Ethernet Switch with PoE (4 PoE Ports)
Networking N-Tron 105TX-POE-MDR 5-Port Unmanaged Industrial Ethernet Switch with PoE (4 PoE Ports) and Metal Din Rail Option
Networking N-Tron 105TX-SL 5-Port Unmanaged Slimline Industrial Ethernet Switch
Networking N-Tron 106FX2-SC 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX MM with SC Connectors (2km)
Networking N-Tron 106FX2-SC-MDR 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX MM with SC Connectors (2km), Metal Din Rail Option
Networking N-Tron 106FX2-ST 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX MM with ST Connectors (2km)
Networking N-Tron 106FX2-ST-MDR 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX MM with ST Connectors (2km), Metal Din Rail Option
Networking N-Tron 106FXE2-SC-15 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX SM with SC Connectors (15km)
Networking N-Tron 106FXE2-SC-15-MDR 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX SM with SC Connectors (15km), Metal Din Rail Option
Networking N-Tron 106FXE2-SC-40 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX SM with SC Connectors (40km)
Networking N-Tron 106FXE2-SC-40-MDR 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX SM with SC Connectors (40km), Metal Din Rail Option
Networking N-Tron 106FXE2-SC-80 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX SM with SC Connectors (80km)
Networking N-Tron 106FXE2-SC-80-MDR 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX SM with SC Connectors (80km), Metal Din Rail Option
Networking N-Tron 106FXE2-ST-15 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX SM with ST Connectors (15km)
Networking N-Tron 106FXE2-ST-15-MDR 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX SM with ST Connectors (15km), Metal Din Rail Option
Networking N-Tron 106FXE2-ST-40 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX SM with ST Connectors (40km)
Networking N-Tron 106FXE2-ST-40-MDR 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX SM with ST Connectors (40km), Metal Din Rail Option
Networking N-Tron 106FXE2-ST-80 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX SM with ST Connectors (80km)
Networking N-Tron 106FXE2-ST-80-MDR 6-Port Unmanaged Switch, 4 10/100BaseT, 2 100BaseFX SM with ST Connectors (80km), Metal Din Rail Option
Networking N-Tron 108M12 8-Port Unmanaged IP67 Industrial Ethernet Switch
Networking N-Tron 108M12-HV 8-Port Unmanaged IP67 Industrial Ethernet Switch with 10-60VDC Power Input Option
Networking N-Tron 108TX 8-Port Unmanaged Industrial Ethernet Switch
Networking N-Tron 108TX-HV 8-Port Unmanaged Industrial Ethernet Switch with 10-60VDC Power Input Option
Networking N-Tron 108TX-HV-MDR 8-Port Unmanaged Industrial Ethernet Switch, 10-60VDC Power Input Option, Metal Din Rail Option
Networking N-Tron 108TX-MDR 8-Port Unmanaged Industrial Ethernet Switch with Metal Din Rail Option
Networking N-Tron 110FX2-SC 110FX2-SC ETHERNET SWITCH
Networking N-Tron 110FX2-ST 110FX2-ST ETHERNET SWITCH
Networking N-Tron 110FXE2-SC-15 110FXE2-SC-15 SWITCH
Networking N-Tron 110FXE2-SC-40 110FXE2-SC-40 SWITCH
Networking N-Tron 110FXE2-SC-80 110FXE2-SC-80 SWITCH
Networking N-Tron 110FXE2-ST-15 110FXE2-ST-15 SWITCH
Networking N-Tron 110FXE2-ST-40 110FXE2-ST-40 SWITCH
Networking N-Tron 110FXE2-ST-80 110FXE2-ST-80 SWITCH
Networking N-Tron 111FX3-SC 111FX3-SC ETHERNET SWITCH
Networking N-Tron 111FX3-ST 111FX3-ST ETHERNET SWITCH
Networking N-Tron 111FXE3-SC-15 111FXE3-SC-15 SWITCH
Networking N-Tron 111FXE3-SC-40 111FXE3-SC-40 SWITCH
Networking N-Tron 111FXE3-SC-80 111FXE3-SC-80 SWITCH
Networking N-Tron 111FXE3-ST-15 111FXE3-ST-15 SWITCH
Networking N-Tron 111FXE3-ST-40 111FXE3-ST-40 SWITCH
Networking N-Tron 111FXE3-ST-80 111FXE3-ST-80 SWITCH
Networking N-Tron 112FX4-SC 112FX4-SC SWITCH
Networking N-Tron 112FX4-ST 112FX4-ST SWITCH
Networking N-Tron 112FXE4-SC-15 112FXE4-SC-15 SWITCH
Networking N-Tron 112FXE4-SC-40 112FXE4-SC-40 SWITCH
Networking N-Tron 112FXE4-SC-80 112FXE4-SC-80 SWITCH
Networking N-Tron 112FXE4-ST-15 112FXE4-ST-15 SWITCH
Networking N-Tron 112FXE4-ST-40 112FXE4-ST-40 SWITCH
Networking N-Tron 112FXE4-ST-80 112FXE4-ST-80 SWITCH
Networking N-Tron 114FX6-SC 114FX6-SC ETHERNET SWITCH
Networking N-Tron 114FX6-ST 114FX6-ST ETHERNET SWITCH
Networking N-Tron 114FXE6-SC-15 114FXE6-SC-15 SWITCH
Networking N-Tron 114FXE6-SC-40 114FXE6-SC-40 SWITCH
Networking N-Tron 114FXE6-SC-80 114FXE6-SC-80 SWITCH
Networking N-Tron 114FXE6-ST-15 114FXE6-ST-15 SWITCH
Networking N-Tron 114FXE6-ST-40 114FXE6-ST-40 SWITCH
Networking N-Tron 114FXE6-ST-80 114FXE6-ST-80 SWITCH
Networking N-Tron 116TX 116TX ETHERNET SWITCH
Networking N-TRON 1K26-PMK Panel Mount Kit, 1000 Series

Liên hệ để được hỗ trợ tốt nhất:

Lê Thị Linh Chi (Ms)

[Phone]: 0943 049 125

[Email]: sale09@tmpvietnam.com

]]>
Máy đo nồng độ CO2 tự động CO2DA AT2E - CO2DA – Automatic Shaker & CO2 Calculator - AT2E Vietnam http://khohangtudonghoa.com/co2da-automatic-shaker 2018-12-03 13:41:13 http://khohangtudonghoa.com/co2da-automatic-shaker

Dụng cụ đo nồng độ CO2 hòa tan CO2DA AT2E, Thiết bị đo hàm lượng CO2 - CO2DA AT2E VIETNAM, Đại lý AT2E Vietnam

Readmore

Máy phân tích CO2 trong đồ uống - AT2E Vietnam, Thiết bị đo hàm lượng carbon dioxide AT2E, Nhà cung cấp AT2E tại Việt Nam, Đại lý hãng AT2E tại Việt Nam giá tốt nhất

Model Đại lý
PVG-A (Pressure or Vacuum Gauge (analog)
Dụng cụ đo áp suất bên trong chai
Đại lý AT2E Vietnam
PVG-D (Pressure or Vacuum Gauge (digital) Đại lý AT2E Vietnam
PVG-P ( Portable Pressure or Vacuum Gauge (digital) Đại lý AT2E Vietnam
PVG-SA (Pocket Pressure or Vacuum gauge (analog)) Đại lý AT2E Vietnam
PVG-SD (Pocket Pressure or Vacuum gauge (Digital) Đại lý AT2E Vietnam
CA (Cork aphrometer) Đại lý AT2E Vietnam
CCA (Crown cap aphrometer) Đại lý AT2E Vietnam
SA-1 (Simplified aphrometer (0 to 10 Bar) Đại lý AT2E Vietnam
SA-2 (Simplified aphrometer (-1 to 1.5 Bar) Đại lý AT2E Vietnam
PA (Permanent aphrometer) Đại lý AT2E Vietnam
CO²-CS (Automatic CO2 Calculating System) Đại lý AT2E Vietnam
CO²-DA (Automatic Shaker & CO2 Calculator) Đại lý AT2E Vietnam
CO2 EASY-D (CO2 Measuring Device (Digital)
Dụng cụ kiểm tra nồng độ CO2 
Đại lý AT2E Vietnam
CO² EASY (CO2 Measuring Device (analog) Đại lý AT2E Vietnam
CO2-P (CO2 Purity Tester)
Thiết bị đo nồng độ CO2
Đại lý AT2E Vietnam
BVPT-1 (Bottle Vacuum-Pressure Tester) Đại lý AT2E Vietnam
CDP-1 (Calibration Device for Pressure) Đại lý AT2E Vietnam

- Operation:

Place the sample drink

Piercing the sample

Press the start button to test

Obtain the carbon dioxide content after shaking

- Features:

Instead of manual shaking, motor shaking guarantees high reproducibility

Stainless steel design

High resolution touch screen with user-friendly interface

Settable shaking speed and time

High accuracy

Calculate the CO2 content automatically and rapidly

Good repeatability

Simple and easy piercing & operation

Applicable for most of the glass bottle, PET bottle and can

The post Máy đo nồng độ CO2 tự động CO2DA AT2E - CO2DA – Automatic Shaker & CO2 Calculator - AT2E Vietnam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Máy phân tích CO2 trong đồ uống - AT2E Vietnam, Thiết bị đo hàm lượng carbon dioxide AT2E, Nhà cung cấp AT2E tại Việt Nam, Đại lý hãng AT2E tại Việt Nam giá tốt nhất

Model Đại lý
PVG-A (Pressure or Vacuum Gauge (analog)
Dụng cụ đo áp suất bên trong chai
Đại lý AT2E Vietnam
PVG-D (Pressure or Vacuum Gauge (digital) Đại lý AT2E Vietnam
PVG-P ( Portable Pressure or Vacuum Gauge (digital) Đại lý AT2E Vietnam
PVG-SA (Pocket Pressure or Vacuum gauge (analog)) Đại lý AT2E Vietnam
PVG-SD (Pocket Pressure or Vacuum gauge (Digital) Đại lý AT2E Vietnam
CA (Cork aphrometer) Đại lý AT2E Vietnam
CCA (Crown cap aphrometer) Đại lý AT2E Vietnam
SA-1 (Simplified aphrometer (0 to 10 Bar) Đại lý AT2E Vietnam
SA-2 (Simplified aphrometer (-1 to 1.5 Bar) Đại lý AT2E Vietnam
PA (Permanent aphrometer) Đại lý AT2E Vietnam
CO²-CS (Automatic CO2 Calculating System) Đại lý AT2E Vietnam
CO²-DA (Automatic Shaker & CO2 Calculator) Đại lý AT2E Vietnam
CO2 EASY-D (CO2 Measuring Device (Digital)
Dụng cụ kiểm tra nồng độ CO2 
Đại lý AT2E Vietnam
CO² EASY (CO2 Measuring Device (analog) Đại lý AT2E Vietnam
CO2-P (CO2 Purity Tester)
Thiết bị đo nồng độ CO2
Đại lý AT2E Vietnam
BVPT-1 (Bottle Vacuum-Pressure Tester) Đại lý AT2E Vietnam
CDP-1 (Calibration Device for Pressure) Đại lý AT2E Vietnam

- Operation:

Place the sample drink

Piercing the sample

Press the start button to test

Obtain the carbon dioxide content after shaking

- Features:

Instead of manual shaking, motor shaking guarantees high reproducibility

Stainless steel design

High resolution touch screen with user-friendly interface

Settable shaking speed and time

High accuracy

Calculate the CO2 content automatically and rapidly

Good repeatability

Simple and easy piercing & operation

Applicable for most of the glass bottle, PET bottle and can

]]>
Máy kiểm tra áp lực của chai thủy tinh chai thủy tinh GBBT-1 | GBBT-2, Glass Bottle Burst Tester AT2E - AT2E Vietnam http://khohangtudonghoa.com/may-do-ap-suat-chai-thuy-tinh-GBBT1-GBBT2-glass-bottle-burst-tester-at2e-vietnam 2018-11-29 15:13:39 http://khohangtudonghoa.com/may-do-ap-suat-chai-thuy-tinh-GBBT1-GBBT2-glass-bottle-burst-tester-at2e-vietnam

Máy Kiểm Tra Chất Lượng Chai Thủy Tinh, Máy đo áp suất chai thủy tinh, đại lý AT2E Vietnam, Nhà cung cấp AT2E tại Việt Nam

Readmore

Máy đo áp suất chai thủy tinh, Bộ kiểm tra nổ chai thủy tinh GBBT-2 AT2E Việt Nam, Máy kiểm tra áp lực của chai thủy tinh GBBT-2, Nhà phân phối hãng AT2E tại Việt Nam

The GBBT-2 is an instrument for testing the internal pressure resistance of glass containers. It has been widely used by the glass container manufacturers and users. As a standard testing instrument for the glass container industry, it offers an important technical reference to the manufacturers for maintaining or improving the product quality and performance. Designed for easy operation and maintenance, comply with the testing standard of ISO 7458:2004. The pressure test of containers is made up to a predefined pressure point (trial test) or until destruction.

Characteristics:

Dual station which is more efficient and convenient for uninterrupted test PLC integrated & Touch screen control User defined test cycle (up to 4 steps of pressure and holding time) satisfies different test request Automatic clamping and filling system Easy operation Easy sample installing, with auto clamping and water filling system Linear pressurization Can store 10 operators and 30 products User define the product lot number and sequence number Reviews the real-time testing curve Stainless steel design ensures the durability of tester Advanced safe door design ensures the safety of operator during a test. Special trash bin design makes the glass trash collection easily. RS232 output Can be connected to either printer or software

The post Máy kiểm tra áp lực của chai thủy tinh chai thủy tinh GBBT-1 | GBBT-2, Glass Bottle Burst Tester AT2E - AT2E Vietnam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Máy đo áp suất chai thủy tinh, Bộ kiểm tra nổ chai thủy tinh GBBT-2 AT2E Việt Nam, Máy kiểm tra áp lực của chai thủy tinh GBBT-2, Nhà phân phối hãng AT2E tại Việt Nam

The GBBT-2 is an instrument for testing the internal pressure resistance of glass containers. It has been widely used by the glass container manufacturers and users. As a standard testing instrument for the glass container industry, it offers an important technical reference to the manufacturers for maintaining or improving the product quality and performance. Designed for easy operation and maintenance, comply with the testing standard of ISO 7458:2004. The pressure test of containers is made up to a predefined pressure point (trial test) or until destruction.

Characteristics:

Dual station which is more efficient and convenient for uninterrupted test PLC integrated & Touch screen control User defined test cycle (up to 4 steps of pressure and holding time) satisfies different test request Automatic clamping and filling system Easy operation Easy sample installing, with auto clamping and water filling system Linear pressurization Can store 10 operators and 30 products User define the product lot number and sequence number Reviews the real-time testing curve Stainless steel design ensures the durability of tester Advanced safe door design ensures the safety of operator during a test. Special trash bin design makes the glass trash collection easily. RS232 output Can be connected to either printer or software

]]>
Thiết bị đo đồng trục phôi chai UBPT-1, Đại lý AT2E Vietnam http://khohangtudonghoa.com/thiet-bi-do-do-dong-tam-chai-nhua_ubpt1-universal-bottle 2018-11-29 15:11:08 http://khohangtudonghoa.com/thiet-bi-do-do-dong-tam-chai-nhua_ubpt1-universal-bottle

Dụng cụ đo độ vuông gốc và đồng tâm của chai UBPT-1, Thiết bị đo độ đồng tâm chai nhựa_UBPT-1 Universal Bottle, UBPT-1 AT2E - Máy đo độ đồng trục chai, phôi, lon, Thiết bị đo đồng trục phôi chai UBPT, đại lý AT2E Việt Nam

Readmore

Thiết bị kiểm tra độ đồng trục chai PET UBPT-1 AT2E, máy đo độ đồng trục phôi chai AT2E, Nhà cung cấp hãng AT2E tại Việt Nam.

UBPT-1
Universal Bottle Perpendicularity Gauge
(without Automatic calculador)
Dụng cụ đo độ vuông gốc và đồng tâm của chai 
UBPT-1S
Universal Bottle Perpendicularity Gauge
(integrated automatic calculator)
UBPT-2
Universal Bottle Perpendicularity Gauge -with 2 measuring heads (for mouth clearance and perpendicularity)
UBPT-3
Universal Bottle Perpendicularity Gauge -with 3 measuring heads (for mouth clearance, perpendicularity & height) -integrated double automatic calculators
GCG (Gate Center Gauge)
CTC (Cosmetic tube cutter)
CTLT (Cosmetic tube leak tester)
Digital Caliper
0-150 , 0,01mm
0-200 , 0,01mm
0-300 , 0,01mm 
Digital Caliper mitutoyo
0-150 , 0,01mm 
Micrometer screw gauge
Digital Thickness Gauge
Magnifying Glass

Perpendicularity Gauge AT2E

UBPT-1 Universal Bottle Perpendicularity Gauge is used to measure the perpendicularity (deviation) of bottle and it’s a standard equipment for packaging and beverage industries. It’s applicable for various sizes of bottle with the special design of clamping and rotatory system. With automatic calculator, data can be sent to the calculator and read easily. The MAX, MIN, and SAD (Sum of absolute difference between “MAX” and “MIN”) values will be displayed on the calculator which is very convenient for the operator.

The post Thiết bị đo đồng trục phôi chai UBPT-1, Đại lý AT2E Vietnam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Thiết bị kiểm tra độ đồng trục chai PET UBPT-1 AT2E, máy đo độ đồng trục phôi chai AT2E, Nhà cung cấp hãng AT2E tại Việt Nam.

UBPT-1
Universal Bottle Perpendicularity Gauge
(without Automatic calculador)
Dụng cụ đo độ vuông gốc và đồng tâm của chai 
UBPT-1S
Universal Bottle Perpendicularity Gauge
(integrated automatic calculator)
UBPT-2
Universal Bottle Perpendicularity Gauge -with 2 measuring heads (for mouth clearance and perpendicularity)
UBPT-3
Universal Bottle Perpendicularity Gauge -with 3 measuring heads (for mouth clearance, perpendicularity & height) -integrated double automatic calculators
GCG (Gate Center Gauge)
CTC (Cosmetic tube cutter)
CTLT (Cosmetic tube leak tester)
Digital Caliper
0-150 , 0,01mm
0-200 , 0,01mm
0-300 , 0,01mm 
Digital Caliper mitutoyo
0-150 , 0,01mm 
Micrometer screw gauge
Digital Thickness Gauge
Magnifying Glass

Perpendicularity Gauge AT2E

UBPT-1 Universal Bottle Perpendicularity Gauge is used to measure the perpendicularity (deviation) of bottle and it’s a standard equipment for packaging and beverage industries. It’s applicable for various sizes of bottle with the special design of clamping and rotatory system. With automatic calculator, data can be sent to the calculator and read easily. The MAX, MIN, and SAD (Sum of absolute difference between “MAX” and “MIN”) values will be displayed on the calculator which is very convenient for the operator.

]]>
Máy đo áp suất chịu của chai thủy tinh (Glass Bottle Burst Tester) GBBT-1, Đại lý AT2E Vietnam http://khohangtudonghoa.com/may-kiem-tra-chat-luong-chai-thuy-tinh-gbbt1-glass-bottle-burst-tester-at2e 2018-11-29 15:09:22 http://khohangtudonghoa.com/may-kiem-tra-chat-luong-chai-thuy-tinh-gbbt1-glass-bottle-burst-tester-at2e

Máy đo áp suất chai thủy tinh GBBT-1, Máy kiểm tra áp lực của chai thủy tinh AT2E

Readmore

Máy đo áp suất chai thủy tinh GBBT-1 | GBBT-2 , Máy kiểm tra áp lực của chai thủy tinh GBBT 1,

Máy Kiểm Tra Chất Lượng Chai Thủy Tinh, Nhà phân phối AT2E Vietnam

The GBBT-1 is an instrument for testing the internal pressure resistance of glass containers. It has been widely used by the glass container manufacturers and users. As a standard testing instrument for the glass container industry, it offers an important technical reference to the manufacturers for maintaining or improving the product quality and performance. Designed for easy operation and maintenance, comply with the testing standard of ISO 7458:2004. The pressure test of containers is made up to a predefined pressure point (trial test) or until destruction.

BBCG (Bottle Body Clearance Gauge)
BTLT-2 (Glass Bottle Top Load Tester)
BTLT-ECO (Glass Bottle Top Load Tester)
SCT-PLC (Stress Crack Tester)
SCT-D (Stress Crack Tester)
AF-1 (Auto Filler)
FT-1 (Fatigue Tester)
GBBT-1  (Glass Bottle Burst tester)
GBBT-2 (Glass Bottle Burst Tester (dual stations) 
PBBT-2 (PET Bottle Burst Tester)
PBBT-ECO (PET Bottle Burst Tester (analog model)
TCT-2 (Traction and Compression Tester)

The post Máy đo áp suất chịu của chai thủy tinh (Glass Bottle Burst Tester) GBBT-1, Đại lý AT2E Vietnam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Máy đo áp suất chai thủy tinh GBBT-1 | GBBT-2 , Máy kiểm tra áp lực của chai thủy tinh GBBT 1,

Máy Kiểm Tra Chất Lượng Chai Thủy Tinh, Nhà phân phối AT2E Vietnam

The GBBT-1 is an instrument for testing the internal pressure resistance of glass containers. It has been widely used by the glass container manufacturers and users. As a standard testing instrument for the glass container industry, it offers an important technical reference to the manufacturers for maintaining or improving the product quality and performance. Designed for easy operation and maintenance, comply with the testing standard of ISO 7458:2004. The pressure test of containers is made up to a predefined pressure point (trial test) or until destruction.

BBCG (Bottle Body Clearance Gauge)
BTLT-2 (Glass Bottle Top Load Tester)
BTLT-ECO (Glass Bottle Top Load Tester)
SCT-PLC (Stress Crack Tester)
SCT-D (Stress Crack Tester)
AF-1 (Auto Filler)
FT-1 (Fatigue Tester)
GBBT-1  (Glass Bottle Burst tester)
GBBT-2 (Glass Bottle Burst Tester (dual stations) 
PBBT-2 (PET Bottle Burst Tester)
PBBT-ECO (PET Bottle Burst Tester (analog model)
TCT-2 (Traction and Compression Tester)
]]>
Ngành công nghiệp Thủy Tinh http://khohangtudonghoa.com/nganh-cong-nghiep-thuy-tinh 2018-11-29 15:34:43 http://khohangtudonghoa.com/nganh-cong-nghiep-thuy-tinh Ngành công nghiệp Thủy Tinh Readmore

The post Ngành công nghiệp Thủy Tinh appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Thiết bị hiển thị led chữ lớn Redlion - LD4 Large LED Displays Redlion http://khohangtudonghoa.com/thiet-bi-hien-thi-led-chu-lon-redlion-ld4-large-led-displays-redlion 2018-11-29 14:59:17 http://khohangtudonghoa.com/thiet-bi-hien-thi-led-chu-lon-redlion-ld4-large-led-displays-redlion

Tăng Minh Phát là đại lý phân phối thiết bị hãng Redlion tại Việt Nam

Readmore

Brand Specification
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam CSPID2R0
CS PID MOD (2L,RLY)
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam CSPID- Dual Loop PID Control Module Relay Outputs
CS PID MOD (2L,RLY) Code:   CSPID2R0
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam SLX-5ES-1
LX5 p UnMa1MM, exttemp ps
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam PAXI0020
PAX COUNTER/RATE,AC,RED
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam CUB4L020
CUB 4L BACKLIGHT, RED
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam DSPLE000
DATA STATION PLUS LE
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam DSPLE000
DATA STATION PLUS LE
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam G306A000
6" TOUCH INDOOR TFT
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam PAXI0020
PAX COUNTER/RATE,AC,RED
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam PAXCDC10
PAX RS485 OPTION CARD
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam PAXCDS10
PAX DUAL RELAY CARD
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam E2-16DI24-D
E2 high denisty I/O module with 16 DI (10-30VDC)
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam PAXP0000
PAXP PROCESS INPUT
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam PAXCDL10
PAX LINEAR OUTPUT CARD
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam 710FX2-SC
Managed switch, 10-port (8 copper, 2 SC MM (2km))
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam PAXD0000
Description: PAXD
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam 102MC-ST
Media Converter, 10/100BaseT to 100BaseFX MM with ST Connectors (2km)
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam PAXI0020 (Model thay thế)
PAX COUNTER/RATE,AC,RED
Model sales hỏi PAXI0000
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam PAXCDL10
PAX LINEAR OUTPUT CARD
Redlion Vietnam - TMP Vietnam Flow indicator Model: DP5P0000
Redlion Vietnam - TMP Vietnam Flow indicator Model: DP5P0010
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam PAX Dual Process Input
Model: PAXDP000
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam G308C100
G308C N-ISO,1ETH
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam G306A000
6" TOUCH INDOOR TFT
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam Model: G306A000
6" TOUCH INDOOR TFT
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam Model: G306A000
6" TOUCH INDOOR TFT
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam ET-PS-024-02
PWR SUP:AC-24 VDC@2A(48W)
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam 711FX3-SC
Managed switch, 11-port (8 copper, 3 SC MM (2km))
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam PAXP0010
PAXP DC
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam 711FX3-SC
Managed switch, 11-port (8 copper, 3 SC MM (2km))
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam 308FX2-N-SC
308FX2-N-SC  (N-VIEW)
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam G306M000 - 24 VDC
6" MONO TOUCH INDOOR
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam G306MS00 - 24 VDC
6" MONO TOUCH OUTDOOR
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam G303M000
G3 128x64 INDOOR
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam G303S000
G3 128x64 OUTDOOR
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam G306A000
6" TOUCH INDOOR TFT
Alternative for G306M010 - 12 VDC and G306MS10 - 12 VDC
Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam G307K200
KADET2 7" HMI
Alternative for G306M010 - 12 VDC and G306MS10 - 12 VDC
Redlion Vietnam - TMP Vietnam SLX-8MS-1 LX8 p MNG switch
Redlion Vietnam - TMP Vietnam Option 1: DT800000 DT8 (LITH), REFLECTIVE
Redlion Vietnam - TMP Vietnam Option 2: DT800010 DT8 (LITH), GREEN BACKLGHT

The post Thiết bị hiển thị led chữ lớn Redlion - LD4 Large LED Displays Redlion appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Brand Specification Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam CSPID2R0 CS PID MOD (2L,RLY) Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam CSPID- Dual Loop PID Control Module Relay Outputs CS PID MOD (2L,RLY) Code:   CSPID2R0 Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam SLX-5ES-1 LX5 p UnMa1MM, exttemp ps Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam PAXI0020 PAX COUNTER/RATE,AC,RED Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam CUB4L020 CUB 4L BACKLIGHT, RED Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam DSPLE000 DATA STATION PLUS LE Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam DSPLE000 DATA STATION PLUS LE Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam G306A000 6" TOUCH INDOOR TFT Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam PAXI0020 PAX COUNTER/RATE,AC,RED Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam PAXCDC10 PAX RS485 OPTION CARD Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam PAXCDS10 PAX DUAL RELAY CARD Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam E2-16DI24-D E2 high denisty I/O module with 16 DI (10-30VDC) Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam PAXP0000 PAXP PROCESS INPUT Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam PAXCDL10 PAX LINEAR OUTPUT CARD Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam 710FX2-SC Managed switch, 10-port (8 copper, 2 SC MM (2km)) Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam PAXD0000 Description: PAXD Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam 102MC-ST Media Converter, 10/100BaseT to 100BaseFX MM with ST Connectors (2km) Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam PAXI0020 (Model thay thế) PAX COUNTER/RATE,AC,RED Model sales hỏi PAXI0000 Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam PAXCDL10 PAX LINEAR OUTPUT CARD Redlion Vietnam - TMP Vietnam Flow indicator Model: DP5P0000 Redlion Vietnam - TMP Vietnam Flow indicator Model: DP5P0010 Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam PAX Dual Process Input Model: PAXDP000 Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam G308C100 G308C N-ISO,1ETH Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam G306A000 6" TOUCH INDOOR TFT Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam Model: G306A000 6" TOUCH INDOOR TFT Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam Model: G306A000 6" TOUCH INDOOR TFT Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam ET-PS-024-02 PWR SUP:AC-24 VDC@2A(48W) Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam 711FX3-SC Managed switch, 11-port (8 copper, 3 SC MM (2km)) Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam PAXP0010 PAXP DC Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam 711FX3-SC Managed switch, 11-port (8 copper, 3 SC MM (2km)) Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam 308FX2-N-SC 308FX2-N-SC  (N-VIEW) Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam G306M000 - 24 VDC 6" MONO TOUCH INDOOR Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam G306MS00 - 24 VDC 6" MONO TOUCH OUTDOOR Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam G303M000 G3 128x64 INDOOR Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam G303S000 G3 128x64 OUTDOOR Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam G306A000 6" TOUCH INDOOR TFT Alternative for G306M010 - 12 VDC and G306MS10 - 12 VDC Redlion Vietnam - Đại lý Redlion Việt Nam G307K200 KADET2 7" HMI Alternative for G306M010 - 12 VDC and G306MS10 - 12 VDC Redlion Vietnam - TMP Vietnam SLX-8MS-1 LX8 p MNG switch Redlion Vietnam - TMP Vietnam Option 1: DT800000 DT8 (LITH), REFLECTIVE Redlion Vietnam - TMP Vietnam Option 2: DT800010 DT8 (LITH), GREEN BACKLGHT ]]>
Màn hình công nghiệp Redlion - Connected CR1000 and CR3000 HMIs Redlion http://khohangtudonghoa.com/man-hinh-cong-nghiep-redlion-connected-cr1000-and-cr3000-hmis-redlion 2018-11-29 14:57:33 http://khohangtudonghoa.com/man-hinh-cong-nghiep-redlion-connected-cr1000-and-cr3000-hmis-redlion

Đại lý Redlion Vietnam, Nhà cung cấp thiết bị hãng Redlion Việt Nam

Readmore

Display 

The breadth of screen sizes and options available with CR1000 and CR3000 HMIs enables you to reduce risk from human error by delivering a consistent user experience across platforms.  With 16M colors and widescreen options available, train new operators faster and with greater comprehension by offering full­color visual guides to shorten downtime during changeovers or for troubleshooting common issues.

Communication 

Red Lion’s protocol communication capabilities are among the most powerful in the industry. With an ever­expanding library of over 300 industrial drivers and the drag­and­drop simplicity of protocol conversion with Crimson®, the CR1000 and CR3000 HMIs ensure your equipment stays relevant and connected for years to come.

Connectivity

Added connectivity in the HMI means less burden on the system PLC, reducing complexity & cost.  The CR1000 and CR3000 HMIs have up to two (2) 10/100Base­T(X) Ethernet ports and up to four (4) serial ports.  A USB device port, standard on every model, speeds program download time versus serial connections. For those applications needing significant human input, USB host ports enable you to speed data entry by adding peripherals like keyboards, a mouse or bar code scanner to your operator process.

Crimson 3.1 Software

Shorter product lifecycles mean integrators’ and OEMs’ end customers expect them to design & build or quickly retrofit highly customized machines faster than ever before.  The easy­to­use import utility in Crimson® 3.1 enables users to upgrade existing Crimson databases for these displays with a just a few clicks.

Enhanced primitives offer smoother edges and more fill options with an anti­aliased rendering for a more natural appearance.  More updated symbols & primitives mean less importing and formatting of custom elements.  And Crimson’s smart conversion utility allows developers to quickly repurpose key elements or entire databases to scale capabilities between systems.

Collection

Features like data logging and web serving enable equipment manufacturers and operations management to evaluate machine usage and operation and offer service recommendations like preventive maintenance before bigger problems arise. Data can be acquired from any or all connected devices and compiled into CSV files which can be stored, displayed, emailed or automatically synchronized with a server. Further maximize production efficiency by tapping into upstream systems using SQL Queries. The SQL Queries feature available on our CR3000 HMIs automates the downloading of data from Microsoft SQL Server to populate values in a process.  Typical applications include recipes for batch applications, production expectations (KPIs) per shift, or to set user IDs eligible to log in to specific equipment.

Remote Monitoring and Control

The web server available on the CR3000 HMI offers a full­screen display option, mobile­responsive pages, HTTPS operation with certificate provisioning and features like HTTP redirect, CSS and Java Script support. Offer multi­channel alerts to personnel about existing or pending issues both on­screen and via email or SMS to ensure problems are addressed quickly to maximize uptime.

The post Màn hình công nghiệp Redlion - Connected CR1000 and CR3000 HMIs Redlion appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Display 

The breadth of screen sizes and options available with CR1000 and CR3000 HMIs enables you to reduce risk from human error by delivering a consistent user experience across platforms.  With 16M colors and widescreen options available, train new operators faster and with greater comprehension by offering full­color visual guides to shorten downtime during changeovers or for troubleshooting common issues.

Communication 

Red Lion’s protocol communication capabilities are among the most powerful in the industry. With an ever­expanding library of over 300 industrial drivers and the drag­and­drop simplicity of protocol conversion with Crimson®, the CR1000 and CR3000 HMIs ensure your equipment stays relevant and connected for years to come.

Connectivity

Added connectivity in the HMI means less burden on the system PLC, reducing complexity & cost.  The CR1000 and CR3000 HMIs have up to two (2) 10/100Base­T(X) Ethernet ports and up to four (4) serial ports.  A USB device port, standard on every model, speeds program download time versus serial connections. For those applications needing significant human input, USB host ports enable you to speed data entry by adding peripherals like keyboards, a mouse or bar code scanner to your operator process.

Crimson 3.1 Software

Shorter product lifecycles mean integrators’ and OEMs’ end customers expect them to design & build or quickly retrofit highly customized machines faster than ever before.  The easy­to­use import utility in Crimson® 3.1 enables users to upgrade existing Crimson databases for these displays with a just a few clicks.

Enhanced primitives offer smoother edges and more fill options with an anti­aliased rendering for a more natural appearance.  More updated symbols & primitives mean less importing and formatting of custom elements.  And Crimson’s smart conversion utility allows developers to quickly repurpose key elements or entire databases to scale capabilities between systems.

Collection

Features like data logging and web serving enable equipment manufacturers and operations management to evaluate machine usage and operation and offer service recommendations like preventive maintenance before bigger problems arise. Data can be acquired from any or all connected devices and compiled into CSV files which can be stored, displayed, emailed or automatically synchronized with a server. Further maximize production efficiency by tapping into upstream systems using SQL Queries. The SQL Queries feature available on our CR3000 HMIs automates the downloading of data from Microsoft SQL Server to populate values in a process.  Typical applications include recipes for batch applications, production expectations (KPIs) per shift, or to set user IDs eligible to log in to specific equipment.

Remote Monitoring and Control

The web server available on the CR3000 HMI offers a full­screen display option, mobile­responsive pages, HTTPS operation with certificate provisioning and features like HTTP redirect, CSS and Java Script support. Offer multi­channel alerts to personnel about existing or pending issues both on­screen and via email or SMS to ensure problems are addressed quickly to maximize uptime.

]]>
Thiết bị đo lực vặn nắp chai Series TT01 Mark10, Đại lý Mark 10 Việt Nam http://khohangtudonghoa.com/thiet-bi-do-luc-van-nap-chai-series-tt01-mark10-dai-ly-mark-10-viet-nam 2018-11-29 14:52:53 http://khohangtudonghoa.com/thiet-bi-do-luc-van-nap-chai-series-tt01-mark10-dai-ly-mark-10-viet-nam

Thiết bị đo lực vặn nắp chai Series TT01 Mark10, Đại lý Mark 10 Việt Nam

Readmore

Thiết bị đo lực vặn nắp chai MTT01-12, MTT01-25, MTT01-50, MTT01-100 MARK 10 - Digital Cap Torque Testers Series TT01. Tăng Minh Phát là đại lý phân phối thiết bị đo hãng Mark 10 tại Việt Nam

  • Một số Model Series MTT01 thông dụng:
Model Công ty TNHH TM và DV Tăng Minh Phát
MTT01-12 Mark 10 Vietnam, Đại lý hãng Mark-10 tại Việt Nam
MTT01-25 Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 10
MTT01-50 Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 10
MTT01-100 Nhà phân phối hãng Mark 10 Việt Nam
Additional Items to Consider
CERT Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 11
CT001 Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 11
CT002 Nhà phân phối hãng Mark 10 Việt Nam
CT003 Mark 10 Vietnam, Đại lý hãng Mark-10 tại Việt Nam
CT004 Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 12
CT005 Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 12
CT006 Nhà phân phối hãng Mark 10 Việt Nam
CT007 Mark 10 Vietnam, Đại lý hãng Mark-10 tại Việt Nam
AC1036 Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 13
15-1004 Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 13
09-1165 Nhà phân phối hãng Mark 10 Việt Nam
09-1163 Mark 10 Vietnam, Đại lý hãng Mark-10 tại Việt Nam
08-1026 Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 14
AC1030 Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 14
AC1031 Nhà phân phối hãng Mark 10 Việt Nam
AC1032 Mark 10 Vietnam, Đại lý hãng Mark-10 tại Việt Nam
AC1035 Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 15

Thiết bị đo lực vặn nắp chai Series TT01 Mark10, Đại lý Mark 10 Việt Nam

The post Thiết bị đo lực vặn nắp chai Series TT01 Mark10, Đại lý Mark 10 Việt Nam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Thiết bị đo lực vặn nắp chai MTT01-12, MTT01-25, MTT01-50, MTT01-100 MARK 10 - Digital Cap Torque Testers Series TT01. Tăng Minh Phát là đại lý phân phối thiết bị đo hãng Mark 10 tại Việt Nam

  • Một số Model Series MTT01 thông dụng:
Model Công ty TNHH TM và DV Tăng Minh Phát
MTT01-12 Mark 10 Vietnam, Đại lý hãng Mark-10 tại Việt Nam
MTT01-25 Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 10
MTT01-50 Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 10
MTT01-100 Nhà phân phối hãng Mark 10 Việt Nam
Additional Items to Consider
CERT Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 11
CT001 Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 11
CT002 Nhà phân phối hãng Mark 10 Việt Nam
CT003 Mark 10 Vietnam, Đại lý hãng Mark-10 tại Việt Nam
CT004 Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 12
CT005 Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 12
CT006 Nhà phân phối hãng Mark 10 Việt Nam
CT007 Mark 10 Vietnam, Đại lý hãng Mark-10 tại Việt Nam
AC1036 Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 13
15-1004 Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 13
09-1165 Nhà phân phối hãng Mark 10 Việt Nam
09-1163 Mark 10 Vietnam, Đại lý hãng Mark-10 tại Việt Nam
08-1026 Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 14
AC1030 Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 14
AC1031 Nhà phân phối hãng Mark 10 Việt Nam
AC1032 Mark 10 Vietnam, Đại lý hãng Mark-10 tại Việt Nam
AC1035 Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 15

Thiết bị đo lực vặn nắp chai Series TT01 Mark10, Đại lý Mark 10 Việt Nam

]]>
Máy đo Topload Mark10, Đại lý Mark 10 Việt Nam http://khohangtudonghoa.com/may-do-topload-mark10-dai-ly-mark-10-viet-nam 2018-11-29 14:50:01 http://khohangtudonghoa.com/may-do-topload-mark10-dai-ly-mark-10-viet-nam

Máy đo Topload Mark10, Đại lý Mark 10 Việt Nam

Readmore

Motorized Force Test Stands ESM1500 / ESM750 - Máy đo lực căng, lực nén dạng đứng  ESM1500 / ESM750 Mark  10. Tăng Minh Phát là đại lý phân phối hãng Mark10 tại Việt Nam

Máy đo Topload Mark10, Đại lý Mark 10 Việt Nam

Một số model thông dụng:

Part No. Công ty TNHH TM và DV Tăng Minh Phát
Test Stands
ESM1500LC Mark 10 Vietnam, Đại lý hãng Mark-10 tại Việt Nam
ESM1500SLC Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 10
ESM750LC Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 10
ESM750SLC Nhà phân phối hãng Mark 10 Việt Nam
ESM1500LC* Mark 10 Vietnam, Đại lý hãng Mark-10 tại Việt Nam
ESM1500FG* Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 11
ESM1500SLC* Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 11
ESM1500SFG* Nhà phân phối hãng Mark 10 Việt Nam
ESM750LC* Mark 10 Vietnam, Đại lý hãng Mark-10 tại Việt Nam
ESM750FG* Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 12
ESM750SLC* Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 12
ESM750SFG* Nhà phân phối hãng Mark 10 Việt Nam
Optional Hardware
AC1055 Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 13
AC1054 Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 13
AC1057 Nhà phân phối hãng Mark 10 Việt Nam
AC1056 Mark 10 Vietnam, Đại lý hãng Mark-10 tại Việt Nam
AC1065 Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 14
AC1074 Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 14
09-1089-1 Nhà phân phối hãng Mark 10 Việt Nam
09-1089-2 Mark 10 Vietnam, Đại lý hãng Mark-10 tại Việt Nam
09-1089-3 Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 15
09-1089-4 Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 15
ESM303-004 Nhà phân phối hãng Mark 10 Việt Nam
Optional Functions
SF008 Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 16
SF009 Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 16
SF009-1 Nhà phân phối hãng Mark 10 Việt Nam
SF010 Mark 10 Vietnam, Đại lý hãng Mark-10 tại Việt Nam
SF011 Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 17
SF012 Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 17
SF013 Nhà phân phối hãng Mark 10 Việt Nam
SF014 Mark 10 Vietnam, Đại lý hãng Mark-10 tại Việt Nam
SF016 Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 18
SF017 Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 18
SF018 Nhà phân phối hãng Mark 10 Việt Nam
SF018-1 Mark 10 Vietnam, Đại lý hãng Mark-10 tại Việt Nam
SF019 Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 19
SF020 Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 19
SF021 Nhà phân phối hãng Mark 10 Việt Nam
SF022 Mark 10 Vietnam, Đại lý hãng Mark-10 tại Việt Nam
SFCOMP Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 20
SFCOMP-1 Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 20

The post Máy đo Topload Mark10, Đại lý Mark 10 Việt Nam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Motorized Force Test Stands ESM1500 / ESM750 - Máy đo lực căng, lực nén dạng đứng  ESM1500 / ESM750 Mark  10. Tăng Minh Phát là đại lý phân phối hãng Mark10 tại Việt Nam

Máy đo Topload Mark10, Đại lý Mark 10 Việt Nam

Một số model thông dụng:

Part No. Công ty TNHH TM và DV Tăng Minh Phát
Test Stands
ESM1500LC Mark 10 Vietnam, Đại lý hãng Mark-10 tại Việt Nam
ESM1500SLC Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 10
ESM750LC Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 10
ESM750SLC Nhà phân phối hãng Mark 10 Việt Nam
ESM1500LC* Mark 10 Vietnam, Đại lý hãng Mark-10 tại Việt Nam
ESM1500FG* Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 11
ESM1500SLC* Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 11
ESM1500SFG* Nhà phân phối hãng Mark 10 Việt Nam
ESM750LC* Mark 10 Vietnam, Đại lý hãng Mark-10 tại Việt Nam
ESM750FG* Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 12
ESM750SLC* Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 12
ESM750SFG* Nhà phân phối hãng Mark 10 Việt Nam
Optional Hardware
AC1055 Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 13
AC1054 Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 13
AC1057 Nhà phân phối hãng Mark 10 Việt Nam
AC1056 Mark 10 Vietnam, Đại lý hãng Mark-10 tại Việt Nam
AC1065 Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 14
AC1074 Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 14
09-1089-1 Nhà phân phối hãng Mark 10 Việt Nam
09-1089-2 Mark 10 Vietnam, Đại lý hãng Mark-10 tại Việt Nam
09-1089-3 Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 15
09-1089-4 Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 15
ESM303-004 Nhà phân phối hãng Mark 10 Việt Nam
Optional Functions
SF008 Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 16
SF009 Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 16
SF009-1 Nhà phân phối hãng Mark 10 Việt Nam
SF010 Mark 10 Vietnam, Đại lý hãng Mark-10 tại Việt Nam
SF011 Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 17
SF012 Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 17
SF013 Nhà phân phối hãng Mark 10 Việt Nam
SF014 Mark 10 Vietnam, Đại lý hãng Mark-10 tại Việt Nam
SF016 Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 18
SF017 Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 18
SF018 Nhà phân phối hãng Mark 10 Việt Nam
SF018-1 Mark 10 Vietnam, Đại lý hãng Mark-10 tại Việt Nam
SF019 Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 19
SF020 Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 19
SF021 Nhà phân phối hãng Mark 10 Việt Nam
SF022 Mark 10 Vietnam, Đại lý hãng Mark-10 tại Việt Nam
SFCOMP Nhà phân phối máy đo lực căng Mark 20
SFCOMP-1 Đại lý phân phối máy đo lực căng, lực nén Mark 20
]]>
Xy lanh khí Koganei ARS http://khohangtudonghoa.com/xy-lanh-khi-koganei-ars 2018-11-29 14:27:44 http://khohangtudonghoa.com/xy-lanh-khi-koganei-ars

Rod Slider ARS Series

The work table includes a twin rod cylinder and two guides to achieve high  accuracy; high rigidity; and large output.In addition; the center stopper structure prevents the table from slanting to assure stable accuracy. Dowel pin holes for mounting location give easy and sure installation and removal. Cylinder bore: 6mm; 10mm; 16mm; 20mm; 25mm  Stroke: 10­80mm Repeating position accuracy: +/­0.05mm Maximum load: 4.9N (6mm); 29.4N (10mm); 39.2N (16mm); 58.8N (20mm); 78.5N (25mm) 

Readmore

Rod Slider ARS Series

Head code CAD data file name Explanation DXF ARSZ25.DXF (123KB) (http://www.koganei.co.uk/product_image/ARSZ25.DXF) Double Acting Standard ARSK25 DXF ARSK20.DXF (72KB) (http://www.koganei.co.uk/product_image/ARSK20.DXF) Double Acting Standard ARSK20 DXF ARSK16.DXF (68KB) (http://www.koganei.co.uk/product_image/ARSK16.DXF) Double Acting Standard ARSK16 DXF ARSZ25.DXF (123KB) (http://www.koganei.co.uk/product_image/ARSZ25.DXF) Double Acting Standard ARSZ25 (with absorber) DXF ARSZ20.DXF (118KB) (http://www.koganei.co.uk/product_image/ARSZ20.DXF) Double Acting Standard ARSZ20 (with absorber) DXF ARSZ16.DXF (108KB) (http://www.koganei.co.uk/product_image/ARSZ16.DXF) Double Acting Standard ARSZ16 (with absorber) DXF ARSZ10.DXF (118KB) (http://www.koganei.co.uk/product_image/ARSZ10.DXF) Double Acting Standard ARSZ10 (with absorber) DXF ARS25.DXF (66KB) (http://www.koganei.co.uk/product_image/ARS25.DXF) Double Acting Standard ARS25 DXF ARS20.DXF (64KB) (http://www.koganei.co.uk/product_image/ARS20.DXF) Double Acting Standard ARS20 DXF ARS16.DXF (60KB) (http://www.koganei.co.uk/product_image/ARS16.DXF) Double Acting Standard ARS16 DXF ARS10.DXF (59KB) (http://www.koganei.co.uk/product_image/ARS10.DXF) Double Acting Standard ARS10 DXF ARS6.DXF (50KB) (http://www.koganei.co.uk/product_image/ARS6.DXF) Double Acting Standard ARS6

The post Xy lanh khí Koganei ARS appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Rod Slider ARS Series

Head code CAD data file name Explanation DXF ARSZ25.DXF (123KB) (http://www.koganei.co.uk/product_image/ARSZ25.DXF) Double Acting Standard ARSK25 DXF ARSK20.DXF (72KB) (http://www.koganei.co.uk/product_image/ARSK20.DXF) Double Acting Standard ARSK20 DXF ARSK16.DXF (68KB) (http://www.koganei.co.uk/product_image/ARSK16.DXF) Double Acting Standard ARSK16 DXF ARSZ25.DXF (123KB) (http://www.koganei.co.uk/product_image/ARSZ25.DXF) Double Acting Standard ARSZ25 (with absorber) DXF ARSZ20.DXF (118KB) (http://www.koganei.co.uk/product_image/ARSZ20.DXF) Double Acting Standard ARSZ20 (with absorber) DXF ARSZ16.DXF (108KB) (http://www.koganei.co.uk/product_image/ARSZ16.DXF) Double Acting Standard ARSZ16 (with absorber) DXF ARSZ10.DXF (118KB) (http://www.koganei.co.uk/product_image/ARSZ10.DXF) Double Acting Standard ARSZ10 (with absorber) DXF ARS25.DXF (66KB) (http://www.koganei.co.uk/product_image/ARS25.DXF) Double Acting Standard ARS25 DXF ARS20.DXF (64KB) (http://www.koganei.co.uk/product_image/ARS20.DXF) Double Acting Standard ARS20 DXF ARS16.DXF (60KB) (http://www.koganei.co.uk/product_image/ARS16.DXF) Double Acting Standard ARS16 DXF ARS10.DXF (59KB) (http://www.koganei.co.uk/product_image/ARS10.DXF) Double Acting Standard ARS10 DXF ARS6.DXF (50KB) (http://www.koganei.co.uk/product_image/ARS6.DXF) Double Acting Standard ARS6

]]>
Đồng hồ đo lưu lượng khí CS Instrument VA550 http://khohangtudonghoa.com/dong-ho-do-luu-luong-khi-cs-instrument-va550 2018-11-29 14:24:20 http://khohangtudonghoa.com/dong-ho-do-luu-luong-khi-cs-instrument-va550

The immersion flow meter VA 550 is the ideal flow sensor for installation into existing compressed air resp. gas lines from 3/4“ up to DN 500.

Readmore

Special mechanical features:

Robust impact-proof aluminum die cast housing for the outdoor area IP 67 All medium-touching parts made from stainless steel 1,4571 As immersion sensor suitable for 3/4“ up to DN 500 On request with ATEX approval ATEX II 2G Ex d IIC T4 On request with DVGW approval for natural gas (up to 16 bar) Pressure range up to 50 bar, special version up to 100 bar Temperature range up to 180 °C No moving parts, no wearout Sensor tip very robust, easy to clean Easy mounting and dismounting under pressure via 1/2“ ball valve Housing twistable, display twistable by 180° Safety ring for mounting and dismounting under pressure Depth scale for precise installation

Special measurement technology features:

4 values in the display: Nm³/h, Nm³, Nm/s, °C units freely adjustable

Min/max values and daily/hours/minutes average values freely adjustable All measured values, settings like gas type, inner diameter, serial number and so on retrievable via Modbus RTU Comprehensive diagnosis functions readable at the display or remote access via Modbus like e. g. exceeding of max/min values °C, calibration cycle, error codes, serial number, all parameters readable and adjustable Notification in case of exceeding of the calibration cycle Standard version accuracy 1.5 % of m.v. ± 0.3 % of f.s. Precision version accuracy 1.0 % of m.v. ± 0.3 % of f.s. up to 40 calibration points with certificate Measuring span of 1 : 1000 (0.1 up to 224 m/s) Configuration and diagnosis via display, hand-held instrument PI 500, PC service software on-site Gas type (air, nitrogen, oxygen, argon and so on) freely adjustable Reference conditions °C and mbar/hPa freely adjustable Zero-point adjustment, leak flow volume suppression Pressure loss negligible Flow measurement in both directions via flow direction switch

The post Đồng hồ đo lưu lượng khí CS Instrument VA550 appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Special mechanical features:

Robust impact-proof aluminum die cast housing for the outdoor area IP 67 All medium-touching parts made from stainless steel 1,4571 As immersion sensor suitable for 3/4“ up to DN 500 On request with ATEX approval ATEX II 2G Ex d IIC T4 On request with DVGW approval for natural gas (up to 16 bar) Pressure range up to 50 bar, special version up to 100 bar Temperature range up to 180 °C No moving parts, no wearout Sensor tip very robust, easy to clean Easy mounting and dismounting under pressure via 1/2“ ball valve Housing twistable, display twistable by 180° Safety ring for mounting and dismounting under pressure Depth scale for precise installation

Special measurement technology features:

4 values in the display: Nm³/h, Nm³, Nm/s, °C units freely adjustable

Min/max values and daily/hours/minutes average values freely adjustable All measured values, settings like gas type, inner diameter, serial number and so on retrievable via Modbus RTU Comprehensive diagnosis functions readable at the display or remote access via Modbus like e. g. exceeding of max/min values °C, calibration cycle, error codes, serial number, all parameters readable and adjustable Notification in case of exceeding of the calibration cycle Standard version accuracy 1.5 % of m.v. ± 0.3 % of f.s. Precision version accuracy 1.0 % of m.v. ± 0.3 % of f.s. up to 40 calibration points with certificate Measuring span of 1 : 1000 (0.1 up to 224 m/s) Configuration and diagnosis via display, hand-held instrument PI 500, PC service software on-site Gas type (air, nitrogen, oxygen, argon and so on) freely adjustable Reference conditions °C and mbar/hPa freely adjustable Zero-point adjustment, leak flow volume suppression Pressure loss negligible Flow measurement in both directions via flow direction switch

]]>
Đồng hồ đo lưu lượng khí CS Instruments VA570 http://khohangtudonghoa.com/dong-ho-do-luu-luong-khi-cs-instruments-va570 2018-11-29 14:20:10 http://khohangtudonghoa.com/dong-ho-do-luu-luong-khi-cs-instruments-va570

VA 570 - Flow meter with integrated measuring section

Flow meter VA 570 is supplied with an integrated measuring section for compressed air and gas pipes. The measuring sections are available in flanged version or with R resp. NPT thread. A special feature is the removable measuring head. So the measuring unit can be removed easily and quickly for calibration or cleaning purposes without having to dismount the measuring section intricately. During this period the measuring section is sealed by a closing cap (accessory). The screwing with centring device ensures that the sensor is positioned accurately in the centre when screwing it into the measuring section furthermore it grants an exact positioning in the flow direction. This avoids unnecessary measuring faults.

Readmore

Robust design for demanding industrial applications The new flow meters VA 550/ 570 work according to the calorimetric measuring principle. Therefore an additional temperature and pressure compensation is not necessary. Due to its robust design, the aluminum die cast housing, the robust sensor tip made from stainless steel 1,4571, the new VA 550/ 570 are suitable for demanding industrial applications. An ATEX version is available for applications in explosive areas. For flow measurement e. g. of natural gas there is a version with a DVWG admission. Contrary to the previously used bridge circuit the newly developed evaluation electronics records all measured values digitally. This allows very precise and fast measurements with a wide temperature range of up to 180 °C (resp. 350 °C). The measuring span is 1...1000 and enables therefore measurements in very low as well as in very high flow speeds of up to 224 m/s. Simple operation and flexible interface VA 550/ 570 has an integrated Modbus output as a standard with which all parameters like Nm³/h, Nm³, Nm/s, Nl/min, Nl/s, kg/h, kg/min, ft/min, °C etc. can be transferred. All parameters can be adjusted directly at the instrument (via display) or via the PI 500 hand-held measuring instrument resp. the Service Software. Of course there are also 2 x 4...20 mA analogue outputs available for flow and temperature and a galvanically isolated pulse output for the total consumption.

A remote diagnosis can be carried out via Modbus and all relevant parameters can be checked and changed if necessary. So it is possible to change e. g. the gas type, the inner diameter, the scaling and so on or the zero point resp. the leak flow volume suppression in case of changed process conditions. Via remote diagnosis and status update e. g. temperature exceeding, failures of the flow sensor or the calibration date can be determined.

The post Đồng hồ đo lưu lượng khí CS Instruments VA570 appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Robust design for demanding industrial applications The new flow meters VA 550/ 570 work according to the calorimetric measuring principle. Therefore an additional temperature and pressure compensation is not necessary. Due to its robust design, the aluminum die cast housing, the robust sensor tip made from stainless steel 1,4571, the new VA 550/ 570 are suitable for demanding industrial applications. An ATEX version is available for applications in explosive areas. For flow measurement e. g. of natural gas there is a version with a DVWG admission. Contrary to the previously used bridge circuit the newly developed evaluation electronics records all measured values digitally. This allows very precise and fast measurements with a wide temperature range of up to 180 °C (resp. 350 °C). The measuring span is 1...1000 and enables therefore measurements in very low as well as in very high flow speeds of up to 224 m/s. Simple operation and flexible interface VA 550/ 570 has an integrated Modbus output as a standard with which all parameters like Nm³/h, Nm³, Nm/s, Nl/min, Nl/s, kg/h, kg/min, ft/min, °C etc. can be transferred. All parameters can be adjusted directly at the instrument (via display) or via the PI 500 hand-held measuring instrument resp. the Service Software. Of course there are also 2 x 4...20 mA analogue outputs available for flow and temperature and a galvanically isolated pulse output for the total consumption.

A remote diagnosis can be carried out via Modbus and all relevant parameters can be checked and changed if necessary. So it is possible to change e. g. the gas type, the inner diameter, the scaling and so on or the zero point resp. the leak flow volume suppression in case of changed process conditions. Via remote diagnosis and status update e. g. temperature exceeding, failures of the flow sensor or the calibration date can be determined.

]]>
Thiết bị chuyển đối tín hiệu KL9190 Beckhoff - Đại lý Beckhoff tại Việt Nam http://khohangtudonghoa.com/thiet-bi-chuyen-doi-tin-hieu-kl-9190-beckhoff-dai-ly-beckhoff 2018-10-30 16:11:45 http://khohangtudonghoa.com/thiet-bi-chuyen-doi-tin-hieu-kl-9190-beckhoff-dai-ly-beckhoff

Thiết bị module chuyển đổi tín hiệu KL9190 Beckhoff - Beckhoff Vietnam - Nhà cung cấp hãng Beckhoff tại Việt Nam giá tốt nhất.

Readmore

Beckhoff KL9190 - Thiết bị chuyển đổi tín hiệu KL9190 - Nhà phân phối Beckhoff tại Việt Nam

The KL9190 bus end terminal is necessary for data exchange between the Bus Coupler and the Bus Terminals. Each assembly must be terminated at the right hand
end with a KL9190 bus end terminal. The bus end terminal does not have any other function or connection facility. The KL9190 power feed terminal makes it possible to set up various potential groups with any desired voltages up to 230 V AC.

Product Product group Description
KS9100 Bus Terminal Power supply terminal, 24 V DC
KL9110 Bus Terminal Power supply terminal with diagnostics, 24 V DC
KS9110 Bus Terminal Power supply terminal with diagnostics, 24 V DC
KL9150 Bus Terminal Power supply terminal, 230 V AC
KS9150 Bus Terminal Power supply terminal, 230 V AC
KL9160 Bus Terminal Power supply terminal with diagnostics, 230 V AC
KS9160 Bus Terminal Power supply terminal with diagnostics, 230 V AC
KL9180 Bus Terminal Potential distribution terminal with 2 terminal points per power contact
KS9180 Bus Terminal Potential distribution terminal with 2 terminal points per power contact
KL9181 Bus Terminal Potential distribution terminals with 16 terminal connections, max. 60 V AC/DC, power contacts are fed through, 2 separate potentials with 8 terminal points per potential
KL9182 Bus Terminal Potential distribution terminals with 16 terminal connections, max. 60 V AC/DC, power contacts are fed through, 8 separate potentials with 2 terminal points per potential
KL9183 Bus Terminal Potential distribution terminals with 16 terminal connections, max. 60 V AC/DC, power contacts are fed through, 1 separate potential with 16 terminal points per potential
KL9184 Bus Terminal Potential distribution terminal, 8 x 24 V DC, 8 x 0 V DC
KL9185 Bus Terminal Potential distribution terminal with 4 terminal points per power contact
KS9185 Bus Terminal Potential distribution terminal with 4 terminal points per power contact
KL9186 Bus Terminal Potential distribution terminal, 8 x 24 V DC
KS9186 Bus Terminal Potential distribution terminal, 8 x 24 V DC
KL9187 Bus Terminal Potential distribution terminal, 8 x 0 V
KS9187 Bus Terminal Potential distribution terminal, 8 x 0 V
KL9188 Bus Terminal Potential distribution terminal, 16 x 24 V DC
KL9189 Bus Terminal Potential distribution terminal, 16 x 0 V DC
KL9190 Bus Terminal Power supply terminal for any voltage up to 230 V, without LED
KS9190 Bus Terminal Power supply terminal for any voltage up to 230 V, without LED
KL9195 Bus Terminal Shield terminal, potential distribution terminal with connection to earth
KS9195 Bus Terminal Shield terminal, potential distribution terminal with connection to earth
KL9200 Bus Terminal Power supply terminal with fuse, 24 V DC
KL9210 Bus Terminal Power supply terminal with fuse and diagnostics, 24 V DC
KL9250 Bus Terminal Power supply terminal with fuse, 125 V AC…230 V AC
KL9260 Bus Terminal Power supply terminal with fuse and diagnostics, 230 V AC
KL9300 Bus Terminal Diode array terminal, 4 potential-free diodes, 1 A, to 1000 V AC/DC
KS9300 Bus Terminal Diode array terminal, 4 potential-free diodes, 1 A, to 1000 V AC/DC
KL9301 Bus Terminal Diode array terminal, 7 diodes (common cathode), 1 A, to 1000 V AC/DC
KS9301 Bus Terminal Diode array terminal, 7 diodes (common cathode), 1 A, to 1000 V AC/DC
KL9302 Bus Terminal Diode array terminal, 7 diodes (common anode), 1 A, to 1000 V AC/DC
KS9302 Bus Terminal Diode array terminal, 7 diodes (common anode), 1 A, to 1000 V AC/DC
KL9309 Bus Terminal Adapter terminal for KL85xx manual operating modules
KL9380 Bus Terminal Mains filter terminal for dimmers
KL9400 Bus Terminal Power supply unit terminal for the K-bus, 24 V DC, 2 A
KS9400 Bus Terminal Power supply unit terminal for the K-bus, 24 V DC, 2 A
KL9505 Bus Terminal Power supply unit terminal 24 V DC, output 5 V DC, 0.5 A
KS9505 Bus Terminal Power supply unit terminal 24 V DC, output 5 V DC, 0.5 A
KL9508 Bus Terminal Power supply unit terminal 24 V DC, output 8 V DC, 0.5 A
KS9508 Bus Terminal Power supply unit terminal 24 V DC, output 8 V DC, 0.5 A
KL9510 Bus Terminal Power supply unit terminal 24 V DC, output 10 V DC, 0.5 A
KS9510 Bus Terminal Power supply unit terminal 24 V DC, output 10 V DC, 0.5 A
KL9512 Bus Terminal Power supply unit terminal 24 V DC, output 12 V DC, 0.5 A
KS9512 Bus Terminal Power supply unit terminal 24 V DC, output 12 V DC, 0.5 A
KL9515 Bus Terminal Power supply unit terminal 24 V DC, output 15 V DC, 0.5 A
KS9515 Bus Terminal Power supply unit terminal 24 V DC, output 15 V DC, 0.5 A
KL9520 Bus Terminal AS interface potential feed terminal with filter
KS9520 Bus Terminal AS interface potential feed terminal with filter
KL9528 Bus Terminal AS interface power supply terminal 24 V DC/30 V DC, 1.25 A
KS9528 Bus Terminal AS interface power supply terminal 24 V DC/30 V DC, 1.25 A
KL9540 Bus Terminal Surge filter field supply
KS9540 Bus Terminal Surge filter field supply
KL9540-0010 Bus Terminal Surge filter field supply for analog terminals
KL9550 Bus Terminal Surge filter system and field supply
KS9550 Bus Terminal Surge filter system and field supply
KL9560 Bus Terminal Power supply terminal 24 V DC, output 24 V DC, 0.1 A
KS9560 Bus Terminal Power supply terminal 24 V DC, output 24 V DC, 0.1 A
KL9570 Bus Terminal Buffer capacitor terminal
KS9570 Bus Terminal Buffer capacitor terminal

The post Thiết bị chuyển đối tín hiệu KL9190 Beckhoff - Đại lý Beckhoff tại Việt Nam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Beckhoff KL9190 - Thiết bị chuyển đổi tín hiệu KL9190 - Nhà phân phối Beckhoff tại Việt Nam

The KL9190 bus end terminal is necessary for data exchange between the Bus Coupler and the Bus Terminals. Each assembly must be terminated at the right hand
end with a KL9190 bus end terminal. The bus end terminal does not have any other function or connection facility. The KL9190 power feed terminal makes it possible to set up various potential groups with any desired voltages up to 230 V AC.

Product Product group Description
KS9100 Bus Terminal Power supply terminal, 24 V DC
KL9110 Bus Terminal Power supply terminal with diagnostics, 24 V DC
KS9110 Bus Terminal Power supply terminal with diagnostics, 24 V DC
KL9150 Bus Terminal Power supply terminal, 230 V AC
KS9150 Bus Terminal Power supply terminal, 230 V AC
KL9160 Bus Terminal Power supply terminal with diagnostics, 230 V AC
KS9160 Bus Terminal Power supply terminal with diagnostics, 230 V AC
KL9180 Bus Terminal Potential distribution terminal with 2 terminal points per power contact
KS9180 Bus Terminal Potential distribution terminal with 2 terminal points per power contact
KL9181 Bus Terminal Potential distribution terminals with 16 terminal connections, max. 60 V AC/DC, power contacts are fed through, 2 separate potentials with 8 terminal points per potential
KL9182 Bus Terminal Potential distribution terminals with 16 terminal connections, max. 60 V AC/DC, power contacts are fed through, 8 separate potentials with 2 terminal points per potential
KL9183 Bus Terminal Potential distribution terminals with 16 terminal connections, max. 60 V AC/DC, power contacts are fed through, 1 separate potential with 16 terminal points per potential
KL9184 Bus Terminal Potential distribution terminal, 8 x 24 V DC, 8 x 0 V DC
KL9185 Bus Terminal Potential distribution terminal with 4 terminal points per power contact
KS9185 Bus Terminal Potential distribution terminal with 4 terminal points per power contact
KL9186 Bus Terminal Potential distribution terminal, 8 x 24 V DC
KS9186 Bus Terminal Potential distribution terminal, 8 x 24 V DC
KL9187 Bus Terminal Potential distribution terminal, 8 x 0 V
KS9187 Bus Terminal Potential distribution terminal, 8 x 0 V
KL9188 Bus Terminal Potential distribution terminal, 16 x 24 V DC
KL9189 Bus Terminal Potential distribution terminal, 16 x 0 V DC
KL9190 Bus Terminal Power supply terminal for any voltage up to 230 V, without LED
KS9190 Bus Terminal Power supply terminal for any voltage up to 230 V, without LED
KL9195 Bus Terminal Shield terminal, potential distribution terminal with connection to earth
KS9195 Bus Terminal Shield terminal, potential distribution terminal with connection to earth
KL9200 Bus Terminal Power supply terminal with fuse, 24 V DC
KL9210 Bus Terminal Power supply terminal with fuse and diagnostics, 24 V DC
KL9250 Bus Terminal Power supply terminal with fuse, 125 V AC…230 V AC
KL9260 Bus Terminal Power supply terminal with fuse and diagnostics, 230 V AC
KL9300 Bus Terminal Diode array terminal, 4 potential-free diodes, 1 A, to 1000 V AC/DC
KS9300 Bus Terminal Diode array terminal, 4 potential-free diodes, 1 A, to 1000 V AC/DC
KL9301 Bus Terminal Diode array terminal, 7 diodes (common cathode), 1 A, to 1000 V AC/DC
KS9301 Bus Terminal Diode array terminal, 7 diodes (common cathode), 1 A, to 1000 V AC/DC
KL9302 Bus Terminal Diode array terminal, 7 diodes (common anode), 1 A, to 1000 V AC/DC
KS9302 Bus Terminal Diode array terminal, 7 diodes (common anode), 1 A, to 1000 V AC/DC
KL9309 Bus Terminal Adapter terminal for KL85xx manual operating modules
KL9380 Bus Terminal Mains filter terminal for dimmers
KL9400 Bus Terminal Power supply unit terminal for the K-bus, 24 V DC, 2 A
KS9400 Bus Terminal Power supply unit terminal for the K-bus, 24 V DC, 2 A
KL9505 Bus Terminal Power supply unit terminal 24 V DC, output 5 V DC, 0.5 A
KS9505 Bus Terminal Power supply unit terminal 24 V DC, output 5 V DC, 0.5 A
KL9508 Bus Terminal Power supply unit terminal 24 V DC, output 8 V DC, 0.5 A
KS9508 Bus Terminal Power supply unit terminal 24 V DC, output 8 V DC, 0.5 A
KL9510 Bus Terminal Power supply unit terminal 24 V DC, output 10 V DC, 0.5 A
KS9510 Bus Terminal Power supply unit terminal 24 V DC, output 10 V DC, 0.5 A
KL9512 Bus Terminal Power supply unit terminal 24 V DC, output 12 V DC, 0.5 A
KS9512 Bus Terminal Power supply unit terminal 24 V DC, output 12 V DC, 0.5 A
KL9515 Bus Terminal Power supply unit terminal 24 V DC, output 15 V DC, 0.5 A
KS9515 Bus Terminal Power supply unit terminal 24 V DC, output 15 V DC, 0.5 A
KL9520 Bus Terminal AS interface potential feed terminal with filter
KS9520 Bus Terminal AS interface potential feed terminal with filter
KL9528 Bus Terminal AS interface power supply terminal 24 V DC/30 V DC, 1.25 A
KS9528 Bus Terminal AS interface power supply terminal 24 V DC/30 V DC, 1.25 A
KL9540 Bus Terminal Surge filter field supply
KS9540 Bus Terminal Surge filter field supply
KL9540-0010 Bus Terminal Surge filter field supply for analog terminals
KL9550 Bus Terminal Surge filter system and field supply
KS9550 Bus Terminal Surge filter system and field supply
KL9560 Bus Terminal Power supply terminal 24 V DC, output 24 V DC, 0.1 A
KS9560 Bus Terminal Power supply terminal 24 V DC, output 24 V DC, 0.1 A
KL9570 Bus Terminal Buffer capacitor terminal
KS9570 Bus Terminal Buffer capacitor terminal
]]>
CANopen Bus Coupler BK5150 - Beckhoff Vietnam - Đại lý Beckhoff Việt Nam http://khohangtudonghoa.com/bk5150-beckhoff-canopen-bus-coupler-bk5150-dai-ly-beckhoff-vietnam 2018-10-30 16:08:56 http://khohangtudonghoa.com/bk5150-beckhoff-canopen-bus-coupler-bk5150-dai-ly-beckhoff-vietnam

Cổng kết nối CANopen BK 5150 Beckhoff, Đại lý Beckhoff Vietnam, Nhà phân phối Beckhoff

Readmore

CANopen “Compact“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension)

Product Product group Description
BK1120 Bus Terminal EtherCAT “Economy plus“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension)
BK1150 Bus Terminal EtherCAT “Compact“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension)
BK1250 Bus Terminal EtherCAT “Compact“ Coupler between EtherCAT Terminals (E-bus) and Bus Terminals (K-bus), adapter terminal
BK2000 Bus Terminal Lightbus Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals
BK2010 Bus Terminal Lightbus Bus Coupler for up to 64 digital Bus Terminals
BK2020 Bus Terminal Lightbus “Economy plus“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension)
BK3010 Bus Terminal PROFIBUS Bus Coupler for up to 64 digital Bus Terminals, 1.5 Mbaud
BK3100 Bus Terminal PROFIBUS DP/FMS Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals, 12 Mbaud
BK3110 Bus Terminal PROFIBUS Bus Coupler for up to 64 digital Bus Terminals, 12 Mbaud
BK3120 Bus Terminal PROFIBUS “Economy plus“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension), 12 Mbaud
BK3150 Bus Terminal PROFIBUS “Compact“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension), 12 Mbaud
BK3520 Bus Terminal PROFIBUS “Economy plus“ Bus Coupler with fibre optic connection for up to 64 Bus Terminals
(255 with K-bus extension), 12 Mbaud
LC3100 Bus Terminal PROFIBUS “Low Cost“ Bus Coupler for up to 64 digital Bus Terminals, 12 Mbaud
BK4000 Bus Terminal Interbus Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals
BK4020 Bus Terminal Interbus “Economy plus“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension)
BK5110 Bus Terminal CANopen Bus Coupler for up to 64 digital Bus Terminals
BK5120 Bus Terminal CANopen “Economy plus“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension)
BK5150 Bus Terminal CANopen “Compact“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension)
BK5151 Bus Terminal CANopen “Compact“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension),
Bus connection: D-sub plug, 9-pin instead of open style connector
LC5100 Bus Terminal CANopen “Low Cost“ Bus Coupler version for up to 64 digital Bus Terminals (255 with K-bus extension)
BK5200 Bus Terminal DeviceNet Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals
BK5210 Bus Terminal DeviceNet Bus Coupler for up to 64 digital Bus Terminals
BK5220 Bus Terminal DeviceNet “Economy plus“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension)
BK5250 Bus Terminal DeviceNet “Compact“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension)
LC5200 Bus Terminal DeviceNet “Low Cost“ Bus Coupler for up to 64 digital Bus Terminals (255 with K-bus extension)
BK7000 Bus Terminal ControlNet Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals
BK7150 Bus Terminal CC-Link “Compact“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension)
BK7300 Bus Terminal Modbus Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals
BK7350 Bus Terminal Modbus "Compact" Bus Coupler  for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension)
BK7520 Bus Terminal SERCOS interface “Economy plus“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension)
2, 4, 8, 16 Mbaud
BK8000 Bus Terminal RS485 Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals
BK8100 Bus Terminal RS232 Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals
BK9000 Bus Terminal Ethernet TCP/IP Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals; Ethernet protocols TwinCAT ADS, Modbus TCP,
Beckhoff real-time Ethernet
BK9050 Bus Terminal Ethernet TCP/IP “Compact“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension)
BK9053 Bus Terminal PROFINET “Compact” Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension)
BK9055 Bus Terminal EtherNet/IP “Compact“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension)
BK9100 Bus Terminal Ethernet TCP/IP Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension), with integrated 2-channel switch;
Ethernet protocols TwinCAT ADS, Modbus TCP, Beckhoff real-time Ethernet
BK9103 Bus Terminal PROFINET Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (with integrated 2-channel switch)
BK9105 Bus Terminal EtherNet/IP Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (with integrated 2-channel switch)

The post CANopen Bus Coupler BK5150 - Beckhoff Vietnam - Đại lý Beckhoff Việt Nam appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
CANopen “Compact“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension)

Product Product group Description
BK1120 Bus Terminal EtherCAT “Economy plus“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension)
BK1150 Bus Terminal EtherCAT “Compact“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension)
BK1250 Bus Terminal EtherCAT “Compact“ Coupler between EtherCAT Terminals (E-bus) and Bus Terminals (K-bus), adapter terminal
BK2000 Bus Terminal Lightbus Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals
BK2010 Bus Terminal Lightbus Bus Coupler for up to 64 digital Bus Terminals
BK2020 Bus Terminal Lightbus “Economy plus“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension)
BK3010 Bus Terminal PROFIBUS Bus Coupler for up to 64 digital Bus Terminals, 1.5 Mbaud
BK3100 Bus Terminal PROFIBUS DP/FMS Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals, 12 Mbaud
BK3110 Bus Terminal PROFIBUS Bus Coupler for up to 64 digital Bus Terminals, 12 Mbaud
BK3120 Bus Terminal PROFIBUS “Economy plus“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension), 12 Mbaud
BK3150 Bus Terminal PROFIBUS “Compact“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension), 12 Mbaud
BK3520 Bus Terminal PROFIBUS “Economy plus“ Bus Coupler with fibre optic connection for up to 64 Bus Terminals
(255 with K-bus extension), 12 Mbaud
LC3100 Bus Terminal PROFIBUS “Low Cost“ Bus Coupler for up to 64 digital Bus Terminals, 12 Mbaud
BK4000 Bus Terminal Interbus Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals
BK4020 Bus Terminal Interbus “Economy plus“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension)
BK5110 Bus Terminal CANopen Bus Coupler for up to 64 digital Bus Terminals
BK5120 Bus Terminal CANopen “Economy plus“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension)
BK5150 Bus Terminal CANopen “Compact“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension)
BK5151 Bus Terminal CANopen “Compact“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension),
Bus connection: D-sub plug, 9-pin instead of open style connector
LC5100 Bus Terminal CANopen “Low Cost“ Bus Coupler version for up to 64 digital Bus Terminals (255 with K-bus extension)
BK5200 Bus Terminal DeviceNet Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals
BK5210 Bus Terminal DeviceNet Bus Coupler for up to 64 digital Bus Terminals
BK5220 Bus Terminal DeviceNet “Economy plus“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension)
BK5250 Bus Terminal DeviceNet “Compact“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension)
LC5200 Bus Terminal DeviceNet “Low Cost“ Bus Coupler for up to 64 digital Bus Terminals (255 with K-bus extension)
BK7000 Bus Terminal ControlNet Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals
BK7150 Bus Terminal CC-Link “Compact“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension)
BK7300 Bus Terminal Modbus Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals
BK7350 Bus Terminal Modbus "Compact" Bus Coupler  for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension)
BK7520 Bus Terminal SERCOS interface “Economy plus“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension)
2, 4, 8, 16 Mbaud
BK8000 Bus Terminal RS485 Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals
BK8100 Bus Terminal RS232 Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals
BK9000 Bus Terminal Ethernet TCP/IP Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals; Ethernet protocols TwinCAT ADS, Modbus TCP,
Beckhoff real-time Ethernet
BK9050 Bus Terminal Ethernet TCP/IP “Compact“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension)
BK9053 Bus Terminal PROFINET “Compact” Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension)
BK9055 Bus Terminal EtherNet/IP “Compact“ Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension)
BK9100 Bus Terminal Ethernet TCP/IP Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (255 with K-bus extension), with integrated 2-channel switch;
Ethernet protocols TwinCAT ADS, Modbus TCP, Beckhoff real-time Ethernet
BK9103 Bus Terminal PROFINET Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (with integrated 2-channel switch)
BK9105 Bus Terminal EtherNet/IP Bus Coupler for up to 64 Bus Terminals (with integrated 2-channel switch)
]]>
Xe biển 88L1 23624 http://khohangtudonghoa.com/xe-bien-88l1-23624 2018-09-29 11:25:24 http://khohangtudonghoa.com/xe-bien-88l1-23624 Xe biển 88L1 23624 Readmore

The post Xe biển 88L1 23624 appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
h - k http://khohangtudonghoa.com/h-k 2018-09-29 11:24:50 http://khohangtudonghoa.com/h-k h - k Readmore

The post h - k appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Xe k - H http://khohangtudonghoa.com/xe-k-h 2018-09-29 11:24:27 http://khohangtudonghoa.com/xe-k-h Xe k - H Readmore

The post Xe k - H appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Xe 2 http://khohangtudonghoa.com/xe-2 2018-09-28 14:34:54 http://khohangtudonghoa.com/xe-2 Xe 2 Readmore

The post Xe 2 appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
asdf http://khohangtudonghoa.com/asdf 2018-09-28 09:01:40 http://khohangtudonghoa.com/asdf asdf Readmore

The post asdf appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Giới thiệu http://khohangtudonghoa.com/gioi-thieu 2018-03-20 09:12:22 http://khohangtudonghoa.com/gioi-thieu Giới thiệu Readmore

Công ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Tăng Minh Phát (TMP) là một nhà cung cấp các thiết bị, máy móc và các giải pháp công nghiệp với sự chuyên nghiệp cao trong lĩnh vực tự động hóa. Chúng tôi kết nối con người, kiến thức, kinh nghiệm và công nghệ để thỏa mãn nhu cầu của mọi Khách hàng trong lĩnh vực tự động hóa. Là một chuyên gia, một cố vấn, chúng tôi luôn đưa ra những giải pháp tối ưu nhất nhằm giải quyết các yêu cầu từ đơn giản đến phức tạp cho Khách hàng trong lĩnh vục tự động hóa.

Là một nhà cung cấp, chúng tôi luôn lắng nghe và kết nối chặt chẽ với Khách hàng để cung cấp những sản phẩm mới nhất nhằm đáp ứng phù hợp nhất nhu cầu sản phẩm cho Khách hàng. TMP luôn mong muốn đáp ứng nhu cầu cho các dự án với quy mô khác nhau và hỗ trợ Khách hàng tốt nhất nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của Khách hàng. Bạn có muốn giải quyết nhanh chóng và tối ưu hóa nhất cho hệ thống sản xuất của công ty bạn không?– Xin hãy để TMP hỗ trợ bạn!

SỨ MỆNH CỦA TMP

• Đối với khách hàng: Luôn luôn Lắng nghe , Kết nối và Thỏa mãn.

• Đối với công nghiệp hóa: Không ngừng triển khai công nghệ mới – tối ưu hóa thiết bị.

• Đối với đối tác: Phát triển và xây dựng thương hiệu bền vững.

• Đối với nhân viên: Thu hút tài năng, phát triển kỹ năng và cùng phát triển lâu dài.

Chúng tôi không ngừng tìm kiếm cập nhật những dòng sản phẩm, những giải pháp tối ưu nhất và mới nhất nhằm mang đến cho Khách hàng chúng tôi một dịch vụ hài lòng nhất, với sự hợp tác lâu dài và bền vững.

-Trân trọng kính chào !

The post Giới thiệu appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>
Công ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Tăng Minh Phát (TMP) là một nhà cung cấp các thiết bị, máy móc và các giải pháp công nghiệp với sự chuyên nghiệp cao trong lĩnh vực tự động hóa. Chúng tôi kết nối con người, kiến thức, kinh nghiệm và công nghệ để thỏa mãn nhu cầu của mọi Khách hàng trong lĩnh vực tự động hóa. Là một chuyên gia, một cố vấn, chúng tôi luôn đưa ra những giải pháp tối ưu nhất nhằm giải quyết các yêu cầu từ đơn giản đến phức tạp cho Khách hàng trong lĩnh vục tự động hóa.

Là một nhà cung cấp, chúng tôi luôn lắng nghe và kết nối chặt chẽ với Khách hàng để cung cấp những sản phẩm mới nhất nhằm đáp ứng phù hợp nhất nhu cầu sản phẩm cho Khách hàng. TMP luôn mong muốn đáp ứng nhu cầu cho các dự án với quy mô khác nhau và hỗ trợ Khách hàng tốt nhất nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của Khách hàng. Bạn có muốn giải quyết nhanh chóng và tối ưu hóa nhất cho hệ thống sản xuất của công ty bạn không?– Xin hãy để TMP hỗ trợ bạn!

SỨ MỆNH CỦA TMP

• Đối với khách hàng: Luôn luôn Lắng nghe , Kết nối và Thỏa mãn.

• Đối với công nghiệp hóa: Không ngừng triển khai công nghệ mới – tối ưu hóa thiết bị.

• Đối với đối tác: Phát triển và xây dựng thương hiệu bền vững.

• Đối với nhân viên: Thu hút tài năng, phát triển kỹ năng và cùng phát triển lâu dài.

Chúng tôi không ngừng tìm kiếm cập nhật những dòng sản phẩm, những giải pháp tối ưu nhất và mới nhất nhằm mang đến cho Khách hàng chúng tôi một dịch vụ hài lòng nhất, với sự hợp tác lâu dài và bền vững.

-Trân trọng kính chào !

]]>
Giới thiệu http://khohangtudonghoa.com/gioi-thieu-606 2023-11-28 14:23:44 http://khohangtudonghoa.com/gioi-thieu-606 Giới thiệu Readmore

The post Giới thiệu appeared first on khohangtudonghoa.com.

]]>